Xuất nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại đá quý, kim loại quý và sản phẩm 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm 542 triệu USD (+26,2%), nhập khẩu 2.011 triệu USD (+211,1%) — nhập siêu 1.469 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 217 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 542,5 +26,2% 2.011,0 +211,1% ▼ −1.468,6 ▼ −1.251,8 2025 672,0 +5,5% 1.343,7 +51,9% ▼ −671,7 ▼ −423,7 2024 636,9 -30,5% 884,8 +1,5% ▼ −247,9 ▼ −292,7 2023 916,4 -15,2% 871,6 -31,6% ▲ +44,7 ▲ +237,7 2022 1.081,2 +29,3% 1.274,2 +25,3% ▼ −193,0 ▼ −12,5 2021 836,4 -68,7% 1.016,9 +56,4% ▼ −180,5 ▼ −2.203,7 2020 2.673,6 +28,7% 650,4 -14,7% ▲ +2.023,2 ▲ +707,7 2019 2.078,0 +231,2% 762,5 +10,1% ▲ +1.315,5 ▲ +1.380,7 2018 627,4 +12,9% 692,6 +13,8% ▼ −65,2 ▼ −11,9 2017 555,5 -36,0% 608,8 +8,2% ▼ −53,3 ▼ −358,4 2016 868,0 +44,4% 562,9 -3,2% ▲ +305,1 ▲ +285,3 2015 601,2 581,4 ▲ +19,8
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 145,1 +22,8% 277,2 +48,5% ▼ −132,1 ▼ −63,6 Q2/2026 211,8 +40,3% 700,6 +203,7% ▼ −488,9 ▼ −409,1 Q1/2026 185,6 +15,5% 1.033,2 +350,9% ▼ −847,6 ▼ −779,2 Q4/2025 183,6 +8,8% 572,8 +119,7% ▼ −389,2 ▼ −297,3 Q3/2025 176,8 +22,1% 311,0 +35,2% ▼ −134,2 ▼ −48,9 Q2/2025 150,9 -8,1% 230,7 +20,0% ▼ −79,8 ▼ −51,8 Q1/2025 160,7 +1,1% 229,2 +13,5% ▼ −68,5 ▼ −25,6 Q4/2024 168,8 -9,2% 260,7 +37,1% ▼ −91,9 ▼ −87,6 Q3/2024 144,8 -22,8% 230,1 +12,2% ▼ −85,3 ▼ −67,9 Q2/2024 164,3 -48,6% 192,2 -10,0% ▼ −28,0 ▼ −133,7 Q1/2024 159,0 -28,8% 201,8 -23,2% ▼ −42,9 ▼ −3,4 Q4/2023 186,0 -33,8% 190,2 -32,1% ▼ −4,2 ▼ −5,2
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 71,0 +39,9% 93,2 +5,3% ▼ −22,2 ▲ +15,6 7-2026 74,1 +10,0% 184,0 +87,6% ▼ −109,9 ▼ −79,2 6-2026 78,6 +48,5% 246,7 +242,4% ▼ −168,0 ▼ −149,0 5-2026 63,7 +23,2% 138,3 +77,4% ▼ −74,6 ▼ −48,4 4-2026 69,4 +50,2% 315,6 +291,2% ▼ −246,2 ▼ −211,7 3-2026 69,8 +8,1% 289,6 +218,0% ▼ −219,8 ▼ −193,3 2-2026 50,9 -2,6% 422,1 +410,5% ▼ −371,2 ▼ −340,8 1-2026 64,9 +48,0% 321,5 +480,0% ▼ −256,7 ▼ −245,1 12-2025 53,8 +7,4% 146,7 +67,3% ▼ −92,9 ▼ −55,3 11-2025 65,0 +2,8% 175,7 +106,2% ▼ −110,7 ▼ −88,7 10-2025 64,9 +16,8% 250,5 +185,1% ▼ −185,6 ▼ −153,3 9-2025 58,7 +25,0% 124,4 +56,1% ▼ −65,7 ▼ −33,0 8-2025 50,8 +0,2% 88,5 +21,4% ▼ −37,8 ▼ −15,5 7-2025 67,4 +42,7% 98,1 +26,6% ▼ −30,7 ▼ −0,5 6-2025 53,0 +3,8% 72,0 +26,8% ▼ −19,1 ▼ −13,3 5-2025 51,7 -10,2% 78,0 +1,4% ▼ −26,3 ▼ −6,9 4-2025 46,2 -17,0% 80,7 +37,9% ▼ −34,5 ▼ −31,6 3-2025 64,6 +0,1% 91,1 +37,0% ▼ −26,5 ▼ −24,5 2-2025 52,3 +59,4% 82,7 +53,9% ▼ −30,4 ▼ −9,5 1-2025 43,8 -28,9% 55,4 -32,1% ▼ −11,6 ▲ +8,4 12-2024 50,1 -4,1% 87,6 +44,8% ▼ −37,6 ▼ −29,2 11-2024 63,2 -6,1% 85,2 +31,3% ▼ −22,0 ▼ −24,4 10-2024 55,5 -16,4% 87,9 +35,6% ▼ −32,3 ▼ −34,0 9-2024 46,9 -16,9% 79,7 +15,9% ▼ −32,8 ▼ −20,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 780,6 ▼ −780,6 ▼ −115,1 Hàn Quốc 10,7 192,4 ▼ −181,7 ▼ −51,7 Hồng Kông 32,6 172,8 ▼ −140,2 ▼ −63,0 Ấn Độ 77,7 ▼ −77,7 ▼ −72,4 Mỹ 217,1 169,3 ▲ +47,8 ▲ +131,6 Áo 31,0 ▼ −31,0 ▼ −16,8 Thụy Sĩ 29,3 ▼ −29,3 ▼ −25,3 Thái Lan 22,7 43,8 ▼ −21,2 ▼ −8,7 Nhật Bản 83,8 68,9 ▲ +14,9 ▲ +14,4 Bỉ 30,6 22,5 ▲ +8,1 ▲ +1,5 Đức 7,4 ▲ +7,4 ▲ +4,9 Đài Loan 0,8 7,6 ▼ −6,8 ▼ −2,5 Canada 5,9 ▼ −5,9 ▼ −3,3 Pháp 28,8 23,0 ▲ +5,8 ▲ +7,8 UAE 7,7 3,5 ▲ +4,2 ▲ +0,2 Tây Ban Nha 2,5 ▲ +2,5 ▲ +2,2 Anh 2,5 ▲ +2,5 ▲ +2,1 Armenia 1,5 ▼ −1,5 Úc 12,3 11,3 ▲ +1,1 ▲ +2,5 Nam Phi 0,8 ▼ −0,8 ▼ −0,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 542 triệu USD (+26,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 47 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 93,2% (505 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 217 triệu USD (40,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+55 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−20 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 217,1 40,0% +34,3% ▲ +55,4 29,0 Nhật Bản 83,8 15,4% +52,6% ▲ +28,9 7,8 Hồng Kông 32,6 6,0% +13,5% ▲ +3,9 5,1 Bỉ 30,6 5,6% -12,6% ▼ −4,4 3,6 Pháp 28,8 5,3% +13,0% ▲ +3,3 4,8 Thái Lan 22,7 4,2% +25,6% ▲ +4,6 4,4 Úc 12,3 2,3% +13,7% ▲ +1,5 1,9 Hàn Quốc 10,7 2,0% -64,6% ▼ −19,5 1,5 UAE 7,7 1,4% +343,5% ▲ +6,0 0,5 Đức 7,4 1,4% +49,5% ▲ +2,4 1,2 Tây Ban Nha 2,5 0,5% +14,5% ▲ +0,3 0,3 Anh 2,5 0,5% +23,1% ▲ +0,5 0,4 Đài Loan 0,8 0,2% +15,1% ▲ +0,1 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 29,0 33,6 21,7 28,3 29,0 29,0 20,6 25,9 22,4 26,1 26,4 24,9 15,8 36,4 20,9 19,9 13,8 21,1 20,3 13,4 17,0 22,0 21,9 16,4 Nhật Bản 7,8 9,5 10,8 10,2 12,1 13,2 10,2 10,0 8,5 10,9 9,0 7,9 8,1 7,4 6,6 6,9 6,4 7,8 6,3 5,5 6,1 7,2 7,4 6,9 Hồng Kông 5,1 3,7 3,8 