Số liệu kỳ9/2026

Vận tải hành khách và hàng hóa Việt Nam theo tháng

Hành khách vận chuyển tháng 9-2026: 663,4 triệu lượt. Hàng hóa vận chuyển (triệu tấn): 321,9.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Hành khách vận chuyển từng tháng (triệu lượt)

triệu lượt
10/2019: 438,911/2019: 444,83/2020: 334,44/2020: 99,85/2020: 262,76/2020: 297,47/2020: 318,28/2020: 238,09/2020: 268,710/2020: 283,711/2020: 294,812/2020: 317,61/2021: 415,52/2021: 324,33/2021: 323,84/2021: 294,55/2021: 287,86/2021: 235,57/2021: 146,38/2021: 60,79/2021: 80,910/2021: 120,611/2021: 137,312/2021: 135,01/2022: 165,32/2022: 285,73/2022: 241,54/2022: 358,75/2022: 361,66/2022: 350,37/2022: 368,28/2022: 315,99/2022: 323,310/2022: 296,411/2022: 283,612/2022: 297,11/2023: 341,72/2023: 363,63/2023: 372,44/2023: 388,95/2023: 377,96/2023: 355,57/2023: 398,58/2023: 396,29/2023: 398,810/2023: 399,711/2023: 403,112/2023: 431,01/2024: 392,72/2024: 421,53/2024: 398,14/2024: 403,25/2024: 360,56/2024: 375,17/2024: 447,78/2024: 442,09/2024: 435,410/2024: 457,911/2024: 464,712/2024: 475,21/2025: 453,72/2025: 464,33/2025: 479,44/2025: 486,45/2025: 429,26/2025: 520,37/2025: 537,98/2025: 542,69/2025: 565,910/2025: 565,711/2025: 565,712/2025: 567,51/2026: 525,52/2026: 596,33/2026: 539,34/2026: 509,55/2026: 598,66/2026: 618,97/2026: 620,78/2026: 658,69/2026: 663,4663,410/20199/2026

Hàng hóa vận chuyển (triệu tấn), 24 kỳ gần nhất

triệu tấn
10/2024: 245,611/2024: 246,212/2024: 252,41/2025: 236,42/2025: 234,23/2025: 242,24/2025: 241,25/2025: 247,76/2025: 247,77/2025: 242,48/2025: 254,89/2025: 277,710/2025: 273,511/2025: 278,612/2025: 272,31/2026: 279,02/2026: 270,03/2026: 272,54/2026: 274,25/2026: 275,86/2026: 272,17/2026: 294,38/2026: 324,09/2026: 321,9324,010/20249/2026

