Xuất nhập khẩu sắt thép các loại Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại sắt thép các loại 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sắt thép các loại 5.497 triệu USD (+17,5%), nhập khẩu 7.701 triệu USD (+7,5%) — nhập siêu 2.204 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 2.488 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sắt thép các loại — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 5.497,1 +17,5% 7.701,2 +7,5% ▼ −2.204,2 ▲ +283,9 2025 6.607,8 -27,2% 11.214,6 -10,9% ▼ −4.606,8 ▼ −1.100,0 2024 9.077,6 +14,7% 12.584,4 +20,7% ▼ −3.506,8 ▼ −993,8 2023 7.917,2 -0,9% 10.430,3 -12,5% ▼ −2.513,0 ▲ +1.419,4 2022 7.988,8 -32,2% 11.921,2 +3,1% ▼ −3.932,4 ▼ −4.153,4 2021 11.789,0 +124,2% 11.568,0 +43,4% ▲ +221,0 ▲ +3.029,5 2020 5.258,4 +25,1% 8.066,9 -15,2% ▼ −2.808,5 ▲ +2.499,6 2019 4.204,9 -7,5% 9.513,0 -3,9% ▼ −5.308,1 ▲ +44,3 2018 4.547,2 +44,4% 9.899,6 +9,1% ▼ −5.352,4 ▲ +574,4 2017 3.150,0 +55,3% 9.076,8 +12,7% ▼ −5.926,8 ▲ +96,0 2016 2.029,0 +20,5% 8.051,8 +7,7% ▼ −6.022,8 ▼ −229,5 2015 1.684,2 7.477,5 ▼ −5.793,3
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sắt thép các loại — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 1.729,5 +75,7% 2.090,8 +16,3% ▼ −361,3 ▲ +451,9 Q2/2026 1.904,7 -0,2% 3.005,6 +9,9% ▼ −1.100,9 ▼ −275,7 Q1/2026 1.862,9 +4,5% 2.604,9 -1,1% ▼ −741,9 ▲ +107,7 Q4/2025 1.434,3 -23,1% 3.256,0 -9,9% ▼ −1.821,7 ▼ −71,7 Q3/2025 1.481,4 -39,4% 2.591,7 -13,6% ▼ −1.110,3 ▼ −554,3 Q2/2025 1.909,0 -19,9% 2.734,2 -10,2% ▼ −825,2 ▼ −164,5 Q1/2025 1.783,1 -25,3% 2.632,8 -10,0% ▼ −849,7 ▼ −309,5 Q4/2024 1.865,7 -9,5% 3.615,7 +25,2% ▼ −1.750,0 ▼ −923,1 Q3/2024 2.442,7 +20,4% 2.998,7 +7,7% ▼ −556,0 ▲ +199,9 Q2/2024 2.383,0 -6,6% 3.043,7 +22,2% ▼ −660,7 ▼ −722,0 Q1/2024 2.386,2 +87,0% 2.926,4 +29,0% ▼ −540,2 ▲ +451,5 Q4/2023 2.060,5 +39,2% 2.887,4 +22,8% ▼ −826,9 ▲ +44,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sắt thép các loại — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 879,5 +98,0% 1.018,8 +7,5% ▼ −139,3 ▲ +363,8 7-2026 850,0 +57,4% 1.071,9 +26,1% ▼ −222,0 ▲ +88,1 6-2026 612,5 +1,2% 1.043,2 +25,4% ▼ −430,7 ▼ −204,1 5-2026 612,1 +2,6% 954,4 +1,6% ▼ −342,3 ▲ +0,6 4-2026 680,1 -3,8% 1.008,0 +4,7% ▼ −327,9 ▼ −72,2 3-2026 697,7 +8,9% 891,5 -2,0% ▼ −193,7 ▲ +74,9 2-2026 514,9 -3,6% 680,5 -34,4% ▼ −165,6 ▲ +337,3 1-2026 650,3 +7,0% 1.032,9 +50,5% ▼ −382,7 ▼ −304,5 12-2025 528,9 -0,2% 1.212,0 +12,2% ▼ −683,1 ▼ −132,6 11-2025 438,2 -26,4% 1.018,9 -0,8% ▼ −580,7 ▼ −149,2 10-2025 467,2 -36,9% 1.025,1 -32,0% ▼ −557,9 ▲ +210,1 9-2025 497,1 -33,3% 794,2 -25,6% ▼ −297,1 ▲ +25,0 8-2025 444,2 -52,0% 947,3 -6,6% ▼ −503,1 ▼ −414,9 7-2025 540,1 -30,1% 850,2 -7,4% ▼ −310,1 ▼ −164,4 6-2025 605,5 -17,2% 832,1 -10,8% ▼ −226,6 ▼ −24,7 5-2025 596,7 -24,9% 939,7 -18,4% ▼ −343,0 ▲ +14,3 4-2025 706,7 -17,5% 962,4 +0,4% ▼ −255,7 ▼ −154,1 3-2025 641,0 -23,0% 909,6 -12,9% ▼ −268,6 ▼ −56,6 2-2025 534,2 -28,2% 1.037,0 +26,0% ▼ −502,9 ▼ −424,1 1-2025 608,0 -24,9% 686,2 -35,2% ▼ −78,2 ▲ +171,1 12-2024 530,2 -30,5% 1.080,7 +24,7% ▼ −550,5 ▼ −446,3 11-2024 595,1 -7,7% 1.026,6 -3,0% ▼ −431,5 ▼ −17,6 10-2024 740,4 +13,4% 1.508,4 +56,8% ▼ −768,0 ▼ −459,2 9-2024 744,9 +23,7% 1.067,0 +6,7% ▼ −322,1 ▲ +75,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân sắt thép các loại theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 25,7 3.605,1 ▼ −3.579,4 ▼ −3.686,5 Indonesia 280,3 1.259,0 ▼ −978,7 ▼ −766,6 Nhật Bản 77,5 883,8 ▼ −806,3 ▼ −960,3 Mỹ 700,3 