Số liệu kỳ9/2026

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) Việt Nam

IIP so cùng kỳ tháng 9-2026: +16,65%. IIP so với tháng trước: +3,26%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

IIP so với cùng kỳ năm trước

%
1/2015: +17,50%2/2015: +7,00%3/2015: +9,13%4/2015: +9,50%5/2015: +7,51%6/2015: +11,12%7/2015: +11,30%8/2015: +8,97%9/2015: +10,06%10/2015: +8,83%11/2015: +8,90%12/2015: +8,96%1/2016: +5,89%2/2016: +7,88%3/2016: +6,32%4/2016: +7,89%5/2016: +7,79%6/2016: +7,45%7/2016: +7,21%8/2016: +7,26%9/2016: +7,56%10/2016: +6,97%11/2016: +7,20%12/2016: +8,31%1/2017: +0,68%2/2017: +15,21%3/2017: +4,10%4/2017: +7,37%5/2017: +7,20%6/2017: +8,61%7/2017: +8,10%8/2017: +8,39%9/2017: +13,20%10/2017: +17,00%11/2017: +17,18%12/2017: +11,20%1/2018: +20,91%2/2018: +8,00%3/2018: +11,59%4/2018: +9,43%5/2018: +7,06%6/2018: +12,27%7/2018: +14,34%8/2018: +11,31%9/2018: +9,07%10/2018: +7,73%11/2018: +9,65%12/2018: +11,41%1/2019: +8,10%2/2019: +10,09%3/2019: +9,20%4/2019: +9,30%5/2019: +10,24%6/2019: +8,97%7/2019: +9,80%8/2019: +10,53%9/2019: +9,91%10/2019: +9,82%11/2019: +5,49%12/2019: +6,20%1/2020: -7,99%2/2020: +22,27%3/2020: +4,91%4/2020: -9,44%5/2020: -0,40%6/2020: +7,25%7/2020: +1,85%8/2020: -0,56%9/2020: +4,78%10/2020: +3,89%11/2020: +5,97%12/2020: +9,52%1/2021: +22,45%2/2021: -8,32%3/2021: +3,64%4/2021: +22,17%5/2021: +11,82%6/2021: +4,86%7/2021: -0,35%8/2021: -7,77%9/2021: -7,55%10/2021: -1,78%11/2021: +8,15%12/2021: +8,67%1/2022: +2,76%2/2022: +9,19%3/2022: +9,09%4/2022: +11,09%5/2022: +9,54%6/2022: +9,10%7/2022: +9,47%8/2022: +13,33%9/2022: +10,30%10/2022: +5,48%11/2022: +3,46%12/2022: +0,19%1/2023: -14,89%2/2023: +7,23%3/2023: -1,99%4/2023: -2,43%5/2023: +0,48%6/2023: +1,75%7/2023: +2,34%8/2023: +3,46%9/2023: +2,89%10/2023: +4,38%11/2023: +4,97%12/2023: +5,76%1/2024: +18,86%2/2024: -5,92%3/2024: +4,78%4/2024: +7,39%5/2024: +10,03%6/2024: +12,36%7/2024: +11,08%8/2024: +8,38%9/2024: +8,30%10/2024: +7,05%11/2024: +7,95%12/2024: +8,84%1/2025: -0,96%2/2025: +17,56%3/2025: +9,92%4/2025: +9,64%5/2025: +9,56%6/2025: +7,98%7/2025: +7,43%8/2025: +8,66%9/2025: +12,74%10/2025: +10,44%11/2025: +9,13%12/2025: +10,10%1/2026: +19,42%2/2026: +0,60%3/2026: +7,20%4/2026: +9,30%5/2026: +10,14%6/2026: +12,87%7/2026: +15,36%8/2026: +13,50%9/2026: +16,65%+22,45%-14,89%1/20159/2026

IIP so với tháng trước, 24 kỳ gần nhất

%
10/2024: +3,99%11/2024: +2,29%12/2024: +0,79%1/2025: -9,16%2/2025: -2,23%3/2025: +12,02%4/2025: +1,42%5/2025: +4,26%6/2025: +4,13%7/2025: +0,52%8/2025: +2,22%9/2025: +0,12%10/2025: +2,41%11/2025: +2,34%12/2025: +2,24%1/2026: -0,24%2/2026: -18,45%3/2026: +18,82%4/2026: +2,97%5/2026: +3,27%6/2026: +3,53%7/2026: +1,18%8/2026: +1,50%9/2026: +3,26%+18,82%-18,45%10/20249/2026

Chỉ số sản xuất công nghiệp theo ngành, so cùng kỳ

%
