Số liệu kỳ9/2026

Xuất khẩu hàng hóa Việt Nam theo tháng

Xuất khẩu tháng 9-2026: 59,48 tỉ USD. So với cùng kỳ (tự tính): +39,09%.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính) — số SƠ BỘ, báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026. Cục Hải quan chưa đăng biểu tháng 9-2026; khi Hải quan đăng, trang tự thay bằng số Hải quan.

Kim ngạch xuất khẩu từng tháng (tỉ USD)

tỉ USD
1/2015: 13,512/2015: 9,513/2015: 13,374/2015: 13,485/2015: 13,656/2015: 14,177/2015: 14,308/2015: 14,409/2015: 13,7710/2015: 14,3111/2015: 13,8712/2015: 13,681/2016: 13,602/2016: 10,103/2016: 15,084/2016: 14,405/2016: 14,346/2016: 14,727/2016: 14,848/2016: 16,109/2016: 15,3710/2016: 15,3711/2016: 16,1012/2016: 16,551/2017: 14,422/2017: 13,193/2017: 17,284/2017: 17,575/2017: 17,926/2017: 17,757/2017: 17,708/2017: 19,819/2017: 19,3010/2017: 20,3411/2017: 20,0412/2017: 19,721/2018: 20,282/2018: 14,383/2018: 21,264/2018: 18,515/2018: 20,006/2018: 19,907/2018: 20,688/2018: 23,449/2018: 21,1010/2018: 22,5811/2018: 21,7812/2018: 19,791/2019: 22,182/2019: 13,883/2019: 22,764/2019: 20,425/2019: 21,896/2019: 21,447/2019: 22,938/2019: 25,869/2019: 23,3010/2019: 24,2911/2019: 22,8012/2019: 22,531/2020: 18,402/2020: 20,993/2020: 24,014/2020: 17,605/2020: 19,176/2020: 22,607/2020: 24,918/2020: 27,709/2020: 27,1710/2020: 27,2111/2020: 25,2312/2020: 27,651/2021: 28,552/2021: 20,273/2021: 29,744/2021: 26,615/2021: 26,196/2021: 27,217/2021: 27,858/2021: 27,339/2021: 27,1310/2021: 28,9511/2021: 31,8612/2021: 34,471/2022: 31,892/2022: 23,353/2022: 34,754/2022: 33,255/2022: 30,866/2022: 33,077/2022: 30,758/2022: 35,039/2022: 30,0410/2022: 30,5111/2022: 29,1212/2022: 29,101/2023: 25,082/2023: 26,123/2023: 29,794/2023: 28,175/2023: 28,326/2023: 29,947/2023: 30,168/2023: 32,829/2023: 30,7610/2023: 32,3211/2023: 31,1912/2023: 31,481/2024: 34,622/2024: 24,763/2024: 33,644/2024: 31,275/2024: 33,856/2024: 33,957/2024: 36,458/2024: 37,899/2024: 34,2110/2024: 35,7911/2024: 33,9312/2024: 35,561/2025: 33,262/2025: 31,253/2025: 38,614/2025: 37,635/2025: 39,786/2025: 39,657/2025: 42,478/2025: 43,489/2025: 42,7610/2025: 42,7111/2025: 39,3112/2025: 44,081/2026: 43,192/2026: 33,093/2026: 46,444/2026: 45,995/2026: 46,936/2026: 50,797/2026: 53,108/2026: 54,799/2026: 59,4859,481/20159/2026

So với cùng kỳ (tự tính), 24 kỳ gần nhất

%
10/2024: +10,73%11/2024: +8,80%12/2024: +12,95%1/2025: -3,94%2/2025: +26,23%3/2025: +14,77%4/2025: +20,35%5/2025: +17,51%6/2025: +16,78%7/2025: +16,52%8/2025: +14,75%9/2025: +25,00%10/2025: +19,32%11/2025: +15,85%12/2025: +23,95%1/2026: +29,86%2/2026: +5,89%3/2026: +20,27%4/2026: +22,19%5/2026: +17,98%6/2026: +28,09%7/2026: +25,01%8/2026: +26,01%9/2026: +39,09%+39,09%-3,94%10/20249/2026

