Cập nhật7-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →

Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam — Knight Frank, quý 2-2026

Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc

câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo
Loại hìnhNơiChỉ tiêuKỳSốTrangCâu gốcGhi chú
Căn hộTP.HCM (địa giới cũ)Mở bán mớiQ2-20262.101 căn5“to 2,101 units, remaining concentrated in the luxury segment”pre-merger HCMC
Căn hộTP.HCM (địa giới cũ)Giá bán sơ cấpQ2-20264.088 USD/m²5“US$4,088”pre-merger HCMC; per sqm NSA
Căn hộTP.HCM (địa giới cũ)Số căn bán đượcQ2-20261.781 căn5“The HCMC market recorded 1,781 units sold”pre-merger HCMC
Căn hộTP.HCM mớiTỉ lệ hấp thụQ2-202639%5“bringing the overall absorption rate to 39%”HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau; sold / (new supply + inventory)
Căn hộTP.HCM mớiMở bán mớiQ2-20267.154 căn5“the Greater HCMC apartment market recorded 7,154 new units”HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau
Căn hộTP.HCM mớiGiá bán sơ cấpQ2-20263.670 USD/m²5“remained stable at US$3,670 per sq m”HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau; per sqm NSA
Căn hộTP.HCM mớiSố căn bán đượcQ2-20267.682 căn5“A total of 7,682 units were sold during the quarter”HCMC + Binh Duong + Ba Ria-Vung Tau
Căn hộHà NộiTỉ lệ hấp thụQ2-202648%12“absorption rate declined to 48%”sold / (new supply + inventory)
Căn hộHà NộiMở bán mớiQ2-20266.756 căn12“In Q2 2026, Hanoi recorded 6,756 new units”
Căn hộHà NộiGiá bán sơ cấpQ2-20264.356 USD/m²12“The average primary asking price reached US$4,356 per sq m”per sqm NSA
Căn hộHà NộiSố căn bán đượcQ2-20264.912 căn12“With 4,912 units sold during the quarter”
Khách sạnTP.HCM (địa giới cũ)Giá phòng bình quân (5 sao)6T đầu 2026154 USD/đêm6“5-star ADR reached US$154 per room per night, up 2.0%”OTA listing rates, excl. VAT and service charge
Khách sạnTP.HCM (địa giới cũ)Công suất phòng (5 sao)6T đầu 202674%6“has driven 5-star hotel occupancy to 74% as of H1 2026”
Khách sạnTP.HCM (địa giới cũ)Tổng nguồn cung (5 sao)6T đầu 20267.410 phòng6“total 5-star hotel supply across the city reached 7,410 keys”
Khách sạnHà NộiGiá phòng bình quân (5 sao)6T đầu 2026142 USD/đêm13“reached US$142 per room per night, up 5.7%”OTA listing rates, excl. VAT
Khách sạnHà NộiCông suất phòng (5 sao)6T đầu 202673%13“5-star hotel occupancy rose to 73% as of H1 2026”
Khách sạnHà NộiTổng nguồn cung (5 sao)6T đầu 20266.012 phòng13“bringing total supply to approximately 6,012 rooms”approx
Đất khu công nghiệpMiền BắcGiá thuê đất6T đầu 2026140 USD/m²/cả kỳ thuê14“increasing 0.7% h-o-h to US$140 per sq m per lease term”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền BắcDiện tích hấp thụ ròng6T đầu 2026235 ha14“absorption reaching 235 ha in H1 2026”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền BắcNguồn cung mới6T đầu 2026310 ha14“New supply in H1 2026 totalled 310 ha”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền BắcTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202680%14“while occupancy remained stable at 80%.”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền NamGiá thuê đất6T đầu 2026177 USD/m²/cả kỳ thuê7“Average asking price rose to US$177 per sq m per lease term”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); per remaining lease term
Đất khu công nghiệpMiền NamDiện tích hấp thụ ròng6T đầu 202642 ha7“with net absorption reaching 42 ha in H1 2026”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền NamNguồn cung mới6T đầu 2026171 ha7“The market recorded 171 ha of new industrial land supply”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền NamTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202689,8%7“The occupancy rate edged down to 89.8%”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Đất khu công nghiệpMiền NamTổng nguồn cung6T đầu 202629.621 ha7“HCMC to 29,621 ha”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Văn phòngTP.HCM (địa giới cũ)Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B)Q2-202687,4%4“market occupancy, reaching 87.4% as of Q2”pre-merger HCMC
Văn phòngTP.HCM (địa giới cũ)Giá thuê (hạng A)Q2-202659 USD/m²/tháng4“Grade A asking rents averaged at US$59 per sq m, down 3%”pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT
Văn phòngTP.HCM (địa giới cũ)Giá thuê (hạng A và B)Q2-202639,7 USD/m²/tháng4“US$39.7”pre-merger HCMC; market-wide; incl. service charge, excl. VAT
