Việc làm phi nông nghiệp Mỹ
tháng 9-2026
+29 nghìn
Kỳ trước
+133 nghìn
Cùng kỳ năm trước
+76 nghìn
Cao nhất 10 năm
+4.631 nghìn (tháng 6-2020)
Thấp nhất 10 năm
-20.469 nghìn (tháng 4-2020)
Công bố tới
20:30 Thứ Sáu 6-11-2026
36 kỳ gần nhất
Từ năm 1939
Từng kỳ
| Kỳ | Việc làm phi nông nghiệp | Công bố |
|---|---|---|
| tháng 9-2026 | +29 nghìn | 2-10-2026 |
| tháng 8-2026 | +133 nghìn | 4-9-2026 |
| tháng 7-2026 | -10 nghìn | 7-8-2026 |
| tháng 6-2026 | +31 nghìn | 2-7-2026 |
| tháng 5-2026 | +63 nghìn | 5-6-2026 |
| tháng 4-2026 | +148 nghìn | 8-5-2026 |
| tháng 3-2026 | +214 nghìn | 3-4-2026 |
| tháng 2-2026 | -156 nghìn | 6-3-2026 |
| tháng 1-2026 | +160 nghìn | 11-2-2026 |
| tháng 12-2025 | -17 nghìn | 9-1-2026 |
| tháng 11-2025 | +41 nghìn | |
| tháng 10-2025 | -140 nghìn | |
| tháng 9-2025 | +76 nghìn | |
| tháng 8-2025 | -70 nghìn | |
| tháng 7-2025 | +64 nghìn | |
| tháng 6-2025 | -20 nghìn | |
| tháng 5-2025 | +13 nghìn | |
| tháng 4-2025 | +108 nghìn | |
| tháng 3-2025 | +67 nghìn | |
| tháng 2-2025 | +42 nghìn | |
| tháng 1-2025 | -48 nghìn | |
| tháng 12-2024 | +237 nghìn | |
| tháng 11-2024 | +134 nghìn | |
| tháng 10-2024 | +33 nghìn |
Các lần công bố (giờ VN) ›
| Ngày giờ | Kỳ | Số liệu |
|---|---|---|
| 20:30 Thứ Sáu 4-12-2026 | tháng 11-2026 | sắp công bố |
| 20:30 Thứ Sáu 6-11-2026 | tháng 10-2026 | sắp công bố |
| 19:30 Thứ Sáu 2-10-2026 | tháng 9-2026 | +29 nghìn |
| 19:30 Thứ Sáu 4-9-2026 | tháng 8-2026 | +133 nghìn |
| 19:30 Thứ Sáu 7-8-2026 | tháng 7-2026 | -10 nghìn |
| 19:30 Thứ Năm 2-7-2026 | tháng 6-2026 | +31 nghìn |
| 19:30 Thứ Sáu 5-6-2026 | tháng 5-2026 | +63 nghìn |
| 19:30 Thứ Sáu 8-5-2026 | tháng 4-2026 | +148 nghìn |
| 19:30 Thứ Sáu 3-4-2026 | tháng 3-2026 | +214 nghìn |
| 20:30 Thứ Sáu 6-3-2026 | tháng 2-2026 | -156 nghìn |
| 20:30 Thứ Tư 11-2-2026 | tháng 1-2026 | +160 nghìn |
| 20:30 Thứ Sáu 9-1-2026 | tháng 12-2025 | -17 nghìn |
Xem thêm
Kinh tế MỹLịch kinh tếLạm phát CPILạm phát lõi (CPI lõi)Lạm phát PCELạm phát PCE lõiGiá sản xuất (PPI)Tỉ lệ thất nghiệpLương bình quân theo giờViệc làm còn trống (JOLTS)Đơn trợ cấp thất nghiệp lần đầuTăng trưởng GDPDoanh số bán lẻSản xuất công nghiệpKhởi công nhà ởNiềm tin tiêu dùng (ĐH Michigan)Lãi suất FedLợi suất trái phiếu Mỹ
Tóm tắt
Việc làm phi nông nghiệp là số việc làm tăng thêm trong tháng (ngoài nông nghiệp), nghìn.
Số mới nhất (tháng 9-2026): +29 nghìn, kỳ trước +133 nghìn, cùng kỳ năm trước +76 nghìn. Giảm so với kỳ trước.
Trong 10 năm gần nhất, cao nhất +4.631 nghìn (tháng 6-2020), thấp nhất -20.469 nghìn (tháng 4-2020).
Lần công bố tới: 20:30 Thứ Sáu 6-11-2026 (giờ Việt Nam). Nguồn: cơ quan thống kê Mỹ qua kho FRED; số các kỳ trước có thể đã được điều chỉnh.