Giá vàng hôm nay — SJC, vàng nhẫn và vàng thế giới
Bảng giá vàng SJC tại TP.HCM
niêm yết 13:44 3-10-2026| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,50 | 143,50 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,50 | 143,52 | 3,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,50 | 143,53 | 3,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,00 | 143,00 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,00 | 143,10 | 3,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,50 | 142,00 | 4,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99% | 133,59 | 140,59 | 7,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,86 | 106,66 | 9,80 | ▼ −0,45 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 68% | 86,92 | 96,72 | 9,80 | ▼ −0,41 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 61% | 76,98 | 86,78 | 9,80 | ▼ −0,37 (▼ −0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,14 | 82,94 | 9,80 | ▼ −0,35 (▼ −0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,57 | 59,37 | 9,80 | ▼ −0,25 (▼ −0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng. Nguồn: Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC), tự cập nhật 10 phút một lần.
Vàng miếng SJC so với thế giới
Triệu đồng/lượng SJC đắt hơn giá thế giới quy đổi, từ 1-2-2020. Xem chi tiết
Giá bán vàng miếng SJC
Mỗi ngày một cây nến theo các lần SJC đổi giá trong ngày. Bấm một ngày để xem bảng giá ngày đó.
Biến động theo khung thời gian
| Mặt hàng | 1 tuần | 1 tháng | 3 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | 3 năm | 5 năm | 10 năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | ▼ −0,62% | ▼ −3,30% | ▼ −5,22% | ▼ −6,09% | ▲ +4,14% | ▲ +108,42% | ▲ +151,09% | ▲ +297,29% |
| Vàng nhẫn SJC | ▼ −0,63% | ▼ −3,31% | ▼ −5,49% | ▼ −3,96% | ▲ +6,56% | ▲ +153,10% | ▲ +179,02% | ▲ +297,11% |
| Nữ trang 99,99% | ▼ −0,63% | ▼ −3,34% | ▼ −5,21% | ▼ −3,66% | ▲ +7,82% | ▲ +153,12% | ▲ +178,70% | ▲ +294,33% |
| Vàng thế giới (USD/ounce) | ▼ −3,84% | ▼ −8,75% | ▲ +3,41% | ▼ −3,36% | ▲ +8,79% | ▲ +122,58% | ▲ +139,67% | ▲ +215,86% |
| Tỉ giá USD Vietcombank (bán ra) | ■ 0,00% | ▼ −0,32% | ▼ −1,11% | ▼ −0,78% | ▼ −0,95% | ▲ +6,56% | ▲ +14,48% | — |
Giá vàng miếng SJC theo năm
| Năm | Cuối năm (triệu/lượng) | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 143,50 | ▼ −6,09% | 190,90 | 138,30 |
| 2025 | 152,80 | ▲ +81,47% | 159,70 | 85,00 |
| 2024 | 84,20 | ▲ +13,78% | 92,40 | 74,00 |
| 2023 | 74,00 | ▲ +10,94% | 79,50 | 66,55 |
| 2022 | 66,70 | ▲ +8,19% | 73,50 | 61,45 |
| 2021 | 61,65 | ▲ +9,89% | 61,80 | 54,50 |
| 2020 | 56,10 | ▲ +31,23% | 62,40 | 42,64 |
| 2019 | 42,75 | ▲ +16,90% | 42,90 | 36,24 |
| 2018 | 36,57 | ▲ +0,36% | 37,17 | 36,38 |
| 2017 | 36,44 | ▲ +0,94% | 37,75 | 36,24 |
| 2016 | 36,10 | ▲ +10,40% | 39,70 | 32,83 |
| 2015 | 32,70 | ▼ −6,92% | 35,82 | 32,70 |
| 2014 | 35,13 | ▲ +1,01% | 37,15 | 34,92 |
| 2013 | 34,78 | ▼ −24,88% | 46,74 | 34,78 |
| 2012 | 46,30 | ▲ +10,77% | 48,03 | 40,98 |
| 2011 | 41,80 | ▲ +16,11% | 48,45 | 35,09 |
| 2010 | 36,00 | — | 36,70 | 25,00 |
Các loại vàng khác
Tóm tắt
Giá vàng miếng SJC hôm nay (3-10-2026) niêm yết 140,50 triệu đồng/lượng mua vào, 143,50 triệu đồng/lượng bán ra tại TP.HCM; vàng nhẫn SJC 99,99% bán ra 143,00 triệu đồng/lượng.
Vàng thế giới ở mức 4.141,80 USD/ounce, quy đổi theo tỉ giá bán USD của Vietcombank (26.170 đồng) tương đương 130,68 triệu đồng/lượng. Vàng miếng SJC đang đắt hơn thế giới 12,82 triệu đồng/lượng (9,8%).
Mức bán ra cao nhất từng niêm yết là 190,90 triệu đồng/lượng, ngày 2-3-2026. Lịch sử giá SJC trên trang có từ năm 2010, mỗi ngày một trang riêng.
Hỏi nhanh
- Giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu?
- Ngày 3-10-2026, vàng miếng SJC mua vào 140,50 triệu, bán ra 143,50 triệu đồng/lượng.
- Giá vàng nhẫn hôm nay bao nhiêu?
- Vàng nhẫn SJC 99,99% mua vào 140,00 triệu, bán ra 143,00 triệu đồng/lượng.
- Vàng trong nước đắt hơn thế giới bao nhiêu?
- Khoảng 12,82 triệu đồng/lượng, tính theo giá bán vàng miếng SJC so với giá thế giới quy đổi theo tỉ giá bán USD của Vietcombank.
- Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ, bao nhiêu gram?
- 1 lượng (1 cây) = 10 chỉ = 37,5 gram. 1 ounce vàng thế giới = 31,1035 gram, tức khoảng 0,83 lượng.