Văn phòngTP.HCM (địa giới cũ)Giá thuê so cùng kỳ (hạng A)Q2-2026-3%4“rents averaged at US$59 per sq m, down 3%”pre-merger HCMC
Văn phòngTP.HCM (địa giới cũ)Tổng nguồn cung (hạng A và B)Q2-20261,8 triệu m²4“Grade A and Grade B office supply reached approximately 1.8 mil sq m”pre-merger HCMC; approx
Văn phòngHà NộiDiện tích hấp thụ ròng (hạng A và B)Q2-20262.200 m²11“net absorption fell sharply to around 2,200 sq m”approx
Văn phòngHà NộiNguồn cung mới (hạng A)Q2-202660.000 m²11“added nearly 60,000 sq m NLA to the market”IFC Hanoi; nearly
Văn phòngHà NộiGiá thuê (hạng A)Q2-202634 USD/m²/tháng11“downward trajectory to US$34 per sq m (down 5% y-o-y)”incl. service charge, excl. VAT
Văn phòngHà NộiGiá thuê (hạng B)Q2-202620 USD/m²/tháng11“B rents remained stable at around US$20 per sq m, up 1% y-o-y”approx; incl. service charge, excl. VAT
Văn phòngHà NộiGiá thuê so cùng kỳ (hạng A)Q2-2026-5%11“US$34 per sq m (down 5% y-o-y)”
Văn phòngHà NộiGiá thuê so cùng kỳ (hạng B)Q2-20261%11“US$20 per sq m, up 1% y-o-y”
Văn phòngHà NộiTổng nguồn cung (hạng A và B)Q2-20262,2 triệu m²11“Hanoi reached approximately 2.2 million sq m of net leasable area (NLA) in Q2 2026”approx
Văn phòngHà NộiTỉ lệ trống (hạng A và B)Q2-202622,6%11“overall market vacancy rose by 2 ppts to 22.6% as of Q2 2026”
Nhà xưởng xây sẵnMiền BắcDiện tích hấp thụ ròng6T đầu 2026156.000 m²15“Net absorption reached 156,000 sq m”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền BắcNguồn cung mới6T đầu 2026399.400 m²15“H1 2026 recorded 399,400 sq m of new supply”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền BắcTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202682,8%15“Occupancy declined by 11 ppts y-o-y to 82.8%”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền BắcGiá thuê nhà xưởng6T đầu 20265,3 USD/m²/tháng15“asking rents remaining at a nationwide high of US$5.3 per sq m per month”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền NamDiện tích hấp thụ ròng6T đầu 2026190.800 m²8“strong net absorption of 190,800 sq m outpaced new supply”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền NamNguồn cung mới6T đầu 202654.000 m²8“with only 54,000 sq m completed”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền NamTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202693,6%8“driving the average occupancy rate to 93.6%”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà xưởng xây sẵnMiền NamGiá thuê nhà xưởng6T đầu 20264,95 USD/m²/tháng8“US$4.95 per sq m per month, up 0.6% h-o-h and 1.6% y-o-y”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT
Nhà xưởng xây sẵnMiền NamGiá thuê so cùng kỳ6T đầu 20261,6%8“up 0.6% h-o-h and 1.6% y-o-y”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền BắcDiện tích hấp thụ ròng6T đầu 2026209.600 m²16“absorption of 209,600 sq m in H1 2026”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền BắcTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202681,5%16“reached 81.5%, supported by continued manufacturing FDI”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền BắcGiá thuê nhà kho6T đầu 20264,8 USD/m²/tháng16“by 4.2% y-o-y to US$4.8 per sq m”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền BắcGiá thuê so cùng kỳ6T đầu 20264,2%16“by 4.2% y-o-y to US$4.8 per sq m”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền BắcTổng nguồn cung6T đầu 20262,6 triệu m²16“approximately 2.6 million sq m”North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); approx
Nhà kho xây sẵnMiền NamTỉ lệ lấp đầy6T đầu 202691,6%9“occupancy remaining high at 91.6%”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền NamGiá thuê nhà kho6T đầu 20264,5 USD/m²/tháng9“RBW reached US$4.5 per sq m per month in H1 2026, up 2.3% y-o-y”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT
Nhà kho xây sẵnMiền NamGiá thuê so cùng kỳ6T đầu 20262,3%9“up 2.3% y-o-y”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger)
Nhà kho xây sẵnMiền NamTổng nguồn cung6T đầu 20265,9 triệu m²9“approximately 5.9 million sq m”South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx

Báo cáo khác của Knight Frank

Tóm tắt

Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam: 57 con số do Knight Frank công bố cho quý 2-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Knight Frank, xem tại trang nguồn.