Số liệu kỳ5/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2026

Tháng 5-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 47,05 tỉ USD, +18,3% so với cùng kỳ và +2,9% so với tháng trước; nhập khẩu 52,38 tỉ USD (+34,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 5,33 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 215,90 tỉ USD (+19,6%), nhập khẩu 229,85 tỉ USD (+31,0%), nhập siêu 13,95 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 4-6-2026.

← Tháng 4-2026 · Mọi tháng · Tháng 6-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.425,8+11,3%+46,6%28,5%56.230+46,3%26,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.055,9+2,0%+21,0%12,9%27.012+22,3%12,5%
Điện thoại các loại và linh kiện5.089,5+11,7%+10,4%10,8%26.378+17,7%12,2%
Hàng dệt, may3.208,1+3,8%-2,8%6,8%15.161+0,6%7,0%
Giày dép các loại2.148,6-3,3%-0,3%4,6%9.786+0,2%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.730,7-1,2%+21,5%3,7%8.037+17,8%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.454,3-8,3%+2,3%3,1%7.040+3,2%3,3%
Hàng hóa khác1.362,5+0,2%-26,9%2,9%6.463-22,7%3,0%
Hàng thủy sản1.016,6+0,6%+2,0%2,2%4.666+10,9%2,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ942,0-7,2%-6,2%4.531-3,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận782,4+20,5%+15,7%1,7%3.350+36,6%1,6%
Hàng rau quả712,4+33,5%+15,8%1,5%2.768+20,4%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo681,7-3,7%+4,6%1,4%3.245+9,0%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện671,5+3,0%+24,8%1,4%3.410+16,8%1,6%
Cà phê640,6-22,5%-30,1%1,4%4.216-13,7%2,0%
Sắt thép các loại611,8-10,0%+2,5%1,3%3.089+0,1%1,4%
Hạt điều528,0+8,0%-4,1%1,1%1.877-0,3%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép476,2-12,0%-0,9%1,0%2.352+0,5%1,1%
Dây điện và dây cáp điện470,9+6,7%+24,1%1,0%2.019+19,1%0,9%
Gạo426,9-14,6%+4,7%0,9%1.940-10,6%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại410,8+3,1%+20,3%0,9%1.886+8,7%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù401,4-11,3%-2,5%0,9%1.957+8,8%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu388,8-5,9%+91,9%0,8%1.507+52,0%0,7%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện374,5-13,6%—0,8%1.8940,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác370,2+0,8%—0,8%1.7740,8%
Hóa chất364,5+12,2%+74,3%0,8%1.426+27,7%0,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ302,0-17,7%+2,1%0,6%1.761+17,7%0,8%
Sản phẩm hóa chất255,0-13,0%+12,8%0,5%1.292+7,9%0,6%
↳ trong đó Vải các loại239,2-8,0%+11,6%1.222+7,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy220,0+2,1%+22,8%0,5%966+12,2%0,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày215,1-1,0%+4,2%0,5%1.063+9,2%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu198,9+8,3%+82,7%0,4%801+61,2%0,4%
Phân bón các loại171,3-25,4%+119,5%0,4%761+104,5%0,4%