Vận tải hành khách theo ngành vận tải, từng tháng

nghìn lượt khách; triệu lượt khách.km
Chỉ tiêu9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Vận chuyển (Nghìn HK)663.441,6658.610,9620.660,4618.881,0598.570,3509.452,8539.281,2596.350,0525.471,5567.479,5565.689,8565.726,9565.852,2542.613,3537.938,1520.328,1429.160,0486.423,6479.366,9464.341,0453.739,4475.151,5464.655,3457.932,2
Trong nước661.827,5656.884,4618.929,1617.419,2596.730,7507.575,7537.682,3594.600,9523.635,6565.751,9564.010,8564.206,1564.083,4540.839,6536.289,8518.622,3427.449,8484.698,7477.821,5462.626,3451.912,4473.517,8462.052,3456.536,5
Ngoài nước1.614,11.726,51.731,31.461,81.839,61.877,11.598,91.749,11.835,91.727,61.678,91.520,81.768,81.773,71.648,31.705,81.710,21.724,91.545,41.714,71.827,01.633,72.603,01.395,7
Đường sắt4.250,34.610,74.537,74.290,54.217,64.300,03.370,84.261,13.914,13.407,23.538,83.112,83.124,93.143,43.360,03.086,03.321,43.701,33.968,1592,2471,0418,0448,0416,8
Đường biển857,1944,11.265,11.138,5785,6678,61.088,71.614,51.673,8797,2729,8758,1789,01.071,31.102,5815,4675,2827,91.254,71.710,22.137,0653,0678,6729,2
Đường thủy nội địa37.353,337.034,836.576,234.965,837.690,634.165,642.207,349.196,848.648,542.020,632.008,632.162,331.629,132.160,731.716,732.906,131.953,036.553,542.533,943.010,736.331,028.853,028.107,427.883,1
Đường bộ615.300,4610.111,0572.840,1574.061,5551.198,6464.952,6487.675,5536.227,2466.155,3516.646,6524.887,4525.485,8525.124,9500.566,0496.416,9478.674,8388.364,6440.224,1427.020,7414.247,1409.875,4440.882,5431.204,7425.007,9
Hàng không5.680,55.910,35.441,34.424,84.677,95.356,04.938,95.050,35.079,84.607,94.525,24.207,95.184,45.671,95.341,94.845,84.845,85.116,84.589,54.780,84.925,04.345,04.216,63.895,2
Luân chuyển (Triệu HK.km)30.848,132.055,030.894,529.440,328.529,828.392,226.780,831.484,728.473,327.035,226.408,826.573,128.171,027.818,927.552,226.444,025.143,725.183,425.765,326.312,125.375,024.745,223.831,722.988,1
Trong nước25.708,926.512,925.346,925.122,322.713,222.426,521.955,025.806,222.895,921.744,721.249,121.613,522.493,122.124,222.364,520.969,019.736,819.734,520.761,120.668,919.511,419.414,321.415,518.410,8
Ngoài nước5.139,25.542,15.547,54.318,05.816,55.965,74.825,85.678,55.577,55.290,55.159,74.959,65.677,95.694,75.187,75.475,05.406,95.448,95.004,25.643,25.863,65.330,92.416,24.577,2
Đường sắt201,8300,9440,8384,1271,2297,7264,7401,7200,0224,9169,4184,3227,2322,6452,8399,7263,8242,3246,4263,8195,2150,0144,7132,8
Đường biển82,678,6126,5105,9102,857,865,083,758,969,465,174,367,1110,9103,483,354,566,078,971,097,060,062,068,1
Đường thủy nội địa958,01.020,61.041,21.055,01.036,9806,1785,5684,0848,3834,2913,4884,2920,7893,71.014,6921,6754,1686,1575,1740,6642,8769,3750,9731,8
