Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm

Cán cân thương mại đá quý, kim loại quý và sản phẩm

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm 542 triệu USD (+26,2%), nhập khẩu 2.011 triệu USD (+211,1%) — nhập siêu 1.469 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 217 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -3310/24: -3211/24: -2212/24: -381/25: -122/25: -303/25: -264/25: -345/25: -266/25: -197/25: -318/25: -389/25: -6610/25: -18611/25: -11112/25: -931/26: -2572/26: -3713/26: -2204/26: -2465/26: -756/26: -1687/26: -1108/26: -22-37111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm

triệu USD
2015: 202016: 3052017: -532018: -652019: 1.3162020: 2.0232021: -1802022: -1932023: 452024: -2482025: -6722026*: -1.4692.023-1.469201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)542,5+26,2%2.011,0+211,1%▼ −1.468,6▼ −1.251,8
2025672,0+5,5%1.343,7+51,9%▼ −671,7▼ −423,7
2024636,9-30,5%884,8+1,5%▼ −247,9▼ −292,7
2023916,4-15,2%871,6-31,6%▲ +44,7▲ +237,7
20221.081,2+29,3%1.274,2+25,3%▼ −193,0▼ −12,5
2021836,4-68,7%1.016,9+56,4%▼ −180,5▼ −2.203,7
20202.673,6+28,7%650,4-14,7%▲ +2.023,2▲ +707,7
20192.078,0+231,2%762,5+10,1%▲ +1.315,5▲ +1.380,7
2018627,4+12,9%692,6+13,8%▼ −65,2▼ −11,9
2017555,5-36,0%608,8+8,2%▼ −53,3▼ −358,4
2016868,0+44,4%562,9-3,2%▲ +305,1▲ +285,3
2015601,2581,4▲ +19,8
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)145,1+22,8%277,2+48,5%▼ −132,1▼ −63,6
Q2/2026211,8+40,3%700,6+203,7%▼ −488,9▼ −409,1
Q1/2026185,6+15,5%1.033,2+350,9%▼ −847,6▼ −779,2
Q4/2025183,6+8,8%572,8+119,7%▼ −389,2▼ −297,3
Q3/2025176,8+22,1%311,0+35,2%▼ −134,2▼ −48,9
Q2/2025150,9-8,1%230,7+20,0%▼ −79,8▼ −51,8
Q1/2025160,7+1,1%229,2+13,5%▼ −68,5▼ −25,6
Q4/2024168,8-9,2%260,7+37,1%▼ −91,9▼ −87,6
Q3/2024144,8-22,8%230,1+12,2%▼ −85,3▼ −67,9
Q2/2024164,3-48,6%192,2-10,0%▼ −28,0▼ −133,7
Q1/2024159,0-28,8%201,8-23,2%▼ −42,9▼ −3,4
Q4/2023186,0-33,8%190,2-32,1%▼ −4,2▼ −5,2

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-202671,0+39,9%93,2+5,3%▼ −22,2▲ +15,6
7-202674,1+10,0%184,0+87,6%▼ −109,9▼ −79,2
6-202678,6+48,5%246,7+242,4%▼ −168,0▼ −149,0
5-202663,7+23,2%138,3+77,4%▼ −74,6▼ −48,4
4-202669,4+50,2%315,6+291,2%▼ −246,2▼ −211,7
3-202669,8+8,1%289,6+218,0%▼ −219,8▼ −193,3
2-202650,9-2,6%422,1+410,5%▼ −371,2▼ −340,8
1-202664,9+48,0%321,5+480,0%▼ −256,7▼ −245,1
12-202553,8+7,4%146,7+67,3%▼ −92,9▼ −55,3
11-202565,0+2,8%175,7+106,2%▼ −110,7▼ −88,7
10-202564,9+16,8%250,5+185,1%▼ −185,6▼ −153,3
9-202558,7+25,0%124,4+56,1%▼ −65,7▼ −33,0
8-202550,8+0,2%88,5+21,4%▼ −37,8▼ −15,5
7-202567,4+42,7%98,1+26,6%▼ −30,7▼ −0,5
