Số liệu kỳ9/2026

Cán cân thương mại hàng hóa Việt Nam

Cán cân thương mại tháng 9-2026: 1,27 tỉ USD.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính) — số SƠ BỘ, báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026. Cục Hải quan chưa đăng biểu tháng 9-2026; khi Hải quan đăng, trang tự thay bằng số Hải quan.

Xuất siêu (+) / nhập siêu (−) từng tháng (tỉ USD)

tỉ USD
1/2015: -0,612/2015: -0,783/2015: -1,214/2015: 0,435/2015: -1,226/2015: -0,037/2015: -0,498/2015: 0,279/2015: 0,0110/2015: 0,4611/2015: 0,1812/2015: -0,561/2016: 0,832/2016: -0,163/2016: 0,664/2016: 0,275/2016: -0,226/2016: -0,087/2016: 0,448/2016: 0,559/2016: 0,7610/2016: -0,4911/2016: -0,3112/2016: -0,451/2017: 1,242/2017: -2,083/2017: -1,274/2017: 0,175/2017: -0,606/2017: -0,417/2017: 0,268/2017: 1,539/2017: 0,9710/2017: 2,1111/2017: 0,5212/2017: -0,401/2018: 0,102/2018: 0,343/2018: 2,244/2018: 1,005/2018: -1,046/2018: 0,627/2018: -0,658/2018: 2,249/2018: 1,6410/2018: 0,8311/2018: 0,2512/2018: -0,751/2019: 0,622/2019: -0,813/2019: 1,614/2019: -0,485/2019: -1,196/2019: 1,977/2019: 0,268/2019: 3,499/2019: 1,8010/2019: 2,0311/2019: 1,4512/2019: 0,121/2020: -0,322/2020: 2,193/2020: 1,944/2020: -1,205/2020: 1,266/2020: 1,997/2020: 2,828/2020: 5,009/2020: 2,9710/2020: 2,9711/2020: 0,5612/2020: -0,251/2021: 1,962/2021: -0,563/2021: 1,054/2021: -1,345/2021: -2,356/2021: -0,627/2021: -1,458/2021: -0,219/2021: 0,0810/2021: 2,8011/2021: 1,2312/2021: 2,731/2022: 1,592/2022: -1,943/2022: 2,144/2022: 0,465/2022: -2,016/2022: 0,927/2022: 0,198/2022: 3,919/2022: 1,6510/2022: 2,6611/2022: 0,7612/2022: 1,821/2023: 2,092/2023: 2,833/2023: 1,464/2023: 2,925/2023: 2,306/2023: 3,297/2023: 3,068/2023: 3,409/2023: 2,1610/2023: 2,7411/2023: 1,4412/2023: 2,131/2024: 3,712/2024: 1,473/2024: 2,634/2024: 1,265/2024: -0,366/2024: 3,447/2024: 2,498/2024: 4,199/2024: 2,3210/2024: 2,0311/2024: 1,2012/2024: 0,571/2025: 3,132/2025: -1,413/2025: 1,764/2025: 0,815/2025: 0,816/2025: 2,857/2025: 2,408/2025: 3,679/2025: 2,8510/2025: 2,6211/2025: 1,1312/2025: -0,551/2026: -1,782/2026: -1,013/2026: -0,684/2026: -3,995/2026: -5,216/2026: -2,647/2026: -3,578/2026: -0,119/2026: 1,275,00-5,211/20159/2026

