Báo giá ngày24-9-2026

Giá vịt hôm nay (đồng/kg)

Vịt siêu thịt theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/kg)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc43.026▼ −1.342 (▼ −3,02%)▼ −1,98%▼ −0,37%▲ +39,79%▲ +0,06%
Bắc NinhMiền Bắc43.000▼ −1.500 (▼ −3,37%)▼ −3,37%▼ −5,49%▲ +44,54%▲ +2,38%
Cao BằngMiền Bắc42.500▼ −500 (▼ −1,16%)▼ −1,16%▼ −3,41%▼ −7,61%▼ −7,61%
Hà TĩnhMiền Bắc44.000▼ −2.000 (▼ −4,35%)▼ −3,30%▼ −1,12%▲ +29,41%▼ −6,38%
Hưng YênMiền Bắc42.000▼ −3.000 (▼ −6,67%)▼ −6,67%▼ −2,33%▲ +37,70%■ 0,00%
Lai ChâuMiền Bắc43.000▼ −500 (▼ −1,15%)▲ +2,38%■ 0,00%▼ −6,52%▼ −6,52%
Lào CaiMiền Bắc43.500▼ −2.500 (▼ −5,43%)▼ −4,40%▼ −2,25%——
Lạng SơnMiền Bắc42.000▼ −3.000 (▼ −6,67%)▼ −6,67%▼ −2,33%▼ −8,70%▼ −8,70%
Nghệ AnMiền Bắc43.500▼ −500 (▼ −1,14%)■ 0,00%▲ +2,35%▲ +42,62%▲ +1,16%
Ninh BìnhMiền Bắc43.000▼ −500 (▼ −1,15%)■ 0,00%▲ +2,38%▲ +38,71%▼ −2,27%
Phú ThọMiền Bắc43.000▼ −500 (▼ −1,15%)■ 0,00%▲ +2,38%▲ +34,38%▲ +2,38%
Quảng NinhMiền Bắc42.000▼ −3.000 (▼ −6,67%)▼ −6,67%▼ −2,33%▲ +35,48%—
Sơn LaMiền Bắc44.000▼ −500 (▼ −1,12%)■ 0,00%▲ +2,33%▲ +44,26%▼ −4,35%
Thanh HóaMiền Bắc42.500▼ −500 (▼ −1,16%)■ 0,00%▲ +2,41%▲ +49,12%▼ −7,61%
Thái NguyênMiền Bắc42.500▼ −500 (▼ −1,16%)▲ +3,66%▲ +1,19%▲ +37,10%▲ +1,19%
TP Hà NộiMiền Bắc43.000▼ −500 (▼ −1,15%)■ 0,00%▲ +2,38%▲ +34,38%■ 0,00%
TP Hải PhòngMiền Bắc42.500▼ −500 (▼ −1,16%)▼ −1,16%▼ −3,41%▲ +37,10%▲ +1,19%
Tuyên QuangMiền Bắc44.000▼ −2.500 (▼ −5,38%)▼ −4,35%▼ −0,56%——
Điện BiênMiền Bắc43.500▼ −500 (▼ −1,14%)■ 0,00%▲ +2,35%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung40.214▼ −215 (▼ −0,53%)▼ −9,34%▲ +1,81%▲ +12,49%▼ −6,48%
Gia LaiMiền Trung43.000▲ +500 (▲ +1,18%)▲ +1,18%▲ +14,67%▲ +22,86%▲ +2,38%
Quảng NgãiMiền Trung41.500▲ +500 (▲ +1,22%)▼ −14,43%▼ −4,60%▲ +23,88%▼ −1,19%
Quảng TrịMiền Trung39.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −17,02%▼ −15,22%▲ +20,00%▼ −14,29%
TP HuếMiền Trung38.000▼ −3.500 (▼ −8,43%)▼ −18,28%▼ −8,43%▲ +18,75%▼ −19,15%
TP Đà NẵngMiền Trung40.000▲ +500 (▲ +1,27%)▼ −5,88%▲ +6,67%▲ +6,67%▼ −4,76%
Đắk LắkMiền Trung39.000■ 0 (■ 0,00%)▼ −2,50%▲ +21,88%▼ −6,02%■ 0,00%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ34.750▼ −1.500 (▼ −4,14%)▼ −28,72%▼ −15,76%▼ −13,12%▼ −15,63%
Khánh HòaĐông Nam Bộ41.000▲ +500 (▲ +1,23%)▼ −5,75%▲ +6,49%▼ −1,20%▼ −1,20%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ37.000▼ −500 (▼ −1,33%)▼ −23,71%▼ −10,84%▼ −7,50%▼ −9,76%
Đồng NaiĐông Nam Bộ32.500▼ −2.500 (▼ −7,14%)▼ −33,67%▼ −20,73%▼ −18,75%▼ −19,25%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ41.000▼ −214 (▼ −0,52%)▼ −12,63%▼ −3,85%▲ +5,90%▼ −3,98%
An GiangTây Nam Bộ44.500▲ +500 (▲ +1,14%)▼ −4,30%▲ +5,95%▲ +11,25%▲ +4,71%
Cà MauTây Nam Bộ34.000▼ −6.000 (▼ −15,00%)▼ −27,66%▼ −19,05%▼ −13,92%▼ −21,84%
TP Cần ThơTây Nam Bộ44.000▲ +500 (▲ +1,15%)▼ −5,38%▲ +3,53%▲ +15,79%▼ −3,65%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ43.000▲ +500 (▲ +1,18%)▼ −9,47%▲ +1,18%▲ +13,16%▲ +3,61%
Tây NinhTây Nam Bộ39.000▲ +1.000 (▲ +2,63%)▼ −15,22%▼ −13,33%▲ +8,33%▼ −6,02%
Vĩnh LongTây Nam Bộ38.500▲ +1.500 (▲ +4,05%)▼ −19,79%▼ −9,41%▼ −1,28%▼ −8,33%
Đồng ThápTây Nam Bộ44.000▲ +500 (▲ +1,15%)▼ −6,38%▲ +4,76%▲ +8,64%▲ +7,32%