Trị giá xuất khẩu từng nhóm hàng, từng tháng

triệu USD
Nhóm hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá54.794,853.095,550.787,246.929,345.986,246.435,733.090,043.189,644.077,939.312,942.707,842.762,643.482,942.472,239.650,939.778,837.634,838.608,731.248,833.259,535.562,133.934,435.792,534.209,3
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài44.258,642.750,240.714,137.840,136.149,937.426,126.493,433.637,134.293,030.931,833.780,433.997,034.173,733.332,930.878,830.953,928.162,829.256,424.029,225.090,724.685,723.863,625.311,624.575,2
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện15.854,413.982,214.940,513.394,012.032,813.009,38.105,39.559,810.740,09.612,39.887,410.605,310.166,89.017,59.293,79.158,08.148,78.563,36.486,16.065,57.324,76.260,05.913,76.371,0
Điện thoại các loại và linh kiện7.084,66.801,15.323,65.088,74.552,35.601,45.484,65.661,94.054,43.987,05.082,35.401,65.723,75.567,24.487,34.610,53.757,54.824,54.386,94.826,83.650,43.769,84.583,94.600,8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.970,46.902,76.260,76.039,65.936,65.700,43.839,35.427,65.585,14.950,15.486,85.609,35.188,55.325,24.798,15.002,84.712,54.675,63.829,93.874,44.365,34.676,25.256,05.016,5
Hàng dệt, may3.996,63.982,93.699,43.188,73.081,33.155,62.426,03.250,43.650,92.990,43.238,83.269,53.873,23.931,43.606,43.300,13.076,73.064,42.440,53.192,73.370,03.056,13.227,22.987,7
Giày dép các loại2.013,12.230,32.163,62.142,32.215,61.950,61.413,52.048,02.197,42.123,12.087,11.710,51.996,72.194,92.129,62.154,42.231,01.907,01.571,21.899,12.106,62.162,22.043,41.565,4
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.713,71.868,11.774,91.731,21.752,91.638,31.242,51.619,21.581,71.482,41.589,41.387,51.488,01.740,91.440,51.424,11.406,51.445,61.288,81.255,11.299,51.311,91.360,71.167,9
Gỗ và sản phẩm gỗ1.583,71.609,61.549,11.438,01.576,51.393,7969,31.605,81.654,11.495,61.542,21.370,91.475,71.482,81.360,51.421,71.454,41.481,71.035,41.427,71.562,21.472,41.547,71.254,6
Hàng hóa khác1.373,11.489,91.441,21.334,51.654,71.321,01.416,42.137,32.406,42.110,12.365,21.999,22.045,72.000,51.892,91.864,41.817,11.735,81.407,81.539,11.755,81.651,71.729,31.539,0
Hàng rau quả1.372,51.075,9936,3712,5534,1532,2351,2644,4793,4700,4938,81.310,7949,7764,0803,3615,1521,7476,5313,7372,6528,5457,4519,3916,6
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.091,21.259,51.011,7777,5645,1746,2439,0722,6941,5854,3977,31.066,51.070,21.101,7860,4676,1540,1471,8361,8402,7314,1307,7343,4314,1
Hàng thủy sản1.142,01.101,11.092,51.017,91.011,3926,9706,71.010,8953,8989,01.173,71.013,11.073,6970,4904,7996,4899,9882,1654,7773,3873,5916,21.021,8920,8
↳ Sản phẩm gỗ1.034,81.048,2985,4927,51.004,2898,5596,51.050,21.072,91.015,21.069,7950,0980,91.015,4935,61.004,1984,01.024,5674,1990,91.103,91.030,91.063,6914,6
Sắt thép các loại879,5850,0612,5612,1680,1697,7514,9650,3528,9438,2467,2497,1444,2540,1605,5596,7706,7641,0534,2608,0530,2595,1740,4744,9
Sản phẩm từ chất dẻo731,2822,3727,0679,6712,3690,5459,4701,3702,0618,1655,3594,1639,1662,0624,7651,7612,2634,7497,1581,5652,4604,1603,9523,1
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện667,3640,3692,1666,5647,8738,5571,3760,7757,2793,9881,1846,8836,3660,4607,4538,2652,2616,1531,9580,0577,5588,2708,3709,8
Cà phê571,5642,5585,6639,4822,5990,2671,51.081,3948,3507,5407,8461,9460,5558,8695,4917,01.008,31.135,51.038,7785,2686,7351,6260,1286,9
Dây điện và dây cáp điện557,1562,5524,8468,8441,0405,9277,4421,9408,9365,7378,8374,1393,1389,2387,7379,5367,2350,5294,4303,2314,5306,8314,5282,6
Sản phẩm từ sắt thép544,5531,2494,8475,8497,2506,4352,5475,3463,8409,3466,4408,5450,3462,7472,6480,7486,3529,2404,2438,8505,1411,4394,6336,4
Hạt điều474,5504,7517,7528,5488,4346,3165,9347,0465,3474,6515,8492,3473,6460,2463,6550,7494,1384,1199,8254,8362,1397,7425,4373,6
Hàng Điện gia dụng và linh kiện511,5475,3442,0373,4433,6390,1
Hóa chất467,4490,9422,9364,7325,3281,1235,2248,4256,9207,4253,8260,4248,4204,0230,3209,1230,4232,7232,2212,4231,9250,3248,3212,8
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù438,7472,1475,4400,0451,9398,6287,5414,9471,2410,6388,3342,7390,1413,1398,9411,5394,2368,3260,4365,1413,5391,2368,5314,1
Xơ, sợi dệt các loại445,5430,2407,8410,9398,6437,6256,5382,8411,0349,3366,2355,8380,4371,2345,1341,6361,0384,7347,0301,1385,1367,7397,3336,5
Gạo279,6241,1375,8430,2513,9479,0284,5309,9248,7189,5181,5231,8428,5379,7273,8407,8557,2530,3358,3316,4364,0442,8502,5513,3
Chất dẻo nguyên liệu203,6282,4358,2388,6412,4303,8175,3225,1202,9200,5213,8192,1174,2179,0193,0202,6194,4224,7206,1163,5176,5183,5260,5246,8
Sản phẩm từ kim loại thường khác353,4334,9317,6370,3367,7381,6
Cao su332,1324,2242,8150,3137,2210,7141,3362,2404,5322,2318,3301,9359,3334,7239,6174,6139,5210,3224,0299,5451,7441,1429,5335,6
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ322,9311,5300,3297,1362,2367,1260,1454,6443,1358,2369,5304,2296,5291,0269,4295,8305,4322,0237,8335,4368,4329,0316,6267,6
Sản phẩm hóa chất286,9265,1280,5254,3293,1310,8214,2242,2297,4228,1244,6238,8239,8245,7221,1226,1261,4259,9221,2228,4246,9235,0219,1206,7
↳ Vải các loại286,5277,0267,4184,1270,2262,4206,1241,2242,8262,3249,6222,9214,3230,5255,0209,3227,7242,2219,7233,3221,8
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày220,5242,6228,6215,7217,3219,7160,4252,6236,6187,7206,7198,5218,3217,2193,7206,4205,8210,7161,7189,0193,7185,8202,3175,4
Giấy và các sản phẩm từ giấy238,5230,8210,7219,2214,8209,1130,7188,5189,1164,0176,7178,7198,2189,5167,1179,1193,9183,0156,1149,4175,2168,2176,8159,4
Thức ăn gia súc và nguyên liệu196,7210,4208,9198,9183,6165,899,4154,4149,4133,3150,4134,7128,2138,6105,7108,9121,4109,784,073,096,492,596,178,6
Kim loại thường khác129,2140,8200,3150,4128,5120,9
Sản phẩm gốm, sứ57,259,3199,755,458,756,543,663,768,862,763,651,853,049,653,953,956,553,943,954,573,263,163,349,5
Phân bón các loại89,690,5171,7171,3229,7172,685,4101,152,844,344,779,093,581,277,478,068,690,973,960,665,353,959,751,8
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác165,8167,3157,6150,0154,9142,8
Sản phẩm từ cao su166,9162,7152,4144,3143,6129,898,6134,7131,4110,1116,3110,9120,6120,5126,7124,1130,1120,799,7106,2117,5110,9110,293,7
Hạt tiêu147,6149,5160,7166,9193,9199,691,9139,3145,0119,0131,2135,9140,3141,9157,4182,1183,9140,197,087,197,4106,2120,7110,4
Xăng dầu các loại143,7128,3146,9133,3135,29,031,724,093,674,869,681,172,480,657,459,691,2116,270,575,3158,7143,3170,6118,5
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh135,0127,5130,2127,8132,3135,487,9135,0142,1137,9134,8129,0134,4129,9124,3108,2111,1111,591,4102,4109,4104,3104,4100,2
Dầu mỡ động thực vật126,1131,894,1103,5107,2117,7
Clanhke và xi măng109,7120,5111,4118,8131,7128,3100,3129,9132,5129,9127,2117,8122,5116,1105,6112,5112,1112,4109,576,685,782,9106,773,7
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc114,1116,4117,8111,5106,5129,076,0114,8127,4116,4125,9110,5112,7103,7101,2102,297,1107,887,397,8116,8117,9124,0102,0
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm87,385,989,780,980,283,455,899,8108,475,675,466,466,266,073,779,979,178,556,374,480,367,561,250,5
Sắn và các sản phẩm từ sắn84,357,480,873,487,0189,199,1169,9135,094,791,289,4101,770,085,0116,1112,8139,2134,599,2109,590,776,156,7
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm71,074,178,663,769,469,850,964,953,865,064,958,750,867,453,051,746,264,652,343,850,163,255,546,9
Dầu thô37,373,169,338,2399,852,0160,841,4130,9118,4167,585,5106,2132,271,483,7140,2117,4115,1125,5113,189,171,5171,8
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,570,569,175,370,265,954,064,960,056,561,262,861,460,854,570,864,769,860,660,656,264,762,858,1
Chế phẩm thực phẩm khác54,257,860,160,761,064,6
Quặng và khoáng sản khác20,740,216,115,026,815,08,912,235,418,69,611,220,612,520,313,927,85,730,28,326,814,121,914,7
Quế và hoa quế28,530,934,036,331,620,2
Chè26,727,814,516,115,811,810,320,923,924,822,021,525,024,220,018,814,814,711,916,421,822,626,323,1
↳ Sắn11,014,917,025,440,850,525,537,812,25,37,39,827,015,917,223,125,738,223,610,28,38,96,12,0
Than các loại12,214,812,527,127,716,120,612,727,919,911,219,45,510,29,76,419,64,616,36,618,811,315,918,7
Kim loại thường khác và sản phẩm362,3499,2464,8391,7380,5373,0385,4412,0387,3415,1421,1405,4332,4350,6379,1344,9330,4310,4
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Xếp theo trị giá 3 tháng gần nhất. Dòng ↳ là mặt hàng con nằm trong một nhóm phía trên.
  • Ô trống: tháng đó biểu Hải quan không có dòng này (nguồn đổi tên hoặc tách nhóm, vd từ 3-2026).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu từng nhóm hàng, so cùng kỳ năm trước

