Vietcombank niêm yết lúc23:00 3-10-2026

Tỉ giá ngoại tệ hôm nay — Vietcombank

Bảng tỉ giá Vietcombank

niêm yết 23:00 3-10-2026
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raBán ra so hôm trước
USD Đô la Mỹ25.76025.79026.170■ 0 (■ 0,00%)
EUR Euro28.47428.76229.976■ 0 (■ 0,00%)
GBP Bảng Anh33.42833.76634.848■ 0 (■ 0,00%)
JPY Yên Nhật159,04160,64170,01■ 0,00 (■ 0,00%)
AUD Đô la Úc17.56117.73818.307■ 0 (■ 0,00%)
SGD Đô la Singapore19.77219.97120.652■ 0 (■ 0,00%)
THB Baht Thái682,94758,82791,01■ 0,00 (■ 0,00%)
CAD Đô la Canada17.78917.96818.544■ 0 (■ 0,00%)
CHF Franc Thụy Sĩ30.56930.87831.868■ 0 (■ 0,00%)
HKD Đô la Hồng Kông3.2173.2503.374■ 0 (■ 0,00%)
CNY Nhân dân tệ3.7773.8153.937■ 0 (■ 0,00%)
DKK Krone Đan Mạch—3.8383.984■ 0 (■ 0,00%)
INR Rupee Ấn Độ—268,21279,75■ 0,00 (■ 0,00%)
KRW Won Hàn Quốc16,6718,5220,09■ 0,00 (■ 0,00%)
KWD Dinar Kuwait—83.89487.961■ 0 (■ 0,00%)
MYR Ringgit Malaysia—6.3006.437■ 0 (■ 0,00%)
NOK Krone Na Uy—2.6412.753■ 0 (■ 0,00%)
RUB Rúp Nga—295,39326,98■ 0,00 (■ 0,00%)
SAR Riyal Ả Rập Xê Út—6.8807.176■ 0 (■ 0,00%)
SEK Krona Thụy Điển—2.5342.642■ 0 (■ 0,00%)

Đơn vị: đồng. "—" là ngân hàng không mua loại đó.

Biến động giá bán theo khung

Ngoại tệ1 tuần1 tháng3 thángTừ đầu năm1 năm3 năm5 năm
USD■ 0,00%▼ −0,32%▼ −1,11%▼ −0,78%▼ −0,95%▲ +6,56%▲ +14,48%
EUR▼ −1,24%▼ −3,53%▼ −2,83%▼ −5,30%▼ −5,62%▲ +13,78%▲ +10,69%
GBP▼ −0,23%▼ −2,70%▼ −2,31%▼ −2,89%▼ −3,30%▲ +15,94%▲ +11,19%
JPY▲ +0,19%▼ −1,16%▲ +0,08%▼ −1,34%▼ −7,47%▲ +0,99%▼ −19,25%
AUD▼ −1,29%▼ −3,95%▼ −1,07%▲ +2,54%▲ +3,44%▲ +16,56%▲ +8,99%
SGD▼ −0,13%▼ −1,28%▼ −0,30%▼ −0,69%▼ −0,79%▲ +14,26%▲ +21,19%
THB▼ −0,60%▼ −2,23%▼ −2,34%▼ −7,11%▼ −4,95%▲ +17,58%▲ +14,83%
CAD▼ −0,63%▼ −3,36%▼ −1,60%▼ −4,93%▼ −3,40%▲ +2,93%▲ +1,41%
CHF▲ +0,12%▼ −2,68%▼ −4,22%▼ −5,40%▼ −5,27%▲ +17,93%▲ +28,16%
HKD▼ −0,04%▼ −0,40%▼ −1,28%▼ −2,02%▼ −2,33%▲ +6,59%▲ +13,64%
CNY▲ +0,12%▼ −0,24%▼ −0,10%▲ +3,02%▲ +4,57%▲ +15,40%▲ +9,21%

Tỉ giá USD/VND (bán ra)

26.02326.15826.29226.42726.5625-10-20254-10-2026

USD/VND theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
202626.170▼ −0,78%26.525 28-7-202626.060 10-2-2026
202526.377▲ +3,23%26.536 21-8-202525.300 24-1-2025
202425.551▲ +4,63%25.551 31-12-202424.420 1-1-2024
202324.420▲ +2,91%24.760 23-10-202323.600 17-1-2023
202223.730▲ +3,53%24.888 25-10-202222.760 21-1-2022
202122.920▼ −1,27%23.220 6-12-202122.745 11-11-2021
202023.215—23.760 23-3-202023.190 30-12-2020

Ngoại tệ khác

Tóm tắt

Tỉ giá USD tại Vietcombank ngày 4-10-2026: mua tiền mặt 25.760 đồng, mua chuyển khoản 25.790 đồng, bán ra 26.170 đồng.

Từ đầu năm, giá bán USD giảm 0,78%. Mức bán ra cao nhất từ 2020 là 26.536 đồng (21-8-2025).

Bảng niêm yết của Vietcombank, ngân hàng thường được dùng làm mốc tham chiếu tỉ giá; số tự cập nhật 10 phút một lần, lịch sử có từ tháng 2-2020.