Cán cân từng nhóm hàng (xuất trừ nhập), từng tháng

triệu USD
Nhóm hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Cán cân chung-113,2-3.572,8-2.644,5-5.211,7-3.993,4-676,8-1.012,3-1.784,4-554,0+1.132,9+2.618,6+2.853,7+3.666,1+2.402,2+2.849,0+807,4+813,7+1.760,8-1.412,3+3.133,2+565,9+1.200,8+2.028,9+2.319,6
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện-9.761,7-11.354,6-6.676,4-7.975,2-6.729,9-4.662,6-4.938,0-7.067,4-3.523,7-3.417,5-3.464,4-3.406,8-4.033,1-4.860,9-2.498,9-4.157,0-3.088,7-2.903,8-3.918,8-3.676,7-1.997,2-2.997,2-3.498,9-3.335,2
Kim loại thường khác-1.064,4-1.209,8-1.104,9-1.235,0-1.160,0-1.157,8
Xăng dầu các loại-1.231,9-1.037,5-842,4-520,3-1.122,3-1.446,4-689,1-698,8-539,7-390,9-444,0-438,1-478,7-675,2-630,7-420,5-474,7-431,6-441,3-512,4-581,0-416,4-488,5-318,1
Vải các loại-933,4-996,5-1.115,1-837,7-1.016,7-1.145,5-1.060,0-1.060,2-1.061,6-900,6-963,5-998,6-1.237,6-1.188,1-1.087,4-819,1-852,0-1.088,5-1.070,2-1.083,7-1.033,0
Dầu thô-783,8-712,4-1.106,0-1.082,1-316,1-497,6-319,9-556,7-598,4-269,6-485,4-687,5-543,8-427,8-512,9-454,0-542,9-621,0-678,6-527,1-525,6-387,4-552,8-480,9
Than các loại-708,1-956,5-908,4-936,7-943,2-585,3-518,1-656,6-469,5-361,5-498,3-439,3-371,9-481,7-632,5-675,5-683,0-636,9-590,6-554,7-571,6-388,3-447,3-423,2
Chất dẻo nguyên liệu-827,9-859,3-821,5-868,7-834,8-933,8-582,7-885,1-914,9-808,1-811,9-818,6-851,1-910,3-880,8-874,9-875,3-869,2-854,9-711,8-940,2-855,4-766,4-705,5
Sản phẩm hóa chất-456,5-517,9-519,9-572,3-512,6-469,5-313,4-472,6-511,0-474,3-470,5-462,8-436,4-459,5-434,4-452,3-398,7-425,9-360,1-313,9-453,6-428,5-423,1-395,6
Hàng hóa khác-492,8-475,8-515,9-587,0-326,8-789,4-219,4-204,8-264,2-52,9+226,8+25,9-46,5-24,8+4,3-74,1-81,1-432,5-554,0-185,2-429,0-427,8-190,6-268,9
Quặng và khoáng sản khác-425,0-441,9-445,3-400,3-282,2-371,4-264,3-374,5-357,5-154,3-272,8-259,0-192,4-267,8-215,6-221,5-303,2-298,3-209,5-191,1-208,8-209,6-246,0-158,4
Hóa chất-324,4-363,9-522,5-582,5-665,3-611,2-334,1-477,1-557,1-432,0-466,9-392,6-388,7-489,0-447,6-463,2-479,7-438,3-425,7-326,0-478,0-391,8-397,8-431,1
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày-378,3-376,3-406,3-440,7-470,5-385,8-312,8-387,0-442,5-448,4-439,6-464,8-366,7-375,7-402,7-434,6-438,6-470,6-365,1-302,1-451,3-419,4-428,0-480,0
Sản phẩm từ sắt thép-317,7-353,6-385,6-393,2-363,1-226,3-218,7-346,5-406,0-346,6-276,4-324,1-290,5-326,8-225,3-217,0-157,1-92,7-87,8-82,6-111,2-171,7-174,1-191,9
Sản phẩm từ chất dẻo-286,8-279,1-359,8-377,5-314,2-249,5-242,9-330,8-364,5-349,9-311,2-382,6-313,9-323,0-284,1-306,4-250,7-222,1-187,5-99,9-180,7-188,7-148,8-209,7
Sắt thép các loại-139,3-222,0-430,7-342,3-327,9-193,7-165,6-382,7-683,1-580,7-557,9-297,1-503,1-310,1-226,6-343,0-255,7-268,6-502,9-78,2-550,5-431,5-768,0-322,1
Thức ăn gia súc và nguyên liệu-207,5-194,4-274,6-230,1-134,1-208,1-158,7-234,2-246,2-187,5-244,3-279,5-257,0-207,8-228,4-312,2-286,5-252,2-412,4-231,5-360,6-328,4-308,0-211,2
Sản phẩm từ kim loại thường khác-130,3-178,5-197,2-121,7-64,0-51,7