Hạt tiêu166,7-14,0%-8,5%0,4%790+14,4%0,4%
Kim loại thường khác150,3+17,0%—0,3%6050,3%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác150,0-3,3%—0,3%6980,3%
Cao su146,9+13,4%-15,9%0,3%981-6,3%0,5%
Sản phẩm từ cao su144,2+0,6%+16,2%0,3%650+11,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh127,9-3,3%+18,2%0,3%619+17,9%0,3%
Xăng dầu các loại124,3-4,7%+108,6%0,3%545+31,9%0,3%
Clanhke và xi măng119,2-7,4%+6,0%0,3%608+16,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc111,5+4,7%+9,1%0,2%521+5,9%0,2%
Dầu mỡ động thực vật104,2+0,3%—0,2%4670,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm81,1+1,0%+1,4%0,2%400+8,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác75,3+7,2%+6,3%0,2%330+1,2%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,4-15,7%-36,8%0,2%618+2,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm63,7-8,3%+23,2%0,1%318+23,1%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác60,7-0,5%—0,1%2890,1%
Sản phẩm gốm, sứ55,4-5,7%+2,7%0,1%278+5,7%0,1%
Quế và hoa quế36,2+14,8%—0,1%1240,1%
Dầu thô33,6-90,7%-59,8%0,1%677+16,4%0,3%
Than đá27,3-0,8%+323,6%0,1%105+96,6%0,0%
↳ trong đó Sắn25,4-37,7%+10,2%180+48,8%
Chè16,0+2,1%-14,7%0,0%74-2,8%0,0%
Quặng và khoáng sản khác15,0-44,1%+7,6%0,0%78-8,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện21.600,7+12,1%+62,2%41,2%88.453+57,5%38,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.368,1+6,7%+20,0%12,2%27.798+21,6%12,1%
Hàng hóa khác1.924,6-3,4%-0,7%3,7%9.116-5,9%4,0%
Vải các loại1.434,2-2,0%-1,2%2,7%6.288-0,5%2,7%
Kim loại thường khác1.387,0+7,2%+42,8%2,6%5.976+32,1%2,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.261,7-0,4%+17,1%2,4%5.652+9,2%2,5%
Dầu thô1.122,8+59,5%+108,8%2,1%3.519+3,3%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo1.061,7+2,0%+10,8%2,0%4.782+18,3%2,1%
Than đá963,4-0,5%+41,3%1,8%3.738+17,0%1,6%
Sắt thép các loại952,6-5,7%+1,4%1,8%4.568+0,7%2,0%
Hóa chất952,0-4,1%+41,6%1,8%4.138+27,3%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép870,2+0,4%+24,7%1,7%3.865+29,9%1,7%
Điện thoại các loại và linh kiện857,9+16,3%+15,0%1,6%3.885-6,7%1,7%
Sản phẩm hóa chất831,1+0,6%+22,5%1,6%3.695+17,4%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô679,0+11,4%+43,5%1,3%3.150+44,8%1,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày657,6-4,9%+2,6%1,3%3.069+2,8%1,3%
Xăng dầu các loại639,7-50,0%+33,2%1,2%4.915+82,5%2,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại547,1+28,2%+29,1%1,0%2.285+25,2%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác495,5+11,7%+16,0%0,9%2.170+24,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện475,8+4,4%+15,5%0,9%2.083+15,2%0,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu428,6+34,9%+1,8%0,8%1.751-12,1%0,8%
Quặng và khoáng sản khác418,9+33,7%+78,0%0,8%1.782+36,1%0,8%
Dược phẩm385,2+14,3%+4,4%0,7%1.611-2,8%0,7%
