Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Khách sạn: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn
Công suất phòng TP.HCM Q3-2026 (Savills)
70%
Công suất phòng TP.HCM 6T đầu 2026 (Knight Frank)
74%
Công suất phòng Hà Nội Q3-2026 (Savills)
71%
Công suất phòng Hà Nội 6T đầu 2026 (Knight Frank)
73%
Nơi có số
Công suất phòng khách sạn TP.HCM
Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Giá phòng bình quân khách sạn TP.HCM
Q4-2025 – Q3-2026 · triệu đồng/phòng/đêm · mỗi đường một nguồn
Khách sạn TP.HCM (địa giới cũ): mọi chỉ tiêu
Q2-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2025 | 6T đầu 2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá phòng bình quân | Savills | USD/đêm | 77 | – | – | – | – | – | – | – |
| Giá phòng bình quân | Savills | triệu đồng/phòng/đêm | – | – | – | 2,4 | 2,6 | 2,4 | – | 2,4 |
| Giá phòng bình quân | Knight Frank · 5 sao | USD/đêm | – | 152 | – | – | – | – | 154 | – |
| Công suất phòng | Savills | % | 61 | – | 60 | 78 | 80 | 70 | – | 70 |
| Công suất phòng | Knight Frank · 5 sao | % | – | 70 | – | – | – | – | 74 | – |
| Tổng nguồn cung | Savills | phòng | 16.622 | – | 16.000 | 16.378 | 17.000 | 17.000 | – | 17.000 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank · 5 sao | phòng | – | 7.304 | – | – | – | – | 7.410 | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank · 5 sao | phòng | – | 150 | – | – | – | – | – | – |
Công suất phòng khách sạn Hà Nội
Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn
Khách sạn Hà Nội: mọi chỉ tiêu
Q2-2025 – Q3-2026| Chỉ tiêu | Nguồn | Đơn vị | Q2-2025 | 6T đầu 2025 | Q3-2025 | Q4-2025 | Q1-2026 | Q2-2026 | 6T đầu 2026 | Q3-2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá phòng bình quân | Savills | USD/đêm | 108 | – | – | – | – | – | – | – |
| Giá phòng bình quân | Knight Frank · 5 sao | USD/đêm | – | 135,5 | – | – | – | – | 142 | – |
| Công suất phòng | Savills | % | 72 | – | 72 | 70 | 70 | 70 | – | 71 |
| Công suất phòng | Knight Frank · 5 sao | % | – | 67 | – | – | – | – | 73 | – |
| Tổng nguồn cung | Savills | phòng | 10.986 | – | 10.900 | 11.020 | 11.020 | 10.967 | – | 11.073 |
| Tổng nguồn cung | Knight Frank · 5 sao | phòng | – | 5.800 | – | – | – | – | 6.012 | – |
| Nguồn cung mới | Knight Frank · 5 sao | phòng | – | 207 | – | – | – | – | – | – |
Loại hình khác
Tóm tắt
Khách sạn: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM (địa giới cũ), Hà Nội, theo Savills, Knight Frank. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.
Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).