Ngành9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Toàn ngành công nghiệp+16,7+13,5+15,4+12,9+10,1+9,3+7,2+0,6+19,4+10,1+9,1+10,4+12,7+8,7+7,4+8,0+9,6+9,6+9,9+17,6-1,0+8,8+8,0+7,0
Khai khoáng+13,3+12,1+12,8+10,4+4,0+8,4+2,1-4,0+15,8+0,2+4,1+6,1+16,8+0,1+4,4-0,3-1,9-4,7-3,7+3,1-12,3-3,7-10,2-8,7
Khai thác than cứng và than non+21,5+16,4+2,8-1,6-8,5-2,5-9,4-22,1+17,3+0,5-6,5-2,5+41,6-12,6+3,6+5,5-6,0+8,2+4,6+34,4-14,8-2,6-9,6-2,1
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên+7,9+12,1+17,3+19,2+8,0+14,0+6,7+2,1+11,2+0,7+5,2+9,4+12,7-1,1+1,2-6,9-2,7-11,1-8,6-11,5-12,5-8,4-15,3-14,3
Khai thác quặng kim loại+58,1-8,3+12,8+5,4-1,5-12,0-2,1-32,0+9,1-21,2-39,4-6,7+6,5+7,5-16,3-12,9-2,2-6,4+1,4+26,7-6,4-4,4+12,5+16,2
Khai khoáng khác+13,9+6,7+10,6+6,2+9,1+8,7+7,3+8,9+29,8+13,6+11,7+10,4+17,4+10,8+17,7+15,3+9,8+8,4+9,1+19,6-9,2+2,0+4,2+7,1
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng+40,8+30,5+49,6-5,4+86,4+68,4+61,6+17,0+22,3-18,6+39,7+10,7-8,9+37,1+17,8+6,9+2,3-23,5-17,0-7,9-6,8+25,5+2,2-14,8
Công nghiệp chế biến, chế tạo+17,1+14,0+16,0+12,8+10,7+9,1+7,9+1,2+20,2+10,9+10,5+11,0+12,5+9,9+7,6+9,2+11,5+12,3+11,7+19,7+0,5+10,2+10,0+8,6
Sản xuất, chế biến thực phẩm+18,7+13,8+13,7+10,7+8,4+9,7+12,5+4,6+19,8+15,7+12,9+9,6+11,6+11,0+9,8+9,1+13,0+11,0+10,8+17,9-0,9+10,0+5,7+7,8
Sản xuất đồ uống+24,7+20,6+21,4+14,1+12,8+14,8+12,6+8,2+26,3+8,1+4,8+11,0+8,2+9,8+3,1+5,2+4,9+4,6-4,2+7,4-8,4+5,9+5,5-1,1
Sản xuất sản phẩm thuốc lá+11,0+8,3+4,7+6,0+4,8+3,8+5,1-7,3+24,6+2,4+0,6-3,6+4,7+4,5+9,6+9,0+11,4+8,8+5,2+17,3-14,1+5,7+4,0+9,7
Dệt+15,0+9,6+7,8+12,6+9,6+11,2+6,4+1,9+17,5+7,3+5,5+6,9+8,6+6,8+7,0+4,7+5,6+9,6+9,9+26,3-2,4+11,8+11,2+9,6
Sản xuất trang phục+13,7+11,8+5,6+12,5-2,6+4,1+3,5-1,1+23,0+11,6+12,9+15,8+11,5+4,0+12,6+14,1+17,7+15,8+17,6+25,1+4,1+19,6+18,9+15,8
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan+4,5+2,2+2,4+3,2+0,9+2,2+4,0-4,8+15,4+9,8+6,8+8,6+5,7+3,5+5,4+13,3+12,5+16,8+14,7+35,9+7,5+23,5+20,2+16,9
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện+13,3+13,2+14,9+18,7+22,9+6,7-0,2+1,3+21,4+2,2+3,2+8,2+14,5+7,2+5,0+4,3+4,5+8,5+5,0+42,3-3,0+11,1+12,0+17,1
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy+8,8+8,5+5,4+12,3+8,8+13,6+1,8-4,0+32,2+8,6+11,0+14,9+14,8+10,0+10,4+11,3+12,7+5,6+12,4+26,9-9,3+9,7+9,6+10,0
In, sao chép bản ghi các loại+8,7+10,2+4,9+12,6+9,0+13,3+6,7-12,5+27,6+9,2+5,7+11,0+16,8+11,1+13,8+13,8+11,3+8,8+4,3+23,2-9,6+13,6+14,5+10,1
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế+12,3+14,1+10,5+9,9+5,3+2,9+4,9+2,8+5,9+16,1+14,6+19,6+23,0-1,2+0,2+0,5+5,6+49,6+30,6-2,7-4,0-5,4-4,3+26,3
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất-1,3+4,4+5,3-0,2+9,3+19,3+21,8+3,3+32,6+21,7+29,3+23,4+15,1+9,0+7,5+9,3+9,9+9,0+8,2+16,0-9,1-3,2+3,2+7,2
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu+12,1+13,9+14,2+12,4+41,8+4,5-9,3-18,0+21,8+31,5+41,5-19,2+5,7-4,1+8,0-2,9-14,3-7,5+6,0+32,6-28,7+0,5-3,5-1,0
