Cập nhật lúc15:08 2-10-2026

Chỉ số Hang Seng hôm nay

Điểm
23.972,29
So phiên trước
▼ −641,01 (▼ −2,60%)
Từ đầu năm
▼ −6,47%
Cao nhất 1 năm
27.968,09
Thấp nhất 1 năm
22.671,86
Đỉnh từ 1986
33.154,12
Cách đỉnh
▼ −27,69%

24 giờ qua

15:08 2-10-2026
23.813,6824.028,3924.243,1024.457,8224.672,5318:0021:000:003:006:009:0012:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Hang Seng

22.248,1623.784,0725.319,9726.855,8828.391,7911-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,19%
1 tháng▼ −5,29%
3 tháng▲ +2,66%
Từ đầu năm▼ −6,47%
1 năm▼ −12,15%
3 năm▲ +38,32%
5 năm▼ −2,46%
10 năm▲ +2,90%

Từ năm 1986

-348,538.312,0716.972,6725.633,2834.293,886-1-19872-10-2026

Hang Seng theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202623.972,29▼ −6,47%27.968,09 29-1-202622.671,86 26-6-2026
202525.630,54▲ +27,77%27.287,12 2-10-202518.874,14 13-1-2025
202420.059,95▲ +17,67%23.099,78 7-10-202414.961,18 22-1-2024
202317.047,39▼ −13,82%22.688,90 27-1-202316.201,49 11-12-2023
202219.781,41▼ −15,46%24.965,55 21-1-202214.687,02 31-10-2022
202123.397,67▼ −14,08%31.084,94 17-2-202122.744,86 20-12-2021
202027.231,13▼ −3,40%29.056,42 17-1-202021.696,13 23-3-2020
201928.189,75▲ +9,07%30.157,49 9-4-201925.064,36 3-1-2019
201825.845,70▼ −13,61%33.154,12 26-1-201824.585,53 30-10-2018
201729.919,15▲ +35,99%30.003,49 22-11-201722.134,47 4-1-2017
201622.000,56▲ +0,39%24.099,70 9-9-201618.319,58 12-2-2016
201521.914,40▼ −7,16%28.442,75 28-4-201520.556,60 29-9-2015
201423.605,04▲ +1,28%25.317,95 3-9-201421.182,16 20-3-2014
201323.306,39▲ +2,87%24.038,55 2-12-201319.813,98 24-6-2013
201222.656,92▲ +22,91%22.666,59 28-12-201218.185,59 4-6-2012
201118.434,39▼ −19,97%24.419,62 19-1-201116.250,27 4-10-2011
201023.035,45▲ +5,32%24.964,37 8-11-201018.985,50 25-5-2010
200921.872,50▲ +52,02%22.943,98 16-11-200911.344,58 9-3-2009
200814.387,48▼ −48,27%27.615,85 9-1-200811.015,84 27-10-2008
200727.812,65▲ +39,31%31.638,22 30-10-200718.664,88 5-3-2007
200619.964,72▲ +34,20%20.001,91 28-12-200614.944,77 3-1-2006
200514.876,43▲ +4,54%15.466,06 15-8-200513.355,23 18-4-2005
200414.230,14▲ +13,15%14.266,38 29-12-200410.967,65 17-5-2004
200312.575,94▲ +34,92%12.594,42 12-12-20038.409,01 25-4-2003
20029.321,29▼ −18,21%11.974,61 17-5-20028.858,69 10-10-2002
200111.397,21▼ −24,50%16.163,99 1-2-20018.934,20 21-9-2001
200015.095,53▼ −11,00%18.301,69 28-3-200013.722,70 26-5-2000
199916.962,10▲ +68,80%16.962,10 30-12-19999.076,33 10-2-1999
199810.048,58▼ −6,29%11.810,60 25-3-19986.660,42 13-8-1998
199710.722,80▼ −20,29%16.673,30 7-8-19979.059,90 28-10-1997
199613.451,50▲ +33,53%13.531,00 27-11-199610.204,90 2-1-1996
199510.073,40▲ +22,98%10.073,40 29-12-19956.967,90 23-1-1995
19948.191,00▼ −31,10%12.201,10 4-1-19947.707,80 12-12-1994
199311.888,40▲ +115,67%11.888,40 31-12-19935.437,80 4-1-1993
19925.512,40▲ +28,28%6.447,10 12-11-19924.301,80 2-1-1992
19914.297,30▲ +42,11%4.297,30 31-12-19912.984,00 16-1-1991
19903.024,00▲ +6,61%3.559,00 23-7-19902.736,60 2-2-1990
19892.836,60▲ +5,55%3.309,60 15-5-19892.093,60 5-6-1989
19882.687,40▲ +16,70%2.772,50 12-7-19882.223,00 9-2-1988
19872.302,80▼ −10,34%3.949,70 1-10-19871.894,90 7-12-1987
19862.568,30—2.568,30 31-12-19862.568,30 31-12-1986

Chỉ số khác

Tóm tắt

Hang Seng là chỉ số của các công ty lớn nhất sàn Hồng Kông.

Lúc 15:08 2-10-2026 (giờ Việt Nam), Hang Seng ở mức 23.972,29 điểm, giảm 2,60% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 27.968,09 (29-1-2026), thấp nhất 22.671,86 (26-6-2026). Từ 31-12-1986, mức cao nhất là 33.154,12 (26-1-2018), thấp nhất 1.894,90 (7-12-1987).