Hạt điều353,9-59,8%-17,8%0,7%2.445+17,9%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ338,9+4,7%+12,4%0,6%1.454+19,5%0,6%
Bông các loại306,5-0,0%+11,2%0,6%1.271-6,1%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại296,5+7,7%+17,8%0,6%1.255+8,9%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện295,4-6,2%+27,5%0,6%1.482+18,8%0,6%
Cao su290,9+19,6%+20,5%0,6%1.223+3,0%0,5%
Thịt và các sản phẩm từ thịt275,9-0,0%—0,5%1.2040,5%
Đậu tương268,3+157,1%+141,9%0,5%810+88,8%0,4%
Hàng thủy sản253,9-9,3%-9,7%0,5%1.287-1,6%0,6%
Giấy các loại246,2+4,1%+14,6%0,5%1.112+14,3%0,5%
Hàng rau quả241,2-6,6%+23,3%0,5%1.294+31,1%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ221,3-58,0%+59,9%0,4%1.350+96,2%0,6%
Ngô215,0+3,2%-16,9%0,4%1.321+28,1%0,6%
Khí đốt hóa lỏng205,7-46,9%+39,8%0,4%1.119+40,6%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện204,2-7,5%+3,1%0,4%1.069+13,8%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh193,8+10,4%+45,3%0,4%845+39,4%0,4%
Phế liệu sắt thép162,4-19,2%-4,6%0,3%831+2,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm138,3-56,2%+77,4%0,3%1.487+283,5%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng133,4-14,6%-21,0%0,3%959+66,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật131,3-21,0%-12,1%0,3%712+17,2%0,3%
Phân bón các loại128,3-15,3%-25,2%0,2%583-22,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh125,5-11,1%+2,8%0,2%663+21,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su120,0-0,8%+9,8%0,2%557+14,6%0,2%
Chế phẩm thực phẩm khác119,1-9,9%+15,4%0,2%617+9,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa118,0-16,6%-6,7%0,2%673+16,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu114,5-2,4%+25,7%0,2%470+8,7%0,2%
Sản phẩm từ giấy109,7+0,7%-4,4%0,2%508+6,3%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng108,6+30,2%+75,2%0,2%404+41,1%0,2%
Lúa mì106,8-63,0%+18,1%0,2%1.126+54,6%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận76,0-3,9%—0,1%3390,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc58,7+22,9%+18,5%0,1%283+17,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm51,4-7,6%+22,2%0,1%208-3,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá36,6+161,3%-34,1%0,1%82-25,6%0,0%
Sắn và các sản phẩm từ sắn21,8+1,6%—0,0%5250,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ15.513,4+12,8%33,0%2.131,8+33,3%+13.381,769.4999.171
Trung Quốc7.098,8+33,0%15,1%22.111,4+36,7%-15.012,630.14092.626
Nhật Bản2.532,7+21,2%5,4%2.287,0+20,8%+245,612.05911.295
Hàn Quốc2.416,1+0,7%5,1%7.964,5+53,1%-5.548,413.17134.297
Hồng Kông1.839,0+23,8%3,9%60,1-28,4%+1.778,98.615312
Hà Lan1.306,0+25,2%2,8%63,0-21,3%+1.243,06.400345
Đức1.086,2+37,1%2,3%446,8+23,6%+639,44.6651.900
Ấn Độ1.019,6+20,3%2,2%705,6+41,5%+314,04.9453.425
Thái Lan966,8+38,4%2,1%1.371,2+31,8%-404,44.7066.255
Anh823,2+20,2%1,7%106,2+12,3%+717,13.644424
