Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

Cán cân thương mại máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 47.077 triệu USD (+25,9%), nhập khẩu 47.378 triệu USD (+22,0%) — nhập siêu 301 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.422 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 96710/24: 95611/24: 24712/24: -3161/25: -1072/25: 363/25: -1814/25: -2145/25: -3066/25: -3027/25: -1848/25: -1649/25: 19410/25: 15311/25: -28512/25: -6131/26: -4472/26: -2083/26: 1464/26: 95/26: -3396/26: -3107/26: 2098/26: 639967-61311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác từng năm

triệu USD
2015: -19.4212016: -18.4302017: -20.9802018: -16.5192019: -18.4332020: -10.0582021: -7.9702022: 6092023: -1.3452024: 3.2742025: -1.9732026*: -3013.274-20.980201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)47.077,4+25,9%47.378,1+22,0%▼ −300,8▲ +1.121,2
202559.038,3+13,2%61.010,9+24,8%▼ −1.972,6▼ −5.246,8
202452.171,5+29,7%48.897,3+17,6%▲ +3.274,2▲ +4.618,8
202340.230,2-12,1%41.574,8-7,9%▼ −1.344,6▼ −1.953,7
202245.747,3+19,4%45.138,2-2,5%▲ +609,1▲ +8.578,9
202138.325,7+40,9%46.295,4+24,3%▼ −7.969,8▲ +2.088,6
202027.193,1+48,6%37.251,4+1,4%▼ −10.058,3▲ +8.374,8
201918.301,9+11,9%36.735,0+11,7%▼ −18.433,1▼ −1.913,7
201816.358,8+26,8%32.878,2-3,0%▼ −16.519,4▲ +4.460,6
201712.902,4+27,6%33.882,3+18,7%▼ −20.980,0▼ −2.550,1
201610.112,7+23,9%28.542,5+3,5%▼ −18.429,8▲ +990,8
20158.159,627.580,2▼ −19.420,6
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)13.873,1+32,0%13.025,0+19,9%▲ +848,1▲ +1.196,0
Q2/202618.236,9+25,7%18.876,6+23,1%▼ −639,7▲ +182,3
Q1/202614.967,4+20,9%15.476,5+22,5%▼ −509,1▼ −257,0
Q4/202516.022,0+12,1%16.766,8+25,0%▼ −744,8▼ −1.631,7
Q3/202516.123,0+10,5%16.276,7+25,3%▼ −153,7▼ −1.751,7
Q2/202514.513,5+17,1%15.335,4+26,4%▼ −822,0▼ −1.085,3
Q1/202512.379,8+13,6%12.631,9+21,8%▼ −252,1▼ −778,0
Q4/202414.297,5+17,3%13.410,5+19,6%▲ +886,9▼ −90,1
Q3/202414.586,6+30,2%12.988,6+19,2%▲ +1.598,0▲ +1.291,2
Q2/202412.392,3+25,6%12.128,9+18,0%▲ +263,4▲ +668,8
Q1/202410.895,1+56,3%10.369,2+12,8%▲ +525,9▲ +2.748,9
Q4/202312.185,6+6,2%11.208,6+4,3%▲ +977,0▲ +245,0

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-20266.970,4+34,3%6.331,4+18,3%▲ +639,0▲ +803,1
7-20266.902,7+29,6%6.693,6+21,5%▲ +209,1▲ +392,9
6-20266.260,7+30,5%6.570,4+28,8%▼ −309,7▼ −7,3
5-20266.039,6+20,7%6.378,2+20,2%▼ −338,6▼ −33,0
4-20265.936,6+26,0%5.928,0+20,3%▲ +8,6▲ +222,6
3-20265.700,4+21,9%5.554,7+14,4%▲ +145,7▲ +327,0
2-20263.839,3+0,2%4.046,9+6,7%▼ −207,7▼ −243,6
1-20265.427,6+40,1%5.874,8+47,6%▼ −447,2▼ −340,4
12-20255.585,1+27,9%6.197,9+32,4%▼ −612,8▼ −296,3
11-20254.950,1+5,9%5.235,2+18,2%▼ −285,1▼ −532,4
10-20255.486,8+4,4%5.333,7+24,0%▲ +153,1▼ −803,0
9-20255.609,3+11,8%5.415,1+33,7%▲ +194,2▼ −773,3
8-20255.188,5+8,8%5.352,6+18,1%▼ −164,2▼ −401,1
7-20255.325,2+10,9%5.509,0+25,0%▼ −183,7▼ −577,4
6-20254.798,1+11,3%5.100,5+32,9%▼ −302,4▼ −776,1
