Số liệu kỳ12/2014

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2014

Tháng 12-2014, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 12,80 tỉ USD, +11,7% so với cùng kỳ và -2,8% so với tháng trước; nhập khẩu 14,01 tỉ USD (+15,9% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,21 tỉ USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2014: xuất khẩu 149,15 tỉ USD (+13,6%), nhập khẩu 147,69 tỉ USD (+12,2%), xuất siêu 1,46 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan. Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước: số cả nước là tổng các tỉnh, thành phố (tự cộng).

← Tháng 11-2014 · Mọi tháng · Tháng 1-2015 →

Theo thị trường, tháng 12-2014

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ2.612,9+14,4%20,4%584,8+11,2%+2.028,228.6446.297
Trung Quốc1.292,6+2,4%10,1%4.169,0+24,8%-2.876,514.93143.711
Nhật Bản1.241,7-0,6%9,7%1.360,4+34,4%-118,714.69312.926
Hàn Quốc604,4+13,5%4,7%1.942,6+13,9%-1.338,17.14421.763
Hồng Kông544,6+22,0%4,3%94,7+29,2%+449,95.2021.038
Đức492,1+14,6%3,8%230,0-56,2%+262,15.1782.620
Hà Lan421,0+64,6%3,3%48,0+0,7%+373,03.764552
UAE343,2+37,4%2,7%42,6+76,1%+300,64.627466
Anh321,0+38,7%2,5%66,3+15,2%+254,73.649647
Thái Lan292,8+9,1%2,3%688,2+19,8%-395,43.4757.093
Malaysia290,4-26,7%2,3%429,3+18,8%-139,03.9284.207
Úc261,3-5,1%2,0%166,8+9,2%+94,53.9902.056
Singapore253,8+23,4%2,0%496,4+33,8%-242,62.9446.839
Ấn Độ237,4+45,2%1,9%248,8-21,4%-11,42.5113.113
Indonesia236,5-8,6%1,8%258,3-5,0%-21,82.8912.494
Tây Ban Nha226,9+23,6%1,8%33,0+26,8%+193,92.564353
Campuchia208,3-13,2%1,6%55,3+43,2%+153,02.688623
Đài Loan202,3+4,9%1,6%968,1+11,9%-765,82.30811.079
Canada194,3+22,8%1,5%40,2+1,6%+154,12.079385
Pháp192,6-7,2%1,5%96,9+5,6%+95,72.3981.116
Ý182,2+3,3%1,4%136,1+23,1%+46,12.7411.337
Bỉ154,1+7,1%1,2%49,8+5,4%+104,31.806520
Nga149,4+18,4%1,2%56,9-24,3%+92,61.725827
Philippines126,2-24,6%1,0%63,3+19,6%+62,92.311677
Thổ Nhĩ Kỳ124,1+48,6%1,0%11,3+70,4%+112,81.508130
Brazil110,6+1,7%0,9%233,1+11,7%-122,51.4811.849
Áo109,5-10,0%0,9%23,5+5,7%+86,02.159226