6-202553,0+3,8%72,0+26,8%▼ −19,1▼ −13,3
5-202551,7-10,2%78,0+1,4%▼ −26,3▼ −6,9
4-202546,2-17,0%80,7+37,9%▼ −34,5▼ −31,6
3-202564,6+0,1%91,1+37,0%▼ −26,5▼ −24,5
2-202552,3+59,4%82,7+53,9%▼ −30,4▼ −9,5
1-202543,8-28,9%55,4-32,1%▼ −11,6▲ +8,4
12-202450,1-4,1%87,6+44,8%▼ −37,6▼ −29,2
11-202463,2-6,1%85,2+31,3%▼ −22,0▼ −24,4
10-202455,5-16,4%87,9+35,6%▼ −32,3▼ −34,0
9-202446,9-16,9%79,7+15,9%▼ −32,8▼ −20,5

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc780,6▼ −780,6▼ −115,1
Hàn Quốc10,7192,4▼ −181,7▼ −51,7
Hồng Kông32,6172,8▼ −140,2▼ −63,0
Ấn Độ77,7▼ −77,7▼ −72,4
Mỹ217,1169,3▲ +47,8▲ +131,6
Áo31,0▼ −31,0▼ −16,8
Thụy Sĩ29,3▼ −29,3▼ −25,3
Thái Lan22,743,8▼ −21,2▼ −8,7
Nhật Bản83,868,9▲ +14,9▲ +14,4
Bỉ30,622,5▲ +8,1▲ +1,5
Đức7,4▲ +7,4▲ +4,9
Đài Loan0,87,6▼ −6,8▼ −2,5
Canada5,9▼ −5,9▼ −3,3
Pháp28,823,0▲ +5,8▲ +7,8
UAE7,73,5▲ +4,2▲ +0,2
Tây Ban Nha2,5▲ +2,5▲ +2,2
Anh2,5▲ +2,5▲ +2,1
Armenia1,5▼ −1,5
Úc12,311,3▲ +1,1▲ +2,5
Nam Phi0,8▼ −0,8▼ −0,1
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 542 triệu USD (+26,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 47 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,1% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 93,2% (505 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 217 triệu USD (40,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+55 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−20 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 4710/24: 5611/24: 6312/24: 501/25: 442/25: 523/25: 654/25: 465/25: 526/25: 537/25: 678/25: 519/25: 5910/25: 6511/25: 6512/25: 541/26: 652/26: 513/26: 704/26: 695/26: 646/26: 797/26: 748/26: 717911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm

triệu USD
2015: 6012016: 8682017: 5562018: 6272019: 2.0782020: 2.6742021: 8362022: 1.0812023: 9162024: 6372025: 6722026*: 5422.674201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ217,140,0%+34,3%▲ +55,429,0
Nhật Bản83,815,4%+52,6%▲ +28,97,8
Hồng Kông32,66,0%+13,5%▲ +3,95,1
Bỉ30,65,6%-12,6%▼ −4,43,6
Pháp28,85,3%+13,0%▲ +3,34,8
Thái Lan22,74,2%+25,6%▲ +4,64,4
Úc12,32,3%+13,7%▲ +1,51,9
Hàn Quốc10,72,0%-64,6%▼ −19,51,5
UAE7,71,4%+343,5%▲ +6,00,5
Đức7,41,4%+49,5%▲ +2,41,2
Tây Ban Nha2,50,5%+14,5%▲ +0,30,3
Anh2,50,5%+23,1%▲ +0,50,4
Đài Loan0,80,2%+15,1%▲ +0,10,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ29,033,621,728,329,029,020,625,922,426,126,424,915,836,420,919,913,821,120,313,417,022,021,916,4
Nhật Bản7,89,510,810,212,113,210,210,08,510,99,07,98,17,46,66,96,47,86,35,56,17,27,46,9
Hồng Kông5,13,73,84,34,03,04,04,74,43,82,94,74,72,13,93,12,74,64,13,44,64,93,94,2