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic+19,3+12,1+12,7+15,5+15,6+14,5+5,6-3,9+21,9+10,6+8,3+14,3+20,3+18,0+17,3+19,8+18,7+16,3+20,5+36,1-3,8+20,7+12,5+19,0
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác+9,8+7,4+8,9+7,5+8,0+8,5+8,1+12,3+48,0+14,7+16,8+18,1+28,4+16,3+19,6+22,9+21,5+12,4+8,9+18,3-1,8+4,5+7,1+7,6
Sản xuất kim loại+21,8+30,8+22,0+32,9+21,8+19,2+8,7+30,3+24,0+16,2+27,5+31,3+26,8+10,0+15,7+10,9+17,4+20,8+10,1+2,5-2,9+5,6+3,9+5,9
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)+5,7+1,9+6,0+11,7+13,6+13,7+14,2+4,3-0,8+13,6+9,5+15,9+15,5+16,3+13,3+9,3+11,9+16,2+9,8+15,1+2,4+5,5+5,5+10,6
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học+23,3+20,6+23,8+13,9+11,4+6,2+6,5+0,3+17,9+7,9+9,9+9,4+8,2+13,0+1,5+2,7+9,4+8,5+11,5+16,9+4,3+8,0+8,5+0,2
Sản xuất thiết bị điện+7,6+4,3+35,4+4,2+8,8+4,2+6,1-9,3+18,8+6,3-0,5-0,4+9,8+15,7+19,2+12,0-6,1-3,1-3,2+14,4-10,8+13,3+17,1+17,0
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu+14,7-4,3+7,5+13,3+15,5+12,9+16,7-9,3+3,1-5,4-14,7-5,7+15,7-1,3-3,3+7,9+6,2+6,2+6,9+29,7-8,8-4,9+10,6+12,4
Sản xuất xe có động cơ+15,5+10,6+14,1+12,6+17,7+23,1+12,5-3,8+34,2+25,5+4,3+4,2+10,5+14,8+15,7+37,3+29,2+30,2+19,9+59,3+36,9+37,8+49,6+44,0
Sản xuất phương tiện vận tải khác+28,4-7,2+6,2+7,1+11,7-1,3+5,1-23,9+17,9-3,6-3,4-5,1+5,3+1,3-6,2+12,0+45,2+6,6+2,6+35,2-4,2+26,7+1,0-1,9
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế+12,4+8,9+12,5+19,2+15,5+11,5+15,5+4,8+11,3+7,3+3,6+8,1+8,6+2,1+20,7+14,2+21,1-1,8+8,6+27,5+5,9+14,5+27,6+26,8
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác+15,7+10,1+9,5+10,6+9,0+13,6+7,3+4,1+17,9+5,8+7,9+9,9+6,6+6,8+3,8+4,7+5,7+9,6+11,0+24,6-6,7+7,2+4,8+11,2
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị+45,8+29,7+48,6+36,0+17,8+25,4+20,4+10,9+32,2+2,0+24,2+16,6+23,0+16,8+13,8+4,3+22,5+10,0+11,4+37,0-3,3-26,7-4,8+19,7
Sản xuất và phân phối điện+15,5+11,0+12,5+15,2+10,3+10,3+4,6-1,2+16,7+11,2+5,8+9,2+13,9+6,2+7,9+3,9+3,1+2,3+7,0+12,0-4,0+5,6+5,5+5,7
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải+10,3+7,3+10,7+10,1+6,2+16,5+11,2+1,0+10,6+6,3+2,1+7,8+6,8+0,4+7,1+10,6+14,1+5,4+8,6+24,1+2,4+16,4+12,8+11,8
Khai thác, xử lý và cung cấp nước+7,5+7,2+7,3+7,7+6,4+6,3+6,2+2,3+8,9+7,1+5,1+4,4+5,6+4,9+3,4+5,0+2,5+2,3+0,1+6,5+0,8+6,9+5,1+4,3
Thoát nước và xử lý nước thải+6,1+2,7+5,3+4,3-0,8+3,2+4,9+3,0+19,6+11,0+14,1+11,6+10,6+10,1+12,8+6,7+15,2+9,0+14,0+14,4-5,8+6,3+13,0-1,3
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu+13,9+8,2+15,5+13,9+7,0+31,2+17,3-0,6+11,1+4,7-2,5+11,0+7,6-5,3+10,4+18,1+28,7+8,8+17,1+50,7+6,0+30,4+22,3+23,8
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Sản phẩm công nghiệp chủ yếu, so cùng kỳ năm trước

%
Sản phẩm9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Than đá (than sạch)+0,1+17,8+8,5-5,7-4,2-4,8-7,7-28,5+10,7+0,5+4,1-5,2+5,8+5,7+3,4+4,8+0,9+8,3-0,5+24,3-20,0-2,7-4,9-7,8