8,1 ▲ +692,2 ▲ +407,6 Hàn Quốc 111,5 761,6 ▼ −650,2 ▼ −654,3 Campuchia 606,0 ▲ +606,0 ▲ +584,4 Brazil 489,3 0,2 ▲ +489,0 ▲ +76,9 Ý 305,0 2,3 ▲ +302,7 ▲ +464,0 Bỉ 292,6 7,5 ▲ +285,1 ▲ +243,5 Malaysia 324,7 48,8 ▲ +275,9 ▲ +218,4 Đài Loan 238,0 473,4 ▼ −235,4 ▼ −150,6 Ba Lan 172,0 0,4 ▲ +171,6 ▲ +51,0 Thổ Nhĩ Kỳ 166,8 1,0 ▲ +165,8 ▲ +49,6 Úc 165,2 10,9 ▲ +154,3 ▲ +176,8 Tây Ban Nha 124,0 2,3 ▲ +121,8 ▲ +185,1 Thái Lan 164,1 61,7 ▲ +102,4 ▲ +134,0 Anh 83,9 0,6 ▲ +83,2 ▲ +91,4 Ấn Độ 466,3 508,4 ▼ −42,0 ▲ +443,8 Nga 37,3 ▲ +37,3 ▲ +4,4 Lào 27,5 ▲ +27,5 ▲ +37,9 Philippines 33,0 7,9 ▲ +25,1 ▲ +17,7 Thụy Điển 13,7 ▼ −13,7 ▼ −13,6 UAE 11,1 ▲ +11,1 ▲ +6,2 Singapore 10,5 0,1 ▲ +10,5 ▲ +28,0 Pháp 9,8 ▼ −9,8 ▼ −11,5 Đức 8,9 17,6 ▼ −8,7 ▲ +16,5 Myanmar 5,2 ▲ +5,2 ▲ +2,7 Áo 3,7 ▼ −3,7 ▼ −0,8 Ả Rập Xê Út 3,1 ▲ +3,1 ▲ +4,9 Phần Lan 2,9 ▼ −2,9 ▼ −3,1 Nam Phi 2,0 ▼ −2,0 ▼ −8,2 Hà Lan 1,6 ▼ −1,6 ▼ −1,0 Ai Cập 1,3 ▲ +1,3 ▲ +0,1 Kuwait 1,1 ▲ +1,1 ▲ +0,8 Đan Mạch 0,8 ▼ −0,8 ▼ −0,1 Hồng Kông 0,8 0,1 ▲ +0,7 ▲ +4,8 Canada 0,6 ▼ −0,6 ▼ −0,7 Argentina 0,4 ▲ +0,4 ▲ +2,5 Pakistan 0,3 ▲ +0,3 Mexico 0,1 ▼ −0,1 ▼ −0,4
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sắt thép các loại 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sắt thép các loại đạt 5.497 triệu USD (+17,5% so với cùng kỳ), đứng thứ 14 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,5% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 8.027,4 nghìn tấn, giá bình quân 685 USD/tấn (+4,3%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 38,3% (2.103 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 700 triệu USD (12,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Brazil (+412 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ý (−161 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu sắt thép các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 700,3 12,7% +67,9% ▲ +283,1 119,2 Campuchia 606,0 11,0% +3,7% ▲ +21,5 66,6 Brazil 489,3 8,9% +534,9% ▲ +412,2 113,8 Ấn Độ 466,3 8,5% -2,0% ▼ −9,5 45,7 Malaysia 324,7 5,9% +21,2% ▲ +56,8 49,9 Ý 305,0 5,5% -34,5% ▼ −160,8 75,3 Bỉ 292,6 5,3% +19,6% ▲ +48,0 29,9 Indonesia 280,3 5,1% +16,1% ▲ +38,9 12,2 Đài Loan 238,0 4,3% +1,4% ▲ +3,3 39,1 Ba Lan 172,0 3,1% +233,8% ▲ +120,5 7,7 Thổ Nhĩ Kỳ 166,8 3,0% +231,0% ▲ +116,4 80,7 Úc 165,2 3,0% -14,0% ▼ −26,9 25,2 Thái Lan 164,1 3,0% +0,0% ▲ +0,1 9,9 Tây Ban Nha 124,0 2,3% -34,0% ▼ −64,0 27,4 Hàn Quốc 111,5 2,0% -40,9% ▼ −77,2 16,9 Anh 83,9 1,5% -9,1% ▼ −8,4 21,7 Nhật Bản 77,5 1,4% +90,1% ▲ +36,7 13,2 Nga 37,3 0,7% +659,1% ▲ +32,4 7,9 Philippines 33,0 0,6% +20,3% ▲ +5,6 0,7 Lào 27,5 0,5% -27,4% ▼ −10,4 2,7 Trung Quốc 25,7 0,5% +46,1% ▲ +8,1 3,4 UAE 11,1 0,2% +77,9% ▲ +4,8 1,2 Singapore 10,5 0,2% -62,5% ▼ −17,5 0,4 Đức 8,9 0,2% -71,4% ▼ −22,2 5,8 Myanmar 5,2 0,1% +94,8% ▲ +2,5 0,0 Ả Rập Xê Út 3,1 0,1% -37,6% ▼ −1,9 1,0 Ai Cập 1,3 0,0% +2.238,9% ▲ +1,3 0,1 Kuwait 1,1 0,0% +36,0% ▲ +0,3 Hồng Kông 0,8 0,0% -83,8% ▼ −4,1 0,2 Argentina 0,4 0,0% -83,6% ▼ −2,1 0,1 Pakistan 0,3 0,0% — 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sắt thép các loại theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 119,2 122,0 62,6 98,2 71,2 61,2 87,7 78,2 22,3 38,9 27,7 25,0 27,3 46,4 35,3 67,4 31,8 75,6 58,0 75,4 22,8 72,9 59,4 126,8 Campuchia 66,6 81,2 72,4 80,0 82,6 94,3 63,7 65,1 64,5 60,6 63,8 58,9 76,8 69,9 76,9 78,6 72,1 83,9 74,9 51,4 67,2 64,7 66,8 51,4 Brazil 113,8 153,2 54,0 86,5 47,4 4,3 13,6 16,4 5,8 14,6 0,2 0,4 9,7 13,8 0,2 0,7 9,3 25,3 0,0 18,0 