5-20255.002,8+17,8%5.308,4+18,2%▼ −305,6▼ −65,1
4-20254.712,5+22,9%4.926,5+29,5%▼ −214,1▼ −244,2
3-20254.675,6+19,5%4.856,8+28,4%▼ −181,3▼ −310,6
2-20253.829,9+29,7%3.793,9+46,7%▲ +36,0▼ −330,8
1-20253.874,4-3,8%3.981,2-0,5%▼ −106,8▼ −136,6
12-20244.365,3+14,1%4.681,8+20,8%▼ −316,5▼ −267,6
11-20244.676,2+20,5%4.428,9+18,0%▲ +247,3▲ +120,7
10-20245.256,0+17,4%4.299,9+20,1%▲ +956,1▲ +56,8
9-20245.016,5+23,1%4.049,1+12,9%▲ +967,5▲ +477,9

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc4.526,330.556,1▼ −26.029,7▼ −21.329,2
Mỹ19.608,21.143,1▲ +18.465,1▲ +14.395,5
Hồng Kông3.533,95,4▲ +3.528,5▲ +2.073,9
Hà Lan1.673,8113,5▲ +1.560,3▲ +1.337,3
Nhật Bản2.097,43.445,7▼ −1.348,3▼ −1.505,7
Hàn Quốc2.148,23.334,5▼ −1.186,3▼ −1.013,4
Canada861,045,7▲ +815,3▲ +530,2
Mexico767,9175,9▲ +592,0▲ +515,4
Malaysia495,41.056,0▼ −560,6▼ −300,0
Úc572,634,5▲ +538,2▲ +320,7
Anh703,0210,8▲ +492,2▲ +506,7
Séc555,690,3▲ +465,2▲ +398,7
Ấn Độ924,4471,9▲ +452,5▲ +341,7
Ba Lan477,058,5▲ +418,5▲ +505,8
Singapore730,9384,7▲ +346,2▲ +443,9
Brazil295,715,4▲ +280,3▲ +123,8
Pháp370,6167,2▲ +203,4▲ +112,2
Ý197,5389,6▼ −192,1▼ −115,2
Tây Ban Nha219,171,5▲ +147,6▲ +67,3
Đài Loan1.272,01.143,9▲ +128,1▼ −205,3
Nga146,718,8▲ +127,9▲ +125,7
Bỉ194,867,3▲ +127,5▲ +140,2
Thụy Sĩ11,0127,7▼ −116,7▼ −116,5
UAE114,13,9▲ +110,2▲ +255,8
Indonesia304,3194,7▲ +109,6▲ +143,4
Thái Lan969,4877,8▲ +91,6▲ +40,4
Đan Mạch28,2108,2▼ −80,0▼ −13,1
Ả Rập Xê Út77,3▲ +77,3▲ +91,3
Campuchia100,833,9▲ +66,9▲ +68,4
Israel61,7▼ −61,7▼ −48,5
Lào55,1▲ +55,1▲ +74,0
Áo135,580,4▲ +55,1▲ +65,7
Ireland46,4▼ −46,4▼ −37,5
Na Uy17,061,9▼ −44,9▼ −84,0
Nam Phi41,52,3▲ +39,2▲ +38,5
Hungary97,758,8▲ +38,9▲ +15,1
Ai Cập37,9▲ +37,9▲ +28,8
New Zealand43,96,2▲ +37,7▲ +31,5
Đức1.168,21.202,3▼ −34,0▼ −45,2
Argentina33,7▲ +33,7▲ +25,1
Thổ Nhĩ Kỳ74,140,9▲ +33,2▲ +26,3
Phần Lan14,146,9▼ −32,8▼ −34,1
Thụy Điển98,967,3▲ +31,6▲ +14,7
Romania30,7▲ +30,7▲ +56,0
Chile29,1▲ +29,1▲ +188,9
Colombia27,3▲ +27,3▲ +32,4
Philippines283,1300,8▼ −17,7▲ +26,6
Armenia16,3▲ +16,3▲ +20,6
Tanzania15,1▲ +15,1▲ +6,6
Myanmar12,3▲ +12,3▲ +8,0
Belarus1,312,8▼ −11,5▲ +1,3
Mozambique9,7▲ +9,7▲ +6,2
Pakistan9,0▲ +9,0▲ +8,1
Bangladesh7,20,5▲ +6,7▲ +7,9
Ukraine0,87,4▼ −6,6▲ +2,9
Litva5,6▼ −5,6▼ −4,2
Síp4,3▼ −4,3▼ −0,5
Kazakhstan4,0▲ +4,0▲ +4,4
Brunei2,7▲ +2,7▲ +0,6
Kyrgyzstan1,8▲ +1,8▲ +0,2
Iceland0,01,2▼ −1,2▼ −2,2
Angola1,0▲ +1,0▲ +1,5
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 47.077 triệu USD (+25,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 3 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 12,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 95,8% (45.101 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 19.608 triệu USD (41,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+4.420 triệu USD); giảm nhiều nhất: Chile (−160 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 5.01710/24: 5.25611/24: 4.67612/24: 4.3651/25: 3.8742/25: 3.8303/25: 4.6764/25: 4.7125/25: 5.0036/25: 4.7987/25: 5.3258/25: 5.1889/25: 5.60910/25: 5.48711/25: 4.95012/25: 5.5851/26: 5.4282/26: 3.8393/26: 5.7004/26: 5.9375/26: 6.0406/26: 6.2617/26: 6.9038/26: 6.9706.97011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác từng năm