%
Nhóm hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá+26,0+25,0+28,1+18,0+22,2+20,3+5,9+29,9+23,9+15,8+19,3+25,0+14,8+16,5+16,8+17,5+20,4+14,8+26,2-3,9+13,0+8,8+10,7+11,2
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài+29,5+28,3+31,9+22,2+28,4+27,9+10,3+34,1+38,9+29,6+33,5+38,3+27,6+26,6+25,1+28,4+29,0+21,9+31,9+0,7+11,0+7,0+8,2+8,8
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện+55,9+55,1+60,8+46,3+47,7+51,9+25,0+57,6+46,6+53,6+67,2+66,5+50,7+52,7+41,3+52,4+58,7+35,0+39,3+13,3+29,0+22,5+15,7+16,4
Điện thoại các loại và linh kiện+23,8+22,2+18,6+10,4+21,1+16,1+25,0+17,3+11,1+5,8+10,9+17,4+21,8+2,2-5,2+8,0-5,3+3,6+11,3-13,4-1,5-13,9-11,9-8,7
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác+34,3+29,6+30,5+20,7+26,0+21,9+0,2+40,1+27,9+5,9+4,4+11,8+8,8+10,9+11,3+17,8+22,9+19,5+29,7-3,8+14,1+20,5+17,4+23,1
Hàng dệt, may+3,2+1,3+2,6-3,4+0,2+3,0-0,6+1,8+8,3-2,1+0,4+9,4-4,5+5,6+13,8+9,7+18,0+14,9+20,7+1,6+16,1+11,1+25,8+16,2
Giày dép các loại+0,8+1,6+1,6-0,6-0,7+2,3-10,0+7,8+4,3-1,8+2,1+9,3-3,9+3,3+4,3+2,2+20,8+16,0+33,5-3,9+13,5+12,1+17,0+16,9
Phương tiện vận tải và phụ tùng+15,2+7,3+23,2+21,6+24,6+13,3-3,6+29,0+21,7+13,0+16,8+18,8+8,3+21,0+28,8+6,3+20,9+5,9+32,9-5,9+10,8+13,1+15,9-4,1
Gỗ và sản phẩm gỗ+7,3+8,5+13,9+1,1+8,4-5,9-6,4+12,5+5,9+1,6-0,4+9,3-2,6+6,5+7,2+5,8+5,9+13,9+35,1-3,6+16,7+20,2+20,3+11,3
Hàng hóa khác-32,9-25,5-23,9-28,4-8,9-23,9+0,6+38,9+37,1+27,8+36,8+29,9+12,4+18,7+19,2+18,6+22,2+11,9+27,6-3,6+20,7+14,2+18,4+6,8
Hàng rau quả+44,5+40,8+16,6+15,8+2,4+11,7+11,9+73,0+50,1+53,1+80,8+43,0+12,8+38,4+20,2-20,9-13,3+1,8-3,6-23,7+29,6+22,8-14,6+37,5
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận+2,0+14,3+17,6+15,0+19,4+58,1+21,3+79,4+199,8+177,6+184,6+239,5+137,3+175,9+146,2+117,9+110,5+92,4+106,7+38,5+21,6+19,3+18,6-1,8
Hàng thủy sản+6,4+13,5+20,8+2,2+12,4+5,1+7,9+30,7+9,2+7,9+14,9+10,0+9,3+6,1+7,8+16,1+16,1+19,5+44,4+3,4+17,5+16,5+21,6+13,5
↳ Sản phẩm gỗ+5,5+3,2+5,3-7,6+2,1-12,3-11,5+6,0-2,8-1,5+0,6+3,9-5,7+2,5+7,2+13,7+3,8+14,6+40,6-5,1+16,0+18,3+21,1+21,4
Sắt thép các loại+98,0+57,4+1,2+2,6-3,8+8,9-3,6+7,0-0,2-26,4-36,9-33,3-52,0-30,1-17,2-24,9-17,5-23,0-28,2-24,9-30,5-7,7+13,4+23,7
Sản phẩm từ chất dẻo+14,4+24,2+16,4+4,3+16,4+8,8-7,6+20,6+7,6+2,3+8,5+13,6+4,9+13,4+12,8+17,2+6,8+13,9+41,5+4,4+29,8+22,6+27,9+25,3
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện-20,2-3,0+13,9+23,8-0,7+19,9+7,4+31,1+31,1+35,0+24,4+19,3+10,0+2,8+36,8-18,4-11,6-18,5-13,4-29,7-30,6-41,0-33,3-21,1
Cà phê+24,1+15,0-15,8-30,3-18,4-12,8-35,3+37,7+38,1+44,4+56,8+61,0+14,5+46,6+97,1+131,6+76,0+68,2+96,7+8,1+14,6-1,3+65,2+70,1
Dây điện và dây cáp điện+41,7+44,5+35,4+23,5+20,1+15,8-5,8+39,2+30,0+19,2+20,5+32,4+14,6+29,9+33,2+27,1+31,3+23,0+52,7+3,6+13,3+11,0+1,7-7,1
Sản phẩm từ sắt thép+20,9+14,8+4,7-1,0+2,3-4,3-12,8+8,3-8,2-0,5+18,2+21,4+4,8+21,8+34,4+27,7+37,4+27,2+59,8+13,8+57,7+21,4+30,5+15,2
Hạt điều+0,2+9,7+11,7-4,0-1,2-9,8-17,0+36,2+28,5+19,3+21,2+31,8+15,3+11,2+21,7+33,2+37,9+22,0+41,5-27,4+5,6+12,9+18,7+20,7
Hóa chất+88,2+140,7+83,6+74,4+41,2+20,8+1,3+16,9+10,8-17,1+2,2+22,4+1,9-8,5+9,2-2,9-4,6-1,3+13,6-12,5-0,2+26,9+28,3+36,5
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù+12,5+14,3+19,2-2,8+14,6+8,2+10,4+13,6+14,0+4,9+5,4+9,1-1,7+3,2+9,0+12,2+17,0+16,9+26,5-3,0+15,4+9,0+18,4+30,0
Xơ, sợi dệt các loại+17,1+15,9+18,2+20,3+10,4+13,8-26,1+27,1+6,7-5,0-7,8+5,7-0,0-0,7-2,1-15,2+1,2-0,8+18,7-19,7+6,7+3,9+2,2-10,0
Gạo-34,7-36,5+37,3+5,5-7,8-9,7-20,6-2,1-31,7-57,2-63,9-54,8-14,8-15,9-15,3-22,9-10,1-25,1-1,9-8,0+7,5+10,7+26,6+35,9
Chất dẻo nguyên liệu+16,9+57,8+85,6+91,8+112,1+35,2-14,9+37,6+15,0+9,3-17,9-22,2-19,1-1,7-10,8-2,7-5,4-10,8-4,0-39,3-11,8-12,7+23,7+46,7