0,8 1,5 15,0 22,9 Ấn Độ 45,7 31,4 48,7 58,8 40,7 112,5 59,4 69,2 63,4 90,2 51,5 35,0 55,5 71,9 83,6 59,8 96,1 54,4 39,2 15,4 56,5 29,0 47,8 135,7 Malaysia 49,9 24,8 40,1 37,3 34,5 42,2 32,1 63,8 41,9 32,4 36,0 39,2 30,7 33,7 22,5 29,9 40,2 37,0 47,1 26,8 46,5 43,2 56,8 32,9 Ý 75,3 49,5 24,0 24,9 15,2 53,2 40,5 22,3 57,6 26,4 57,2 54,4 53,1 54,0 88,0 60,7 70,8 40,7 40,6 58,0 37,4 30,9 95,2 19,4 Bỉ 29,9 42,1 44,4 31,1 65,2 23,6 32,2 24,0 17,9 20,0 16,0 30,6 14,5 38,5 26,6 35,1 43,9 34,8 20,8 30,6 32,4 39,0 74,0 49,8 Indonesia 12,2 12,8 18,0 14,9 68,5 95,5 32,7 25,7 35,3 18,8 28,7 17,2 18,9 24,7 9,6 17,6 48,4 29,7 56,4 36,2 23,2 44,8 34,0 17,5 Đài Loan 39,1 33,7 44,1 22,7 33,3 26,3 11,8 26,8 23,1 20,7 27,5 34,1 18,3 31,1 28,3 44,3 26,3 31,5 24,3 30,7 28,2 40,6 28,9 21,6 Ba Lan 7,7 13,6 60,2 11,6 38,5 8,3 17,9 14,3 10,1 5,1 23,2 6,1 4,2 5,3 7,7 7,1 10,6 4,6 5,0 7,2 4,9 11,6 3,9 8,9 Thổ Nhĩ Kỳ 80,7 6,1 3,0 14,0 25,8 13,6 23,6 10,4 0,3 0,2 10,5 0,2 12,9 12,8 1,3 0,7 21,8 0,2 0,4 26,8 26,6 22,8 0,3 Úc 25,2 35,2 37,5 22,7 6,2 18,7 5,8 13,9 22,5 1,6 14,7 11,7 25,8 9,3 51,6 11,4 26,6 22,0 15,7 29,9 16,2 17,2 16,2 18,5 Thái Lan 9,9 32,7 14,5 19,0 21,0 16,4 11,7 38,8 13,1 10,5 12,8 20,0 13,0 11,7 27,9 27,7 19,4 29,1 24,9 10,3 10,2 11,8 17,1 10,9 Tây Ban Nha 27,4 32,6 11,4 10,3 14,9 3,4 4,3 19,8 15,6 14,7 17,4 24,1 4,1 35,4 26,1 17,6 33,6 8,7 15,4 47,1 24,7 19,8 57,1 37,3 Hàn Quốc 16,9 10,3 12,1 9,2 16,6 27,0 9,8 9,7 6,7 16,6 9,7 13,1 8,3 9,3 25,3 25,7 33,0 39,3 22,6 25,0 17,3 11,6 36,3 22,7 Anh 21,7 29,5 5,5 0,9 15,1 8,0 0,7 2,4 4,2 0,9 0,9 3,0 0,5 4,1 10,7 14,3 24,6 15,2 11,1 11,7 14,9 19,0 23,2 15,9 Nhật Bản 13,2 15,5 10,3 10,5 9,1 6,8 5,3 6,7 5,4 6,7 7,8 6,4 5,2 4,1 5,5 5,4 5,8 5,6 4,6 4,6 4,8 5,7 5,0 8,4 Nga 7,9 10,5 10,6 4,3 1,4 1,5 0,7 0,4 1,5 0,8 0,0 0,9 4,3 0,0 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,2 0,0 Philippines 0,7 1,2 0,7 0,7 0,8 0,9 0,6 27,6 13,1 20,2 31,9 25,3 2,5 2,6 14,2 0,9 2,7 0,7 0,6 3,1 1,5 1,0 0,7 0,6 Lào 2,7 3,0 3,7 4,7 4,3 4,5 1,7 2,9 2,1 2,7 2,4 2,6 3,7 3,1 6,3 6,4 5,3 5,0 5,5 2,6 4,4 2,2 2,3 1,6 Trung Quốc 3,4 3,5 3,5 2,6 4,3 3,6 1,5 3,2 3,0 2,7 3,2 2,5 1,9 1,7 1,5 3,5 3,9 2,4 2,0 0,7 1,2 1,0 0,8 0,7 UAE 1,2 1,0 1,7 2,8 2,6 0,0 1,3 0,4 1,3 0,6 2,8 0,3 0,1 0,9 2,8 1,1 0,4 0,7 0,1 0,8 13,7 Singapore 0,4 0,6 1,3 2,1 0,9 1,1 1,7 2,5 33,6 0,9 1,2 1,3 1,6 1,1 0,7 1,3 0,9 1,1 0,6 20,8 16,1 0,6 0,6 0,7 Đức 5,8 0,4 0,4 0,7 0,6 0,3 0,3 0,5 0,4 0,4 0,2 0,4 0,3 0,4 0,3 0,3 0,4 14,7 14,4 0,4 0,2 0,2 0,2 0,3 Myanmar 0,0 1,3 0,5 0,7 0,0 0,8 0,7 1,2 0,0 0,4 0,9 0,3 0,0 0,4 0,1 0,3 0,2 0,1 0,9 0,7 0,5 0,2 0,3 Ả Rập Xê Út 1,0 0,6 0,0 0,0 0,7 0,8 0,2 0,7 0,9 1,0 0,4 0,4 0,6 0,2 1,4 0,1 1,1 0,8 0,0 0,1 0,0 Ai Cập 0,1 0,1 0,3 0,8 0,1 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 Kuwait 0,5 0,6 0,0 0,6 0,6 0,2 0,4 0,3 0,1 Hồng Kông 0,2 0,3 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 4,6 0,0 0,1 0,1 0,2 Argentina 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,2 0,1 0,3 0,1 0,2 2,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sắt thép các loại theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 700 531 1.319 852 842 1.361 173 312 772 427 510 187 47 21 20 6 6 6 Campuchia 606 832 740 721 937 952 840 986 884 525 284 367 474 430 387 326 175 127 Brazil 489 98 198 199 31 127 27 10 2 5 5 3 8 0 1 14 35 Ấn Độ 466 716 698 715 171 81 91 63 174 127 12 12 22 14 42 113 64 8 Malaysia 325 417 575 578 654 704 368 459 418 226 107 128 190 198 157 149 107 38 Ý 305 661 809 