Kinh tế Trung Quốc: số liệu mới nhất
Lạm phát CPI (tháng 8-2026)
0,8%
Tăng trưởng GDP (quý 2-2026)
4,3%
Lãi suất LPR 1 năm (tháng 9-2026)
3,00%
Mọi chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Kỳ | Mới nhất | Kỳ trước / lần đổi gần nhất | Cùng kỳ năm trước |
|---|---|---|---|---|
| Lạm phát CPI | tháng 8-2026 | 0,8% | 0,5% | -0,4% |
| Tăng trưởng GDP | quý 2-2026 | 4,3% | 5,0% | 5,2% |
| Lãi suất LPR 1 năm | hiện tại | 3,00% | tháng 5-2025: ▼ −10 điểm | 3,00% |
So với các nền kinh tế lớn
Lạm phát so cùng kỳ năm trước. GDP mỗi nước công bố một kiểu, ghi ngay dưới số — không so thẳng được.| Nền kinh tế | Lạm phát | Tăng trưởng GDP | Thất nghiệp | Lãi suất ngân hàng trung ương |
|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3,4% tháng 8-2026 | 2,2% quý 2-2026 · so quý trước, quy năm | 4,2% tháng 9-2026 | 3,75–4,00% Fed |
| Châu Âu | 3,2% tháng 8-2026 | +0,6% quý 2-2026 · so quý trước | 6,4% tháng 8-2026 | 2,50% ECB |
| Nhật Bản | 1,9% tháng 7-2026 | +0,4% quý 2-2026 · so quý trước | 2,4% tháng 7-2026 | 1,25% BOJ |
| Trung Quốc | 0,8% tháng 8-2026 | 4,3% quý 2-2026 · so cùng kỳ | — | 3,00% LPR 1 năm |
Xem thêm
Tóm tắt
Lạm phát CPI tháng 8-2026: 0,8% (kỳ trước 0,5%). Tăng trưởng GDP quý 2-2026: 4,3% (kỳ trước 5,0%). Lãi suất LPR 1 năm hiện là 3,00%, lần đổi gần nhất tháng 5-2025.
Số liệu chính thức của Trung Quốc; nguồn: Cục Thống kê Trung Quốc, qua BIS; Cục Thống kê Trung Quốc, qua OECD; PBoC, qua BIS và chinamoney. Tự cập nhật mỗi giờ. Trang không đưa số dự báo.