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm-22,2-109,9-168,0-74,6-246,2-219,8-371,2-256,7-92,9-110,7-185,6-65,7-37,8-30,7-19,1-26,3-34,5-26,5-30,4-11,6-37,6-22,0-32,3-32,8
Chế phẩm thực phẩm khác-62,5-69,2-66,7-58,2-71,0-92,8
Dầu mỡ động thực vật-30,5+16,5-36,4-27,8-59,0-45,6
Cao su+38,7-0,2-69,0-144,8-105,7-27,2-36,2+79,6+75,0+39,0+36,7+71,0+106,3+61,2+0,1-66,8-63,8-7,6-20,3+19,2+73,2+113,1+109,4+80,6
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh+4,0-11,3-1,9+2,6-8,5-23,8-9,3-4,0-8,3+6,3+16,4+4,1+12,1+14,7+2,3-13,9-7,9-10,8-6,6+20,0-10,8-1,0+5,1+5,6
Phân bón các loại+13,9-35,3+67,2+43,0+77,9+24,9+4,5+26,1-92,9-81,3-161,0-114,1-128,6-157,0-225,2-93,6-85,9-53,3-66,6-77,3-62,8-103,0-103,5-88,9
Sản phẩm từ cao su+51,6+36,7+24,5+24,5+24,0+13,4+13,1+21,2+8,7+4,9+6,8+6,0+15,9+8,9+19,3+14,9+28,0+16,7+9,6+25,9+12,0+8,7+15,0+4,1
Sắn và các sản phẩm từ sắn+46,9+23,5+58,2+49,1+64,3+71,9
Dây điện và dây cáp điện+70,1+48,8+26,9-0,8+5,7-7,3-27,6+8,2-19,7-12,4-2,0-5,4-1,5-27,0+22,9-32,3-33,0-23,7-15,6-8,3-33,8-11,5+11,5+16,4
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc+52,9+49,4+56,9+52,8+58,9+61,2+32,7+49,9+29,0+34,0+46,9+46,4+44,0+53,8+52,8+52,6+49,9+53,4+38,6+57,0+35,8+39,5+47,4+32,0
Hạt điều+176,9+102,5+149,1+170,3-391,5-416,8-88,4+135,1+223,7+206,7+252,3+90,8+81,0+27,9+45,8+120,2-226,6-119,8-50,4+85,5+177,4+257,8+206,1+126,0
Xơ, sợi dệt các loại+179,2+149,5+109,1+114,7+123,6+187,8+84,5+122,1+154,0+113,6+119,0+121,1+141,8+129,0+108,2+89,9+110,8+139,8+134,6+107,9+145,6+132,7+159,8+118,2
Hàng Điện gia dụng và linh kiện+326,2+250,3+183,8+79,5+120,2+49,5
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện+443,3+425,0+452,1+462,2+429,6+521,3+410,6+496,6+502,0+558,2+632,1+611,9+600,9+436,8+408,1+340,1+444,3+427,3+366,1+401,1+382,2+410,3+517,3+534,9
Hàng thủy sản+866,6+810,3+812,4+764,3+732,7+639,8+538,0+712,9+598,3+695,9+867,2+742,0+795,2+675,7+630,8+715,3+633,2+611,9+398,2+539,8+567,3+674,6+798,9+727,7
Hàng rau quả+1.101,8+804,3+650,4+471,2+276,5+301,9+157,8+272,4+265,3+372,0+687,7+1.080,8+721,8+515,7+589,6+419,6+335,2+277,3+147,7+132,8+224,6+206,9+306,9+704,0
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận+1.026,5+1.182,7+931,8+701,6+565,8+682,9
Gỗ và sản phẩm gỗ+1.278,8+1.272,4+1.186,0+1.098,2+1.253,2+1.106,9+780,6+1.289,1+1.334,0+1.219,1+1.289,7+1.105,1+1.187,3+1.173,3+1.064,6+1.120,3+1.207,6+1.219,8+826,8+1.230,2+1.304,9+1.241,5+1.312,2+1.019,5
Điện thoại các loại và linh kiện+6.043,8+5.833,1+4.353,0+4.232,4+3.818,7+4.869,2+4.883,8+4.708,5+3.070,0+3.132,8+3.857,6+4.193,8+4.615,4+4.645,4+3.694,5+3.864,2+2.890,0+3.957,5+3.560,1+3.970,6+2.676,4+2.800,3+3.507,8+3.556,0
Ghi chú
  • Tự tính: trị giá xuất khẩu trừ nhập khẩu của cùng nhóm, chỉ các nhóm biểu Hải quan có ở cả hai chiều. Bấm tên nhóm để xem xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân của nhóm đó theo tháng, quý, năm, nước. Xếp từ nhóm nhập siêu nặng nhất (3 tháng gần nhất). Màu lấy 0 làm mốc, thước riêng từng dòng: xanh là xuất siêu, đỏ là nhập siêu, càng đậm càng lớn so với chính nhóm đó.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân của DN vốn nước ngoài và DN trong nước, từng năm