1.083 699 575 78 61 73 39 14 26 19 35 26 26 11 5 Bỉ 293 329 609 487 487 1.046 80 99 193 141 15 33 23 6 1 9 0 2 Indonesia 280 341 408 483 450 470 338 574 533 450 304 340 351 326 289 215 116 52 Đài Loan 238 340 363 277 272 511 154 116 199 64 32 9 13 18 20 25 34 3 Ba Lan 172 96 76 140 Thổ Nhĩ Kỳ 167 72 161 105 2 4 2 2 3 1 2 2 7 10 15 29 19 4 Úc 165 243 198 147 208 103 30 29 42 58 34 24 33 17 7 4 3 1 Thái Lan 164 220 149 261 282 406 391 226 230 163 102 173 250 222 178 188 54 19 Tây Ban Nha 124 260 535 317 274 259 38 52 34 49 1 3 3 1 1 0 0 0 Hàn Quốc 111 235 365 430 544 321 161 152 196 158 104 61 48 40 31 88 83 15 Anh 84 101 229 182 156 491 36 24 57 79 3 7 3 2 4 16 0 0 Nhật Bản 78 67 95 91 142 191 75 117 78 26 6 4 5 6 7 9 7 5 Nga 37 8 1 0 4 5 7 6 9 5 7 8 11 8 7 2 2 0 Philippines 33 118 95 111 316 477 245 135 190 222 22 21 112 186 193 110 18 11 Lào 28 48 31 37 60 71 72 86 87 75 68 114 91 79 108 51 28 26 Trung Quốc 26 29 11 9 65 1.666 1.483 193 10 13 7 4 11 21 19 63 86 11 UAE 11 11 18 2 5 13 8 5 19 11 18 29 28 17 10 20 8 0 Singapore 11 65 124 196 183 8 24 22 22 22 10 16 22 24 48 73 47 8 Đức 9 33 6 8 9 6 4 2 3 4 2 1 0 0 1 0 0 Myanmar 5 4 7 10 12 5 25 23 29 20 15 12 24 12 11 18 9 Ả Rập Xê Út 3 8 7 3 0 1 0 5 6 6 6 6 3 0 1 4 1 0 Ai Cập 1 0 1 1 1 5 0 1 3 1 0 1 2 2 2 2 3 1 Kuwait 1 2 0 1 4 1 4 Hồng Kông 1 5 49 22 327 246 0 1 1 1 1 1 1 2 2 22 15 2 Argentina 0 3 0 12 3 20 1 1 10
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân sắt thép các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Mỹ 631 686 837 660 598 671 566 532 888 641 769 778 Campuchia 623 639 625 622 590 581 556 552 559 563 581 569 Brazil 826 706 753 752 551 1.008 732 505 804 707 1.011 1.383 Ấn Độ 1.966 1.858 872 826 760 1.232 945 1.110 1.564 844 900 625 Malaysia 692 923 677 663 689 636 635 561 580 705 656 634 Ý 744 613 691 541 1.129 581 541 568 565 602 584 648 Bỉ 740 742 504 561 599 848 524 657 813 779 755 807 Indonesia 750 731 603 674 595 537 555 535 492 732 648 638 Đài Loan 810 728 789 1.248 749 817 598 599 618 653 732 679 Ba Lan 1.048 1.069 657 1.031 664 958 533 916 1.082 895 693 1.102 Thổ Nhĩ Kỳ 527 1.905 2.269 2.066 498 450 483 1.713 1.803 1.378 1.858 Úc 760 683 633 749 863 719 726 675 626 766 697 735 Thái Lan 1.283 790 1.390 1.286 844 908 929 571 880 935 1.002 625 Tây Ban Nha 831 841 772 822 728 773 744 782 699 758 713 762 Hàn Quốc 780 949 728 856 611 582 650 746 732 645 834 686
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu sắt thép các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 5.497,1 2.103,0 -2,1% 3.394,1 +34,2% 38,3% 2025 6.607,8 2.975,4 -24,9% 3.632,4 -29,0% 45,0% 2024 9.077,6 3.962,1 -6,9% 5.115,5 +39,8% 43,6% 2023 7.917,2 4.257,4 +25,1% 3.659,9 -20,2% 53,8% 2022 7.988,8 3.403,6 -22,8% 4.585,2 -37,9% 42,6% 2021 11.789,0 4.409,1 +95,3% 7.380,0 +145,9% 37,4% 2020 5.258,4 2.257,1 -0,1% 3.001,3 +54,3% 42,9% 2019 4.204,9 2.260,2 +1,1% 1.944,7 -15,9% 53,8% 2018 4.547,2 2.234,5 +52,4% 2.312,7 +37,4% 49,1% 2017 3.150,0 1.466,4 +42,1% 1.683,7 +68,9% 46,6% 2016 2.029,0 1.032,1 +46,5% 996,9 +1,8% 50,9% 2015 1.684,2 704,6 -21,8% 979,7 — 41,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu sắt thép các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 5.497,1 +17,5% 1,47% 14 8.027,4 685 +4,3% 2025 6.607,8 -27,2% 1,39% 15 10.027,7 659 -8,3% 2024 9.077,6 +14,7% 2,24% 10 12.631,6 719 -4,8% 2023 7.917,2 -0,9% 2,39% 10 10.493,3 755 -20,7% 2022 7.988,8 -32,2% 2,15% 10 8.393,1 952 +5,7% 2021 11.789,0 +124,2% 3,51% 8 13.091,8 900 +68,8% 2020 5.258,4 +25,1% 1,86% 10 9.857,8 533 -15,5% 2019 4.204,9 -7,5% 1,59% 10 6.663,5 631 -13,1% 2018 4.547,2 +44,4% 1,87% 11 6.262,0 726 +8,6% 2017 3.150,0 +55,3% 1,46% 16 4.711,0 669 +14,4% 2016 2.029,0 +20,5% 1,15% 19 3.472,5 584 -11,3% 2015 1.684,2 1,04% 20 2.556,3 659