Cao su-7,6-3,1+1,4-13,9-1,7+0,2-36,9+20,9-10,4-27,0-25,9-10,0+4,1+8,9-2,9+27,8+18,7+16,7+72,4+0,8+20,8+26,6+46,2+33,2
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ+8,9+7,1+11,5+0,4+18,6+14,0+9,4+35,6+20,3+8,9+16,7+13,7+5,8+10,5+10,9+12,4+3,6+7,2+41,7+6,0+32,2+34,3+39,6+41,5
Sản phẩm hóa chất+19,6+7,9+26,9+12,5+12,2+19,6-3,2+6,0+20,5-2,9+11,7+15,6-4,9+0,5+1,6-0,7+28,7+9,3+25,6-5,7+12,5+5,1+7,6+28,3
↳ Vải các loại+9,2+11,0+20,0-12,0+18,6+8,3-6,2+3,4+9,5-0,3+9,6+9,6-11,4+1,8+9,7+38,1+6,1+21,8+12,1+16,2+9,9
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày+1,0+11,7+18,0+4,5+5,6+4,3-0,8+33,6+22,2+1,0+2,2+13,2+2,5+12,2+10,5+2,3+7,7+12,7+37,7-2,0+17,9+18,7+22,5+13,2
Giấy và các sản phẩm từ giấy+20,4+21,8+26,1+22,4+10,8+14,3-16,3+26,2+7,9-2,5-0,0+12,1-6,4+4,0+2,8-3,4+2,6-0,1+18,7-13,8+6,3+2,7+4,2+0,3
Thức ăn gia súc và nguyên liệu+53,4+51,8+97,6+82,7+51,3+51,1+18,3+111,7+55,0+44,0+56,5+71,4+45,9+52,9+22,2+10,8+36,0+38,1+44,5-13,7+12,1-6,0-18,3-23,1
Sản phẩm gốm, sứ+8,0+19,6+270,7+2,8+4,0+5,0-0,8+16,9-6,0-0,7+0,4+4,7-6,8-2,9+3,7+4,7+4,6-7,1+17,9-15,9+15,8+4,8+14,2-1,9
Phân bón các loại-4,2+11,4+121,8+119,5+234,8+89,8+15,7+66,8-19,2-17,8-25,1+52,4+59,5+38,5+21,5+71,3+55,2+43,6+1,8-16,4-8,3+44,2+22,5+25,4
Sản phẩm từ cao su+38,4+35,1+20,3+16,3+10,4+7,5-1,1+26,8+11,8-0,8+5,5+18,4+12,0+22,4+31,3+18,8+27,0+9,3+46,0+0,9+27,5+19,2+18,6+9,5
Hạt tiêu+5,3+5,3+2,1-8,3+5,4+42,4-5,2+60,0+48,9+12,1+8,7+23,1+20,1+9,5+10,8+30,4+58,1+25,8+78,9+24,4+25,9+37,0+65,5+63,6
Xăng dầu các loại+98,5+59,2+155,9+123,6+48,2-92,3-55,1-68,2-41,0-47,8-59,2-31,6-50,6-40,1-68,0-64,0-44,9-27,3-60,8-60,6-35,0-36,7+8,8-20,8
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh+0,5-1,9+4,8+18,2+19,1+21,5-3,7+31,8+29,9+32,3+29,1+28,7+18,2+8,7+18,8-1,6+15,1+33,4+73,7+17,5+41,8+33,2+46,1+90,9
Clanhke và xi măng-10,4+3,7+5,5+5,6+17,5+14,2-8,4+69,7+54,5+56,8+19,1+59,8+38,7+20,3+18,6+11,5+2,4+4,8+43,6-36,6-13,5-16,3-3,3-21,6
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc+1,2+12,2+16,4+9,2+9,7+19,7-13,0+17,5+9,1-1,3+1,5+8,3-1,8-0,3+4,5+1,9+2,0+9,2+39,8-0,8+22,0+24,0+26,4+21,4
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm+31,7+30,2+21,8+1,2+1,4+6,3-1,0+34,2+35,1+12,1+23,2+31,4-1,2-3,6+4,8+13,2+18,6+5,7+19,1-7,0+12,5+3,2+6,5-4,9
Sắn và các sản phẩm từ sắn-17,2-18,0-4,9-36,8-22,9+35,9-26,4+71,2+23,3+4,5+19,8+57,6+17,5-33,6+24,7+123,0+39,9-1,5+43,1-48,9-22,6-32,6-44,1-53,7
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm+39,9+10,0+48,5+23,2+50,2+8,1-2,6+48,0+7,4+2,8+16,8+25,0+0,2+42,7+3,8-10,2-17,0+0,1+59,4-28,9-4,1-6,1-16,4-16,9
Dầu thô-64,9-44,7-3,0-54,4+185,3-55,7+39,7-67,0+15,7+32,9+134,4-50,2+135,0-13,3-32,0-50,8-19,5-60,5-47,5+5,7-25,5-55,9-60,1+160,4
Vải mành, vải kỹ thuật khác+13,1+16,0+27,0+6,3+8,6-5,6-11,0+7,1+6,8-12,7-2,7+8,1-13,5-10,9-14,6+7,0-0,3+0,9+1,6-8,9+3,3+14,7+16,6+13,9
Quặng và khoáng sản khác+0,8+222,3-20,3+7,7-3,4+165,4-70,6+47,2+32,0+31,6-56,2-24,1+88,0-56,6+43,8-39,7+115,2-74,0+486,8-61,0+27,6+46,3+7,3-50,1
Chè+6,8+15,1-27,4-14,1+6,4-19,5-13,8+27,4+9,6+9,6-16,4-6,8-14,7-11,7-25,8+0,5-13,6+4,4+46,2-21,6-6,2+2,0+19,7+22,4
↳ Sắn-59,3-6,2-0,8+10,2+58,5+32,3+7,9+269,9+47,3-39,9+18,9+381,5+305,4+513,2+404,6+118,8+75,5+71,1+65,1-46,9+83,4-12,8-45,8-89,6
Than các loại+123,2+45,6+29,1+320,7+41,0+252,9+26,2+92,4+48,6+75,3-29,3+3,6-71,4-42,2-65,5+2.528-36,1+1.482+7.489+1.809-50,8-67,6-39,6-52,3
Kim loại thường khác và sản phẩm+9,0+42,4+22,6+13,6+15,2+20,2+4,8+9,2+17,2+4,2+17,5+8,5+32,3-5,8+8,5+8,1+10,1+9,6
Ghi chú
  • Tự tính từ trị giá cùng tháng hai năm. Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu cộng dồn 8 tháng năm 2026 theo nhóm hàng