4,3 4,0 3,0 4,0 4,7 4,4 3,8 2,9 4,7 4,7 2,1 3,9 3,1 2,7 4,6 4,1 3,4 4,6 4,9 3,9 4,2 Bỉ 3,6 3,6 5,0 3,5 3,0 4,9 3,3 3,6 2,0 4,8 4,0 4,4 3,0 4,8 7,3 3,3 3,1 7,7 2,5 3,2 3,1 4,0 2,7 4,1 Pháp 4,8 3,3 2,3 3,5 3,4 3,6 2,5 5,5 3,7 4,1 5,4 2,6 3,0 2,9 1,9 4,2 3,6 4,1 3,8 2,2 3,8 6,1 4,0 2,0 Thái Lan 4,4 2,6 2,8 2,5 2,8 2,7 2,7 2,0 1,4 1,3 1,6 2,3 2,5 2,9 1,0 1,9 3,0 2,5 3,0 1,3 1,3 1,4 1,4 1,8 Úc 1,9 2,7 1,6 0,6 2,1 1,6 1,1 0,7 1,6 1,6 1,8 1,1 1,3 1,1 1,2 1,1 1,3 2,0 1,1 1,7 1,9 2,2 2,8 1,7 Hàn Quốc 1,5 1,7 1,8 1,2 1,3 1,1 0,6 1,4 2,0 1,4 3,1 1,4 1,1 2,3 2,5 4,0 4,5 5,2 4,6 6,0 6,8 6,0 3,9 2,8 UAE 0,5 0,8 1,2 0,3 0,9 0,3 1,2 2,6 1,3 0,7 0,3 1,3 0,4 0,1 0,1 0,0 0,0 Đức 1,2 0,9 1,0 1,0 1,1 1,2 0,4 0,7 0,7 0,8 1,0 1,6 0,9 0,8 0,5 0,9 0,5 0,6 0,4 0,3 0,3 0,5 0,5 0,8 Tây Ban Nha 0,3 0,6 0,3 0,2 0,1 0,6 0,2 0,3 0,4 0,3 0,7 0,4 0,2 0,3 0,2 0,3 0,2 0,6 0,2 0,2 0,2 0,3 0,5 0,1 Anh 0,4 0,4 0,2 0,3 0,4 0,3 0,1 0,5 0,3 0,3 0,4 0,4 0,2 0,2 0,3 0,3 0,4 0,2 0,3 0,3 0,2 0,3 0,7 0,3 Đài Loan 0,1 0,1 0,0 0,2 0,1 0,1 0,0 0,2 0,2 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 217 262 258 440 683 527 282 414 393 293 279 342 380 278 107 73 49 35 Nhật Bản 84 91 73 71 73 73 64 63 62 59 50 48 43 44 41 39 31 41 Hồng Kông 33 44 47 164 54 33 2.063 50 31 37 11 12 11 12 15 15 10 9 Bỉ 31 50 47 39 25 20 23 22 18 37 33 48 60 52 31 9 5 8 Pháp 29 41 36 36 48 40 32 24 28 25 25 30 34 41 44 53 46 42 Thái Lan 23 25 14 5 4 2 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Úc 12 17 19 17 23 23 15 15 16 13 16 17 19 18 20 15 11 43 Hàn Quốc 11 38 54 48 34 47 26 19 17 17 14 11 6 5 4 4 3 5 UAE 8 4 2 3 3 4 3 10 5 7 38 39 36 32 21 12 9 9 Đức 7 9 7 8 9 3 3 3 5 6 5 3 5 5 5 6 5 3 Tây Ban Nha 3 4 3 3 3 2 2 3 3 2 3 2 2 2 3 5 3 1 Anh 3 3 4 3 5 3 3 4 4 3 2 2 1 1 2 1 2 0 Đài Loan 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 1 1 1 3 16 27 14 9
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 542,5 505,5 +42,3% 37,0 -50,3% 93,2% 2025 672,0 582,5 +29,9% 89,5 -52,5% 86,7% 2024 636,9 448,5 -28,3% 188,3 -35,3% 70,4% 2023 916,4 625,2 -29,7% 291,2 +51,5% 68,2% 2022 1.081,2 888,9 +28,1% 192,3 +35,1% 82,2% 2021 836,4 694,1 +68,4% 142,3 -93,7% 83,0% 2020 2.673,6 412,2 -25,7% 2.261,4 +48,5% 15,4% 2019 2.078,0 554,7 -0,3% 1.523,3 +2.037,3% 26,7% 2018 627,4 556,1 +20,1% 71,3 -22,8% 88,6% 2017 555,5 