Đài Loan800,1+34,1%1,7%4.265,0+47,3%-3.464,93.20618.335
Mexico793,8+53,3%1,7%101,5+1,7%+692,33.548573
Canada699,6+11,2%1,5%143,2+64,7%+556,43.341566
Úc619,3+21,7%1,3%730,9+19,4%-111,63.1743.513
Singapore593,3+17,1%1,3%740,9+77,8%-147,62.7133.946
Philippines583,2+8,3%1,2%205,8+10,5%+377,42.6961.055
Malaysia563,7+31,0%1,2%1.214,4+18,7%-650,72.6756.141
Campuchia545,4+18,9%1,2%461,2+16,2%+84,32.6403.453
UAE493,8-4,3%1,0%147,7+154,0%+346,11.993547
Indonesia475,4+11,4%1,0%1.227,0+10,6%-751,62.4905.295
Ý457,6-4,4%1,0%202,9+22,7%+254,72.243963
Tây Ban Nha426,3+29,0%0,9%79,1-0,6%+347,21.916387
Pháp376,8+13,4%0,8%209,2-12,6%+167,61.8151.252
Bỉ359,1-1,6%0,8%45,4-21,8%+313,71.603228
Brazil353,1+46,5%0,8%561,1+67,9%-207,91.4512.441
Ba Lan339,1+19,6%0,7%48,0+44,0%+291,11.664195
Séc256,0+102,8%0,5%25,0+27,3%+231,01.110142
Thổ Nhĩ Kỳ206,5+45,0%0,4%44,9+21,5%+161,6934191
Ả Rập Xê Út198,5+2,8%0,4%63,2-40,4%+135,3749469
Nga193,0-4,5%0,4%253,4-1,6%-60,39191.247
Áo188,6+25,0%0,4%39,6+21,0%+148,91.182203
Thụy Điển151,1+42,0%0,3%36,7-2,5%+114,5619188
Chile139,6+56,6%0,3%34,8+10,6%+104,9564188
Hungary129,1+101,7%0,3%22,1-11,6%+106,950099
Israel109,0+52,9%0,2%231,9-23,2%-122,94621.143
Colombia103,2+13,2%0,2%—413
Nam Phi94,6+22,0%0,2%103,1+110,7%-8,5493255
Peru75,0+93,4%0,2%4,9-51,4%+70,133933
Bangladesh72,3-12,1%0,2%16,1+86,9%+56,337460
New Zealand69,2+30,1%0,1%71,7+15,0%-2,6328368
Armenia66,9+56,0%0,1%0,4—+66,63351
Ghana64,9-0,1%0,1%31,3-54,9%+33,623749
Lào59,3-42,1%0,1%134,4-16,3%-75,1293782
Kazakhstan57,8+38,2%0,1%20,9+861,2%+36,925869
Ireland57,4-35,5%0,1%298,8-20,9%-241,42121.415
Bồ Đào Nha55,6+15,3%0,1%17,2+49,9%+38,426069
Đan Mạch47,4+56,3%0,1%28,3+9,5%+19,1217171
Argentina46,9-45,9%0,1%307,5-18,7%-260,62201.622
Ai Cập45,3-6,7%0,1%—268
Hy Lạp43,4+9,5%0,1%10,4-1,5%+33,021248
Algeria41,1-34,9%0,1%—284
Slovakia39,4-65,1%0,1%7,6+33,5%+31,843233
Bờ Biển Ngà37,0+1,0%0,1%46,9-44,4%-9,9237380
Panama35,9-18,6%0,1%—177
Slovenia34,1+2,4%0,1%17,6+60,6%+16,617952
Togo33,5+46,6%0,1%—163
Phần Lan31,3+201,1%0,1%18,4-7,3%+12,97372
Myanmar30,5+4,2%0,1%23,3+35,2%+7,2163111
Pakistan29,7-37,8%0,1%47,8+347,8%-18,1211104
Latvia29,1+44,9%0,1%5,0+82,3%+24,116318
Romania27,6+1,7%0,1%18,0+91,7%+9,714276
Sri Lanka25,8+13,1%0,1%—114
Thụy Sĩ22,7+58,8%0,0%73,0+14,1%-50,384356
Bulgaria22,5+185,7%0,0%4,6+25,5%+17,95928
Na Uy21,1+52,4%0,0%52,9+9,5%-31,8129243
Litva19,5-47,8%0,0%3,8+12,9%+15,79023
Iraq18,9-48,1%0,0%—92
Nigeria18,1+66,9%0,0%48,3-70,2%-30,289303
Kenya16,1+61,3%0,0%—68
Luxembourg9,6+23,5%0,0%4,8-23,3%+4,86532
Ukraine9,6-23,4%0,0%5,8+41,2%+3,83846
Tanzania7,8-30,0%0,0%8,8+185,4%-1,037280
Mozambique7,4-33,9%0,0%—47
Croatia6,8+17,8%0,0%6,2-3,1%+0,64136
Kuwait6,2-24,3%0,0%0,4-99,9%+5,8231.366
Senegal5,2-11,2%0,0%—31
Síp5,2+4,5%0,0%1,7-0,1%+3,42318
Estonia4,0-8,7%0,0%1,0-27,1%+3,1446
Belarus3,3+152,8%0,0%1,5-22,5%+1,9149