Bỉ3,63,65,03,53,04,93,33,62,04,84,04,43,04,87,33,33,17,72,53,23,14,02,74,1
Pháp4,83,32,33,53,43,62,55,53,74,15,42,63,02,91,94,23,64,13,82,23,86,14,02,0
Thái Lan4,42,62,82,52,82,72,72,01,41,31,62,32,52,91,01,93,02,53,01,31,31,41,41,8
Úc1,92,71,60,62,11,61,10,71,61,61,81,11,31,11,21,11,32,01,11,71,92,22,81,7
Hàn Quốc1,51,71,81,21,31,10,61,42,01,43,11,41,12,32,54,04,55,24,66,06,86,03,92,8
UAE0,50,81,20,30,90,31,22,61,30,70,31,30,40,10,10,00,0
Đức1,20,91,01,01,11,20,40,70,70,81,01,60,90,80,50,90,50,60,40,30,30,50,50,8
Tây Ban Nha0,30,60,30,20,10,60,20,30,40,30,70,40,20,30,20,30,20,60,20,20,20,30,50,1
Anh0,40,40,20,30,40,30,10,50,30,30,40,40,20,20,30,30,40,20,30,30,20,30,70,3
Đài Loan0,10,10,00,20,10,10,00,20,20,10,00,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ217262258440683527282414393293279342380278107734935
Nhật Bản849173717373646362595048434441393141
Hồng Kông33444716454332.063503137111211121515109
Bỉ315047392520232218373348605231958
Pháp294136364840322428252530344144534642
Thái Lan232514542223222222222
Úc121719172323151516131617191820151143
Hàn Quốc113854483447261917171411654435
UAE8423343105738393632211299
Đức797893335653555653
Tây Ban Nha343332233232223531
Anh334353344322112120
Đài Loan111111111311131627149
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)542,5505,5+42,3%37,0-50,3%93,2%
2025672,0582,5+29,9%89,5-52,5%86,7%
2024636,9448,5-28,3%188,3-35,3%70,4%
2023916,4625,2-29,7%291,2+51,5%68,2%
20221.081,2888,9+28,1%192,3+35,1%82,2%
2021836,4694,1+68,4%142,3-93,7%83,0%
20202.673,6412,2-25,7%2.261,4+48,5%15,4%
20192.078,0554,7-0,3%1.523,3+2.037,3%26,7%
2018627,4556,1+20,1%71,3-22,8%88,6%
2017555,5463,2-3,8%92,3-76,1%83,4%
2016868,0481,3-10,1%386,7+488,0%55,5%
2015601,2535,5-7,8%65,8—89,1%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)542,5+26,2%0,14%47
2025672,0+5,5%0,14%42
2024636,9-30,5%0,16%43
2023916,4-15,2%0,28%37
20221.081,2+29,3%0,29%37
2021836,4-68,7%0,25%39
20202.673,6+28,7%0,95%22
20192.078,0+231,2%0,79%22
2018627,4+12,9%0,26%39
2017555,5-36,0%0,26%38
2016868,0+44,4%0,49%29
2015601,20,37%34
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)145,1+22,8%95,4%
Q2/2026211,8+40,3%95,6%
Q1/2026185,6+15,5%88,7%
Q4/2025183,6+8,8%94,0%
Q3/2025176,8+22,1%93,8%
Q2/2025150,9-8,1%86,0%
Q1/2025160,7+1,1%71,2%
Q4/2024168,8-9,2%70,9%
Q3/2024144,8-22,8%67,4%
Q2/2024164,3-48,6%70,4%
Q1/2024159,0-28,8%72,8%
Q4/2023186,0-33,8%73,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-202671,0+39,9%66,994,1%60,6
7-202674,1+10,0%71,596,6%63,4
6-202678,6+48,5%75,896,4%52,5
5-202663,7+23,2%60,194,4%56,1
4-202669,4+50,2%66,595,8%60,2