triệu USD
2015: 8.1602016: 10.1132017: 12.9022018: 16.3592019: 18.3022020: 27.1932021: 38.3262022: 45.7472023: 40.2302024: 52.1722025: 59.0382026*: 47.07759.038201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ19.608,241,7%+29,1%▲ +4.419,92.777,6
Trung Quốc4.526,39,6%+31,4%▲ +1.080,5679,0
Hồng Kông3.533,97,5%+58,5%▲ +1.305,0533,8
Hàn Quốc2.148,24,6%+3,4%▲ +71,0274,7
Nhật Bản2.097,44,5%+20,1%▲ +351,7277,2
Hà Lan1.673,83,6%+14,7%▲ +214,1247,2
Đài Loan1.272,02,7%+57,7%▲ +465,6221,7
Đức1.168,22,5%+27,9%▲ +254,7222,1
Thái Lan969,42,1%+32,3%▲ +236,6130,6
Ấn Độ924,42,0%+38,0%▲ +254,4142,4
Canada861,01,8%+50,5%▲ +288,9127,8
Mexico767,91,6%+21,9%▲ +138,2135,9
Singapore730,91,6%+15,7%▲ +99,197,1
Anh703,01,5%+0,6%▲ +4,5100,3
Úc572,61,2%+67,8%▲ +231,373,8
Séc555,61,2%+18,3%▲ +86,173,1
Malaysia495,41,1%+58,4%▲ +182,788,4
Ba Lan477,01,0%-13,9%▼ −77,152,4
Pháp370,60,8%+33,3%▲ +92,664,0
Indonesia304,30,6%+3,9%▲ +11,638,5
Brazil295,70,6%+114,6%▲ +157,9117,2
Philippines283,10,6%+6,3%▲ +16,945,6
Tây Ban Nha219,10,5%+83,4%▲ +99,640,5
Ý197,50,4%-4,7%▼ −9,822,5
Bỉ194,80,4%+0,4%▲ +0,715,2
Nga146,70,3%+2,1%▲ +3,020,7
Áo135,50,3%+1,1%▲ +1,523,7
UAE114,10,2%-57,4%▼ −153,814,7
Campuchia100,80,2%+4,0%▲ +3,912,0
Thụy Điển98,90,2%+3,7%▲ +3,615,9
Hungary97,70,2%+40,8%▲ +28,318,4
Ả Rập Xê Út77,30,2%-15,4%▼ −14,012,9
Thổ Nhĩ Kỳ74,10,2%+12,4%▲ +8,28,4
Lào55,10,1%-25,5%▼ −18,814,9
New Zealand43,90,1%+18,5%▲ +6,86,4
Nam Phi41,50,1%-1,3%▼ −0,66,3
Ai Cập37,90,1%+31,4%▲ +9,04,9
Argentina33,70,1%+34,5%▲ +8,619,4
Romania30,70,1%-45,2%▼ −25,32,9
Chile29,10,1%-84,6%▼ −159,910,2
Đan Mạch28,20,1%+22,4%▲ +5,23,1
Colombia27,30,1%-15,6%▼ −5,16,0
Na Uy17,00,0%+112,2%▲ +9,01,2
Armenia16,30,0%-21,0%▼ −4,31,5
Tanzania15,10,0%+129,0%▲ +8,55,1
Phần Lan14,10,0%-55,3%▼ −17,41,9
Myanmar12,30,0%+55,1%▲ +4,41,5
Thụy Sĩ11,00,0%-15,5%▼ −2,01,4
Mozambique9,70,0%+56,8%▲ +3,51,7
Pakistan9,00,0%+11,0%▲ +0,91,4
Bangladesh7,20,0%-12,2%▼ −1,01,5
Kazakhstan4,00,0%-9,3%▼ −0,41,0
Brunei2,70,0%+320,5%▲ +2,10,0
Kyrgyzstan1,80,0%+1.050,4%▲ +1,60,3
Belarus1,30,0%-40,8%▼ −0,90,2
Angola1,00,0%-35,5%▼ −0,50,1
Ukraine0,80,0%-80,6%▼ −3,50,4
Iceland0,00,0%+25,9%▲ +0,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ2.777,62.994,32.633,52.522,42.543,82.305,21.507,92.323,52.408,62.070,52.207,52.250,21.891,41.991,22.040,52.106,71.900,51.957,11.659,41.641,51.834,22.219,72.488,42.331,8
Trung Quốc679,0686,2545,3622,5594,7557,3316,0525,4452,5461,9580,4580,1590,0550,0512,8589,7427,5304,8263,9207,0298,8300,8299,7267,5
Hồng Kông533,8442,1499,9424,5479,5483,8285,1385,1438,4284,4410,3311,3326,8452,9232,8252,8302,9240,5205,3214,9154,799,6133,5101,4
Hàn Quốc274,7324,6284,8252,2264,9280,5196,1270,3280,7292,9311,1259,8288,1294,3258,7257,7261,2274,8233,7208,7238,5250,7300,5251,1