Đường bộ20.800,921.620,520.254,820.594,719.485,918.203,517.454,821.808,618.935,917.836,617.674,018.087,018.327,817.442,917.572,616.867,815.899,715.756,517.094,816.890,215.855,615.723,115.287,215.325,6
Hàng không8.804,89.034,49.031,27.300,57.633,09.027,18.210,88.506,58.430,38.070,17.586,97.343,38.628,29.048,88.408,78.171,68.171,68.432,57.770,18.346,48.584,48.042,87.586,96.729,8
Ghi chú
  • Phần I là vận chuyển (số lượt, số tấn), phần II là luân chuyển (nhân thêm quãng đường). Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Vận tải hành khách, so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêu9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Vận chuyển (Nghìn HK)+18,0+17,9+16,9+17,4+17,8+17,3+17,3+23,5+16,3+24,0+22,4+24,5+24,4+25,1+23,8+23,2+17,9+29,5+20,1+12,2+17,0+10,3+10,4+8,8
Trong nước+18,3+18,0+17,0+17,5+17,7+17,4+17,4+23,5+16,3+24,1+22,5+24,5+24,4+25,1+23,8+23,2+17,9+29,6+20,2+12,2+17,0+10,3+10,2+8,9
Ngoài nước+10,9+2,0+2,0-7,3+20,6+14,7-0,8+14,5+7,6+0,2+6,9+4,0+31,8+16,5+9,2+22,3+20,5+14,8-2,9+13,6+25,3+7,9+82,3-1,7
Đường sắt+39,4+38,3+49,1+43,4+54,7+44,2-7,0+15,0-10,0+66,2+71,3+91,2+108,9+84,7+91,8+78,8+122,6+143,5+150,6-17,2+11,2-1,1+8,1+11,9
Đường biển+18,2+19,0+18,1+3,6-1,7+4,9+11,6+18,4+1,9+2,8+12,4+10,3+20,5+6,7+8,5+1,3+14,5+9,4-7,1+3,7+10,7+4,9+10,6+18,9
Đường thủy nội địa+18,6+19,3+14,8+13,9+15,4+11,9+19,5+16,6+14,5+19,0+14,1+16,9+15,1+19,1+18,4+15,7+16,4+26,0+25,4+16,5+23,1+14,0+14,4+13,5
Đường bộ+17,9+17,7+17,0+17,9+17,9+17,6+17,5+24,3+17,0+24,4+22,9+24,9+24,6+25,3+24,2+23,8+17,6+29,4+19,3+12,0+16,5+10,2+10,2+8,7
Hàng không+11,1+19,7+0,7-13,0+0,4+16,0+6,2+12,2+6,8+2,9+10,4+6,8+41,1+22,7+3,2+4,2+18,4+22,2+3,2+4,8+18,7+0,4+2,3-4,4
Luân chuyển (Triệu HK.km)+14,0+16,0+13,5+10,0+13,9+15,8+11,9+20,7+10,1+13,1+11,8+15,4+24,0+19,2+13,3+15,5+17,4+16,1+12,5+12,7+18,0+12,2+12,0+8,5
Trong nước+19,5+19,4+16,5+15,2+11,8+16,0+17,1+22,0+13,0+18,1+14,3+18,2+22,5+19,6+14,8+14,0+16,3+16,8+16,3+11,6+17,4+13,0+27,6+10,3
Ngoài nước+8,3+2,0+1,8-13,0+22,9+15,3-7,0+15,4-0,5-3,5+2,6+4,5+30,2+17,7+7,1+21,9+21,3+13,5-1,0+16,8+20,2+9,5-46,2+1,9
Đường sắt-1,1-7,9+2,1-4,5+2,8+17,4+14,5+45,2-35,4+37,6+8,4+29,3-4,5+19,2+19,8+9,7+23,0+10,1+17,6-21,1+31,0+13,1+16,3+13,3
Đường biển+17,1+17,4+17,3+4,4+6,6+9,1+4,7+8,9-6,7+11,7+15,0+25,3+28,1+22,2+22,5+1,6+14,5+12,8+0,7+4,4+13,3+11,1+17,4+28,9
Đường thủy nội địa+10,5+11,0+16,7+6,6+28,2+11,2+17,8+15,8+22,5+25,1+23,7+24,8+26,2+20,0+31,0+35,2+21,9+15,0+13,3+17,4+18,4+16,6+17,0+14,0
Đường bộ+14,9+19,5+18,2+19,4+18,2+16,1+15,6+24,2+14,5+18,2+16,1+19,8+20,4+18,4+17,2+17,4+16,0+15,7+17,6+14,3+17,6+13,5+12,8+13,1
Hàng không+12,7+9,7+4,6-9,0+3,1+15,7+4,2+12,2+2,0+2,0+1,9+4,5+33,3+20,7+4,0+10,5+19,6+17,0+2,6+10,8+18,6+9,4+9,9-1,4
Ghi chú
  • Số so cùng kỳ do nguồn công bố. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Vận tải hàng hóa theo ngành vận tải, từng tháng