Dầu mỏ thô khai thác+10,5+4,6+7,7+13,1+12,6+22,0+10,9+9,6+11,3+1,8+8,7+1,5-1,1+6,0+4,2-3,9+5,6-8,9-2,8-7,9-8,2-3,8-7,6-3,2
Khí đốt thiên nhiên dạng khí+10,8+40,1+14,3+6,1+6,3+7,7-1,1-9,1+0,3-0,3+5,0+5,6-8,3+14,6-10,5-12,3-6,0-13,1-7,7-14,5-4,8-12,4-23,4-24,2
Khí hoá lỏng (LPG)-3,9-10,6-5,3-2,4-4,1-0,9-2,3-2,4+5,4+7,1-0,4+9,2+8,2-6,3-7,0+16,9+16,2+115,1+49,0-6,2-9,2-6,5-4,1-8,2
Xăng, dầu+11,1+19,3+20,5+6,8-2,5+8,8+2,1+8,4+16,1+17,7+19,4+7,9+1,6+1,7+8,7+28,0+28,0-3,8-6,0-5,2-4,8+19,8
Alumin+4,4+22,5+7,0+2,5+5,8+3,2+9,5-2,2+1,1+26,3+1,4+11,0+2,0+2,8+4,7+3,4+3,1+3,1+9,0+5,2+1,8+4,0+5,5+3,0
Thuỷ hải sản chế biến+21,9+20,7+19,1+21,6+17,8+19,7+23,6+17,4+30,7+21,7+19,8+11,0+9,2+12,2+9,2+7,9+10,3+8,7+11,9+14,7-0,5+14,0+17,1+12,6
Sữa tươi+3,4+5,7+3,2+3,4-4,4+7,1+12,1-1,5+10,1+5,3+0,7+2,9+1,6+2,6+1,5+3,4+1,0+8,9+3,1+12,5+7,3+4,9+10,4+1,9
Sữa bột+3,7+1,4+5,5+6,2+2,8+10,1+10,8-6,5+29,1+16,3+6,9+14,3+3,9+0,6+15,8+6,8+21,5+3,4+1,9+14,8+5,7+8,6+3,2+22,8
Đường kính+18,8+44,3+68,5+16,8+68,6+11,8+7,9-5,8+23,7-6,2+18,1+5,2+12,8-12,7-80,5+12,8+57,1+16,7+1,5+27,1-10,7+23,0+112,6+62,8
Bột ngọt-7,7-5,0-6,9-8,2-13,8-10,7-9,9-8,4+20,4-6,8-8,2-8,5+5,0+15,4+8,2+6,1+9,5+1,6+4,4+19,4-5,4+10,8+10,5+13,9
Thức ăn cho gia súc+10,8+10,8+10,6+10,0+8,5+10,2+8,0+8,9+17,6+6,3+9,4+8,6+9,5+6,2+11,1+9,7+10,3+9,3+8,7+16,8-1,8+3,3+4,6+7,2
Thức ăn cho thủy sản+12,0+13,3+13,7+10,9-0,0+16,4+6,0+6,4+19,5+13,5+23,5+23,2+14,2+16,9+20,5+10,8+4,0+9,7+12,3+15,6-0,5+17,0+4,8+2,1
Bia+14,7+16,4+15,8+14,4+12,5+16,7+15,3+23,5+8,7+5,1+8,7+4,1+10,6+10,6+0,7+2,7+5,4+11,8-1,6+7,2+0,9+2,4
Thuốc lá điếu+6,6+5,3+1,4+5,9+3,2+2,8+5,0-6,2+25,7+2,4+1,2-1,6+6,2+3,8+8,0+5,9+9,7+7,2-0,3+11,7-5,7+5,7+4,5+3,0
Vải dệt từ sợi tự nhiên+1,5+4,4-2,9+1,0+10,0+7,5-2,8-18,2+4,5-7,2-1,8+1,3+9,0+5,2+1,2+11,6+5,3+16,5+18,7+37,5+9,6+22,1+19,1+10,1
Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo+4,5+4,6+9,8+4,8+10,6+15,7-6,3+1,7+21,4+13,5+5,5+10,5-2,4+0,9-2,0-4,9+0,8+5,0-4,9+16,9-3,5+10,3+10,3+11,4
Quần áo mặc thường+6,9+7,5+6,6+5,1+2,7+5,8+3,5-2,7+23,8+10,8+13,3+15,9+14,4+11,3+13,8+14,9+15,8+16,4+15,9+28,1+5,0+16,2+14,2+16,1
Giày, dép da-3,9+3,0-2,0-5,7-11,5-12,8+0,5-0,0+20,6+16,6+9,3+9,3+14,4+18,7+16,6+14,3+9,2+8,4+8,9+31,8-3,9+14,6+13,2+8,4
Phân U rê+6,0+35,0-3,1+0,2+0,5+9,7+0,9-3,3-40,0-2,1+5,3-3,1+2,0-20,5+13,5+4,4+24,1+4,7+1,8+10,9+3,3+0,2+7,0+12,3
Phân hỗn hợp N.P.K-7,1+1,7-16,3-8,3-9,4-0,7+4,7-15,9+21,9+4,4-0,5-4,0+15,9+15,2+21,6+18,9+3,1+16,7+16,2+8,2+13,7-5,3+3,8+13,9
Sơn hoá học+11,6+13,5+4,5+14,0+12,8+10,1+12,8+9,8+29,1+7,3+13,8+12,0+10,0+16,1+14,8+7,2+22,5+20,9+4,2+26,3-6,8+11,3+5,3+2,7
Xi măng+10,1+12,5+12,1+10,8+7,9+2,3-4,1+9,0+48,9+10,6+12,1+13,3+15,3+17,8+22,4+14,8+25,1+7,5+1,5+23,5+3,0+9,8+11,6+7,1
Sắt, thép thô+13,3+13,3+11,4+12,6+9,1+8,2+14,1+7,0+13,5+9,6+26,0+20,4+3,6-6,1+0,2+6,1+4,6+13,0+1,0+6,4-1,6+3,5+10,8+7,4