8 tháng 2026
Nhóm hàngTrị giá (triệu USD)Trị giá so cùng kỳ (%)Lượng (nghìn)Đơn vị lượngLượng so cùng kỳ (%)
Tổng trị giá374.836,7+22,4
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài299.530,0+27,0
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện101.059,4+51,1
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác47.288,8+26,4
Điện thoại các loại và linh kiện45.589,6+19,4
Hàng dệt, may26.897,4+1,6
Giày dép các loại16.202,3+0,7
Phương tiện vận tải và phụ tùng13.391,9+16,6
Gỗ và sản phẩm gỗ11.807,0+6,0
Hàng hóa khác10.798,3+18,2
Hàng thủy sản7.999,3+11,8
↳ Sản phẩm gỗ7.623,6+0,2
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận6.724,5+22,6
Hàng rau quả6.150,9+27,7
Cà phê6.032,2-8,61.328,1Tấn+13,7
Sản phẩm từ chất dẻo5.535,8+12,9
Sắt thép các loại5.426,3+16,07.899,7Tấn+10,9
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện5.421,6+7,9
Sản phẩm từ sắt thép3.875,6+4,0
Dây điện và dây cáp điện3.665,1+27,9
Hạt điều3.374,3+2,8477,9Tấn-0,9
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù3.347,1+11,5
Hàng Điện gia dụng và linh kiện3.322,6+15,6
Xơ, sợi dệt các loại3.169,2+11,91.310,9Tấn+3,6
Gạo2.900,2-10,86.029,0Tấn-5,1
Hóa chất2.835,9+57,6
Sản phẩm từ kim loại thường khác2.779,1+19,5
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ2.704,8+14,9
Chất dẻo nguyên liệu2.351,3+52,91.900,0Tấn+32,1
Sản phẩm hóa chất2.124,4+11,6
↳ Vải các loại2.052,9
Cao su1.880,3-5,1944,9Tấn-15,4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày1.755,0+9,5
Giấy và các sản phẩm từ giấy1.647,8+16,4
Thức ăn gia súc và nguyên liệu1.416,6+62,9
Hạt tiêu1.246,9+10,4191,5Tấn+15,3
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác1.188,8+18,9
Sản phẩm từ cao su1.131,8+19,3
Phân bón các loại1.112,4+78,22.053,2Tấn+36,6
Kim loại thường khác1.075,5+37,3205,7Tấn+8,9
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh1.011,5+10,8
Xăng dầu các loại960,6+54,2982,0Tấn+7,5
Clanhke và xi măng951,0+9,725.469,3Tấn+10,0
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc869,3+7,3
Sắn và các sản phẩm từ sắn840,4-2,12.269,7Tấn-19,4
Dầu thô833,7-6,51.063,9Tấn-31,1
Dầu mỡ động thực vật820,0+42,2
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm663,5+15,6
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm542,0+26,1
Vải mành, vải kỹ thuật khác539,4+7,2
Chế phẩm thực phẩm khác461,0-8,7
Sản phẩm gốm, sứ452,6+8,0
↳ Sắn222,6+23,1944,4Tấn+5,6
Quế và hoa quế217,6+1,187,4Tấn+5,0
Quặng và khoáng sản khác155,7+11,9291,4Tấn-43,5
Than các loại144,9+83,9925,1Tấn+120,3
Chè143,5-1,577,3Tấn-9,8
Ghi chú
  • Số so cùng kỳ do Hải quan công bố trong biểu. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm.