Nhật Bản277,2287,8277,6272,8265,5276,1195,1245,4232,6228,0239,3233,2221,0223,7220,8219,3217,3224,1209,6210,0225,3248,1259,9264,6
Hà Lan247,2250,7230,9201,4195,4213,8155,5179,0206,4203,1184,3184,1187,4181,5178,8176,3199,1195,8163,6177,2191,4198,6224,7257,7
Đài Loan221,7157,6287,4139,2121,7130,279,1135,2121,0115,3106,489,9102,9108,994,991,299,0172,772,364,589,476,769,840,7
Đức222,1186,1154,7144,2132,7123,594,4110,5127,8118,0114,8156,898,9113,2109,9121,0131,8118,296,6124,1131,6114,9131,4101,0
Thái Lan130,6135,5143,0126,7114,7112,083,1123,797,6114,5132,8115,5125,7103,681,483,281,687,879,889,683,5100,2103,890,5
Ấn Độ142,4124,4121,9114,4107,7127,093,493,286,581,6128,389,391,689,395,879,9112,865,658,876,172,982,3110,287,6
Canada127,8114,7127,786,485,6107,089,5122,4116,086,984,396,398,8117,582,877,455,250,642,247,741,253,972,853,6
Mexico135,9109,084,2116,496,389,457,479,278,766,074,576,292,787,076,671,187,476,273,365,460,864,162,454,4
Singapore97,1101,199,699,399,990,457,286,478,372,482,396,091,981,776,794,484,994,054,753,560,968,791,074,5
Anh100,396,990,297,182,480,073,482,894,295,492,0105,587,3105,770,282,982,894,972,2102,4116,9102,0114,3135,9
Úc73,860,286,858,5112,173,866,940,667,144,968,7119,458,349,541,337,841,343,434,635,142,742,561,6154,4
Séc73,170,591,273,472,473,750,950,451,352,759,176,448,849,755,555,066,680,554,558,767,665,0115,876,0
Malaysia88,472,064,165,651,956,645,651,255,262,059,959,154,436,843,441,730,936,037,731,839,131,926,931,3
Ba Lan52,436,849,597,051,064,855,669,971,058,353,972,975,564,046,373,283,2116,652,442,949,648,759,661,7
Pháp64,056,646,646,847,142,526,041,053,941,429,340,640,046,638,042,333,823,923,030,530,637,830,621,3
Indonesia38,537,652,644,134,437,423,236,536,231,632,539,837,137,236,938,136,334,134,838,340,347,738,840,5
Brazil117,256,027,221,719,819,814,719,118,315,816,417,420,225,216,415,614,416,914,514,619,415,419,220,3
Philippines45,644,834,631,738,931,726,629,135,829,329,431,734,633,630,133,734,533,532,133,933,229,538,936,2
Tây Ban Nha40,530,730,622,726,623,121,123,727,216,714,115,419,018,914,612,014,313,312,415,113,316,513,016,5
Ý22,529,622,326,730,122,815,727,740,036,845,037,627,131,427,422,428,727,321,121,925,345,867,337,4
Bỉ15,232,330,661,613,515,110,915,526,013,716,317,542,419,422,159,411,516,412,710,010,821,219,237,7
Nga20,729,820,621,616,515,89,512,111,68,317,320,423,919,620,317,313,118,417,713,624,719,420,013,6
Áo23,736,013,014,59,813,78,216,59,914,316,915,820,029,58,514,414,816,712,917,29,821,524,718,5
UAE14,718,112,212,56,38,311,630,524,422,619,139,834,139,338,126,539,037,423,330,327,429,343,143,8
Campuchia12,013,514,913,29,413,710,513,714,311,412,111,915,111,521,59,29,210,710,88,919,77,59,27,0
Thụy Điển15,917,413,511,010,213,07,610,519,318,113,613,913,218,616,95,67,09,19,915,116,213,49,57,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ19.60824.12522.05318.20120.18017.81212.2135.0573.4082.4271.9591.7071.2871.008943642289244
