Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam — Knight Frank, quý 2-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q2-2026 | 2.101 căn | 5 | “to 2,101 units, remaining concentrated in the luxury segment” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 4.088 USD/m² | 5 | “US$4,088” | pre-merger HCMC; per sqm NSA |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q2-2026 | 1.781 căn | 5 | “The HCMC market recorded 1,781 units sold” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM mới | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 39% | 5 | “bringing the overall absorption rate to 39%” | HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau; sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | TP.HCM mới | Mở bán mới | Q2-2026 | 7.154 căn | 5 | “the Greater HCMC apartment market recorded 7,154 new units” | HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau |
| Căn hộ | TP.HCM mới | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 3.670 USD/m² | 5 | “remained stable at US$3,670 per sq m” | HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau; per sqm NSA |
| Căn hộ | TP.HCM mới | Số căn bán được | Q2-2026 | 7.682 căn | 5 | “A total of 7,682 units were sold during the quarter” | HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau |
| Căn hộ | Hà Nội | Tỉ lệ hấp thụ | Q2-2026 | 48% | 12 | “absorption rate declined to 48%” | sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | Hà Nội | Mở bán mới | Q2-2026 | 6.756 căn | 12 | “In Q2 2026, Hanoi recorded 6,756 new units” | |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá bán sơ cấp | Q2-2026 | 4.356 USD/m² | 12 | “The average primary asking price reached US$4,356 per sq m” | per sqm NSA |
| Căn hộ | Hà Nội | Số căn bán được | Q2-2026 | 4.912 căn | 12 | “With 4,912 units sold during the quarter” | |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá phòng bình quân (5 sao) | 6T đầu 2026 | 154 USD/đêm | 6 | “5-star ADR reached US$154 per room per night, up 2.0%” | OTA listing rates, excl. VAT and service charge |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Công suất phòng (5 sao) | 6T đầu 2026 | 74% | 6 | “has driven 5-star hotel occupancy to 74% as of H1 2026” | |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (5 sao) | 6T đầu 2026 | 7.410 phòng | 6 | “total 5-star hotel supply across the city reached 7,410 keys” | |
| Khách sạn | Hà Nội | Giá phòng bình quân (5 sao) | 6T đầu 2026 | 142 USD/đêm | 13 | “reached US$142 per room per night, up 5.7%” | OTA listing rates, excl. VAT |
| Khách sạn | Hà Nội | Công suất phòng (5 sao) | 6T đầu 2026 | 73% | 13 | “5-star hotel occupancy rose to 73% as of H1 2026” | |
| Khách sạn | Hà Nội | Tổng nguồn cung (5 sao) | 6T đầu 2026 | 6.012 phòng | 13 | “bringing total supply to approximately 6,012 rooms” | approx |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê đất | 6T đầu 2026 | 140 USD/m²/cả kỳ thuê | 14 | “increasing 0.7% h-o-h to US$140 per sq m per lease term” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2026 | 235 ha | 14 | “absorption reaching 235 ha in H1 2026” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T đầu 2026 | 310 ha | 14 | “New supply in H1 2026 totalled 310 ha” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 80% | 14 | “while occupancy remained stable at 80%.” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | 6T đầu 2026 | 177 USD/m²/cả kỳ thuê | 7 | “Average asking price rose to US$177 per sq m per lease term” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); per remaining lease term |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2026 | 42 ha | 7 | “with net absorption reaching 42 ha in H1 2026” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T đầu 2026 | 171 ha | 7 | “The market recorded 171 ha of new industrial land supply” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 89,8% | 7 | “The occupancy rate edged down to 89.8%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2026 | 29.621 ha | 7 | “HCMC to 29,621 ha” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q2-2026 | 87,4% | 4 | “market occupancy, reaching 87.4% as of Q2” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q2-2026 | 59 USD/m²/tháng | 4 | “Grade A asking rents averaged at US$59 per sq m, down 3%” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A và B) | Q2-2026 | 39,7 USD/m²/tháng | 4 | “US$39.7” | pre-merger HCMC; market-wide; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q2-2026 | -3% | 4 | “rents averaged at US$59 per sq m, down 3%” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q2-2026 | 1,8 triệu m² | 4 | “Grade A and Grade B office supply reached approximately 1.8 mil sq m” | pre-merger HCMC; approx |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q2-2026 | 2.200 m² | 11 | “net absorption fell sharply to around 2,200 sq m” | approx |
| Văn phòng | Hà Nội | Nguồn cung mới (hạng A) | Q2-2026 | 60.000 m² | 11 | “added nearly 60,000 sq m NLA to the market” | IFC Hanoi; nearly |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A) | Q2-2026 | 34 USD/m²/tháng | 11 | “downward trajectory to US$34 per sq m (down 5% y-o-y)” | incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng B) | Q2-2026 | 20 USD/m²/tháng | 11 | “B rents remained stable at around US$20 per sq m, up 1% y-o-y” | approx; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q2-2026 | -5% | 11 | “US$34 per sq m (down 5% y-o-y)” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so cùng kỳ (hạng B) | Q2-2026 | 1% | 11 | “US$20 per sq m, up 1% y-o-y” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q2-2026 | 2,2 triệu m² | 11 | “Hanoi reached approximately 2.2 million sq m of net leasable area (NLA) in Q2 2026” | approx |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q2-2026 | 22,6% | 11 | “overall market vacancy rose by 2 ppts to 22.6% as of Q2 2026” | |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2026 | 156.000 m² | 15 | “Net absorption reached 156,000 sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T đầu 2026 | 399.400 m² | 15 | “H1 2026 recorded 399,400 sq m of new supply” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 82,8% | 15 | “Occupancy declined by 11 ppts y-o-y to 82.8%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà xưởng | 6T đầu 2026 | 5,3 USD/m²/tháng | 15 | “asking rents remaining at a nationwide high of US$5.3 per sq m per month” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2026 | 190.800 m² | 8 | “strong net absorption of 190,800 sq m outpaced new supply” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T đầu 2026 | 54.000 m² | 8 | “with only 54,000 sq m completed” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 93,6% | 8 | “driving the average occupancy rate to 93.6%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | 6T đầu 2026 | 4,95 USD/m²/tháng | 8 | “US$4.95 per sq m per month, up 0.6% h-o-h and 1.6% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2026 | 1,6% | 8 | “up 0.6% h-o-h and 1.6% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T đầu 2026 | 209.600 m² | 16 | “absorption of 209,600 sq m in H1 2026” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 81,5% | 16 | “reached 81.5%, supported by continued manufacturing FDI” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà kho | 6T đầu 2026 | 4,8 USD/m²/tháng | 16 | “by 4.2% y-o-y to US$4.8 per sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2026 | 4,2% | 16 | “by 4.2% y-o-y to US$4.8 per sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2026 | 2,6 triệu m² | 16 | “approximately 2.6 million sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); approx |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T đầu 2026 | 91,6% | 9 | “occupancy remaining high at 91.6%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | 6T đầu 2026 | 4,5 USD/m²/tháng | 9 | “RBW reached US$4.5 per sq m per month in H1 2026, up 2.3% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T đầu 2026 | 2,3% | 9 | “up 2.3% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T đầu 2026 | 5,9 triệu m² | 9 | “approximately 5.9 million sq m” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx |
Báo cáo khác của Knight Frank
Tóm tắt
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam: 57 con số do Knight Frank công bố cho quý 2-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Knight Frank, xem tại trang nguồn.