Xuất khẩu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, từng năm

triệu USD

8 tháng đầu năm 2026, doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài xuất khẩu 299.421 triệu USD (+26,9% so với cùng kỳ), chiếm 80,0% xuất khẩu cả nước; doanh nghiệp trong nước 74.887 triệu USD (+6,6%).

NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳDN trong nướcSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)374.308,5299.421,0+26,9%74.887,5+6,6%80,0%
2025474.997,8368.880,4+27,5%106.117,4-9,0%77,7%
2024405.935,4289.297,3+12,5%116.638,171,3%
2023257.172,6-6,0%
2022371.715,4273.600,8+11,6%98.114,6+7,8%73,6%
2021336.166,8245.130,9+20,8%91.035,9+14,1%72,9%
2020282.628,9202.859,3+10,8%79.769,7-1,7%71,8%
2019264.267,6183.158,0+6,6%81.109,7+12,8%69,3%
2018243.698,7171.766,9+12,6%71.931,8+15,1%70,5%
2017215.042,8152.549,1+23,1%62.493,7+18,6%70,9%
2016176.580,8123.874,4+12,0%52.706,4+2,4%70,2%
2015162.016,9110.556,6+17,7%51.460,368,2%
201493.955,5
2013
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
  • Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu của DN vốn nước ngoài theo mặt hàng, 8 tháng 2026

triệu USD
Mặt hàngDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳCả nướcPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện100.417,4+52,2%100.878,399,5%461,0
Điện thoại các loại và linh kiện45.541,6+19,7%45.598,099,9%56,4
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác45.101,5+28,1%47.077,495,8%1.975,9
Hàng hóa khác20.161,1+38,9%
Hàng dệt, may17.043,9+3,5%26.780,963,6%9.737,0-2,8%
Giày dép các loại13.236,6+1,3%16.177,181,8%2.940,4-2,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng11.255,6+16,4%13.340,884,4%2.085,2+14,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ5.416,9+2,2%11.725,646,2%6.308,8+8,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện5.370,2+7,7%5.384,699,7%14,4
Sản phẩm từ chất dẻo4.135,2+16,5%5.523,774,9%1.388,4+2,5%
Dây điện và dây cáp điện3.549,6+29,5%3.659,397,0%109,7
Sản phẩm từ sắt thép2.653,5+17,2%3.877,768,4%1.224,2-16,2%
Xơ, sợi dệt các loại2.434,5+12,7%3.170,176,8%735,6+9,6%
Cà phê2.432,3-4,4%6.004,540,5%3.572,2-11,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù2.352,2+9,3%3.339,170,4%987,0+16,0%
Sắt thép các loại2.103,0-2,1%5.497,138,3%3.394,1+34,2%
Chất dẻo nguyên liệu1.959,3+76,6%2.349,483,4%390,2-8,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ1.761,4+14,8%2.676,065,8%914,6+11,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày1.395,7+9,6%1.757,579,4%361,8+10,0%
Sản phẩm hóa chất1.290,2+9,3%2.147,260,1%857,0+18,5%
Hóa chất1.236,2+44,3%2.835,843,6%1.599,6+69,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy994,4+12,8%1.642,360,5%647,9+21,1%
Sản phẩm từ cao su916,5+24,7%1.133,080,9%216,5+1,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh864,0+9,3%1.011,285,4%147,2+19,9%
Kim loại thường khác775,3
Thức ăn gia súc và nguyên liệu726,2+44,8%1.418,351,2%692,1+88,1%
Hàng rau quả705,8+20,8%6.159,111,5%5.453,3+28,8%
Hàng thủy sản649,9+11,6%8.009,38,1%7.359,3+12,0%
Vải mành, vải kỹ thuật khác532,1+7,8%539,498,6%7,3
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm505,5+42,3%542,593,2%37,0-50,3%
Hạt điều496,8+26,6%3.373,014,7%2.876,2-0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm431,7+20,7%663,065,1%231,3+6,8%
Hạt tiêu357,0+0,8%1.249,328,6%892,4+15,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc310,2+11,5%886,235,0%575,9+8,4%
Sản phẩm gốm, sứ217,3+14,4%594,236,6%376,9+64,5%
Cao su90,2+188,2%1.900,84,7%1.810,6-7,2%
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
  • Ô trống ở cột cả nước: biểu tháng cả nước không có dòng trùng tên ("Hàng hóa khác" mỗi biểu một phạm vi nên không so). Cột so cùng kỳ của DN trong nước bỏ trống khi phần trong nước dưới 5% — khi đó nó chỉ là số dư giữa hai biểu. Bấm tên mặt hàng để xem theo năm, quý, tháng, nước. Cột % lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm.