triệu USD

8 tháng đầu năm 2026, doanh nghiệp vốn nước ngoài xuất siêu 9.413 triệu USD, doanh nghiệp trong nước nhập siêu 28.422 triệu USD; cả nước nhập siêu 19.009 triệu USD.

NămCán cân chungDN vốn nước ngoàiĐổi so cùng kỳDN trong nướcĐổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)▼ −19.009,1▲ +9.412,8▼ −19.303,1▼ −28.421,9▼ −13.726,1
2025▲ +20.071,4▲ +46.458,3▼ −2.084,7▼ −26.386,9▼ −2.788,8
2024▲ +24.944,8▲ +48.543,0▲ +429,9▼ −23.598,1
2023▲ +48.113,1▲ +7.670,8
2022▲ +12.140,3▲ +40.442,3▲ +13.791,6▼ −28.302,0▼ −4.975,6
2021▲ +3.324,3▲ +26.650,7▼ −7.324,8▼ −23.326,5▼ −9.289,2
2020▲ +19.938,2▲ +33.975,5▲ +132,3▼ −14.037,3▲ +8.931,8
2019▲ +10.874,2▲ +33.843,2▲ +4.015,3▼ −22.969,0▲ +29,1
2018▲ +6.829,8▲ +29.827,9▲ +5.151,4▼ −22.998,1▼ −357,7
2017▲ +2.036,1▲ +24.676,5▲ +3.238,1▼ −22.640,4▼ −2.979,1
2016▲ +1.777,0▲ +21.438,4▲ +8.108,2▼ −19.661,4▼ −2.777,7
2015▼ −3.553,5▲ +13.330,1▲ +3.585,6▼ −16.883,7
2014▲ +9.744,6
2013
Ghi chú
  • Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Đổi so cùng kỳ: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước. DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Cán cân của DN vốn nước ngoài và DN trong nước, từng tháng

triệu USD
ThángCán cân chungDN vốn nước ngoàiĐổi so cùng kỳDN trong nướcĐổi so cùng kỳ
8-2026▼ −113,2▲ +2.165,4▼ −2.894,3▼ −2.278,6▼ −885,0
7-2026▼ −3.572,8▼ −121,4▼ −4.534,9▼ −3.451,3▼ −1.440,0
6-2026▼ −2.644,5▲ +1.221,7▼ −3.574,3▼ −3.866,2▼ −1.919,2
5-2026▼ −5.211,7▼ −1.307,7▼ −4.068,4▼ −3.903,9▼ −1.950,6
4-2026▼ −3.993,4▲ +321,7▼ −2.470,3▼ −4.315,1▼ −2.336,7
3-2026▼ −676,8▲ +4.028,8▲ +395,9▼ −4.705,6▼ −2.833,5
2-2026▼ −1.012,3▲ +1.822,6▲ +606,0▼ −2.834,9▼ −206,0
1-2026▼ −1.784,4▲ +1.281,9▼ −2.762,7▼ −3.066,3▼ −2.155,0
12-2025▼ −554,0▲ +3.875,8▲ +185,3▼ −4.429,8▼ −1.305,1
11-2025▲ +1.132,9▲ +3.892,6▲ +329,2▼ −2.759,6▼ −397,0
10-2025▲ +2.618,6▲ +5.126,0▲ +786,5▼ −2.507,4▼ −196,8
9-2025▲ +2.853,7▲ +4.848,0▲ +1.133,3▼ −1.994,3▼ −599,1
8-2025▲ +3.666,1▲ +5.059,7▼ −155,0▼ −1.393,6▼ −370,8
7-2025▲ +2.402,2▲ +4.413,5▲ +172,4▼ −2.011,3▼ −258,7
6-2025▲ +2.849,0▲ +4.796,0▼ −390,6▼ −1.947,0▼ −201,9
5-2025▲ +807,4▲ +2.760,7▲ +272,8▼ −1.953,3▲ +895,8
4-2025▲ +813,7▲ +2.792,0▼ −517,0▼ −1.978,3▲ +73,0
3-2025▲ +1.760,8▲ +3.632,9▼ −1.002,0▼ −1.872,1▲ +132,9
2-2025▼ −1.412,3▲ +1.216,6▼ −1.664,8▼ −2.628,9▼ −1.216,8
1-2025▲ +3.133,2▲ +4.044,6▼ −1.234,8▼ −911,3▲ +655,8
12-2024▲ +565,9▲ +3.690,5▼ −154,6▼ −3.124,6▼ −1.405,4
11-2024▲ +1.200,8▲ +3.563,4▲ +268,8▼ −2.362,6▼ −508,3
10-2024▲ +2.028,9▲ +4.339,5▼ −160,5▼ −2.310,6▼ −546,7
9-2024▲ +2.319,6▲ +3.714,7▼ −381,0▼ −1.395,1▲ +537,2
Ghi chú
  • Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Đổi so cùng kỳ: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước. DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Cán cân thương mại

KỳXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cộng dồnCông bố
9/2026†59,4858,211,27-17,73-10-2026
8/202654,7954,91-0,11-19,07-9-2026
7/202653,1056,67-3,57-18,96-8-2026
6/202650,7953,43-2,64-15,36-7-2026
5/202646,9352,14-5,21-12,74-6-2026
4/202645,9949,98-3,99-7,57-5-2026
3/202646,4447,11-0,68-3,56-4-2026
2/202633,0934,10-1,01-2,85-3-2026
1/202643,1944,97-1,78-1,85-2-2026
12/202544,0844,63-0,5520,124-4-2026
11/202539,3138,181,1320,624-4-2026
10/202542,7140,092,6219,524-4-2026
9/202542,7639,912,8516,924-4-2026
8/202543,4839,823,6714,024-4-2026
7/202542,4740,072,4010,424-4-2026
6/202539,6536,802,858,024-4-2026
5/202539,7838,970,815,124-4-2026
4/202537,6336,820,814,324-4-2026
3/202538,6136,851,763,524-4-2026
2/202531,2532,66-1,411,724-4-2026
1/202533,2630,133,133,124-4-2026
12/202435,5635,000,5724,924-4-2025
11/202433,9332,731,2024,424-4-2025
10/202435,7933,762,0323,224-4-2025
9/202434,2131,892,3221,124-4-2025
8/202437,8933,704,1918,824-4-2025
7/202436,4533,962,4914,624-4-2025
6/202433,9530,513,4412,124-4-2025
5/202433,8534,21-0,368,724-4-2025
4/202431,2730,011,269,124-4-2025
3/202433,6431,012,637,824-4-2025
2/202424,7623,291,475,224-4-2025
1/202434,6230,913,713,724-4-2025
12/202331,4829,362,1329,822-4-2024
11/202331,1929,751,4427,722-4-2024
10/202332,3229,592,7426,222-4-2024
9/202330,7628,602,1623,522-4-2024
8/202332,8229,423,4021,322-4-2024
7/202330,1627,103,0617,922-4-2024
6/202329,9426,653,2914,922-4-2024
5/202328,3226,032,3011,622-4-2024
4/202328,1725,252,929,322-4-2024
3/202329,7928,331,466,422-4-2024
2/202326,1223,302,834,922-4-2024
1/2023†25,0822,992,092,122-6-2023
12/202229,1027,271,8212,121-4-2023
11/202229,1228,360,7610,321-4-2023
10/202230,5127,852,669,621-4-2023
9/202230,0428,391,656,921-4-2023
8/202235,0331,123,915,321-4-2023
7/202230,7530,560,191,321-4-2023
6/202233,0732,160,921,221-4-2023
5/202230,8632,87-2,010,221-4-2023
4/202233,2532,790,462,321-4-2023
3/202234,7532,612,141,821-4-2023
2/202223,3525,29-1,94-0,321-4-2023
1/202231,8930,291,591,621-4-2023
12/202134,4731,752,733,322-4-2022
11/202131,8630,631,230,622-4-2022
10/202128,9526,152,80-0,622-4-2022
9/202127,1327,060,08-3,422-4-2022
8/202127,3327,54-0,21-3,522-4-2022
7/202127,8529,30-1,45-3,322-4-2022
6/202127,2127,83-0,62-1,922-4-2022
5/202126,1928,54-2,35-1,222-4-2022
4/202126,6127,96-1,341,122-4-2022
3/202129,7428,681,052,522-4-2022
2/202120,2720,83-0,561,422-4-2022
1/202128,5526,591,962,022-4-2022
12/202027,6527,90-0,2519,923-4-2021
11/202025,2324,670,5620,223-4-2021
10/202027,2124,242,9719,623-4-2021
9/202027,1724,202,9716,723-4-2021
8/202027,7022,705,0013,723-4-2021
7/202024,9122,092,828,723-4-2021
6/202022,6020,601,995,923-4-2021
5/202019,1717,911,263,923-4-2021
4/202017,6018,81-1,202,623-4-2021
3/202024,0122,061,943,823-4-2021