Thép cán+22,4+20,6+29,6+23,3+32,6+13,0+10,5+10,3+38,0+16,8+33,4+36,8+14,7+11,3+11,9+11,9+16,2+11,2-3,0-2,0-6,3+7,1-1,5+16,2
Thép thanh, thép góc+17,1+20,8+25,0+13,0+1,7+2,3+20,0+23,9+15,7-2,8-0,8+21,1+7,7-2,0+20,0+13,9+17,2+15,1+13,2+9,8-6,7-4,6+22,5+13,4
Điện thoại di động+6,2+0,7-4,2+3,3-6,2-5,4-6,1+19,4+1,7+2,0+1,8+5,3-11,2+2,1+0,7+4,2-10,4+8,7-1,7+5,2+5,8-0,2
Máy tính xách tay+26,2-1,3+18,1
Máy tính bảng+36,5
Tivi-2,7-3,5+10,0+9,4+21,8+21,9+50,1+86,5+18,3+30,1
Ô tô+24,8+24,3+20,0+26,9+40,1+32,6+17,6+9,0+48,5+57,5+8,2-2,9+52,7+37,1+44,1+70,2+54,6+60,0+63,6+152,9+60,7+51,9+47,8+40,3
Xe máy+28,1+7,2+17,8+32,9+38,0+33,5+50,5-11,2+54,3+4,5+13,5+13,8+5,9+9,1+0,9+6,3+3,7+10,4-7,4+63,7-12,0+28,6+1,0+0,7
Điện sản xuất+11,2+12,1+13,3+9,3+3,9+12,7+5,9-5,3+13,6+9,9+4,5+10,5+5,5+5,2+6,4+4,0+3,9+4,0+6,4+13,3+0,6+5,5+7,8+7,5
Nước máy thương phẩm+6,7+6,9+8,8+5,9+6,9+3,5+8,7+4,3+8,5+7,0+5,1+6,2+3,7+4,1+6,9+3,0+3,8+0,4+4,7+6,4+3,1+7,0+4,4+5,7
Linh kiện điện thoại-3,3-6,8-3,1-5,6-20,4+92,7+8,2+14,0+11,3+1,1+7,3+6,8+5,6+5,2+4,5+27,6+9,1-14,1+11,7-1,3-5,2
Ti vi+4,8+10,3+9,2-3,3-9,1+18,6+13,3+18,5+28,5+23,9+22,2+31,7
Ghi chú
  • Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Sản lượng sản phẩm công nghiệp chủ yếu từng tháng

đơn vị ghi cạnh tên
Sản phẩm9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Than đá (than sạch) · Nghìn tấn3.509,93.467,93.738,84.184,03.791,34.193,24.198,42.940,24.142,53.881,23.981,23.799,92.970,42.963,43.621,74.073,14.127,24.276,54.436,14.075,23.439,73.360,83.720,13.662,5
Dầu mỏ thô khai thác · Nghìn tấn707,5721,0768,3754,2776,6760,1765,9668,3741,6704,7716,3720,5687,3703,0708,4663,4698,9627,9682,3607,5652,9691,6652,8674,8
Khí đốt thiên nhiên dạng khí · Triệu m3545,2533,5593,0582,9574,6574,6551,2410,1497,4518,7505,6530,4480,4423,7494,2464,9546,9534,8544,9439,2458,3572,4496,6471,5
Khí hoá lỏng (LPG) · Nghìn tấn61,252,464,163,767,967,871,766,175,188,772,572,663,763,256,464,972,871,975,863,271,077,470,668,2
Xăng, dầu · Nghìn tấn1.788,21.725,21.814,91.882,71.778,11.419,01.588,01.435,01.496,11.560,8843,11.545,81.837,41.556,81.576,41.568,81.551,71.405,81.405,81.401,31.390,01.319,61.301,71.293,8
Alumin · Nghìn tấn138,2126,4118,8112,5124,6119,0115,9120,3129,3108,1126,4120,7123,6101,9122,2131,0129,3132,6120,2123,8128,8132,2125,8126,0
Thuỷ hải sản chế biến · Nghìn tấn240,6237,0228,8222,5210,4202,7665,0577,8643,8761,0697,2669,8659,4661,5641,6624,8616,6572,4535,6503,9485,9557,4539,8573,0
Sữa tươi · Triệu lít147,6147,0141,7144,6149,0146,5144,7127,2139,0154,6147,6143,3138,5137,4137,0147,5154,0135,1133,7130,7132,0155,2176,7175,1
Sữa bột · Nghìn tấn13,712,912,113,113,213,713,311,913,013,314,212,614,112,512,313,613,513,212,211,010,312,612,812,8
Đường kính · Nghìn tấn32,350,630,970,5163,6250,3314,1220,4305,5140,545,835,431,129,522,926,999,9224,5298,0243,1234,5163,244,829,1