Đông Timor2,1+93,7%0,0%—7
Brunei1,7-92,4%0,0%62,6+86,5%-60,9144263
Angola1,3+13,1%0,0%—20
Malta1,1-15,5%0,0%1,2-72,8%-0,1495
Kyrgyzstan0,4-22,4%0,0%0,2—+0,327
Iceland0,4-26,7%0,0%1,0+403,0%-0,625
Cameroon—11,0+37,7%58
Cộng hòa Congo—276,0+623,5%654
Qatar—0,8-95,4%108
Tunisia—1,8+129,2%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Bắc Ninh9.752,1+30,9%20,7%10.002,5+36,5%-250,442.56743.691
TP.HCM8.219,0+4,9%17,5%9.395,2+10,3%-1.176,239.57943.889
Phú Thọ5.041,1+71,1%10,7%7.759,3+134,5%-2.718,221.08529.079
Hải Phòng4.284,2+15,8%9,1%4.061,4+23,5%+222,819.65718.337
Ninh Bình3.205,8+39,6%6,8%2.888,6+20,4%+317,214.09912.974
Thái Nguyên3.021,6+7,6%6,4%2.676,4+41,3%+345,315.32010.875
Đồng Nai3.005,0-0,2%6,4%2.125,8+0,4%+879,114.19010.461
Hà Nội1.902,3+8,2%4,0%5.440,8+34,1%-3.538,58.53025.444
Tây Ninh1.731,1+14,3%3,7%1.355,2+16,1%+375,98.1366.393
Đồng Tháp884,0+7,5%1,9%419,2+17,1%+464,84.0912.400
Hưng Yên861,4+3,8%1,8%880,2+16,9%-18,84.0533.852
Thanh Hóa648,4+4,8%1,4%1.493,7+99,2%-845,32.9194.870
Quảng Ninh615,6+22,8%1,3%810,7+63,7%-195,12.6072.997
Nghệ An481,9+56,1%1,0%448,5+43,9%+33,51.9922.035
Đà Nẵng409,2+7,1%0,9%405,0+0,3%+4,21.9602.005
Cần Thơ400,4+5,2%0,9%123,0+18,1%+277,41.713563
Vĩnh Long336,3+4,0%0,7%194,3+35,3%+142,01.547855
Quảng Ngãi307,4+46,3%0,7%463,1+13,9%-155,71.7612.512
Gia Lai287,3-8,2%0,6%101,5+16,8%+185,81.802483
Đắk Lắk282,6-9,5%0,6%99,9+10,0%+182,71.456431
An Giang217,6+15,3%0,5%90,4+86,6%+127,2983522
Lâm Đồng201,7-10,0%0,4%163,3+18,6%+38,5947959
Cà Mau167,0+9,4%0,4%20,3-38,8%+146,7765109
Khánh Hòa160,6-31,1%0,3%182,7+24,8%-22,11.116680
Huế141,9+15,1%0,3%98,6-6,5%+43,3655486
Hà Tĩnh125,4-14,3%0,3%321,6+21,0%-196,26041.318
Lào Cai122,8-12,1%0,3%82,4+30,9%+40,4560411
Lạng Sơn116,2+27,5%0,2%134,7+65,7%-18,4601641
Quảng Trị44,0+5,2%0,1%124,7+39,9%-80,6222450
Tuyên Quang40,5-0,8%0,1%12,1-6,3%+28,417360
Lai Châu2,7-14,7%0,0%0,4-26,8%+2,31517
Sơn La2,5+52,1%0,0%1,3-26,0%+1,21122
Cao Bằng2,2-46,6%0,0%6,0+28,7%-3,81830
Điện Biên1,2+58,9%0,0%0,2+23,1%+1,053
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu47.050,137.931,7+22,5%80,6%9.118,3+3,3%
Nhập khẩu52.382,939.239,5+39,2%74,9%13.143,4+21,9%
Cán cân-5.332,8-1.307,7-4.025,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK47.050,147.050,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK47.023,047.050,199,94%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK46.218,147.050,198,23%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK37.931,737.931,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK52.382,952.382,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK52.382,852.382,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK50.179,052.382,995,79%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK39.239,539.239,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.