nghìn tấn; triệu tấn.km
Chỉ tiêu9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Vận chuyển (Nghìn tấn)321.910,5324.004,3294.282,0272.054,3275.803,9274.166,9272.547,5269.972,4279.049,1272.301,5278.620,9273.495,6277.710,4254.782,7242.410,0247.716,0247.663,6241.162,7242.241,2234.182,4236.424,7252.425,8246.224,9245.591,4
Trong nước316.796,0318.544,7289.525,3267.742,3270.502,7268.971,2267.791,1265.338,1273.905,6268.984,1274.189,0267.829,6273.143,0250.543,6238.500,7243.260,2243.294,1236.640,3237.879,3230.245,8231.813,5247.385,1241.356,9241.553,0
Ngoài nước5.114,55.459,64.756,74.312,05.301,25.195,74.756,44.634,35.143,53.317,44.431,95.666,04.567,44.239,13.909,34.455,84.369,54.522,44.361,93.936,64.611,25.040,74.868,04.038,4
Đường sắt365,9337,5344,4393,0395,7484,4426,7260,4402,2467,2432,1510,7485,3489,7469,0468,2449,1463,5475,5339,5428,6487,8432,9423,2
Đường biển13.963,714.746,516.181,912.641,615.764,912.806,812.741,314.369,216.275,111.850,312.373,512.356,212.871,114.214,113.379,713.522,211.289,510.785,713.216,913.627,413.145,410.686,111.447,311.176,2
Đường thủy nội địa54.594,155.020,454.535,259.290,755.607,457.465,657.498,856.078,656.820,556.641,349.165,546.800,847.243,547.360,852.580,152.414,854.003,348.427,749.973,949.060,153.047,845.604,442.958,342.846,4
Đường bộ252.947,4253.858,3223.181,9199.689,4203.998,6203.369,1201.845,4199.223,7205.509,2203.301,6216.609,2213.789,8217.071,4192.677,5175.941,6181.273,0181.883,9181.441,3178.540,8171.119,2169.760,8195.606,6191.341,1191.107,5
Hàng không39,541,538,639,537,241,035,340,442,041,140,638,139,140,539,637,837,844,534,136,242,140,945,338,1
Luân chuyển (Triệu tấn.km)62.715,963.004,661.786,155.656,758.504,353.277,154.760,249.132,057.706,953.657,056.188,154.466,154.402,753.762,353.353,051.766,048.545,548.126,445.528,948.906,353.845,251.532,049.600,847.748,2
Trong nước35.313,335.946,333.829,232.435,232.594,228.764,333.792,430.374,532.312,529.734,336.372,432.092,630.415,229.547,532.827,028.388,126.567,527.467,727.646,930.302,231.605,032.518,831.824,629.848,0
Ngoài nước27.402,627.058,327.956,923.221,525.910,124.512,820.967,818.757,525.394,423.922,719.815,722.373,523.987,524.214,720.526,023.377,921.978,020.658,717.882,018.604,122.240,219.013,217.776,217.900,2
Đường sắt314,3302,8322,7301,4337,4356,4338,2187,1374,6402,2331,5403,9371,6398,9346,9312,7325,5350,3367,0262,3366,1412,0336,0330,8
Đường biển30.919,030.420,432.460,926.182,130.122,728.879,330.727,125.618,933.317,629.714,627.921,126.944,525.941,228.132,427.516,826.413,926.450,826.336,523.614,628.292,526.733,024.966,523.673,622.185,5
Đường thủy nội địa13.434,713.786,913.046,015.608,913.869,311.048,911.656,010.696,110.640,811.362,111.986,111.565,011.728,411.133,113.268,712.674,310.404,110.100,39.891,59.184,313.195,511.218,711.015,910.676,2
Đường bộ17.133,017.517,814.950,712.799,113.414,412.104,911.168,211.774,412.519,211.374,015.173,014.808,215.500,513.192,311.378,211.551,310.551,210.492,110.844,910.341,112.679,114.110,413.770,413.836,5
Hàng không914,9976,71.005,9765,1760,4887,6870,7855,5854,7804,1776,4744,5860,9905,6842,3813,9813,9847,2810,9826,1871,5824,4804,9719,2
Ghi chú
  • Phần I là vận chuyển (số lượt, số tấn), phần II là luân chuyển (nhân thêm quãng đường). Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Ô trống: kỳ đó báo cáo không ghi số này (nguồn đổi cách trình bày, báo cáo tháng 12 thường chỉ ghi số cả năm) — không tự điền.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Vận tải hàng hóa, so cùng kỳ năm trước