463,2 -3,8% 92,3 -76,1% 83,4% 2016 868,0 481,3 -10,1% 386,7 +488,0% 55,5% 2015 601,2 535,5 -7,8% 65,8 — 89,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 542,5 +26,2% 0,14% 47 2025 672,0 +5,5% 0,14% 42 2024 636,9 -30,5% 0,16% 43 2023 916,4 -15,2% 0,28% 37 2022 1.081,2 +29,3% 0,29% 37 2021 836,4 -68,7% 0,25% 39 2020 2.673,6 +28,7% 0,95% 22 2019 2.078,0 +231,2% 0,79% 22 2018 627,4 +12,9% 0,26% 39 2017 555,5 -36,0% 0,26% 38 2016 868,0 +44,4% 0,49% 29 2015 601,2 0,37% 34
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 145,1 +22,8% 95,4% Q2/2026 211,8 +40,3% 95,6% Q1/2026 185,6 +15,5% 88,7% Q4/2025 183,6 +8,8% 94,0% Q3/2025 176,8 +22,1% 93,8% Q2/2025 150,9 -8,1% 86,0% Q1/2025 160,7 +1,1% 71,2% Q4/2024 168,8 -9,2% 70,9% Q3/2024 144,8 -22,8% 67,4% Q2/2024 164,3 -48,6% 70,4% Q1/2024 159,0 -28,8% 72,8% Q4/2023 186,0 -33,8% 73,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 71,0 +39,9% 66,9 94,1% 60,6 7-2026 74,1 +10,0% 71,5 96,6% 63,4 6-2026 78,6 +48,5% 75,8 96,4% 52,5 5-2026 63,7 +23,2% 60,1 94,4% 56,1 4-2026 69,4 +50,2% 66,5 95,8% 60,2 3-2026 69,8 +8,1% 63,5 91,0% 61,7 2-2026 50,9 -2,6% 45,3 88,9% 47,0 1-2026 64,9 +48,0% 55,9 86,1% 58,1 12-2025 53,8 +7,4% 49,0 91,0% 48,8 11-2025 65,0 +2,8% 61,9 95,3% 56,2 10-2025 64,9 +16,8% 61,7 95,1% 56,6 9-2025 58,7 +25,0% 54,7 93,3% 51,7 8-2025 50,8 +0,2% 47,2 92,9% 42,1 7-2025 67,4 +42,7% 63,9 94,9% 61,2 6-2025 53,0 +3,8% 49,3 93,1% 46,9 5-2025 51,7 -10,2% 48,0 93,0% 46,0 4-2025 46,2 -17,0% 32,5 70,2% 39,6 3-2025 64,6 +0,1% 48,0 74,4% 56,4 2-2025 52,3 +59,4% 37,6 71,9% 46,8 1-2025 43,8 -28,9% 28,8 65,6% 37,7 12-2024 50,1 -4,1% 35,4 70,7% 45,5 11-2024 63,2 -6,1% 45,1 71,3% 55,1 10-2024 55,5 -16,4% 39,2 70,6% 49,8 9-2024 46,9 -16,9% 30,9 65,8% 41,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 2.011 triệu USD (+211,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 33 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 781 triệu USD (38,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+665 triệu USD); giảm nhiều nhất: Bỉ (−11 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 780,6 38,8% +577,9% ▲ +665,4 22,9 Hàn Quốc 192,4 9,6% +134,6% ▲ +110,4 14,1 Hồng Kông 172,8 8,6% +88,4% ▲ +81,1 11,3 Mỹ 169,3 8,4% +463,4% ▲ +139,3 7,4 Ấn Độ 77,7 3,9% +7,4% ▲ +5,4 5,3 Nhật Bản 68,9 