3-202669,8+8,1%63,591,0%61,7
2-202650,9-2,6%45,388,9%47,0
1-202664,9+48,0%55,986,1%58,1
12-202553,8+7,4%49,091,0%48,8
11-202565,0+2,8%61,995,3%56,2
10-202564,9+16,8%61,795,1%56,6
9-202558,7+25,0%54,793,3%51,7
8-202550,8+0,2%47,292,9%42,1
7-202567,4+42,7%63,994,9%61,2
6-202553,0+3,8%49,393,1%46,9
5-202551,7-10,2%48,093,0%46,0
4-202546,2-17,0%32,570,2%39,6
3-202564,6+0,1%48,074,4%56,4
2-202552,3+59,4%37,671,9%46,8
1-202543,8-28,9%28,865,6%37,7
12-202450,1-4,1%35,470,7%45,5
11-202463,2-6,1%45,171,3%55,1
10-202455,5-16,4%39,270,6%49,8
9-202446,9-16,9%30,965,8%41,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 2.011 triệu USD (+211,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 33 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 781 triệu USD (38,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+665 triệu USD); giảm nhiều nhất: Bỉ (−11 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 8010/24: 8811/24: 8512/24: 881/25: 552/25: 833/25: 914/25: 815/25: 786/25: 727/25: 988/25: 899/25: 12410/25: 25011/25: 17612/25: 1471/26: 3222/26: 4223/26: 2904/26: 3165/26: 1386/26: 2477/26: 1848/26: 9342211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm

triệu USD
2015: 5812016: 5632017: 6092018: 6932019: 7622020: 6502021: 1.0172022: 1.2742023: 8722024: 8852025: 1.3442026*: 2.0112.011201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc780,638,8%+577,9%▲ +665,422,9
Hàn Quốc192,49,6%+134,6%▲ +110,414,1
Hồng Kông172,88,6%+88,4%▲ +81,111,3
Mỹ169,38,4%+463,4%▲ +139,37,4
Ấn Độ77,73,9%+7,4%▲ +5,45,3
Nhật Bản68,93,4%+70,0%▲ +28,46,2
Thái Lan43,82,2%+63,7%▲ +17,13,5
Áo31,01,5%+85,1%▲ +14,31,3
Thụy Sĩ29,31,5%+15,5%▲ +3,91,7
Pháp23,01,1%+29,8%▲ +5,32,2
Bỉ22,51,1%-32,7%▼ −11,00,5
Úc11,30,6%+34,6%▲ +2,91,4
Đài Loan7,60,4%+134,6%▲ +4,40,6
Canada5,90,3%+77,9%▲ +2,60,2
UAE3,50,2%+135,3%▲ +2,00,4
Armenia1,50,1%—0,2
Nam Phi0,80,0%+450,0%▲ +0,60,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc22,965,5147,639,2149,160,095,3200,850,585,8145,942,522,929,413,99,017,711,74,06,55,24,26,24,6
Hàn Quốc14,113,016,015,237,627,053,715,812,310,812,612,311,610,48,810,29,910,810,79,66,27,68,66,2
Hồng Kông11,313,410,319,032,329,310,846,325,620,132,415,412,512,010,09,811,715,811,28,515,411,816,213,2
Mỹ7,46,67,39,47,39,7110,611,111,010,15,710,64,45,35,54,02,31,64,62,32,82,81,92,0
Ấn Độ5,36,48,111,110,613,88,014,69,711,79,36,34,07,36,29,29,211,813,910,714,720,522,816,6
Nhật Bản6,27,86,65,511,712,712,16,37,26,16,55,35,26,55,75,25,75,24,72,34,44,35,83,6
Thái Lan3,54,77,23,16,39,94,64,54,03,85,71,63,92,52,14,44,23,13,63,09,24,92,94,1
