Giá bông hôm nay (US cent/pound)
Giá (US cent/pound)
78,19
So phiên trước
▲ +0,43 (▲ +0,55%)
Quy đổi (USD/tấn)
1.724
Từ đầu năm
▲ +21,66%
Cao nhất 1 năm
91,70
Thấp nhất 1 năm
61,06
24 giờ qua
lúc 22:30 2-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá bông
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▼ −0,91% |
| 1 tháng | ▼ −9,48% |
| 3 tháng | ▲ +7,74% |
| Từ đầu năm | ▲ +21,66% |
| 1 năm | ▲ +24,80% |
| 3 năm | ▼ −10,27% |
| 5 năm | ▼ −26,60% |
| 10 năm | ▲ +14,50% |
Từ năm 2000
Giá bông theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 78,19 | ▲ +21,66% | 91,70 31-8-2026 | 61,06 6-2-2026 |
| 2025 | 64,27 | ▼ −6,04% | 71,94 6-5-2025 | 61,35 21-11-2025 |
| 2024 | 68,40 | ▼ −15,56% | 103,07 28-2-2024 | 65,79 8-8-2024 |
| 2023 | 81,00 | ▼ −2,84% | 89,98 26-7-2023 | 74,89 8-11-2023 |
| 2022 | 83,37 | ▼ −25,96% | 158,02 4-5-2022 | 72,00 31-10-2022 |
| 2021 | 112,60 | ▲ +44,14% | 120,38 24-11-2021 | 77,88 5-4-2021 |
| 2020 | 78,12 | ▲ +13,14% | 78,12 31-12-2020 | 48,41 1-4-2020 |
| 2019 | 69,05 | ▼ −4,36% | 78,92 8-4-2019 | 57,54 27-8-2019 |
| 2018 | 72,20 | ▼ −8,18% | 95,21 12-6-2018 | 72,06 27-12-2018 |
| 2017 | 78,63 | ▲ +11,30% | 85,32 15-5-2017 | 66,54 13-7-2017 |
| 2016 | 70,65 | ▲ +11,65% | 76,64 5-8-2016 | 56,59 9-3-2016 |
| 2015 | 63,28 | ▲ +4,99% | 68,12 30-4-2015 | 57,30 23-1-2015 |
| 2014 | 60,27 | ▼ −28,79% | 94,62 5-5-2014 | 58,54 20-11-2014 |
| 2013 | 84,64 | ▲ +12,64% | 93,40 16-8-2013 | 74,79 9-1-2013 |
| 2012 | 75,14 | ▼ −18,15% | 99,37 23-1-2012 | 66,89 5-6-2012 |
| 2011 | 91,80 | ▼ −36,61% | 215,15 4-3-2011 | 85,12 14-12-2011 |
| 2010 | 144,81 | ▲ +91,55% | 159,12 21-12-2010 | 66,62 5-2-2010 |
| 2009 | 75,60 | ▲ +54,22% | 76,25 16-12-2009 | 40,01 9-3-2009 |
| 2008 | 49,02 | ▼ −27,92% | 89,00 4-3-2008 | 39,14 11-11-2008 |
| 2007 | 68,01 | ▲ +21,04% | 68,01 31-12-2007 | 46,25 1-5-2007 |
| 2006 | 56,19 | ▲ +3,69% | 57,43 17-2-2006 | 46,12 23-6-2006 |
| 2005 | 54,19 | ▲ +21,04% | 58,50 26-4-2005 | 42,70 8-2-2005 |
| 2004 | 44,77 | ▼ −40,36% | 75,94 23-1-2004 | 42,31 10-12-2004 |
| 2003 | 75,07 | ▲ +46,74% | 82,73 29-10-2003 | 47,70 24-2-2003 |
| 2002 | 51,16 | ▲ +43,75% | 52,17 23-12-2002 | 31,47 7-5-2002 |
| 2001 | 35,59 | ▼ −42,85% | 62,01 30-1-2001 | 28,52 25-10-2001 |
| 2000 | 62,28 | — | 67,42 11-12-2000 | 50,05 6-7-2000 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá bông lúc 22:30 2-10-2026 (giờ Việt Nam) là 78,19 US cent/pound, tăng 0,55% so với phiên trước; quy đổi khoảng 1.724 USD/tấn.
Trong một năm qua, giá cao nhất 91,70 (31-8-2026), thấp nhất 61,06 (6-2-2026). Mức cao nhất từ 3-1-2000 là 215,15 (4-3-2011).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn ICE New York, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 22,05 (giá cent chia 100).