3,4% +70,0% ▲ +28,4 6,2 Thái Lan 43,8 2,2% +63,7% ▲ +17,1 3,5 Áo 31,0 1,5% +85,1% ▲ +14,3 1,3 Thụy Sĩ 29,3 1,5% +15,5% ▲ +3,9 1,7 Pháp 23,0 1,1% +29,8% ▲ +5,3 2,2 Bỉ 22,5 1,1% -32,7% ▼ −11,0 0,5 Úc 11,3 0,6% +34,6% ▲ +2,9 1,4 Đài Loan 7,6 0,4% +134,6% ▲ +4,4 0,6 Canada 5,9 0,3% +77,9% ▲ +2,6 0,2 UAE 3,5 0,2% +135,3% ▲ +2,0 0,4 Armenia 1,5 0,1% — 0,2 Nam Phi 0,8 0,0% +450,0% ▲ +0,6 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 22,9 65,5 147,6 39,2 149,1 60,0 95,3 200,8 50,5 85,8 145,9 42,5 22,9 29,4 13,9 9,0 17,7 11,7 4,0 6,5 5,2 4,2 6,2 4,6 Hàn Quốc 14,1 13,0 16,0 15,2 37,6 27,0 53,7 15,8 12,3 10,8 12,6 12,3 11,6 10,4 8,8 10,2 9,9 10,8 10,7 9,6 6,2 7,6 8,6 6,2 Hồng Kông 11,3 13,4 10,3 19,0 32,3 29,3 10,8 46,3 25,6 20,1 32,4 15,4 12,5 12,0 10,0 9,8 11,7 15,8 11,2 8,5 15,4 11,8 16,2 13,2 Mỹ 7,4 6,6 7,3 9,4 7,3 9,7 110,6 11,1 11,0 10,1 5,7 10,6 4,4 5,3 5,5 4,0 2,3 1,6 4,6 2,3 2,8 2,8 1,9 2,0 Ấn Độ 5,3 6,4 8,1 11,1 10,6 13,8 8,0 14,6 9,7 11,7 9,3 6,3 4,0 7,3 6,2 9,2 9,2 11,8 13,9 10,7 14,7 20,5 22,8 16,6 Nhật Bản 6,2 7,8 6,6 5,5 11,7 12,7 12,1 6,3 7,2 6,1 6,5 5,3 5,2 6,5 5,7 5,2 5,7 5,2 4,7 2,3 4,4 4,3 5,8 3,6 Thái Lan 3,5 4,7 7,2 3,1 6,3 9,9 4,6 4,5 4,0 3,8 5,7 1,6 3,9 2,5 2,1 4,4 4,2 3,1 3,6 3,0 9,2 4,9 2,9 4,1 Áo 1,3 6,4 2,7 7,4 1,5 9,3 0,7 1,8 4,3 2,3 2,8 3,1 1,8 1,9 2,0 3,3 1,7 1,9 2,5 1,6 1,4 1,8 2,1 1,3 Thụy Sĩ 1,7 2,3 2,6 2,0 8,1 4,9 4,8 2,9 1,8 3,5 7,9 4,3 3,5 3,3 2,0 1,7 1,7 2,3 8,4 2,5 4,1 1,5 1,9 2,3 Pháp 2,2 3,8 2,5 2,3 3,5 2,9 2,7 3,0 2,7 2,1 2,8 1,8 2,3 2,6 2,4 1,9 2,2 2,0 3,6 0,7 1,4 3,4 4,9 2,5 Bỉ 0,5 4,0 3,7 4,5 0,9 3,1 2,9 2,8 2,7 4,6 4,1 6,9 3,6 2,3 3,8 5,8 4,3 9,2 3,9 0,5 3,5 5,6 1,6 5,6 Úc 1,4 1,7 1,9 1,3 1,2 1,6 1,3 0,9 2,7 0,8 1,6 1,2 1,2 0,8 1,0 1,1 1,0 1,3 1,4 0,6 1,8 2,0 1,8 2,2 Đài Loan 0,6 1,3 0,6 0,8 2,2 1,1 0,6 0,2 0,7 0,4 0,6 0,4 0,5 0,2 0,5 0,5 0,4 0,6 0,4 0,3 0,1 0,2 0,3 0,4 Canada 0,2 0,2 0,3 0,4 2,6 0,9 1,0 0,3 0,5 0,1 0,6 0,9 0,6 0,7 0,4 0,5 0,3 0,5 0,2 0,1 0,4 1,0 0,1 0,4 UAE 0,4 0,1 0,2 1,3 0,8 0,7 0,8 0,1 0,1 0,9 0,6 0,2 0,5 0,1 0,1 Armenia 0,2 0,0 0,3 0,0 0,0 0,4 0,4 0,7 0,2 0,9 0,1 0,1 0,0 Nam Phi 0,0 0,1 0,2 0,0 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,5 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 781 440 47 32 39 41 29 36 33 21 21 35 61 44 9 11 5 7 Hàn Quốc 192 130 93 92 88 97 110 