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu sắt thép các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.729,5 +75,7% 2.359,9 733 +9,9% 34,2% Q2/2026 1.904,7 -0,2% 2.718,9 701 +6,4% 41,6% Q1/2026 1.862,9 +4,5% 2.948,6 632 -2,6% 38,6% Q4/2025 1.434,3 -23,1% 2.129,7 673 -3,5% 42,8% Q3/2025 1.481,4 -39,4% 2.250,9 658 -6,8% 48,4% Q2/2025 1.909,0 -19,9% 2.898,4 659 -9,9% 46,8% Q1/2025 1.783,1 -25,3% 2.748,7 649 -11,9% 42,1% Q4/2024 1.865,7 -9,5% 2.674,2 698 -1,7% 44,3% Q3/2024 2.442,7 +20,4% 3.458,7 706 -1,3% 45,1% Q2/2024 2.383,0 -6,6% 3.258,8 731 -10,9% 40,8% Q1/2024 2.386,2 +87,0% 3.239,9 737 -4,9% 44,4% Q4/2023 2.060,5 +39,2% 2.902,8 710 -7,2% 46,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sắt thép các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 879,5 +98,0% 1.201.872 732 285,2 32,4% 778,0 7-2026 850,0 +57,4% 1.158.055 734 307,0 36,1% 749,0 6-2026 612,5 +1,2% 837.283 732 249,9 40,8% 582,6 5-2026 612,1 +2,6% 851.056 719 266,9 43,6% 561,3 4-2026 680,1 -3,8% 1.030.608 660 275,3 40,5% 609,2 3-2026 697,7 +8,9% 1.029.308 678 290,9 41,7% 640,5 2-2026 514,9 -3,6% 834.927 617 195,4 37,9% 452,5 1-2026 650,3 +7,0% 1.084.326 600 232,4 35,7% 560,8 12-2025 528,9 -0,2% 809.885 653 235,3 44,5% 475,4 11-2025 438,2 -26,4% 641.431 683 171,0 39,0% 409,4 10-2025 467,2 -36,9% 678.381 689 207,9 44,5% 439,7 9-2025 497,1 -33,3% 774.128 642 214,0 43,1% 425,1 8-2025 444,2 -52,0% 692.766 641 229,3 51,6% 381,8 7-2025 540,1 -30,1% 784.040 689 273,6 50,7% 487,2 6-2025 605,5 -17,2% 923.072 656 281,9 46,6% 562,4 5-2025 596,7 -24,9% 886.698 673 297,9 49,9% 520,5 4-2025 706,7 -17,5% 1.088.599 649 314,2 44,5% 613,9 3-2025 641,0 -23,0% 1.006.052 637 244,8 38,2% 583,9 2-2025 534,2 -28,2% 826.801 646 257,0 48,1% 487,0 1-2025 608,0 -24,9% 915.837 664 248,4 40,9% 510,1 12-2024 530,2 -30,5% 723.906 732 257,4 48,5% 459,6 11-2024 595,1 -7,7% 874.710 680 246,8 41,5% 495,8 10-2024 740,4 +13,4% 1.075.590 688 321,9 43,5% 664,6 9-2024 744,9 +23,7% 1.080.429 689 356,0 47,8% 618,7
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sắt thép các loại 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sắt thép các loại đạt 7.701 triệu USD (+7,5% so với cùng kỳ), đứng thứ 9 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,0% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 10.514,5 nghìn tấn, giá bình quân 732 USD/tấn (+2,8%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 47,0% (3.622 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.605 triệu USD (46,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Ấn Độ (+476 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nhật Bản (−117 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu sắt thép các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.605,1 46,8% -2,7% ▼ −99,0 513,7 Indonesia 1.259,0 16,3% +24,9% ▲ +251,0 184,4 Nhật Bản 883,8 11,5% -11,7% ▼ −117,2 114,9 Hàn Quốc 761,6 9,9% -9,6% ▼ −81,3 94,0 Ấn Độ 508,4 6,6% +1.485,3% ▲ +476,3 29,2 Đài Loan 473,4 6,1% +22,9% ▲ +88,2 61,8 Thái Lan 61,7 0,8% +105,3% ▲ +31,7 9,2 Malaysia 48,8 0,6% -1,4% ▼ −0,7 1,5 Đức 17,6 0,2% +20,4% ▲ +3,0 1,7 Thụy Điển 13,7 0,2% +0,4% ▲ +0,1 1,2 Úc 10,9 0,1% -29,1% ▼ −4,5 1,8 Pháp 9,8 