Giá vàng ngày 8-3-2023
SJC bán ra
66,55
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.816,30
Thế giới quy đổi
52,29
SJC đắt hơn
14,26
USD Vietcombank
23.880
Bảng giá vàng SJC ngày 8-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 65,85 | 66,55 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,05 | 53,95 | 0,90 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,85 | 53,55 | 0,70 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 51,72 | 53,02 | 1,30 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 34,57 | 36,57 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,48 | 22,48 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 65,80 | 66,50 |
| 02:56 | 65,75 | 66,45 |
| 06:37 | 65,80 | 66,50 |
| 08:59 | 65,85 | 66,55 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 65,85 triệu, bán ra 66,55 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-3-2023. Vàng thế giới 1.816,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-3-2023), quy đổi 52,29 triệu đồng/lượng.