61 57 50 32 26 24 23 23 25 58 12 Hồng Kông 173 185 156 138 145 132 89 71 64 44 52 50 40 37 43 95 64 174 Mỹ 169 67 27 28 27 24 15 12 13 14 18 34 58 62 33 17 21 21 Ấn Độ 78 109 179 144 404 269 109 160 166 131 97 55 36 13 9 8 6 Nhật Bản 69 66 52 52 62 64 50 45 35 30 37 36 36 40 31 35 26 42 Thái Lan 44 42 47 22 45 37 19 17 11 12 7 7 6 4 4 5 4 2 Áo 31 29 22 28 Thụy Sĩ 29 43 20 12 15 10 7 4 5 7 4 3 4 4 3 1.476 761 147 Pháp 23 27 29 18 14 9 10 16 18 16 3 7 11 13 14 20 19 16 Bỉ 22 52 49 81 115 45 38 63 39 45 48 54 72 107 80 42 25 22 Úc 11 15 16 15 21 21 16 14 15 12 14 14 15 15 14 379 56 16 Đài Loan 8 5 4 4 3 5 1 2 3 4 2 1 1 2 19 31 17 12 Canada 6 5 4 7 10 8 8 14 17 18 19 33 46 37 15 11 14 UAE 4 3 1 2 4 9 1 8 5 26 50 42 33 32 21 13 8 7 Armenia 1 2 0 Nam Phi 1 0 1 5 11 3 1 7 6 6 3 0 0 74 1 2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.011,0 +211,1% 0,51% 33 2025 1.343,7 +51,9% 0,30% 45 2024 884,8 +1,5% 0,23% 50 2023 871,6 -31,6% 0,27% 49 2022 1.274,2 +25,3% 0,35% 45 2021 1.016,9 +56,4% 0,31% 48 2020 650,4 -14,7% 0,25% 51 2019 762,5 +10,1% 0,30% 48 2018 692,6 +13,8% 0,29% 50 2017 608,8 +8,2% 0,29% 49 2016 562,9 -3,2% 0,32% 47 2015 581,4 0,35% 44
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 277,2 +48,5% Q2/2026 700,6 +203,7% Q1/2026 1.033,2 +350,9% Q4/2025 572,8 +119,7% Q3/2025 311,0 +35,2% Q2/2025 230,7 +20,0% Q1/2025 229,2 +13,5% Q4/2024 260,7 +37,1% Q3/2024 230,1 +12,2% Q2/2024 192,2 -10,0% Q1/2024 201,8 -23,2% Q4/2023 190,2 -32,1%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Cộng các nước kê riêng 8-2026 93,2 +5,3% 79,2 7-2026 184,0 +87,6% 137,2 6-2026 246,7 +242,4% 218,0 5-2026 138,3 +77,4% 122,9 4-2026 315,6 +291,2% 275,8 3-2026 289,6 +218,0% 186,3 2-2026 422,1 +410,5% 309,8 1-2026 321,5 +480,0% 312,6 12-2025 146,7 +67,3% 137,3 11-2025 175,7 +106,2% 162,6 10-2025 250,5 +185,1% 239,5 9-2025 124,4 +56,1% 113,5 8-2025 88,5 +21,4% 78,6 7-2025 98,1 +26,6% 85,1 6-2025 72,0 +26,8% 64,5 5-2025 78,0 +1,4% 67,1 4-2025 80,7 +37,9% 72,6 3-2025 91,1 +37,0% 78,0 2-2025 82,7 +53,9% 73,1 1-2025 55,4 -32,1% 49,3 12-2024 87,6 +44,8% 70,6 11-2024 85,2 +31,3% 72,2 10-2024 87,9 +35,6% 77,1 9-2024 79,7 +15,9% 65,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Đá quý, kim loại quý và sản phẩm: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .