Cập nhật lúc23:59 2-10-2026

Giá đường hôm nay (US cent/pound)

Giá (US cent/pound)
19,91
So phiên trước
▼ −0,02 (▼ −0,10%)
Quy đổi (USD/tấn)
439
Từ đầu năm
▲ +32,64%
Cao nhất 1 năm
19,91
Thấp nhất 1 năm
13,31

24 giờ qua

lúc 23:59 2-10-2026
18,8819,1719,4519,7420,033:006:009:0012:0015:0018:0021:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Giá đường

12,7814,7016,6118,5220,4422-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▲ +13,77%
1 tháng▲ +6,47%
3 tháng▲ +34,07%
Từ đầu năm▲ +32,64%
1 năm▲ +21,40%
3 năm▼ −22,44%
5 năm▼ −0,75%
10 năm▼ −11,63%

Từ năm 2000

2,9411,0019,0627,1235,1817-3-20002-10-2026

Giá đường theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202619,91▲ +32,64%19,91 2-10-202613,31 17-4-2026
202515,01▼ −22,07%21,46 25-2-202514,10 7-11-2025
202419,26▼ −6,41%24,46 24-1-202417,57 20-8-2024
202320,58▲ +2,69%27,95 6-11-202318,96 6-1-2023
202220,04▲ +6,14%20,98 23-12-202217,40 27-7-2022
202118,88▲ +21,89%20,42 17-11-202114,71 1-4-2021
202015,49▲ +15,42%15,78 12-2-20209,21 27-4-2020
201913,42▲ +11,55%13,55 19-12-201910,76 12-9-2019
201812,03▼ −20,65%15,33 2-1-20189,90 26-9-2018
201715,16▼ −22,30%21,18 6-2-201712,55 28-6-2017
201619,51▲ +28,02%23,81 5-10-201612,52 19-2-2016
201515,24▲ +4,96%15,92 21-1-201510,39 24-8-2015
201414,52▼ −11,52%18,32 6-3-201413,50 19-9-2014
201316,41▼ −15,89%19,69 2-1-201315,89 18-12-2013
201219,51▼ −16,27%26,50 27-2-201218,54 12-12-2012
201123,30▼ −27,46%35,31 2-2-201120,47 6-5-2011
201032,12▲ +19,18%34,39 28-12-201013,67 6-5-2010
200926,95▲ +128,20%27,26 28-12-200911,43 14-1-2009
200811,81▲ +9,15%15,02 3-3-20089,52 4-6-2008
200710,82▼ −7,91%11,51 3-1-20078,45 13-6-2007
200611,75▼ −19,96%19,30 3-2-20069,75 25-9-2006
200514,68▲ +62,39%14,79 29-12-20058,08 15-4-2005
20049,04▲ +59,44%9,32 12-10-20045,36 9-2-2004
20035,67▼ −25,49%9,07 20-2-20035,67 31-12-2003
20027,61▲ +2,98%8,03 9-1-20024,99 21-6-2002
20017,39▼ −27,55%10,47 8-1-20016,15 9-10-2001
200010,20—11,39 16-10-20004,96 2-3-2000

Hàng hóa khác

Tóm tắt

Giá đường lúc 23:59 2-10-2026 (giờ Việt Nam) là 19,91 US cent/pound, giảm 0,10% so với phiên trước; quy đổi khoảng 439 USD/tấn.

Trong một năm qua, giá cao nhất 19,91 (2-10-2026), thấp nhất 13,31 (17-4-2026). Mức cao nhất từ 1-3-2000 là 35,31 (2-2-2011).

Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn ICE New York, đường thô số 11, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 22,05 (giá cent chia 100).