Cập nhật lúc01:19 3-10-2026

Giá lúa mì hôm nay (US cent/giạ)

Giá (US cent/giạ)
683,00
So phiên trước
▲ +0,25 (▲ +0,04%)
Quy đổi (USD/tấn)
251
Từ đầu năm
▲ +34,71%
Cao nhất 1 năm
767,00
Thấp nhất 1 năm
496,75

24 giờ qua

lúc 01:19 3-10-2026
677,14680,26683,38686,49689,613:006:009:0012:0015:0018:0021:000:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Giá lúa mì

475,13553,50631,88710,25788,6223-9-20253-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,88%
1 tháng▼ −7,20%
3 tháng▲ +15,66%
Từ đầu năm▲ +34,71%
1 năm▲ +32,56%
3 năm▲ +21,96%
5 năm▼ −9,57%
10 năm▲ +72,69%

Từ năm 2000

163,09430,11697,13964,141.231,1611-8-20003-10-2026

Giá lúa mì theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
2026683,00▲ +34,71%767,00 28-8-2026506,50 2-1-2026
2025507,00▼ −8,07%604,75 18-2-2025495,00 10-9-2025
2024551,50▼ −12,18%700,25 28-5-2024498,00 26-8-2024
2023628,00▼ −20,71%792,00 13-2-2023534,25 27-11-2023
2022792,00▲ +2,76%1.425,25 7-3-2022705,50 6-12-2022
2021770,75▲ +20,34%856,00 23-11-2021601,75 30-3-2021
2020640,50▲ +14,63%640,75 30-12-2020474,00 26-6-2020
2019558,75▲ +11,03%558,75 31-12-2019418,50 30-4-2019
2018503,25▲ +17,86%574,50 6-8-2018416,50 16-1-2018
2017427,00▲ +4,66%539,25 5-7-2017387,25 12-12-2017
2016408,00▼ −13,19%519,50 8-6-2016361,00 31-8-2016
2015470,00▼ −20,31%614,75 30-6-2015452,25 2-12-2015
2014589,75▼ −2,56%731,75 6-5-2014474,00 25-9-2014
2013605,25▼ −22,20%791,25 18-1-2013600,50 30-12-2013
2012778,00▲ +19,19%943,25 20-7-2012591,25 9-5-2012
2011652,75▼ −17,82%886,00 9-2-2011573,50 9-12-2011
2010794,25▲ +46,68%799,25 29-12-2010428,00 9-6-2010
2009541,50▼ −11,34%674,50 1-6-2009429,00 9-9-2009
2008610,75▼ −30,99%1.280,00 27-2-2008457,75 5-12-2008
2007885,00▲ +76,65%973,50 19-12-2007419,00 3-4-2007
2006501,00▲ +47,68%542,50 16-10-2006322,50 18-1-2006
2005339,25▲ +10,33%368,00 15-3-2005287,75 4-2-2005
2004307,50▼ −18,44%422,75 22-3-2004283,50 2-12-2004
2003377,00▲ +16,00%414,75 3-12-2003275,50 1-5-2003
2002325,00▲ +11,68%416,00 11-9-2002256,00 29-4-2002
2001291,00▲ +6,69%296,75 30-10-2001244,75 29-6-2001
2000272,75—277,25 12-10-2000233,50 7-8-2000

Hàng hóa khác

Tóm tắt

Giá lúa mì lúc 01:19 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 683,00 US cent/giạ, tăng 0,04% so với phiên trước; quy đổi khoảng 251 USD/tấn.

Trong một năm qua, giá cao nhất 767,00 (28-8-2026), thấp nhất 496,75 (13-10-2025). Mức cao nhất từ 17-7-2000 là 1.425,25 (7-3-2022).

Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn CBOT Chicago, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 0,3674 (giá cent chia 100).