Giá đường hôm nay (US cent/pound)
Giá (US cent/pound)
19,91
So phiên trước
▼ −0,02 (▼ −0,10%)
Quy đổi (USD/tấn)
439
Từ đầu năm
▲ +32,64%
Cao nhất 1 năm
19,91
Thấp nhất 1 năm
13,31
24 giờ qua
lúc 23:59 2-10-2026Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.
Giá đường
Biến động theo khung
| Khung | Thay đổi |
|---|---|
| 1 tuần | ▲ +13,77% |
| 1 tháng | ▲ +6,47% |
| 3 tháng | ▲ +34,07% |
| Từ đầu năm | ▲ +32,64% |
| 1 năm | ▲ +21,40% |
| 3 năm | ▼ −22,44% |
| 5 năm | ▼ −0,75% |
| 10 năm | ▼ −11,63% |
Từ năm 2000
Giá đường theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,91 | ▲ +32,64% | 19,91 2-10-2026 | 13,31 17-4-2026 |
| 2025 | 15,01 | ▼ −22,07% | 21,46 25-2-2025 | 14,10 7-11-2025 |
| 2024 | 19,26 | ▼ −6,41% | 24,46 24-1-2024 | 17,57 20-8-2024 |
| 2023 | 20,58 | ▲ +2,69% | 27,95 6-11-2023 | 18,96 6-1-2023 |
| 2022 | 20,04 | ▲ +6,14% | 20,98 23-12-2022 | 17,40 27-7-2022 |
| 2021 | 18,88 | ▲ +21,89% | 20,42 17-11-2021 | 14,71 1-4-2021 |
| 2020 | 15,49 | ▲ +15,42% | 15,78 12-2-2020 | 9,21 27-4-2020 |
| 2019 | 13,42 | ▲ +11,55% | 13,55 19-12-2019 | 10,76 12-9-2019 |
| 2018 | 12,03 | ▼ −20,65% | 15,33 2-1-2018 | 9,90 26-9-2018 |
| 2017 | 15,16 | ▼ −22,30% | 21,18 6-2-2017 | 12,55 28-6-2017 |
| 2016 | 19,51 | ▲ +28,02% | 23,81 5-10-2016 | 12,52 19-2-2016 |
| 2015 | 15,24 | ▲ +4,96% | 15,92 21-1-2015 | 10,39 24-8-2015 |
| 2014 | 14,52 | ▼ −11,52% | 18,32 6-3-2014 | 13,50 19-9-2014 |
| 2013 | 16,41 | ▼ −15,89% | 19,69 2-1-2013 | 15,89 18-12-2013 |
| 2012 | 19,51 | ▼ −16,27% | 26,50 27-2-2012 | 18,54 12-12-2012 |
| 2011 | 23,30 | ▼ −27,46% | 35,31 2-2-2011 | 20,47 6-5-2011 |
| 2010 | 32,12 | ▲ +19,18% | 34,39 28-12-2010 | 13,67 6-5-2010 |
| 2009 | 26,95 | ▲ +128,20% | 27,26 28-12-2009 | 11,43 14-1-2009 |
| 2008 | 11,81 | ▲ +9,15% | 15,02 3-3-2008 | 9,52 4-6-2008 |
| 2007 | 10,82 | ▼ −7,91% | 11,51 3-1-2007 | 8,45 13-6-2007 |
| 2006 | 11,75 | ▼ −19,96% | 19,30 3-2-2006 | 9,75 25-9-2006 |
| 2005 | 14,68 | ▲ +62,39% | 14,79 29-12-2005 | 8,08 15-4-2005 |
| 2004 | 9,04 | ▲ +59,44% | 9,32 12-10-2004 | 5,36 9-2-2004 |
| 2003 | 5,67 | ▼ −25,49% | 9,07 20-2-2003 | 5,67 31-12-2003 |
| 2002 | 7,61 | ▲ +2,98% | 8,03 9-1-2002 | 4,99 21-6-2002 |
| 2001 | 7,39 | ▼ −27,55% | 10,47 8-1-2001 | 6,15 9-10-2001 |
| 2000 | 10,20 | — | 11,39 16-10-2000 | 4,96 2-3-2000 |
Hàng hóa khác
Tóm tắt
Giá đường lúc 23:59 2-10-2026 (giờ Việt Nam) là 19,91 US cent/pound, giảm 0,10% so với phiên trước; quy đổi khoảng 439 USD/tấn.
Trong một năm qua, giá cao nhất 19,91 (2-10-2026), thấp nhất 13,31 (17-4-2026). Mức cao nhất từ 1-3-2000 là 35,31 (2-2-2011).
Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn ICE New York, đường thô số 11, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 22,05 (giá cent chia 100).