%
Chỉ tiêu9/268/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/24
Vận chuyển (Nghìn tấn)+19,3+17,6+17,0+13,2+13,8+14,0+16,3+14,4+17,4+16,2+14,2+12,3+16,1+15,7+14,1+15,0+14,6+16,4+16,4+16,0+12,5+13,6+13,5+13,2
Trong nước+19,8+17,6+17,0+13,2+13,6+13,9+16,5+14,4+17,3+17,0+14,5+12,0+16,1+15,9+14,3+15,0+14,6+16,4+16,5+16,3+12,3+13,7+13,6+13,4
Ngoài nước-6,4+18,0+16,4+15,4+22,5+18,9+7,2+13,8+24,8-25,2-3,2+28,5+15,9+9,3+4,5+15,1+12,0+17,0+11,8+4,2+20,2+8,3+8,2+2,3
Đường sắt-27,0-30,4-27,1-15,5-16,6-0,2-14,6-32,1+8,5-5,9-0,2+20,7+38,7+18,6+1,4+6,5-0,2+5,9+0,5+15,0+1,7+10,0+6,1+9,3
Đường biển+17,4+17,8+15,1-3,5+19,1+14,0+19,5+13,0+19,6+11,1+15,6+9,7+18,3+17,4+14,7+13,2+11,4+9,5+14,5+26,2+21,3+12,3+24,0+21,0
Đường thủy nội địa+18,5+18,2+16,7+14,6+9,5+10,4+18,9+10,5+17,4+17,1+15,3+13,3+16,1+14,1+11,4+13,9+13,0+16,2+15,0+19,3+9,3+13,4+8,9+8,6
Đường bộ+19,7+17,6+17,3+14,2+14,7+15,0+15,5+15,8+17,3+16,3+13,9+12,2+15,9+16,0+14,9+15,5+15,3+16,9+17,0+14,4+12,9+13,7+14,0+13,8
Hàng không+12,6+7,7-3,4+1,2+3,1+10,0-16,7+22,1+11,4+2,6+3,6-7,5+5,8+7,1+3,9+3,3+4,6+34,0-9,0+19,5+14,4+20,4+44,3+21,1
Luân chuyển (Triệu tấn.km)+17,9+17,3+16,1+6,0+15,7+10,4+14,9+12,0+17,2+12,5+13,1+12,7+19,0+17,7+12,8+15,1+14,1+14,4+15,4+19,1+15,2+14,0+14,4+10,2
Trong nước+12,0+21,1+15,3+8,5+19,5+9,7+26,5+10,9+10,6+11,1+12,7+1,4+8,0+8,2+15,1+5,8+4,0+8,7+16,8+21,4+5,9+18,6+19,0+9,4
Ngoài nước+27,1+12,5+17,2+2,8+11,2+11,2+0,1+13,8+27,0+14,2+13,8+33,9+36,7+31,8+9,3+28,8+29,4+23,0+13,2+15,6+31,6+7,0+6,9+11,5
Đường sắt-14,4-19,0-11,9-7,8+0,7+3,0-8,1-35,0+36,9-3,5-1,3+22,1+30,3+18,4+1,4-2,5+15,8+21,4-2,5+31,1+0,9+14,4+3,3+7,9
Đường biển+18,2+19,3+16,1-3,3+16,5+8,7+17,5+13,6+18,1+13,6+14,9+16,2+21,8+22,0+14,0+16,7+16,7+13,5+17,2+22,4+20,9+15,7+15,7+8,5
Đường thủy nội địa+18,6+18,3+18,7+19,6+12,8+8,9+15,4+7,8+16,4+12,5+13,6+9,9+18,0+13,8+12,4+16,1+12,8+19,2+17,6+18,2+9,5+12,4+12,5+9,0
Đường bộ+18,2+14,2+15,2+14,3+18,5+16,6+9,4+14,0+16,6+11,4+10,6+9,3+14,9+11,5+12,3+12,4+10,2+12,9+12,2+13,5+11,6+13,6+14,0+14,6
Hàng không+11,7+15,0+12,6-7,9-0,1+10,5+5,9+9,7+1,4-2,2-0,2-0,1+25,7+33,4-6,1-2,5+3,8+3,2-6,7-3,1+1,9-3,5+12,3+1,6
Ghi chú
  • Số so cùng kỳ do nguồn công bố. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Vận tải

