Khối ngoại mua bán VPL
Mua bán ròng của khối ngoại với VPL
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VPL từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 85.500 | 53.400 | 263.801 | ▼ −210.401 | 4,5 | 22,4 | ▼ −17,8 | 795.745.034 |
| 21-10-2026 | 83.500 | 72.900 | 43.700 | ▲ +29.200 | 6,0 | 3,6 | ▲ +2,4 | 795.738.134 |
| 20-10-2026 | 80.500 | 239.700 | 54.200 | ▲ +185.500 | 19,1 | 4,3 | ▲ +14,8 | 795.741.134 |
| 19-10-2026 | 80.000 | 267.700 | 30.000 | ▲ +237.700 | 21,1 | 2,4 | ▲ +18,8 | 795.967.734 |
| 16-10-2026 | 79.000 | 154.200 | 72.300 | ▲ +81.900 | 11,9 | 5,6 | ▲ +6,3 | 796.010.434 |
| 15-10-2026 | 77.000 | 98.000 | 22.100 | ▲ +75.900 | 7,4 | 1,7 | ▲ +5,8 | 796.118.934 |
| 14-10-2026 | 76.000 | 31.400 | 168.400 | ▼ −137.000 | 2,4 | 12,9 | ▼ −10,5 | 796.178.834 |
| 13-10-2026 | 78.600 | 18.800 | 54.600 | ▼ −35.800 | 1,5 | 4,3 | ▼ −2,8 | 796.203.534 |
| 12-10-2026 | 79.000 | 65.500 | 42.200 | ▲ +23.300 | 5,2 | 3,3 | ▲ +1,8 | 796.179.434 |
| 9-10-2026 | 80.800 | 187.800 | 86.200 | ▲ +101.600 | 14,9 | 6,9 | ▲ +8,1 | 796.155.334 |
| 8-10-2026 | 80.100 | 200.101 | 4.101 | ▲ +196.000 | 15,9 | 0,3 | ▲ +15,6 | 796.321.933 |
| 7-10-2026 | 79.400 | 168.100 | 127.700 | ▲ +40.400 | 13,4 | 10,2 | ▲ +3,2 | 796.318.526 |
| 6-10-2026 | 80.900 | 496.100 | 99.900 | ▲ +396.200 | 39,1 | 7,9 | ▲ +31,3 | 796.387.226 |
| 5-10-2026 | 77.600 | 11.600 | 90.908 | ▼ −79.308 | 0,9 | 7,1 | ▼ −6,2 | 796.773.926 |
| 2-10-2026 | 78.900 | 393.400 | 175.200 | ▲ +218.200 | 30,7 | 13,7 | ▲ +17,0 | 796.720.426 |
| 1-10-2026 | 78.500 | 107.270 | 102.100 | ▲ +5.170 | 8,4 | 8,0 | ▲ +0,4 | 797.015.426 |
| 30-9-2026 | 79.200 | 109.600 | 36.200 | ▲ +73.400 | 8,6 | 2,9 | ▲ +5,8 | 797.065.296 |
| 29-9-2026 | 79.300 | 226.400 | 142.400 | ▲ +84.000 | 17,9 | 11,3 | ▲ +6,6 | 797.046.096 |
| 28-9-2026 | 80.000 | 355.800 | 87.700 | ▲ +268.100 | 28,3 | 7,0 | ▲ +21,3 | 797.171.996 |
| 25-9-2026 | 79.700 | 122.500 | 24.600 | ▲ +97.900 | 9,7 | 1,9 | ▲ +7,7 | 797.281.296 |
| 24-9-2026 | 78.000 | 166.230 | 86.601 | ▲ +79.629 | 12,9 | 6,7 | ▲ +6,2 | 797.304.195 |
| 23-9-2026 | 79.100 | 25.500 | 265.600 | ▼ −240.100 | 2,0 | 21,3 | ▼ −19,2 | 797.467.925 |
| 22-9-2026 | 81.700 | 321.100 | 56.205 | ▲ +264.895 | 26,0 | 4,6 | ▲ +21,5 | 797.108.463 |
| 21-9-2026 | 81.200 | 625.800 | 105.043 | ▲ +520.757 | 50,6 | 8,5 | ▲ +42,1 | 797.319.470 |
| 18-9-2026 | 81.200 | 2.568.300 | 2.897.057 | ▼ −328.757 | 211,4 | 238,4 | ▼ −27,1 | 795.376.720 |
| 17-9-2026 | 85.500 | 591.702 | 151.300 | ▲ +440.402 | 50,0 | 12,8 | ▲ +37,2 | 797.766.820 |
| 16-9-2026 | 84.200 | 406.111 | 263.600 | ▲ +142.511 | 34,1 | 22,1 | ▲ +12,0 | 798.102.622 |
| 15-9-2026 | 85.600 | 815.100 | 142.500 | ▲ +672.600 | 68,8 | 12,0 | ▲ +56,8 | 798.376.933 |
| 14-9-2026 | 84.200 | 759.700 | 189.000 | ▲ +570.700 | 63,2 | 15,7 | ▲ +47,5 | 799.000.033 |
| 11-9-2026 | 82.500 | 196.400 | 116.900 | ▲ +79.500 | 16,4 | 9,7 | ▲ +6,6 | 799.649.593 |
Trang 1/13 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-5-2025
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VPL, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VPL
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VPL (CTCP Vinpearl) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 18 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 2.689 tỉ đồng cổ phiếu VPL (mua 11.533 tỉ đồng, bán 8.844 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 795.745.034 cổ phiếu.