Vịt siêu thịt: bình quân từ 1-8-2024

22.13428.98835.84242.69649.5501-8-202424-9-2026

Vịt siêu thịt theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202639.748▲ +18,00%45.983 24-8-202632.294 18-5-2026
202533.684▼ −9,34%47.659 21-8-202524.025 13-2-2025
202437.154—43.816 1-8-202433.338 16-12-2024

Vịt siêu thịt: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202643.02640.21434.75041.000
21-9-202644.36840.42936.25041.214
17-9-202644.86840.21437.75043.500
14-9-202645.18440.00038.25042.214
10-9-202645.97440.14338.25044.643
7-9-202643.68440.14343.50046.857
3-9-202643.68443.64344.75046.000
31-8-202644.68444.57145.00045.429
27-8-202644.89545.78645.50046.571
24-8-202643.89544.35748.75046.929
20-8-202642.63244.21447.50046.429
13-8-202634.02639.07146.25047.500
6-8-202633.86839.07144.75046.786
30-7-202632.86840.78645.75048.071
23-7-202636.84241.28645.75043.500
13-7-202641.73744.28646.75045.929
2-7-202643.73742.78648.25045.000
25-6-202643.18439.50041.25042.643
22-6-202643.13238.00036.75037.286
18-6-202646.44738.50034.75034.000
15-6-202647.89537.71434.25034.500
11-6-202650.68436.42933.25034.000
4-6-202646.80636.43834.75035.000
28-5-202638.66734.37532.50032.714
25-5-202632.40031.93832.50034.000
18-5-202627.88931.92935.00034.357
11-5-202629.16732.75033.25034.214
4-5-202629.55333.43833.75034.286
23-4-202626.55632.28634.75037.214
20-4-202626.59132.85735.00040.083
16-4-202628.14334.00040.25038.278
13-4-202628.05934.14339.00038.714
9-4-202631.17936.42940.25040.857
6-4-202630.87536.38939.25038.938
2-4-202629.46733.56338.00036.200
26-3-202630.77835.75040.00038.714
16-3-202631.96439.06341.25041.143
9-3-202629.80037.21440.75040.286
2-3-202633.55036.27836.00034.333
23-2-202639.16735.85731.75031.643

Xem thêm

Tóm tắt

Giá vịt siêu thịt bình quân ngày 24-9-2026 là 39.748 đồng/kg, giảm 818 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 47.659 (21-8-2025), thấp nhất 24.025 (13-2-2025).

Nguồn và cách tính: bảng báo giá của Greenfeed Việt Nam (thu mua tại trại, khoảng 2 kỳ mỗi tuần). Bình quân miền là số Greenfeed công bố; bình quân cả nước là trung bình cộng các miền, nmquan.vn tự tính.