KỳHành khách vận chuyển (nghìn lượt)Hành khách luân chuyển (triệu lượt.km)Hàng hóa vận chuyển (nghìn tấn)Hàng hóa luân chuyển (triệu tấn.km)Công bố
9/2026663.44230.848321.91162.7163-10-2026
8/2026658.61132.055324.00463.0053-9-2026
7/2026620.66030.894294.28261.7863-8-2026
6/2026618.88129.440272.05455.6573-7-2026
5/2026598.57028.530275.80458.5043-6-2026
4/2026509.45328.392274.16753.27716-7-2026
3/2026539.28126.781272.54754.76014-4-2026
2/2026596.35031.485269.97249.1326-3-2026
1/2026525.47228.473279.04957.7076-2-2026
12/2025567.48027.035272.30253.6577-1-2026
11/2025565.69026.409278.62156.1886-12-2025
10/2025565.72726.573273.49654.4666-11-2025
9/2025565.85228.171277.71054.4036-10-2025
8/2025542.61327.819254.78353.7626-9-2025
7/2025537.93827.552242.41053.3536-8-2025
6/2025520.32826.444247.71651.7665-7-2025
5/2025429.16025.144247.66448.5466-6-2025
4/2025486.42425.183241.16348.1266-5-2025
3/2025479.36725.765242.24145.5296-4-2025
2/2025464.34126.312234.18248.9065-4-2025
1/2025453.73925.375236.42553.8456-2-2025
12/2024475.15224.745252.42651.5326-1-2025
11/2024464.65523.832246.22549.6016-12-2024
10/2024457.93222.988245.59147.74815-11-2024
9/2024435.43523.519218.79244.9151-4-2025
8/2024442.00524.926215.07747.0526-9-2024
7/2024447.70322.718217.91545.43929-7-2024
6/2024375.13321.967219.53942.95929-6-2024
5/2024360.47821.052206.12939.94329-5-2024
4/2024403.23122.774210.85039.6215-4-2025
3/2024398.12321.726208.06341.3645-4-2025
2/2024421.45723.697205.54641.1255-4-2025
1/2024392.69422.672204.99443.03629-1-2024
12/2023430.99222.174222.20245.11729-12-2023
11/2023403.10820.427189.86043.0753-1-2024
10/2023399.68022.253200.08344.02729-10-2023
9/2023398.75521.885192.28643.8282-10-2023
8/2023396.20621.638193.13243.5809-9-2023
7/2023398.49521.134191.16739.70429-7-2023
6/2023355.50519.813186.35939.3863-7-2023
5/2023377.93420.116192.85939.67522-6-2023
4/2023388.86620.586188.55740.53022-6-2023
3/2023372.41021.553184.92140.11422-6-2023
2/2023363.60220.799190.94538.13222-6-2023
1/2023341.70018.982202.77633.99622-6-2023
12/2022297.10214.251—40.80031-12-2022
11/2022283.62112.532182.54240.97429-11-2022
10/2022296.44214.363172.35239.67329-10-2022
9/2022323.29914.382182.20439.10329-9-2022
8/2022315.91916.302171.91239.32331-8-2022
7/2022368.19419.155172.33037.71931-8-2022
6/2022350.30416.829162.67034.97931-8-2022
5/2022361.61215.959184.51037.54929-5-2022
4/2022358.74817.158155.35333.61329-4-2022
3/2022241.47412.115167.50331.54329-3-2022
2/2022285.74411.146166.69431.02628-2-2022
1/2022165.2715.994157.92432.27129-1-2022
12/2021134.9644.270149.12731.92929-12-2021
11/2021137.2934.462142.40329.91229-11-2021
10/2021120.6353.546135.42526.92729-10-2021
9/202180.8812.401114.47824.33729-9-2021
8/202160.7232.04691.08021.11729-8-2021
7/2021146.2565.645111.51924.05029-7-2021
6/2021235.46310.368153.75631.1311-7-2021
5/2021287.75813.012139.42930.14429-5-2021
4/2021294.49313.473153.69730.25129-4-2021
3/2021323.82212.926153.57228.16329-3-2021
2/2021324.35013.765150.17328.09028-2-2021
1/2021415.51317.664169.67331.47129-1-2021
12/2020317.58515.581174.62833.60727-12-2020
11/2020294.81713.444174.55130.63328-11-2020
10/2020283.74812.404164.01930.1202-11-2020
9/2020268.69111.197156.76427.87929-9-2020
8/2020238.02811.675142.38926.12429-8-2020
7/2020318.22816.417147.22429.48029-7-2020
6/2020297.40112.671139.18328.53529-6-2020
5/2020262.69711.214145.02028.18929-5-2020
4/202099.8024.158105.70021.28329-4-2020
3/2020334.41414.823138.20626.92527-3-2020
11/2019444.84421.297145.29927.93129-11-2019
10/2019438.88420.614143.16027.5695-11-2019
Ghi chú số liệu
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: 12/2019, 1/2020, 2/2020.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Số hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển trên mọi ngành vận tải (đường bộ, sắt, biển, thủy nội địa, hàng không), từ báo cáo tháng của Cục Thống kê. Luân chuyển = vận chuyển nhân quãng đường.

Trong kho từ tháng 10-2019 tới nay, mức cao nhất là 663,4 (tháng 9-2026), thấp nhất 60,7 (tháng 8-2021).