Phần DN vốn nước ngoài trong xuất khẩu từng mặt hàng, từng tháng

% trị giá cả nước
Mặt hàng8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Tổng trị giá80,880,580,380,878,780,380,178,077,878,779,179,578,678,577,977,874,875,876,975,469,470,370,771,8
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện99,499,599,699,799,899,599,399,399,199,199,098,998,698,398,698,398,698,999,199,193,895,395,696,3
Điện thoại các loại và linh kiện99,999,999,899,999,999,999,899,999,999,899,999,899,699,899,899,399,199,899,899,999,8100,099,899,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác96,396,496,396,496,095,395,193,994,695,094,895,194,695,194,395,693,392,293,893,481,983,885,588,5
Hàng dệt, may63,063,464,565,164,963,762,162,464,065,665,764,162,862,963,063,461,062,762,358,860,160,360,058,4
Giày dép các loại81,581,281,083,584,681,380,980,079,482,083,583,382,382,381,382,679,880,782,278,477,478,079,281,2
Phương tiện vận tải và phụ tùng82,082,378,981,886,588,486,290,288,681,285,288,483,781,984,385,484,683,083,787,380,079,176,681,0
Gỗ và sản phẩm gỗ47,946,846,847,846,245,840,845,544,548,748,950,547,149,149,449,946,447,346,244,945,245,445,947,9
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện99,199,399,899,8100,199,599,9100,499,398,998,598,798,998,399,299,399,899,899,899,751,852,352,956,9
Sản phẩm từ chất dẻo74,872,075,476,475,274,675,375,974,373,273,272,772,773,272,873,670,770,671,373,857,157,059,757,7
Dây điện và dây cáp điện97,297,296,596,997,396,596,897,495,496,695,495,996,395,694,795,196,195,695,796,187,089,490,793,0
Sản phẩm từ sắt thép68,169,167,568,671,165,969,967,766,267,167,767,565,665,458,162,358,256,661,259,651,554,155,561,5
Xơ, sợi dệt các loại77,876,876,677,277,476,476,175,777,277,478,277,779,478,177,077,975,872,674,075,569,168,869,670,9
Cà phê45,645,545,941,640,138,441,133,232,235,451,355,361,152,643,341,233,633,533,029,128,739,553,053,0
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù68,169,872,771,571,670,070,669,174,273,872,473,469,072,874,574,270,870,473,767,971,871,569,666,4
Sắt thép các loại32,436,140,843,640,541,737,935,744,539,044,543,151,650,746,649,944,538,248,140,948,541,543,547,8
Chất dẻo nguyên liệu86,185,480,890,690,072,378,476,687,387,786,986,280,779,884,382,963,056,367,166,068,267,668,576,3
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ74,273,174,773,369,456,951,756,662,266,966,670,871,470,970,772,662,358,260,056,952,955,361,164,1
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày80,982,281,281,081,979,770,176,074,579,081,879,981,381,478,279,179,578,279,878,276,475,074,274,4
Sản phẩm hóa chất61,262,264,458,759,361,253,558,264,458,956,561,759,663,558,758,264,662,161,967,146,845,644,647,4
Hóa chất36,140,844,943,045,244,155,647,845,346,951,951,848,750,848,853,344,644,345,146,146,848,954,240,7
Giấy và các sản phẩm từ giấy58,455,460,462,663,961,461,562,158,358,960,965,266,265,465,266,060,459,458,554,850,148,051,254,1
Sản phẩm từ cao su82,882,079,681,082,377,882,479,079,681,479,878,578,378,079,779,178,474,376,474,671,272,568,974,8
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh91,190,392,092,293,275,370,075,392,492,892,992,493,594,195,493,175,577,377,880,180,580,678,876,6
Kim loại thường khác74,475,574,071,566,968,6
Thức ăn gia súc và nguyên liệu44,444,850,651,354,155,355,558,654,255,553,056,960,157,265,359,655,954,152,754,650,755,857,253,1
Hàng rau quả7,68,910,011,316,316,114,516,717,011,79,76,09,012,59,713,314,514,013,715,69,714,711,34,4
Hàng thủy sản8,27,98,57,88,18,57,28,58,07,77,98,37,78,07,77,98,18,88,98,58,58,58,17,6
Vải mành, vải kỹ thuật khác99,799,699,098,198,098,098,598,297,997,398,297,898,598,498,698,097,397,998,298,397,597,897,998,2
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm94,196,696,494,495,891,088,986,191,095,395,193,392,994,993,193,070,274,471,965,670,771,370,665,8
Hạt điều17,017,313,712,612,915,914,813,914,713,813,111,512,513,414,211,17,311,114,914,313,312,610,010,7
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm61,962,963,565,966,867,765,966,762,661,556,357,456,159,761,165,165,367,165,457,457,353,045,951,2
Hạt tiêu28,830,930,529,227,127,729,825,525,527,729,929,030,735,931,034,027,526,733,034,036,336,633,926,7
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc35,535,536,136,335,930,836,134,836,338,437,635,936,235,436,336,128,833,537,431,129,430,628,629,1
Sản phẩm gốm, sứ50,351,215,751,748,746,343,438,539,740,943,549,251,048,748,244,842,142,649,736,936,737,340,547,2
Cao su6,04,55,96,96,34,05,31,81,52,01,62,32,01,71,41,72,21,31,60,91,01,71,81,7
Ghi chú
  • Màu dùng CHUNG một thước cho cả bảng: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất — so được dòng này với dòng khác.
  • Xếp theo trị giá DN vốn nước ngoài cộng dồn năm nay. Phần trên 100% hay nhảy bất thường ở một tháng: hai biểu của Hải quan chốt số ở hai thời điểm khác nhau (số sơ bộ).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳDN trong nướcSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
8-202654.794,844.258,6+29,5%10.536,2+13,2%80,8%
7-202653.095,542.750,2+28,3%10.345,3+13,2%80,5%
6-202650.787,240.786,9+32,1%10.000,3+14,0%80,3%
5-202646.929,337.931,7+22,5%8.997,6+2,0%80,8%
4-202645.986,236.201,0+28,5%9.785,2+3,3%78,7%
3-202646.435,737.295,0+27,5%9.140,8-2,3%80,3%
2-202633.090,026.500,0+10,3%6.590,0-8,7%80,1%
1-202643.189,633.697,6+34,3%9.492,1+16,2%78,0%
12-202544.077,934.293,0+38,9%9.784,9-10,0%77,8%
11-202539.312,930.931,8+29,6%8.381,1-16,8%78,7%
10-202542.707,833.780,4+33,5%8.927,4-14,8%79,1%
9-202542.762,633.997,0+38,3%8.765,7-9,0%79,5%
8-202543.482,934.173,7+27,6%9.309,2-16,2%78,6%
7-202542.472,233.332,9+26,6%9.139,3-9,8%78,5%
6-202539.650,930.878,8+25,1%8.772,1-5,3%77,9%
5-202539.778,830.953,9+28,4%8.824,9-9,5%77,8%
4-202537.634,828.162,8+29,0%9.471,9+0,3%74,8%
3-202538.608,729.256,4+21,9%9.352,3-2,9%75,8%
2-202531.248,824.029,2+31,9%7.219,6+10,5%76,9%
1-202533.259,525.090,7+0,7%8.168,9-15,9%75,4%
12-202435.562,124.685,7+11,0%10.876,3+17,7%69,4%
11-202433.934,423.863,6+7,0%10.070,8+13,3%70,3%
10-202435.792,525.311,6+8,2%10.480,9+17,4%70,7%
9-202434.209,324.575,2+8,8%9.634,1+18,0%71,8%
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Toàn bộ số liệu: Xuất khẩu

KỳTháng (tỉ USD)So cùng kỳ, tự tínhCộng dồn từ đầu nămCông bố
9/2026†59,48+39,09%433,83-10-2026
8/202654,79+26,01%374,37-9-2026
7/202653,10+25,01%319,56-8-2026
6/202650,79+28,09%266,46-7-2026
5/202646,93+17,98%215,64-6-2026
4/202645,99+22,19%168,77-5-2026
3/202646,44+20,27%122,76-4-2026
2/202633,09+5,89%76,35-3-2026
1/202643,19+29,86%43,25-2-2026
12/202544,08+23,95%475,024-4-2026
11/202539,31+15,85%430,924-4-2026
10/202542,71+19,32%391,624-4-2026
9/202542,76+25,00%348,924-4-2026
8/202543,48+14,75%306,124-4-2026
7/202542,47+16,52%262,724-4-2026
6/202539,65+16,78%220,224-4-2026
5/202539,78+17,51%180,524-4-2026
4/202537,63+20,35%140,824-4-2026
3/202538,61+14,77%103,124-4-2026
2/202531,25+26,23%64,524-4-2026
1/202533,26-3,94%33,324-4-2026
12/202435,56+12,95%405,924-4-2025
11/202433,93+8,80%370,424-4-2025
10/202435,79+10,73%336,424-4-2025
9/202434,21+11,22%300,624-4-2025
8/202437,89+15,47%266,424-4-2025
7/202436,45+20,87%228,524-4-2025
6/202433,95+13,40%192,124-4-2025
5/202433,85+19,51%158,124-4-2025
4/202431,27+11,02%124,324-4-2025
3/202433,64+12,94%93,024-4-2025
2/202424,76-5,24%59,424-4-2025
1/202434,62+38,05%34,624-4-2025
12/202331,48+8,21%356,222-4-2024
11/202331,19+7,11%324,722-4-2024
10/202332,32+5,95%293,522-4-2024
9/202330,76+2,40%261,222-4-2024
8/202332,82-6,32%230,422-4-2024
7/202330,16-1,92%197,622-4-2024
6/202329,94-9,47%167,422-4-2024
5/202328,32-8,21%137,522-4-2024
4/202328,17-15,29%109,222-4-2024
3/202329,79-14,28%81,022-4-2024
2/202326,12+11,87%51,222-4-2024
1/2023†25,08-21,34%25,122-6-2023
12/202229,10-15,60%371,721-4-2023
11/202229,12-8,59%342,621-4-2023
10/202230,51+5,37%313,521-4-2023
9/202230,04+10,71%283,021-4-2023
8/202235,03+28,18%253,021-4-2023
7/202230,75+10,39%217,921-4-2023
6/202233,07+21,55%187,221-4-2023
5/202230,86+17,83%154,121-4-2023
4/202233,25+24,95%123,221-4-2023
3/202234,75+16,85%90,021-4-2023
2/202223,35+15,21%55,221-4-2023
1/202231,89+11,69%31,921-4-2023
12/202134,47+24,66%336,222-4-2022
11/202131,86+26,29%301,722-4-2022
10/202128,95+6,41%269,822-4-2022
9/202127,13-0,13%240,922-4-2022
8/202127,33-1,33%213,822-4-2022
7/202127,85+11,82%186,422-4-2022
6/202127,21+20,43%158,622-4-2022
5/202126,19+36,62%131,422-4-2022
4/202126,61+51,20%105,222-4-2022
3/202129,74+23,88%78,622-4-2022
2/202120,27-3,43%48,822-4-2022
1/202128,55+55,14%28,522-4-2022
12/202027,65+22,75%282,623-4-2021
11/202025,23+10,65%255,023-4-2021
10/202027,21+12,02%229,823-4-2021
9/202027,17+16,59%202,523-4-2021
8/202027,70+7,13%175,423-4-2021
7/202024,91+8,63%147,723-4-2021
6/202022,60+5,41%122,823-4-2021
5/202019,17-12,42%100,223-4-2021
4/202017,60-13,80%81,023-4-2021
3/202024,01+5,49%63,423-4-2021
2/202020,99+51,24%39,423-4-2021
1/202018,40-17,05%18,423-4-2021
12/201922,53+13,83%264,324-4-2020
11/201922,80+4,68%241,724-4-2020
10/201924,29+7,59%218,924-4-2020
9/201923,30+10,42%194,624-4-2020
8/201925,86+10,29%171,324-4-2020
7/201922,93+10,86%145,524-4-2020
6/201921,44+7,71%122,624-4-2020
5/201921,89+9,42%101,124-4-2020
4/201920,42+10,33%79,224-4-2020
3/201922,76+7,06%58,824-4-2020
2/201913,88-3,46%36,124-4-2020
1/201922,18+9,41%22,224-4-2020
12/201819,79+0,35%243,724-4-2019
11/201821,78+8,70%223,924-4-2019
10/201822,58+11,03%202,124-4-2019
9/201821,10+9,34%179,624-4-2019
8/201823,44+18,33%158,424-4-2019
7/201820,68+16,88%135,024-4-2019
6/201819,90+12,09%114,324-4-2019
5/201820,00+11,60%94,424-4-2019
4/201818,51+5,33%74,424-4-2019
3/201821,26+23,02%55,924-4-2019
2/201814,38+9,00%34,724-4-2019
1/201820,28+40,60%20,324-4-2019
12/201719,72+19,15%215,024-4-2018
11/201720,04+24,43%195,324-4-2018
10/201720,34+32,32%175,324-4-2018
9/201719,30+25,58%154,924-4-2018
8/201719,81+23,06%135,624-4-2018
7/201717,70+19,21%115,824-4-2018
6/201717,75+20,60%98,111-7-2017
5/201717,92+24,99%80,424-4-2018
4/201717,57+22,05%62,524-4-2018
3/201717,28+14,54%44,924-4-2018
2/201713,19+30,64%27,624-4-2018
1/201714,42+6,01%14,424-4-2018
12/201616,55+20,95%176,625-4-2017
11/201616,10+16,06%160,025-4-2017
10/201615,37+7,42%143,925-4-2017
9/201615,37+11,64%128,625-4-2017
8/201616,10+11,84%113,225-4-2017
7/201614,84+3,83%97,125-4-2017
6/201614,72+3,87%82,225-4-2017
5/201614,34+5,07%67,525-4-2017
4/201614,40+6,81%53,225-4-2017
3/201615,08+12,83%38,825-4-2017
2/201610,10+6,14%23,725-4-2017
1/201613,60+0,70%13,625-4-2017
12/201513,68—162,025-4-2016
11/201513,87—148,325-4-2016
10/201514,31—134,525-4-2016
9/201513,77—120,225-4-2016
8/201514,40—106,425-4-2016
7/201514,30—92,025-4-2016
6/201514,17—77,725-4-2016
5/201513,65—63,525-4-2016
4/201513,48—49,925-4-2016
3/201513,37—36,425-4-2016
2/20159,51—23,025-4-2016
1/201513,51—13,525-4-2016
Ghi chú số liệu
  • Dấu † = số SƠ BỘ của Cục Thống kê (Bộ Tài chính) (báo cáo tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng), dùng tạm vì Cục Hải quan chưa đăng hoặc không đăng biểu tháng đó: tháng 1-2023, tháng 9-2026. Các tháng còn lại là số Hải quan. Hải quan đăng biểu thì trang tự thay; hai nguồn thường lệch nhau dưới 1–3% ở từng tháng.
  • So cùng kỳ và cộng dồn do nmquan.vn tự tính từ số từng tháng.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu hàng hóa theo biểu thống kê của Hải quan — nguồn chốt số sau cùng cho xuất nhập khẩu, chuỗi liền từ tháng 1-2015.

Trong kho từ tháng 1-2015 tới nay, mức cao nhất là 59,48 (tháng 9-2026), thấp nhất 9,51 (tháng 2-2015).