0,1% -15,3% ▼ −1,8 0,2 Mỹ 8,1 0,1% -16,4% ▼ −1,6 0,9 Philippines 7,9 0,1% -18,8% ▼ −1,8 0,9 Bỉ 7,5 0,1% +628,3% ▲ +6,5 0,9 Áo 3,7 0,0% +343,4% ▲ +2,9 0,8 Phần Lan 2,9 0,0% -6,9% ▼ −0,2 0,1 Ý 2,3 0,0% +33,9% ▲ +0,6 0,1 Tây Ban Nha 2,3 0,0% -23,9% ▼ −0,7 0,3 Nam Phi 2,0 0,0% -75,8% ▼ −6,2 0,9 Hà Lan 1,6 0,0% +65,6% ▲ +0,6 0,0 Thổ Nhĩ Kỳ 1,0 0,0% +28,7% ▲ +0,2 0,1 Đan Mạch 0,8 0,0% +883,6% ▲ +0,7 0,0 Anh 0,6 0,0% -28,1% ▼ −0,2 0,0 Canada 0,6 0,0% -13,1% ▼ −0,1 Ba Lan 0,4 0,0% -27,4% ▼ −0,1 0,1 Brazil 0,2 0,0% +39,9% ▲ +0,1 0,0 Singapore 0,1 0,0% +74,2% ▲ +0,0 Hồng Kông 0,1 0,0% +170,6% ▲ +0,0 Mexico 0,1 0,0% -85,1% ▼ −0,3
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu sắt thép các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 513,7 518,8 563,7 493,3 454,3 367,7 248,3 445,4 554,1 545,6 622,4 380,9 455,9 452,6 486,9 450,5 465,3 459,1 584,3 349,6 568,4 549,9 1.017,6 650,5 Indonesia 184,4 168,8 150,7 102,9 133,8 139,6 163,5 215,3 244,7 139,8 90,8 120,2 116,6 114,0 72,8 190,1 142,8 145,9 130,3 95,6 114,0 132,0 147,5 105,8 Nhật Bản 114,9 110,4 121,3 103,5 123,9 129,9 79,3 100,5 124,4 109,0 95,6 100,0 121,0 106,1 120,0 124,3 157,0 123,1 147,8 101,8 168,3 135,2 120,0 127,0 Hàn Quốc 94,0 93,9 86,0 95,3 94,4 77,2 96,7 124,1 136,5 133,5 100,2 99,8 159,8 106,0 76,2 103,4 110,6 103,4 103,8 79,6 152,1 139,0 128,7 103,6 Ấn Độ 29,2 67,8 46,9 56,4 127,8 90,1 43,1 47,1 36,3 28,8 4,0 4,8 3,3 6,2 4,6 3,6 4,5 3,2 3,8 2,9 3,7 2,9 16,1 16,0 Đài Loan 61,8 85,4 55,8 69,3 53,7 63,9 33,2 50,4 62,5 39,0 73,3 49,5 57,6 40,5 42,7 45,9 56,5 53,2 45,5 43,3 49,5 48,4 51,4 42,8 Thái Lan 9,2 14,2 4,3 11,1 5,7 8,2 2,4 6,7 12,6 5,3 3,4 5,2 3,8 3,9 5,2 2,8 2,6 4,1 5,0 2,6 6,5 3,6 5,0 9,1 Malaysia 1,5 1,9 2,1 8,2 2,3 0,9 1,7 30,1 24,0 2,1 16,6 21,0 16,3 7,0 11,5 4,9 1,7 4,3 2,5 1,3 1,4 1,9 1,8 1,1 Đức 1,7 2,2 2,2 2,5 2,9 1,7 2,7 1,7 3,2 2,7 2,7 2,8 1,2 3,4 1,9 2,0 1,8 1,2 1,9 1,3 2,3 1,2 1,5 1,4 Thụy Điển 1,2 1,2 1,7 1,5 2,7 2,4 1,4 1,5 1,0 1,5 1,9 1,4 2,2 1,8 2,1 2,0 1,6 1,4 1,5 1,0 1,6 1,5 1,5 0,7 Úc 1,8 1,7 1,1 1,4 1,9 1,5 0,6 0,9 1,8 5,9 0,9 1,3 1,5 1,1 1,0 1,3 6,7 1,8 1,2 0,8 2,0 1,4 7,5 0,7 Pháp 0,2 1,2 1,3 1,4 0,7 1,8 1,7 1,5 2,0 1,2 2,1 1,5 1,1 1,7 2,0 2,0 1,7 1,8 0,7 0,5 0,8 2,0 1,4 0,9 Mỹ 0,9 0,9 0,9 1,4 0,5 1,2 0,9 1,4 1,8 0,6 1,3 1,5 0,8 0,6 1,3 0,6 1,8 1,8 2,3 0,4 1,1 1,4 3,0 1,5 Philippines 0,9 0,9 1,0 1,0 1,1 1,0 1,2 0,9 0,8 1,0 1,2 1,3 1,3 1,0 1,0 1,8 2,1 1,0 0,7 0,9 0,9 0,9 1,3 1,0 Bỉ 0,9 0,5 1,0 0,6 1,0 1,4 1,3 0,8 1,1 1,1 0,9 0,3 0,1 0,2 0,2 0,2 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 Áo 0,8 0,3 0,5 0,7 0,2 0,0 1,1 0,4 0,2 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,5 0,1 0,9 0,5 0,2 1,4 Phần Lan 0,1 0,2 0,9 0,2 0,9 0,4 0,3 0,0 0,1 0,1 0,3 0,0 0,5 0,3 0,9 0,3 0,7 0,2 0,2 0,2 0,2 Ý 0,1 0,2 0,0 0,7 0,2 0,4 0,2 0,5 0,1 0,4 0,2 0,5 0,4 0,1 0,2 0,1 0,4 0,2 0,4 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 Tây Ban Nha 0,3 0,3 0,3 0,2 0,2 0,2 0,1 0,7 0,3 0,4 0,1 0,3 0,2 0,3 0,1 0,3 0,8 0,2 0,5 0,7 1,0 0,5 0,2 0,5 Nam Phi 0,9 0,3 0,3 0,1 0,0 0,1 0,1 0,2 0,1 0,0 4,1 0,3 1,8 1,0 1,7 0,5 2,4 0,8 2,9 0,5 0,2 0,1 Hà Lan 0,0 0,0 0,1 0,1 0,0 0,3 0,1 1,0 1,0 0,1 0,5 0,0 0,1 0,2 0,2 0,3 0,0 0,2 0,1 0,1 0,1 Thổ Nhĩ Kỳ 0,1 0,0 0,0 0,2 0,1 0,4 0,0 0,1 0,3 0,4 0,2 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,0 0,2 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 Đan Mạch 0,0 0,3 0,1 0,4 0,0 0,0 0,0 0,0 Anh 0,0 0,0 0,0 0,1 0,4 0,0 0,2 0,9 0,0 0,0 0,5 0,3 0,3 0,3 0,4 Canada 0,2 0,3 