Số liệu ngày2-10-2026

Lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 30 năm

Lợi suất 30 năm
5,63%
Phiên trước
▲ +2 điểm
Từ đầu năm
▲ +79 điểm
Cao nhất 1 năm
5,64%
Thấp nhất 1 năm
4,54%
Cao nhất từ 1977
15,21%
Thấp nhất từ 1977
0,99%

24 giờ qua (trong phiên)

5,5455,5735,6005,6275,6553:006:009:0012:0015:0018:0021:000:00

Giờ Việt Nam. Số trong phiên của Cboe, mới nhất 5,630% lúc 01:59 3-10-2026; có thể lệch vài điểm cơ bản so với số chính thức ở các ô khác.

Lợi suất 30 năm

4,45%4,77%5,09%5,41%5,73%19-9-20252-10-2026

Thay đổi theo khung (điểm cơ bản)

KhungThay đổi
1 tuần▲ +14
1 tháng▲ +36
3 tháng▲ +65
Từ đầu năm▲ +79
1 năm▲ +94
3 năm▲ +68
5 năm▲ +359
10 năm▲ +331

Từ năm 1977

0,08%4,14%8,20%12,25%16,31%28-2-19772-10-2026

Lợi suất 30 năm theo năm

NămCuối nămCả năm (điểm cơ bản)Cao nhấtThấp nhất
20265,63%▲ +795,64% 30-9-20264,64% 27-2-2026
20254,84%▲ +65,08% 21-5-20254,41% 4-4-2025
20244,78%▲ +754,82% 25-4-20243,94% 16-9-2024
20234,03%▲ +65,11% 19-10-20233,54% 18-1-2023
20223,97%▲ +2074,40% 24-10-20222,01% 3-1-2022
20211,90%▲ +252,45% 18-3-20211,66% 4-1-2021
20201,65%▼ −742,38% 9-1-20200,99% 9-3-2020
20192,39%▼ −633,13% 1-3-20191,94% 28-8-2019
20183,02%▲ +283,46% 2-11-20182,78% 3-1-2018
20172,74%▼ −323,20% 13-3-20172,66% 7-9-2017
20163,06%▲ +53,19% 16-12-20162,11% 8-7-2016
20153,01%▲ +263,25% 26-6-20152,25% 30-1-2015
20142,75%▼ −1213,93% 3-1-20142,69% 16-12-2014
20133,96%▲ +1013,96% 31-12-20132,82% 2-5-2013
20122,95%▲ +63,48% 19-3-20122,46% 25-7-2012
20112,89%▼ −1454,76% 8-2-20112,76% 3-10-2011
20104,34%▼ −294,85% 5-4-20103,52% 31-8-2010
20094,63%▲ +1944,76% 10-6-20092,83% 2-1-2009
20082,69%▼ −1764,79% 13-6-20082,53% 18-12-2008
20074,45%▼ −365,35% 12-6-20074,26% 26-11-2007
20064,81%▲ +305,29% 12-5-20064,48% 22-2-2006
20054,51%▼ −354,91% 4-1-20054,18% 7-6-2005
20044,86%▼ −375,61% 13-5-20044,76% 15-12-2004
20035,23%▲ +205,60% 13-8-20034,42% 13-6-2003
20025,03%▼ −455,92% 1-4-20024,84% 24-9-2002
20015,48%▲ +25,89% 15-5-20014,79% 1-11-2001
20005,46%▼ −1026,75% 18-1-20005,40% 22-12-2000
19996,48%▲ +1396,48% 23-12-19995,07% 14-1-1999
19985,09%▼ −846,08% 29-4-19984,70% 5-10-1998
19975,93%▼ −727,17% 11-4-19975,89% 22-12-1997
19966,65%▲ +697,19% 5-7-19965,96% 3-1-1996
19955,96%▼ −1937,93% 3-1-19955,96% 29-12-1995
19947,89%▲ +1548,16% 4-11-19946,17% 12-1-1994
19936,35%▼ −1057,48% 12-1-19935,78% 15-10-1993
19927,40%▼ −18,10% 27-4-19927,23% 8-9-1992
19917,41%▼ −858,55% 12-6-19917,41% 31-12-1991
19908,26%▲ +289,18% 24-9-19908,00% 2-1-1990
19897,98%▼ −1029,31% 20-3-19897,83% 1-8-1989
19889,00%▲ +59,46% 25-8-19888,32% 2-2-1988
19878,95%▲ +14610,25% 19-10-19877,29% 9-1-1987
19867,49%▼ −1789,65% 13-1-19867,12% 15-7-1986
19859,27%▼ −22711,97% 18-3-19859,27% 27-12-1985
198411,54%▼ −3313,94% 30-5-198411,32% 23-11-1984
198311,87%▲ +14412,15% 8-8-198310,27% 4-5-1983
198210,43%▼ −32214,80% 9-2-198210,33% 18-11-1982
198113,65%▲ +16715,21% 26-10-198111,67% 5-1-1981
198011,98%▲ +18713,17% 11-12-19809,49% 13-6-1980
197910,11%▲ +11510,53% 7-11-19798,80% 2-7-1979
19788,96%▲ +938,99% 18-12-19788,07% 5-1-1978
19778,03%—8,06% 29-12-19777,56% 28-6-1977

Xem thêm

Tóm tắt

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 30 năm ngày 2-10-2026 là 5,63%, thay đổi ▲ +2 điểm cơ bản so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 5,64% (30-9-2026), thấp nhất 4,54% (22-10-2025). Từ 15-2-1977, cao nhất 15,21% (26-10-1981), thấp nhất 0,99% (9-3-2020).

Lợi suất tăng nghĩa là giá trái phiếu giảm và chi phí vay của chính phủ, doanh nghiệp, người mua nhà Mỹ tăng theo. Số chính thức của Bộ Tài chính Mỹ.