Áo1,36,42,77,41,59,30,71,84,32,32,83,11,81,92,03,31,71,92,51,61,41,82,11,3
Thụy Sĩ1,72,32,62,08,14,94,82,91,83,57,94,33,53,32,01,71,72,38,42,54,11,51,92,3
Pháp2,23,82,52,33,52,92,73,02,72,12,81,82,32,62,41,92,22,03,60,71,43,44,92,5
Bỉ0,54,03,74,50,93,12,92,82,74,64,16,93,62,33,85,84,39,23,90,53,55,61,65,6
Úc1,41,71,91,31,21,61,30,92,70,81,61,21,20,81,01,11,01,31,40,61,82,01,82,2
Đài Loan0,61,30,60,82,21,10,60,20,70,40,60,40,50,20,50,50,40,60,40,30,10,20,30,4
Canada0,20,20,30,42,60,91,00,30,50,10,60,90,60,70,40,50,30,50,20,10,41,00,10,4
UAE0,40,10,21,30,80,70,80,10,10,90,60,20,50,10,1
Armenia0,20,00,30,00,00,40,40,70,20,90,10,10,0
Nam Phi0,00,10,20,00,10,10,20,10,10,00,10,00,00,00,50,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc78144047323941293633212135614491157
Hàn Quốc192130939288971106157503226242323255812
Hồng Kông1731851561381451328971644452504037439564174
Mỹ1696727282724151213141834586233172121
Ấn Độ7810917914440426910916016613197553613986
Nhật Bản696652526264504535303736364031352642
Thái Lan4442472245371917111277644542
Áo31292228
Thụy Sĩ2943201215107457434431.476761147
Pháp232729181491016181637111314201916
Bỉ22524981115453863394548547210780422522
Úc1115161521211614151214141515143795616
Đài Loan8544351234211219311712
Canada6547108814171819334637151114
UAE4312491852650423332211387
Armenia120
Nam Phi101511317663007412
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)2.011,0+211,1%0,51%33
20251.343,7+51,9%0,30%45
2024884,8+1,5%0,23%50
2023871,6-31,6%0,27%49
20221.274,2+25,3%0,35%45
20211.016,9+56,4%0,31%48
2020650,4-14,7%0,25%51
2019762,5+10,1%0,30%48
2018692,6+13,8%0,29%50
2017608,8+8,2%0,29%49
2016562,9-3,2%0,32%47
2015581,40,35%44
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)277,2+48,5%
Q2/2026700,6+203,7%
Q1/20261.033,2+350,9%
Q4/2025572,8+119,7%
Q3/2025311,0+35,2%
Q2/2025230,7+20,0%
Q1/2025229,2+13,5%
Q4/2024260,7+37,1%
Q3/2024230,1+12,2%
Q2/2024192,2-10,0%
Q1/2024201,8-23,2%
Q4/2023190,2-32,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳCộng các nước kê riêng
8-202693,2+5,3%79,2
7-2026184,0+87,6%137,2
6-2026246,7+242,4%218,0
5-2026138,3+77,4%122,9
4-2026315,6+291,2%275,8
3-2026289,6+218,0%186,3
2-2026422,1+410,5%309,8
1-2026321,5+480,0%312,6
12-2025146,7+67,3%137,3
11-2025175,7+106,2%162,6
10-2025250,5+185,1%239,5
9-2025124,4+56,1%113,5
8-202588,5+21,4%78,6
7-202598,1+26,6%85,1
6-202572,0+26,8%64,5
5-202578,0+1,4%67,1
4-202580,7+37,9%72,6
3-202591,1+37,0%78,0
2-202582,7+53,9%73,1
1-202555,4-32,1%49,3
12-202487,6+44,8%70,6
11-202485,2+31,3%72,2
10-202487,9+35,6%77,1
9-202479,7+15,9%65,3
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.