Bột ngọt · Nghìn tấn26,024,726,225,623,825,224,724,429,127,124,524,624,928,429,729,928,427,728,026,525,429,129,228,4
Thức ăn cho gia súc · Nghìn tấn1.527,91.524,71.482,41.411,01.393,01.338,91.338,61.150,81.386,81.398,41.322,71.323,21.303,21.298,01.288,61.251,21.263,01.229,81.209,51.113,71.169,31.258,41.350,61.316,9
Thức ăn cho thủy sản · Nghìn tấn665,9658,1629,7627,8615,7557,3855,4682,8814,2807,5806,2842,4859,7878,7855,7861,7889,3769,6735,8674,9672,9696,9683,9696,4
Bia · Triệu lít478,8462,2463,5472,5446,7409,9400,2320,9420,4448,2409,9405,1401,2405,3395,6421,3388,1357,1351,6302,4341,1412,2400,7391,4
Thuốc lá điếu · Triệu bao748,5738,8716,1710,3712,9710,0691,8530,4673,4720,9668,7665,3674,0682,3683,6670,2682,4682,0664,6570,1536,4660,5662,5687,7
Vải dệt từ sợi tự nhiên · Triệu m281,684,072,370,170,672,796,874,895,988,493,896,5102,697,694,088,789,892,892,290,186,8110,0104,9100,9
Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo · Triệu m273,170,872,672,071,167,7107,690,4120,0135,9104,0105,5107,4111,2105,199,898,798,6118,5106,199,4115,5112,0113,4
Quần áo mặc thường · Triệu cái608,2604,5585,6580,7531,3514,9505,3432,7558,8558,9558,6554,5538,6545,3557,9529,7520,9492,6495,9441,0456,0536,7663,6644,8
Giày, dép da · Triệu đôi32,031,332,231,729,528,327,724,428,331,634,032,530,532,233,733,233,432,329,326,625,829,834,232,7
Phân U rê · Nghìn tấn209,9264,6255,2249,2261,9237,2281,4235,1181,1222,2250,2239,0198,5177,3246,5248,9250,9234,5241,7231,6252,1227,5237,6248,4
Phân hỗn hợp N.P.K · Nghìn tấn248,3255,4246,7259,8315,4292,5361,3203,9268,1313,0278,2266,6252,2260,8313,9346,0372,1354,1311,2289,3243,0294,3298,9293,8
Sơn hoá học · Nghìn tấn73,170,570,966,167,366,6126,294,9148,7160,3135,6138,0130,1126,5126,9126,2123,3122,5119,694,4103,5134,3130,4122,4
Xi măng · Triệu tấn10,410,310,310,310,410,59,911,317,418,417,116,315,615,615,916,116,817,116,511,111,516,117,116,6
Sắt, thép thô · Nghìn tấn2.016,92.193,52.125,82.035,62.081,92.019,62.005,51.700,41.987,22.216,52.179,02.126,31.909,31.985,92.033,91.958,42.100,51.890,01.719,21.618,41.604,41.771,01.711,61.748,6
Thép cán · Nghìn tấn1.719,91.668,51.618,21.690,51.589,91.571,11.588,61.463,51.334,61.654,61.707,61.710,91.782,51.646,71.556,81.489,21.551,31.502,41.494,21.065,11.139,31.321,61.574,81.582,0
Thép thanh, thép góc · Nghìn tấn822,5800,8716,1891,6794,8807,91.360,91.154,61.178,91.069,71.061,6956,91.139,51.091,01.142,81.211,51.440,81.282,01.128,91.062,9925,4952,11.007,4984,0
Điện thoại di động · Triệu cái14,915,112,612,511,613,214,315,315,216,316,816,015,516,515,315,414,616,114,915,915,016,917,6
Máy tính xách tay · Triệu cái6,35,55,55,7
Máy tính bảng · Triệu cái2,01,7
Tivi · Nghìn cái1.701,81.636,41.526,81.421,21.951,31.882,51.864,42.170,72.052,31.940,11.936,61.691,61.934,11.531,21.136,8
Ô tô · Nghìn chiếc46,245,644,449,751,151,345,131,251,754,749,241,034,037,837,640,937,637,938,131,937,838,752,446,0
Xe máy · Nghìn chiếc353,0313,4371,3381,6368,1381,8366,1224,7373,6344,2321,7316,2255,9310,2312,3297,9272,0270,7235,3253,0235,3313,7279,5269,5
Điện sản xuất · Tỷ kwh29,630,430,831,630,628,426,620,624,627,525,728,128,230,229,628,629,027,227,523,023,623,723,824,6
Nước máy thương phẩm · Triệu m3392,1393,2382,7400,2381,9380,5333,5333,7337,8348,9347,5340,8349,2348,9340,9353,7344,8341,0313,0323,2314,8326,4330,3323,2
Linh kiện điện thoại · Nghìn tỷ đồng49,944,140,339,132,861,569,264,164,756,445,258,448,045,246,733,834,156,264,761,0
Ti vi · Nghìn cái1.542,51.529,31.536,21.551,81.463,71.347,81.185,61.478,91.965,31.893,01.990,52.062,71.973,01.801,11.569,31.519,41.593,31.304,71.321,1
Xăng, dầu các loại · Nghìn tấn1.573,01.462,91.494,61.405,8
Bia các loại · Triệu lít379,7306,1349,2280,0
Ti vi các loại · Nghìn cái1.504,31.191,91.363,71.304,7
Ghi chú
  • Từ báo cáo tháng 4-2026 Cục Thống kê tính lại sản lượng nhiều sản phẩm theo cách mới và sửa luôn số tháng 3 (xi măng tháng 3-2026: báo cáo tháng 3 ghi 15,8 triệu tấn, báo cáo tháng 4 ghi 9,9) — sản lượng từ 3-2026 KHÔNG so trực tiếp được với các tháng trước. Số so cùng kỳ do nguồn công bố đã tính trên cùng một cách.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng mới nhất là số ước tính; báo cáo tháng sau thay bằng số thực hiện.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Sản xuất công nghiệp (IIP)

KỳSo cùng kỳSo tháng trướcCông bố
9/2026+16,65%+3,26%3-10-2026
8/2026+13,50%+1,50%3-10-2026
7/2026+15,36%+1,18%3-9-2026
6/2026+12,87%+3,53%3-8-2026
5/2026+10,14%+3,27%3-7-2026
4/2026+9,30%+2,97%3-6-2026
3/2026+7,20%+18,82%16-7-2026
2/2026+0,60%-18,45%14-4-2026
1/2026+19,42%-0,24%6-3-2026
12/2025+10,10%+2,24%7-1-2026
11/2025+9,13%+2,34%7-1-2026
10/2025+10,44%+2,41%6-12-2025
9/2025+12,74%+0,12%6-11-2025
8/2025+8,66%+2,22%6-10-2025
7/2025+7,43%+0,52%6-9-2025
6/2025+7,98%+4,13%6-8-2025
5/2025+9,56%+4,26%5-7-2025
4/2025+9,64%+1,42%6-6-2025
3/2025+9,92%+12,02%6-5-2025
2/2025+17,56%-2,23%6-4-2025
1/2025-0,96%-9,16%5-4-2025
12/2024+8,84%+0,79%6-1-2025
11/2024+7,95%+2,29%6-1-2025
10/2024+7,05%+3,99%6-12-2024
9/2024+8,30%-0,19%15-11-2024
8/2024+8,38%+2,00%1-4-2025
7/2024+11,08%+0,69%6-9-2024
6/2024+12,36%+0,67%29-7-2024
5/2024+10,03%+3,85%29-6-2024
4/2024+7,39%+0,75%29-5-2024
3/2024+4,78%+19,98%5-4-2025
2/2024-5,92%-18,04%5-4-2025
1/2024+18,86%-4,36%5-4-2025
12/2023+5,76%+0,12%29-12-2023
11/2023+4,97%+3,00%29-12-2023
10/2023+4,38%+5,51%3-1-2024
9/2023+2,89%+0,14%29-10-2023
8/2023+3,46%+2,87%2-10-2023
7/2023+2,34%+3,92%9-9-2023
6/2023+1,75%+2,00%29-7-2023
5/2023+0,48%+2,21%3-7-2023
4/2023-2,43%+3,55%22-6-2023
3/2023-1,99%+9,62%22-6-2023
2/2023+7,23%+5,11%22-6-2023
1/2023-14,89%-14,61%22-6-2023
12/2022+0,19%-1,01%31-12-2022
11/2022+3,46%+0,29%31-12-2022
10/2022+5,48%+3,04%29-11-2022
9/2022+10,30%+1,82%29-10-2022
8/2022+13,33%+2,92%29-9-2022
7/2022+9,47%+1,60%31-8-2022