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,3 0,0 0,1 0,1 0,1 Ba Lan 0,1 0,1 0,2 0,0 0,1 0,1 0,0 0,0 0,2 0,1 0,1 0,0 Brazil 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,2 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 Singapore 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,1 Hồng Kông 0,0 0,0 0,0 Mexico 0,1 0,0 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sắt thép các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.605 5.807 7.490 5.652 4.960 4.409 2.433 3.297 4.497 3.472 4.475 4.156 3.811 2.393 1.744 1.489 1.519 812 Indonesia 1.259 1.604 1.264 1.116 1.115 579 341 391 172 33 17 34 15 13 39 67 36 86 Nhật Bản 884 1.430 1.506 1.442 1.795 1.727 1.395 1.358 1.591 1.411 1.185 1.269 1.465 1.643 1.541 1.596 1.241 839 Hàn Quốc 762 1.313 1.259 1.104 1.463 1.595 1.280 1.409 1.407 1.218 1.010 1.045 1.108 1.130 1.306 1.566 1.245 668 Ấn Độ 508 106 182 276 781 1.399 1.110 1.101 393 811 136 69 206 353 81 65 23 98 Đài Loan 473 610 634 570 1.054 1.009 876 940 960 902 725 613 733 656 616 759 667 718 Thái Lan 62 57 67 46 140 144 127 83 86 79 98 58 82 51 52 124 163 172 Malaysia 49 113 26 25 51 23 55 195 72 50 57 42 44 57 97 287 384 343 Đức 18 26 17 22 30 24 26 50 38 43 13 15 43 31 28 28 22 44 Thụy Điển 14 19 15 14 16 16 12 30 19 8 9 10 8 9 6 5 4 4 Úc 11 25 22 27 70 12 48 51 19 15 28 30 16 19 29 42 63 36 Pháp 10 18 19 27 31 27 29 40 37 27 4 12 16 17 22 10 7 16 Mỹ 8 15 18 23 19 11 13 17 26 11 10 13 17 19 10 34 27 55 Philippines 8 14 6 5 4 8 6 6 4 2 1 1 0 0 2 6 4 4 Bỉ 8 4 2 5 3 4 5 29 14 8 8 7 8 9 7 16 13 17 Áo 4 2 10 12 6 4 5 7 13 3 3 7 9 11 9 3 9 Phần Lan 3 4 1 4 2 2 4 3 5 5 6 8 8 6 11 9 6 5 Ý 2 3 1 2 8 1 3 7 8 10 6 9 4 2 1 4 7 5 Tây Ban Nha 2 4 4 3 2 2 3 4 6 4 2 4 2 2 7 13 19 17 Nam Phi 2 13 9 2 4 6 8 9 7 11 8 5 5 2 5 14 25 54 Hà Lan 2 2 2 3 4 3 2 6 5 2 3 4 3 6 10 7 5 10 Thổ Nhĩ Kỳ 1 2 2 4 3 1 2 44 2 2 1 1 1 0 12 0 21 Đan Mạch 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0 0 0 0 1 0 7 Anh 1 2 2 2 2 0 1 4 3 3 1 2 3 2 2 3 1 5 Canada 1 1 0 0 1 1 1 2 1 0 0 0 2 14 9 7 26 76 Ba Lan 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 3 3 0 0 1 1 11 Brazil 0 0 0 3 62 12 155 97 168 8 25 25 77 30 59 25 31 Singapore 0 0 1 2 4 2 2 2 2 3 7 10 9 11 13 16 34 23 Hồng Kông 0 0 0 1 3 1 1 2 3 2 6 4 3 2 3 3 2 2 Mexico 0 0 1 1 0 1 2 5 1 1 2 1 1 0 1 5 5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân sắt thép các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 693 687 709 696 684 689 701 641 651 626 582 645 Indonesia 931 1.602 1.646 1.331 1.654 1.132 1.452 844 711 909 1.466 868 Nhật Bản 728 792 705 728 625 676 731 678 637 660 716 663 Hàn Quốc 910 917 812 823 810 861 741 702 706 699 755 812 Ấn Độ 610 595 654 529 512 508 521 515 549 578 3.509 3.019 Đài Loan 689 648 667 625 627 632 634 636 655 661 638 636 Thái Lan 1.297 1.688 1.090 1.763 1.317 1.174 1.240 1.379 1.358 886 1.119 1.236 Malaysia 1.506 1.556 1.583 646 1.713 1.257 1.248 530 533 1.231 538 519 Đức 1.899 5.193 2.246 1.496 2.097 2.376 3.686 1.641 3.415 4.911 3.673 2.741 Thụy Điển 3.171 2.182 3.143 2.856 2.139 3.343 1.910 2.087 1.659 5.275 1.925 2.495 Úc 446 440 434 418 412 410 424 419 416 422 403 420 Pháp 4.702 3.171 1.908 3.966 18.085 4.056 6.731 4.756 11.482 13.031 10.169 9.597 Mỹ 2.142 2.528 2.380 3.547 1.301 2.161 6.040 5.528 2.832 1.611 3.038 7.151 Philippines 17.814 6.415 4.362 2.656 9.711 3.869 3.777 2.512 4.644 3.669 4.933 3.863 Bỉ 507 712 495 479 718 487 451 525 470 491 529 609
