Tỉ giá ngoại tệ hôm nay — Vietcombank
USD bán ra
26.170
USD mua chuyển khoản
25.790
USD từ đầu năm
▼ −0,78%
EUR bán ra
29.976
JPY bán ra
170,01
CNY bán ra
3.937
Bảng tỉ giá Vietcombank
niêm yết 23:00 3-10-2026| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.760 | 25.790 | 26.170 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| EUR Euro | 28.474 | 28.762 | 29.976 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| GBP Bảng Anh | 33.428 | 33.766 | 34.848 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| JPY Yên Nhật | 159,04 | 160,64 | 170,01 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| AUD Đô la Úc | 17.561 | 17.738 | 18.307 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| SGD Đô la Singapore | 19.772 | 19.971 | 20.652 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| THB Baht Thái | 682,94 | 758,82 | 791,01 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| CAD Đô la Canada | 17.789 | 17.968 | 18.544 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.569 | 30.878 | 31.868 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| HKD Đô la Hồng Kông | 3.217 | 3.250 | 3.374 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| CNY Nhân dân tệ | 3.777 | 3.815 | 3.937 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| DKK Krone Đan Mạch | — | 3.838 | 3.984 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| INR Rupee Ấn Độ | — | 268,21 | 279,75 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| KRW Won Hàn Quốc | 16,67 | 18,52 | 20,09 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| KWD Dinar Kuwait | — | 83.894 | 87.961 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| MYR Ringgit Malaysia | — | 6.300 | 6.437 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| NOK Krone Na Uy | — | 2.641 | 2.753 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| RUB Rúp Nga | — | 295,39 | 326,98 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út | — | 6.880 | 7.176 | ■ 0 (■ 0,00%) |
| SEK Krona Thụy Điển | — | 2.534 | 2.642 | ■ 0 (■ 0,00%) |
Đơn vị: đồng. "—" là ngân hàng không mua loại đó.
Biến động giá bán theo khung
| Ngoại tệ | 1 tuần | 1 tháng | 3 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | 3 năm | 5 năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | ■ 0,00% | ▼ −0,32% | ▼ −1,11% | ▼ −0,78% | ▼ −0,95% | ▲ +6,56% | ▲ +14,48% |
| EUR | ▼ −1,24% | ▼ −3,53% | ▼ −2,83% | ▼ −5,30% | ▼ −5,62% | ▲ +13,78% | ▲ +10,69% |
| GBP | ▼ −0,23% | ▼ −2,70% | ▼ −2,31% | ▼ −2,89% | ▼ −3,30% | ▲ +15,94% | ▲ +11,19% |
| JPY | ▲ +0,19% | ▼ −1,16% | ▲ +0,08% | ▼ −1,34% | ▼ −7,47% | ▲ +0,99% | ▼ −19,25% |
| AUD | ▼ −1,29% | ▼ −3,95% | ▼ −1,07% | ▲ +2,54% | ▲ +3,44% | ▲ +16,56% | ▲ +8,99% |
| SGD | ▼ −0,13% | ▼ −1,28% | ▼ −0,30% | ▼ −0,69% | ▼ −0,79% | ▲ +14,26% | ▲ +21,19% |
| THB | ▼ −0,60% | ▼ −2,23% | ▼ −2,34% | ▼ −7,11% | ▼ −4,95% | ▲ +17,58% | ▲ +14,83% |
| CAD | ▼ −0,63% | ▼ −3,36% | ▼ −1,60% | ▼ −4,93% | ▼ −3,40% | ▲ +2,93% | ▲ +1,41% |
| CHF | ▲ +0,12% | ▼ −2,68% | ▼ −4,22% | ▼ −5,40% | ▼ −5,27% | ▲ +17,93% | ▲ +28,16% |
| HKD | ▼ −0,04% | ▼ −0,40% | ▼ −1,28% | ▼ −2,02% | ▼ −2,33% | ▲ +6,59% | ▲ +13,64% |
| CNY | ▲ +0,12% | ▼ −0,24% | ▼ −0,10% | ▲ +3,02% | ▲ +4,57% | ▲ +15,40% | ▲ +9,21% |
Tỉ giá USD/VND (bán ra)
USD/VND theo năm
| Năm | Cuối năm | Cả năm | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.170 | ▼ −0,78% | 26.525 28-7-2026 | 26.060 10-2-2026 |
| 2025 | 26.377 | ▲ +3,23% | 26.536 21-8-2025 | 25.300 24-1-2025 |
| 2024 | 25.551 | ▲ +4,63% | 25.551 31-12-2024 | 24.420 1-1-2024 |
| 2023 | 24.420 | ▲ +2,91% | 24.760 23-10-2023 | 23.600 17-1-2023 |
| 2022 | 23.730 | ▲ +3,53% | 24.888 25-10-2022 | 22.760 21-1-2022 |
| 2021 | 22.920 | ▼ −1,27% | 23.220 6-12-2021 | 22.745 11-11-2021 |
| 2020 | 23.215 | — | 23.760 23-3-2020 | 23.190 30-12-2020 |
Ngoại tệ khác
USD · Đô la MỹEUR · EuroGBP · Bảng AnhJPY · Yên NhậtAUD · Đô la ÚcSGD · Đô la SingaporeTHB · Baht TháiCAD · Đô la CanadaCHF · Franc Thụy SĩHKD · Đô la Hồng KôngCNY · Nhân dân tệDKK · Krone Đan MạchINR · Rupee Ấn ĐộKRW · Won Hàn QuốcKWD · Dinar KuwaitMYR · Ringgit MalaysiaNOK · Krone Na UyRUB · Rúp NgaSAR · Riyal Ả Rập Xê ÚtSEK · Krona Thụy ĐiểnGiá vàng hôm nay
Tóm tắt
Tỉ giá USD tại Vietcombank ngày 4-10-2026: mua tiền mặt 25.760 đồng, mua chuyển khoản 25.790 đồng, bán ra 26.170 đồng.
Từ đầu năm, giá bán USD giảm 0,78%. Mức bán ra cao nhất từ 2020 là 26.536 đồng (21-8-2025).
Bảng niêm yết của Vietcombank, ngân hàng thường được dùng làm mốc tham chiếu tỉ giá; số tự cập nhật 10 phút một lần, lịch sử có từ tháng 2-2020.