2/202020,9918,802,191,923-4-2021
1/202018,4018,72-0,32-0,323-4-2021
12/201922,5322,410,1210,924-4-2020
11/201922,8021,341,4510,824-4-2020
10/201924,2922,262,039,324-4-2020
9/201923,3021,501,807,324-4-2020
8/201925,8622,363,495,524-4-2020
7/201922,9322,670,262,024-4-2020
6/201921,4419,461,971,724-4-2020
5/201921,8923,08-1,19-0,324-4-2020
4/201920,4220,90-0,480,924-4-2020
3/201922,7621,151,611,424-4-2020
2/201913,8814,69-0,81-0,224-4-2020
1/201922,1821,560,620,624-4-2020
12/201819,7920,54-0,756,824-4-2019
11/201821,7821,530,257,624-4-2019
10/201822,5821,740,837,324-4-2019
9/201821,1019,461,646,524-4-2019
8/201823,4421,202,244,924-4-2019
7/201820,6821,33-0,652,624-4-2019
6/201819,9019,280,623,324-4-2019
5/201820,0021,04-1,042,624-4-2019
4/201818,5117,511,003,724-4-2019
3/201821,2619,012,242,724-4-2019
2/201814,3814,040,340,424-4-2019
1/201820,2820,180,100,124-4-2019
12/201719,7220,13-0,402,024-4-2018
11/201720,0419,520,522,424-4-2018
10/201720,3418,222,111,924-4-2018
9/201719,3018,330,97-0,224-4-2018
8/201719,8118,291,53-1,224-4-2018
7/201717,7017,440,26-2,724-4-2018
6/201717,7518,16-0,41-2,924-4-2018
5/201717,9218,53-0,60-2,524-4-2018
4/201717,5717,400,17-1,924-4-2018
3/201717,2818,55-1,27-2,124-4-2018
2/201713,1915,27-2,08-0,824-4-2018
1/201714,4213,181,241,224-4-2018
12/201616,5517,00-0,451,825-4-2017
11/201616,1016,41-0,312,225-4-2017
10/201615,3715,86-0,492,525-4-2017
9/201615,3714,610,763,025-4-2017
8/201616,1015,550,552,325-4-2017
7/201614,8414,410,441,725-4-2017
6/201614,7214,80-0,081,325-4-2017
5/201614,3414,56-0,221,425-4-2017
4/201614,4014,130,271,625-4-2017
3/201615,0814,430,661,325-4-2017
2/201610,1010,26-0,160,725-4-2017
1/201613,6012,770,830,825-4-2017
12/201513,6814,24-0,56-3,625-4-2016
11/201513,8713,690,18-3,025-4-2016
10/201514,3113,850,46-3,225-4-2016
9/201513,7713,760,01-3,625-4-2016
8/201514,4014,130,27-3,625-4-2016
7/201514,3014,79-0,49-3,925-4-2016
6/201514,1714,20-0,03-3,425-4-2016
5/201513,6514,87-1,22-3,425-4-2016
4/201513,4813,050,43-2,225-4-2016
3/201513,3714,58-1,21-2,625-4-2016
2/20159,5110,30-0,78-1,425-4-2016
1/201513,5114,12-0,61-0,625-4-2016
Ghi chú số liệu
  • Dấu † = số SƠ BỘ của Cục Thống kê (Bộ Tài chính) (báo cáo tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng), dùng tạm vì Cục Hải quan chưa đăng hoặc không đăng biểu tháng đó: tháng 1-2023, tháng 9-2026. Các tháng còn lại là số Hải quan. Hải quan đăng biểu thì trang tự thay; hai nguồn thường lệch nhau dưới 1–3% ở từng tháng.
  • Cán cân do nmquan.vn tự tính: xuất khẩu trừ nhập khẩu theo biểu Hải quan. Đơn vị tỉ USD.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu hàng hóa trong tháng. Dương là xuất siêu, âm là nhập siêu.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là 5,00 (tháng 8-2020), thấp nhất -5,21 (tháng 5-2026).