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu sắt thép các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 7.701,2 3.622,2 +12,4% 4.079,0 +3,5% 47,0% 2025 11.214,6 4.909,6 +6,8% 6.305,1 -21,1% 43,8% 2024 12.584,4 4.595,7 +13,9% 7.988,7 +24,9% 36,5% 2023 10.430,3 4.033,7 -20,2% 6.396,5 -6,8% 38,7% 2022 11.921,2 5.055,0 +0,5% 6.866,2 +5,0% 42,4% 2021 11.568,0 5.030,8 +56,8% 6.537,2 +34,6% 43,5% 2020 8.066,9 3.208,6 -9,9% 4.858,3 -18,4% 39,8% 2019 9.513,0 3.560,1 -11,4% 5.952,9 +1,2% 37,4% 2018 9.899,6 4.019,2 +15,4% 5.880,4 +5,1% 40,6% 2017 9.076,8 3.484,0 +16,8% 5.592,8 +10,4% 38,4% 2016 8.051,8 2.983,9 +3,8% 5.067,9 +10,1% 37,1% 2015 7.477,5 2.875,7 -15,2% 4.601,9 — 38,5%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu sắt thép các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 7.701,2 +7,5% 1,96% 9 10.514,5 732 +2,8% 2025 11.214,6 -10,9% 2,47% 8 16.093,8 697 -1,9% 2024 12.584,4 +20,7% 3,30% 5 17.714,5 710 -9,2% 2023 10.430,3 -12,5% 3,20% 5 13.330,4 782 -23,3% 2022 11.921,2 +3,1% 3,32% 7 11.685,8 1.020 +9,1% 2021 11.568,0 +43,4% 3,48% 7 12.375,3 935 +53,6% 2020 8.066,9 -15,2% 3,07% 7 13.258,9 608 -6,9% 2019 9.513,0 -3,9% 3,75% 6 14.558,1 653 -10,7% 2018 9.899,6 +9,1% 4,18% 6 13.528,5 732 +20,9% 2017 9.076,8 +12,7% 4,26% 6 15.001,0 605 +37,7% 2016 8.051,8 +7,7% 4,61% 6 18.327,1 439 -8,8% 2015 7.477,5 4,52% 6 15.514,3 482
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu sắt thép các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.090,8 +16,3% 2.721,8 768 +6,7% 47,7% Q2/2026 3.005,6 +9,9% 4.157,6 723 +1,2% 47,4% Q1/2026 2.604,9 -1,1% 3.635,1 717 +1,5% 46,0% Q4/2025 3.256,0 -9,9% 4.903,8 664 -0,3% 40,5% Q3/2025 2.591,7 -13,6% 3.631,7 714 -3,3% 47,1% Q2/2025 2.734,2 -10,2% 3.829,4 714 -3,0% 45,5% Q1/2025 2.632,8 -10,0% 3.729,0 706 -1,4% 42,8% Q4/2024 3.615,7 +25,2% 5.427,2 666 -8,0% 35,2% Q3/2024 2.998,7 +7,7% 4.063,8 738 +0,3% 39,7% Q2/2024 3.043,7 +22,2% 4.136,3 736 -16,8% 37,6% Q1/2024 2.926,4 +29,0% 4.087,1 716 -13,5% 33,8% Q4/2023 2.887,4 +22,8% 3.987,7 724 -15,4% 36,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sắt thép các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.018,8 +7,5% 1.355.723 752 478,2 46,9% 1.018,6 7-2026 1.071,9 +26,1% 1.366.074 785 519,6 48,5% 1.071,6 6-2026 1.043,2 +25,4% 1.434.629 727 507,8 48,7% 1.042,5 5-2026 954,4 +1,6% 1.296.817 736 443,0 46,4% 952,3 4-2026 1.008,0 +4,7% 1.426.174 707 474,1 47,0% 1.008,9 3-2026 891,5 -2,0% 1.241.744 718 433,5 48,6% 891,0 2-2026 680,5 -34,4% 873.107 779 392,3 57,6% 679,9 1-2026 1.032,9 +50,5% 1.520.230 679 373,7 36,2% 1.031,1 12-2025 1.212,0 +12,2% 1.817.367 667 480,6 39,7% 1.209,3 11-2025 1.018,9 -0,8% 1.517.028 672 412,6 40,5% 1.018,3 10-2025 1.025,1 -32,0% 1.569.379 653 424,0 41,4% 1.023,8 9-2025 794,2 -25,6% 1.135.779 699 370,0 46,6% 793,2 8-2025 947,3 -6,6% 1.347.648 703 459,8 48,5% 945,9 7-2025 850,2 -7,4% 1.148.252 740 391,2 46,0% 848,0 6-2025 832,1 -10,8% 1.163.865 715 364,0 43,8% 830,3 5-2025 939,7 -18,4% 1.290.480 728 428,9 45,6% 937,2 4-2025 962,4 +0,4% 1.375.067 700 452,3 47,0% 961,1 3-2025 909,6 -12,9% 1.230.932 739 411,5 45,2% 908,3 2-2025 1.037,0 +26,0% 1.553.614 667 409,1 39,4% 1.035,7 1-2025 686,2 -35,2% 944.426 727 305,5 44,5% 684,5 12-2024 1.080,7 +24,7% 1.554.885 695 424,2 39,2% 1.079,4 11-2024 1.026,6 -3,0% 1.461.400 702 405,4 39,5% 1.024,2 10-2024 1.508,4 +56,8% 2.410.963 626 442,0 29,3% 1.506,3 9-2024 1.067,0 +6,7% 1.549.339 689 385,5 36,1% 1.065,6
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận