Cập nhật4-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.124 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACM, AMS, BWS, CMM, CTX · Xem bảng →

Dữ liệu tài chính, kinh tế hôm nay

Biểu đồ hôm nay

đổi mỗi lần vào

Vĩ mô công bố 3-11-2026

Cán cân thương mại tháng 10-2026 cao nhất trong chuỗi số liệu7/21: -18/21: -09/21: 010/21: 311/21: 112/21: 31/22: 22/22: -23/22: 24/22: 05/22: -26/22: 17/22: 08/22: 49/22: 210/22: 311/22: 112/22: 21/23: 22/23: 33/23: 14/23: 35/23: 26/23: 37/23: 38/23: 39/23: 210/23: 311/23: 112/23: 21/24: 42/24: 13/24: 34/24: 15/24: -06/24: 37/24: 28/24: 49/24: 210/24: 211/24: 112/24: 11/25: 32/25: -13/25: 24/25: 15/25: 16/25: 37/25: 28/25: 49/25: 310/25: 311/25: 112/25: -11/26: -22/26: -13/26: -14/26: -55/26: -56/26: -37/26: -48/26: -09/26: 110/26: 77-57/2110/26

Xuất siêu (+) / nhập siêu (−) tháng 10-2026: 7,31 tỉ USD, cao nhất trong chuỗi số liệu (từ tháng 1-2015). Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), số sơ bộ.

Cán cân thương mại theo tháng, năm →

Thị trường lúc này

Công bố thông tin

tự cập nhật

Được quan tâm nhất7 ngày

  1. FPT
  2. HPG
  3. MWG
  4. VIC
  5. NKG

Lên báo nhiều nhất24 giờ · số tin

  1. FPT19
  2. EIB10
  3. HVN7
  4. MSN7
  5. FRT6

Tin từ các báo

tự cập nhật

Chứng khoán Việt Nam Toàn bộ chứng khoán VN →

Tăng giảm mạnh nhất

phiên 4-11-2026

Khối ngoại mua ròng

tỉ đồng · phiên 4-11-2026

Khối ngoại bán ròng

tỉ đồng · phiên 4-11-2026

Thế giới Toàn bộ tab Thế giới →

Chứng khoán thế giới

Chỉ sốNướcĐiểmPhiên gần nhất1 tuần1 thángTừ đầu năm1 nămCách đỉnhLúc (giờ VN)
Dow JonesMỹ51.786,72▼ −0,38%▼ −1,13%▲ +1,19%▲ +7,75%▲ +9,40%▼ −4,71%04:34 4-11-2026
S&P 500Mỹ7.568,92▲ +0,36%▼ −1,99%▼ −1,99%▲ +10,57%▲ +10,46%▼ −3,20%04:30 4-11-2026
Nasdaq CompositeMỹ25.372,01▲ +0,83%▼ −4,18%▼ −6,69%▲ +9,16%▲ +6,45%▼ −8,07%05:15 4-11-2026
Russell 2000Mỹ2.812,45▲ +0,23%▼ −0,23%▼ −0,72%▲ +13,32%▲ +13,81%▼ −8,34%04:30 4-11-2026
DAXĐức26.226,64▲ +1,40%▲ +2,03%▲ +3,85%▲ +7,09%▲ +9,51%▼ −1,29%đang giao dịch
FTSE 100Anh10.808,93▲ +1,60%▲ +1,07%▲ +2,96%▲ +8,84%▲ +11,26%▼ −0,93%đang giao dịch
CAC 40Pháp8.153,20▲ +1,66%▲ +3,38%▲ +4,07%▲ +0,05%▲ +1,06%▼ −6,56%đang giao dịch
Euro Stoxx 50Khu vực đồng euro6.245,91▲ +1,65%▲ +1,27%▲ +0,06%▲ +7,76%▲ +10,35%▼ −4,66%đang giao dịch
Nikkei 225Nhật Bản62.188,63▼ −1,42%▼ −2,76%▼ −11,09%▲ +23,54%▲ +20,76%▼ −14,06%13:45 4-11-2026
Hang SengHồng Kông23.919,50▲ +2,25%▲ +3,57%▼ −0,50%▼ −6,68%▼ −7,83%▼ −27,85%15:08 4-11-2026
Shanghai CompositeTrung Quốc3.686,17▲ +1,32%▲ +0,13%▼ −4,06%▼ −7,12%▼ −6,92%▼ −39,49%14:00 4-11-2026
KOSPIHàn Quốc5.683,80▲ +0,62%▼ −5,47%▼ −18,85%▲ +34,87%▲ +37,90%▼ −37,64%18:05 4-11-2026
TaiexĐài Loan42.948,91▼ −4,39%▼ −8,69%▼ −13,60%▲ +48,29%▲ +52,75%▼ −13,80%12:33 4-11-2026
Straits TimesSingapore5.268,63▼ −0,01%▼ −2,40%▼ −6,99%▲ +13,40%▲ +19,13%▼ −9,19%16:20 4-11-2026
SET IndexThái Lan1.502,09▲ +0,74%▼ −4,09%▼ −4,72%———16:46 4-11-2026
FTSE Bursa Malaysia KLCIMalaysia1.616,56▼ −0,18%▲ +0,17%▼ −0,93%▼ −3,78%▼ −0,43%▼ −14,70%15:59 4-11-2026
Jakarta CompositeIndonesia4.919,77▼ −3,47%▼ −6,86%▼ −19,60%▼ −43,10%▼ −40,31%▼ −46,14%16:00 4-11-2026
SensexẤn Độ77.301,40▲ +2,13%▲ +5,54%▲ +6,80%▼ −9,29%▼ −7,38%▼ −9,94%17:02 4-11-2026
S&P/ASX 200Úc8.834,50▼ −0,25%▼ −0,14%▲ +1,70%▲ +1,38%▲ +0,24%▼ −4,71%12:55 4-11-2026
VN-IndexViệt Nam1.733,02▲ +1,97%▼ −1,90%▼ −1,15%▼ −2,88%▲ +4,91%▼ −10,11%4-11-2026

Kinh tế các nước lớn

Lạm phát so cùng kỳ năm trước.
Nền kinh tếLạm phátTăng trưởng GDPThất nghiệpLãi suất ngân hàng trung ương
Mỹ3,7%
tháng 9-2026
3,4%
quý 3-2026 · so quý trước, quy năm
4,2%
tháng 9-2026
3,75–4,00%
Fed
Châu Âu3,8%
tháng 9-2026
+0,6%
quý 2-2026 · so quý trước
6,5%
tháng 9-2026
2,50%
ECB
Nhật Bản2,1%
tháng 9-2026
+0,4%
quý 2-2026 · so quý trước
2,5%
tháng 8-2026
1,25%
BOJ
Trung Quốc0,9%
tháng 9-2026
4,5%
quý 3-2026 · so cùng kỳ
—3,00%
LPR 1 năm

Vàng, tỉ giá, hàng hóa Giá vàng hôm nay →

Giá vàng

triệu đồng/lượng

Tỉ giá Vietcombank

đồng
Bán raSo hôm trước
USD Đô la Mỹ25.910▼ −0,19%
EUR Euro29.671▲ +0,34%
JPY Yên Nhật167,30▼ −0,25%
CNY Nhân dân tệ3.917▼ −0,21%

Hàng hóa thế giới

GiáSo phiên trước
Dầu Brent101,39▼ −2,13%
Dầu WTI94,05▼ −2,12%
Bạc52,04▲ +6,19%
Đồng6,422▲ +0,31%
Cà phê Arabica282,10▼ −0,65%
Gạo thô17,985▼ −0,58%

Vĩ mô Việt Nam Toàn bộ vĩ mô →

Vĩ mô Việt Nam

Chỉ tiêuKỳMới nhất
CPI so cùng kỳtháng 10-2026+5,09%
Lạm phát cơ bảntháng 10-2026+4,04%
GDP so cùng kỳquý 3-2026+9,95%
IIP so cùng kỳtháng 10-2026+14,98%
Bán lẻtháng 10-2026695,5 nghìn tỉ đồng
Khách quốc tếtháng 10-20261.855 nghìn lượt
Xuất khẩutháng 10-2026 (sơ bộ, Cục Thống kê)64,67 tỉ USD
Nhập khẩutháng 10-2026 (sơ bộ, Cục Thống kê)57,36 tỉ USD
Cán cân thương mạitháng 10-2026 (sơ bộ, Cục Thống kê)7,31 tỉ USD

Các mảng dữ liệu

Về trang này

Trang tổng hợp số liệu công khai về chứng khoán Việt Nam, vàng, tỉ giá, hàng hóa, chứng khoán và kinh tế thế giới, vĩ mô Việt Nam. Mục "Biểu đồ hôm nay" chọn những chuyện hiếm nhất vừa xảy ra, chấm điểm theo độ hiếm và quy mô; mỗi con số trên trang dẫn sang trang số liệu chi tiết của nó.

Số chứng khoán cập nhật sau mỗi phiên và trong phiên; giá vàng, tỉ giá, hàng hóa, chỉ số thế giới cập nhật nhiều lần mỗi giờ; số vĩ mô cập nhật khi cơ quan thống kê công bố.