Mexico78,3-7,1%0,6%32,7+154,5%+45,71.036263
Thụy Điển74,1+7,2%0,6%23,7+24,8%+50,4961257
Chile56,8+204,0%0,4%41,9+51,7%+14,9521367
Bangladesh55,1+40,0%0,4%—710
Lào50,7+27,5%0,4%54,4-53,7%-3,7485802
Ba Lan47,7+44,8%0,4%27,7+26,1%+20,0509151
Nam Phi45,9+0,9%0,4%9,6-46,0%+36,3793145
Đan Mạch40,5+48,9%0,3%17,7-4,8%+22,8316177
Ả Rập Xê Út36,0+86,2%0,3%100,2-34,1%-64,25341.337
Myanmar34,2+33,3%0,3%6,0-67,1%+28,1345135
Israel33,8+20,3%0,3%91,6+203,3%-57,8496570
Pakistan33,1+59,0%0,3%15,1+23,5%+18,0282145
New Zealand28,6+43,3%0,2%50,0+11,7%-21,4316478
Colombia27,7+92,0%0,2%—278
Bồ Đào Nha26,9+39,1%0,2%7,7+59,2%+19,127374
Ai Cập26,3+25,7%0,2%—380
Slovakia25,4-29,1%0,2%2,6+71,7%+22,837128
Na Uy22,3+129,4%0,2%17,0-10,0%+5,4118190
Ukraine22,3+114,3%0,2%6,0-77,2%+16,3229116
Argentina19,8+11,3%0,2%169,6+124,7%-149,81741.715
Peru19,0—0,1%2,4-34,3%+16,518798
Sri Lanka17,5—0,1%—167
Séc17,4-9,4%0,1%6,9+1,2%+10,621976
Algeria17,3+1,3%0,1%—246
Panama16,5-13,1%0,1%—234
Bờ Biển Ngà16,0+539,5%0,1%3,5-59,3%+12,6160250
Ghana15,7-28,0%0,1%—244
Thụy Sĩ15,6-33,0%0,1%41,0+16,3%-25,4265368
Hy Lạp15,2-6,7%0,1%4,3+78,4%+10,818522
Slovenia15,2+102,9%0,1%2,0+81,9%+13,110223
Iraq13,5+4,6%0,1%—125
Phần Lan10,6+52,5%0,1%14,0+14,6%-3,5105160
Ireland9,6+29,1%0,1%25,3-40,9%-15,7102212
Kuwait9,5+97,1%0,1%76,6-22,0%-67,072611
Romania9,0+17,1%0,1%3,2-23,5%+5,89952
Latvia8,7+11,2%0,1%0,1+4,0%+8,61372
Mozambique8,2—0,1%—79
Tanzania8,0—0,1%—52
Nigeria7,9-40,2%0,1%—183
Angola5,7-15,7%0,0%—82
Kenya4,0—0,0%—39
Hungary3,8-21,0%0,0%11,8+39,3%-8,055121
Đông Timor3,8-4,3%0,0%—63
Brunei3,8+201,9%0,0%38,5—-34,750102
Bulgaria3,7-21,9%0,0%4,2+121,4%-0,54839
Croatia3,4—0,0%1,6—+1,82518
Litva3,3-15,8%0,0%1,0+11,2%+2,35128
Estonia2,8+61,6%0,0%1,5-30,3%+1,32022
Luxembourg2,7-26,7%0,0%1,5+303,2%+1,2328
Senegal2,7-4,4%0,0%—55
Síp2,6+11,1%0,0%3,2+473,2%-0,62918
Togo0,9—0,0%—27
Malta0,2-69,0%0,0%1,3+85,1%-1,11018
Belarus—12,3-38,6%93
Kazakhstan—1,5+152,4%10
Cameroon—8,6+39,2%123
Qatar—14,3+31,3%220
Tunisia—0,8+50,9%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2014

