Cập nhật7-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →

Căn hộ: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn

Nơi có số

Giá bán sơ cấp căn hộ TP.HCM

Q2-2025 – Q3-2026 · USD/m² · mỗi đường một nguồn

3.4464.4735.5006.5277.554— Knight Frank— Cushman & WakefieldQ2-2025 · Knight Frank 3.729Q3-2025 · Knight Frank 3.752 · Cushman & Wakefield 5.251Q4-2025 · Knight Frank 3.950 · Cushman & Wakefield 6.113Q1-2026 · Knight Frank 4.078 · Cushman & Wakefield 7.271Q2-2026 · Knight Frank 4.088 · Cushman & Wakefield 6.209Q3-2026 · Knight Frank 4.210Q2-2025Q3-2026

Mở bán mới căn hộ TP.HCM

Q2-2025 – Q3-2026 · căn · mỗi đường một nguồn

2331.8093.3844.9596.535— Savills— Knight Frank— Cushman & WakefieldQ2-2025 · Savills 1.600 · Knight Frank 1.556Q3-2025 · Savills 2.000 · Knight Frank 1.800 · Cushman & Wakefield 668Q4-2025 · Savills 4.300 · Knight Frank 6.100 · Cushman & Wakefield 3.358Q1-2026 · Savills 1.900 · Knight Frank 820 · Cushman & Wakefield 1.272Q2-2026 · Savills 1.800 · Knight Frank 2.101 · Cushman & Wakefield 1.318Q3-2026 · Savills 1.900 · Knight Frank 2.711 · Cushman & Wakefield 2.373Q2-2025Q3-2026

Căn hộ TP.HCM (địa giới cũ): mọi chỉ tiêu

Q2-2025 – Q3-2026

Giá bán sơ cấp căn hộ TP.HCM mới

Q1-2026 – Q3-2026 · USD/m² · mỗi đường một nguồn

3.6633.6883.7123.7363.761— Knight FrankQ1-2026 · Knight Frank 3.676Q2-2026 · Knight Frank 3.670Q3-2026 · Knight Frank 3.754Q1-2026Q3-2026

Mở bán mới căn hộ TP.HCM mới

Q1-2026 – Q3-2026 · căn · mỗi đường một nguồn

3.8464.7485.6496.5507.452— Knight FrankQ1-2026 · Knight Frank 4.095Q2-2026 · Knight Frank 7.154Q3-2026 · Knight Frank 7.203Q1-2026Q3-2026

Căn hộ TP.HCM mới: mọi chỉ tiêu

Q1-2026 – Q3-2026

Giá bán sơ cấp căn hộ Hà Nội

Q2-2025 – Q3-2026 · USD/m² · mỗi đường một nguồn

3.1743.5733.9724.3704.769— Knight Frank— Cushman & WakefieldQ2-2025 · Knight Frank 3.284 · Cushman & Wakefield 3.402Q3-2025 · Knight Frank 3.524Q4-2025 · Knight Frank 3.877 · Cushman & Wakefield 3.852Q1-2026 · Knight Frank 4.274 · Cushman & Wakefield 3.967Q2-2026 · Knight Frank 4.356 · Cushman & Wakefield 4.659Q3-2026 · Knight Frank 4.349Q2-2025Q3-2026

Mở bán mới căn hộ Hà Nội

Q1-2025 – Q3-2026 · căn · mỗi đường một nguồn

1.5913.4075.2247.0408.856— Savills— Knight Frank— Cushman & WakefieldQ1-2025 · Savills 7.940Q2-2025 · Savills 7.000 · Knight Frank 7.123 · Cushman & Wakefield 8.355Q3-2025 · Savills 6.300 · Knight Frank 5.574Q4-2025 · Savills 6.530 · Knight Frank 7.491 · Cushman & Wakefield 6.204Q1-2026 · Savills 6.108 · Knight Frank 3.432 · Cushman & Wakefield 6.571Q2-2026 · Savills 5.317 · Knight Frank 6.756 · Cushman & Wakefield 4.692Q3-2026 · Knight Frank 2.558 · Cushman & Wakefield 2.092Q1-2025Q3-2026

Căn hộ Hà Nội: mọi chỉ tiêu

Q1-2025 – Q3-2026

Giá bán sơ cấp căn hộ Bình Dương

Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m² · mỗi đường một nguồn

1.8601.9061.9521.9982.044— Cushman & WakefieldQ3-2025 · Cushman & Wakefield 1.996Q4-2025 · Cushman & Wakefield 2.031Q1-2026 · Cushman & Wakefield 1.886Q2-2026 · Cushman & Wakefield 1.873Q3-2025Q2-2026

Mở bán mới căn hộ Bình Dương

Q3-2025 – Q3-2026 · căn · mỗi đường một nguồn

3.3634.5855.8067.0278.249— Cushman & WakefieldQ3-2025 · Cushman & Wakefield 4.260Q4-2025 · Cushman & Wakefield 7.797Q1-2026 · Cushman & Wakefield 6.430Q2-2026 · Cushman & Wakefield 3.700Q3-2026 · Cushman & Wakefield 7.912Q3-2025Q3-2026

Căn hộ Bình Dương: mọi chỉ tiêu

Q3-2025 – Q3-2026

Giá bán sơ cấp căn hộ Bà Rịa - Vũng Tàu

Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m² · mỗi đường một nguồn

1.1951.5651.9342.3032.673— Cushman & WakefieldQ3-2025 · Cushman & Wakefield 1.404Q4-2025 · Cushman & Wakefield 1.297Q1-2026 · Cushman & Wakefield 1.373Q2-2026 · Cushman & Wakefield 2.571Q3-2025Q2-2026

Mở bán mới căn hộ Bà Rịa - Vũng Tàu

Q4-2025 – Q3-2026 · căn · mỗi đường một nguồn

4918391.1861.5331.881— Cushman & WakefieldQ4-2025 · Cushman & Wakefield 700Q1-2026 · Cushman & Wakefield 587Q2-2026 · Cushman & Wakefield 1.000Q3-2026 · Cushman & Wakefield 1.785Q4-2025Q3-2026

Căn hộ Bà Rịa - Vũng Tàu: mọi chỉ tiêu

Q3-2025 – Q3-2026

Căn hộ Hưng Yên: mọi chỉ tiêu

Q2-2026 – Q2-2026
Chỉ tiêuNguồnĐơn vịQ2-2026
Giá bình quânBộ Xây dựngtriệu đồng/m²69

Căn hộ Cả nước: mọi chỉ tiêu

Q4-2024 – Q2-2026
Chỉ tiêuNguồnĐơn vịQ4-2024Q1-2025Q2-2025Q4-2025Q2-2026
Tồn khoBộ Xây dựngcăn1.0722.3393.28710.95212.823

Loại hình khác

Tóm tắt

Căn hộ: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM (địa giới cũ), TP.HCM mới, Hà Nội, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hưng Yên, Cả nước, theo Bộ Xây dựng, Savills, Knight Frank, Cushman & Wakefield. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.

Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).