6/2022+9,10%+0,95%31-8-2022
5/2022+9,54%+3,96%31-8-2022
4/2022+11,09%+2,00%29-5-2022
3/2022+9,09%+22,92%29-4-2022
2/2022+9,19%-12,41%29-3-2022
1/2022+2,76%-3,12%28-2-2022
12/2021+8,67%+3,53%29-12-2021
11/2021+8,15%+5,46%29-12-2021
10/2021-1,78%+6,87%29-11-2021
9/2021-7,55%+5,03%29-10-2021
8/2021-7,77%-4,24%29-9-2021
7/2021-0,35%+1,82%29-8-2021
6/2021+4,86%+0,53%29-7-2021
5/2021+11,82%+1,63%1-7-2021
4/2021+22,17%+1,05%29-5-2021
3/2021+3,64%+22,08%29-4-2021
2/2021-8,32%-21,13%29-3-2021
1/2021+22,45%-3,25%28-2-2021
12/2020+9,52%+1,64%27-12-2020
11/2020+5,97%+0,54%27-12-2020
10/2020+3,89%+3,57%28-11-2020
9/2020+4,78%+2,27%2-11-2020
8/2020-0,56%+3,45%29-9-2020
7/2020+1,85%+3,61%29-8-2020
6/2020+7,25%+10,30%29-7-2020
5/2020-0,40%+11,23%29-6-2020
4/2020-9,44%-13,33%29-5-2020
3/2020+4,91%+10,79%29-4-2020
2/2020+22,27%+8,40%27-3-2020
1/2020-7,99%-11,76%29-2-2020
12/2019+6,20%+0,45%27-12-2019
11/2019+5,49%-1,58%27-12-2019
10/2019+9,82%+2,74%29-11-2019
9/2019+9,91%-0,13%5-11-2019
8/2019+10,53%+5,44%28-10-2019
7/2019+9,80%+5,94%28-10-2019
6/2019+8,97%+1,33%28-10-2019
5/2019+10,24%+4,64%28-10-2019
4/2019+9,30%+0,60%28-10-2019
3/2019+9,20%+27,57%15-10-2019
2/2019+10,09%-16,76%23-10-2019
1/2019+8,10%-3,16%15-10-2019
12/2018+11,41%+1,36%15-10-2019
11/2018+9,65%+2,86%15-10-2019
10/2018+7,73%+5,34%15-10-2019
9/2018+9,07%+0,82%15-10-2019
8/2018+11,31%+7,29%15-10-2019
7/2018+14,34%+2,51%15-10-2019
6/2018+12,27%-0,17%15-10-2019
5/2018+7,06%+2,22%15-10-2019
4/2018+9,43%+1,53%15-10-2019
3/2018+11,59%+22,77%15-10-2019
2/2018+8,00%-17,08%15-10-2019
1/2018+20,91%+21,88%15-10-2019
12/2017+11,20%+1,96%25-10-2019
11/2017+17,18%+2,76%25-10-2019
10/2017+17,00%+8,04%25-10-2019
9/2017+13,20%+0,09%24-10-2019
8/2017+8,39%+3,85%24-10-2019
7/2017+8,10%+1,42%24-10-2019
6/2017+8,61%+0,36%24-10-2019
5/2017+7,20%+1,69%24-10-2019
4/2017+7,37%-0,83%24-10-2019
3/2017+4,10%+12,53%24-10-2019
2/2017+15,21%-2,11%24-10-2019
1/2017+0,68%-6,24%24-10-2019
12/2016+8,31%+4,67%2-11-2020
11/2016+7,20%+1,99%2-11-2020
10/2016+6,97%+5,95%2-11-2020
9/2016+7,56%+3,36%2-11-2020
8/2016+7,26%+0,85%2-11-2020
7/2016+7,21%+2,12%2-11-2020
6/2016+7,45%+1,09%2-11-2020
5/2016+7,79%+2,39%2-11-2020
4/2016+7,89%-1,67%2-11-2020
3/2016+6,32%+23,83%2-11-2020
2/2016+7,88%-22,28%2-11-2020
1/2016+5,89%-2,64%2-11-2020
12/2015+8,96%+3,52%3-11-2020
11/2015+8,90%+1,53%3-11-2020
10/2015+8,83%+3,35%3-11-2020
9/2015+10,06%+1,84%3-11-2020
8/2015+8,97%-1,32%3-11-2020
7/2015+11,30%+1,11%3-11-2020
6/2015+11,12%+1,50%3-11-2020
5/2015+7,51%+2,13%3-11-2020
4/2015+9,50%-0,41%6-11-2020
3/2015+9,13%+25,84%2-10-2020
2/2015+7,00%-19,18%3-11-2020
1/2015+17,50%-2,77%6-11-2020
Ghi chú số liệu
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) — thước đo nhanh nhất của sản xuất, ra hằng tháng.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là +22,45% (tháng 1-2021), thấp nhất -14,89% (tháng 1-2023).