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM2.605,2+0,5%20,4%3.025,8+9,0%-420,531.35230.847
Bình Dương1.748,4+16,4%13,7%1.317,0+14,1%+431,417.33113.474
Bắc Ninh1.246,9-18,2%9,7%1.235,4-14,1%+11,521.07417.728
Đồng Nai1.158,2+12,4%9,0%1.149,9+14,7%+8,313.19812.566
Hà Nội956,1+5,8%7,5%2.324,9-2,1%-1.368,811.06924.399
Thái Nguyên830,1+3.244,5%6,5%1.028,5+1.158,1%-198,47.9286.727
Hải Phòng395,5+31,6%3,1%391,7+34,5%+3,83.8263.715
Hải Dương370,1+6,9%2,9%299,3+5,1%+70,84.2063.452
Long An274,7-9,5%2,1%242,8+36,5%+31,93.1492.538
Bà Rịa – Vũng Tàu244,7+39,0%1,9%470,8-13,1%-226,13.0145.213
Tây Ninh221,9+28,7%1,7%160,3+75,4%+61,62.1281.519
Hưng Yên195,0+15,7%1,5%251,7+18,4%-56,72.2972.859
Quảng Ninh183,3-15,5%1,4%123,7-1,5%+59,51.8891.773
Tiền Giang163,4+27,2%1,3%83,3+10,1%+80,11.645900
Bắc Giang162,6+18,8%1,3%154,4+16,7%+8,21.9131.893
Thanh Hóa120,5+48,6%0,9%103,7+133,9%+16,81.068765
Đà Nẵng111,2+7,2%0,9%93,4+27,0%+17,81.1851.041
Vĩnh Phúc111,2+36,6%0,9%205,0+29,0%-93,71.1872.157
Bình Phước106,4+0,5%0,8%41,3+55,8%+65,11.101412
Cần Thơ96,9-10,2%0,8%40,7+7,0%+56,31.239613
Đắk Lắk95,2+34,9%0,7%14,9+108,2%+80,31.140137
Ninh Bình93,6+61,1%0,7%64,5+123,4%+29,1878605
Cà Mau90,6-13,7%0,7%5,6-62,3%+85,01.370141
Phú Thọ83,8+16,9%0,7%70,8+40,9%+13,0912695
Thái Bình79,4+0,1%0,6%93,2+15,5%-13,91.0051.032
Hà Nam77,0+14,9%0,6%73,7-1,9%+3,3781815
Nam Định68,9+24,5%0,5%49,3+21,5%+19,6776587
Đồng Tháp67,3+5,4%0,5%31,1-28,4%+36,2751633
Bình Định66,7+23,3%0,5%26,0+25,5%+40,7632247
Khánh Hòa61,9-8,3%0,5%62,4-6,2%-0,5832718
An Giang60,7-6,7%0,5%16,7+7,5%+44,0825178
Bến Tre50,3+3,9%0,4%24,6+12,2%+25,8615269
Quảng Nam49,2-3,4%0,4%92,9+34,8%-43,7544862
Sóc Trăng49,1+2,9%0,4%28,7+9,9%+20,4656196
Bạc Liêu42,3+0,1%0,3%1,5+36,0%+40,869315
Nghệ An39,9-0,9%0,3%29,3-29,1%+10,5412364
Thừa Thiên Huế39,2+1,1%0,3%22,8-25,3%+16,4408261
Hậu Giang36,2+65,5%0,3%13,3-5,6%+22,8336129
Vĩnh Long34,6+44,8%0,3%10,1+15,6%+24,5297121
Trà Vinh34,0+41,6%0,3%13,0+53,0%+21,0358119
Gia Lai30,4-32,0%0,2%13,1+172,2%+17,3492118
Lâm Đồng29,5+22,8%0,2%7,0+33,2%+22,533775
Bình Thuận28,0+20,5%0,2%26,5+103,4%+1,6272229
Lào Cai26,1-40,8%0,2%50,4-22,3%-24,3323486
Kiên Giang25,9+4,3%0,2%4,3-44,7%+21,642957
Quảng Ngãi24,8-35,7%0,2%17,9+21,8%+6,8507234
Lạng Sơn14,8+68,9%0,1%36,2+49,5%-21,3124267
Quảng Trị14,1-74,6%0,1%15,5-64,4%-1,4230376
Hòa Bình13,6+80,7%0,1%14,5+264,3%-0,9121116
Hà Tĩnh13,6-5,5%0,1%302,5+209,4%-289,01312.603
Phú Yên11,2+24,7%0,1%5,9+22,0%+5,310463
Yên Bái8,6+12,0%0,1%1,3-44,0%+7,36122
Kon Tum8,6-32,9%0,1%1,0-56,9%+7,56819
Sơn La8,2+51,5%0,1%1,3-57,8%+6,8937
Đắk Nông6,4-30,8%0,1%0,9+8,7%+5,59914
Tuyên Quang4,6+13,8%0,0%2,2-43,3%+2,35348
Quảng Bình3,1-73,1%0,0%11,5-13,5%-8,488140
Hà Giang2,9-16,6%0,0%2,2+358,1%+0,73112
Điện Biên1,7+102,1%0,0%0,1-98,1%+1,61212
Ninh Thuận0,9-54,9%0,0%2,8+146,6%-1,91925
Cao Bằng0,5-70,6%0,0%2,5+18,3%-2,01226
Lai Châu0,1—0,0%0,2+17,3%-0,011
Bắc Kạn0,0—0,0%1,2+391,1%-1,211
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2014

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu12.799,88.158,3+20,8%63,7%4.641,5-1,3%
Nhập khẩu14.009,07.846,9+25,3%56,0%6.162,1+5,9%
Cán cân-1.209,2+311,5-1.520,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu

Tháng này kho chưa có biểu tổng cả nước theo tháng (có từ 1-2015) nên không đối chiếu được.

Các tháng năm 2014

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2014 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.