Trung Quốc4.5265.5213.3603.0103.6802.8681.9361.5841.4531.5771.028728557373341298236135
Hồng Kông3.5343.6731.2868548548056597441.0221.040649599421368308244201120
Hàn Quốc2.1483.2223.2612.7582.7252.5462.0471.6261.2349697064953102282001637960
Nhật Bản2.0972.6792.7662.7482.7612.5652.0481.9401.8381.7191.4321.4141.4311.2131.2291.117853601
Hà Lan1.6742.2382.4542.0012.0271.193788536440386266227190141107875340
Đài Loan1.2721.2397135804813862552041781721211381301121111208063
Đức1.1681.4311.3201.1801.5581.248656427403369257225178140129815039
Thái Lan9691.1931.0471.02096554443740537633027225423923923714310871
Ấn Độ9241.0569499148046494247511.6823222241852272422372455840
Canada861956780413410344261205996851514736251953
Mexico7689257657446864632832191351679365442622232717
Singapore731961851781743646416385393326354327317261259212143105
Anh7031.0861.3631.0318526235353022091486452494743582123
Úc5736411.13856356534830526837716014214112110191727149
Séc55670974449129018713920997111322331097
Malaysia4955494033795633482552742211921281161059577756553
Ba Lan477810634372254205226362313232115987347
Pháp371443291264203142959397814844414738312327
Indonesia3044334923803472452772822672482001901468868657538
Brazil2962062292182001922131991551205573789254372111
Philippines28339239335245135230332436128920320622219517916213282
Tây Ban Nha219193193191190182134115898060342721141688
Ý198367455374411304231259212169107108112108109682513
Bỉ19526829819218012592909381686976643122910
Nga14720124016611621012010687652523201511105
Áo13519122423121922417712683482520201412966
UAE114374482303293268191138968163644221177349
Campuchia10114713396117998810389767072839068645239
Thụy Điển9916012410577775448362310101932372011
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)47.077,445.101,5+28,1%1.975,9-10,5%95,8%
202559.038,355.718,7+22,7%3.319,6-50,9%94,4%
202452.171,545.415,0+15,1%6.756,5+793,0%87,0%
202340.230,239.473,6-7,2%756,6-76,3%98,1%
202245.747,342.548,5+19,7%3.198,8+15,0%93,0%
202138.325,735.544,0+49,8%2.781,7-19,6%92,7%
202027.193,123.734,6+51,2%3.458,5+32,8%87,3%
201918.301,915.697,4+8,3%2.604,5+40,0%85,8%
201816.358,814.498,8+25,5%1.860,0+38,0%88,6%
201712.902,411.554,3+27,2%1.348,0+30,7%89,6%
201610.112,79.081,4+24,3%1.031,2+20,9%89,8%
20158.159,67.306,5+11,4%853,1—89,5%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)47.077,4+25,9%12,58%3
202559.038,3+13,2%12,43%3
202452.171,5+29,7%12,85%4
202340.230,2-12,1%12,15%4
202245.747,3+19,4%12,31%4
202138.325,7+40,9%11,40%4
202027.193,1+48,6%9,62%5
201918.301,9+11,9%6,93%6
201816.358,8+26,8%6,71%5
201712.902,4+27,6%6,00%6
201610.112,7+23,9%5,73%6
20158.159,65,04%6
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)13.873,1+32,0%96,4%
Q2/202618.236,9+25,7%96,3%
Q1/202614.967,4+20,9%94,7%
Q4/202516.022,0+12,1%94,8%
Q3/202516.123,0+10,5%94,9%
Q2/202514.513,5+17,1%94,4%
Q1/202512.379,8+13,6%93,1%
Q4/202414.297,5+17,3%83,9%
Q3/202414.586,6+30,2%88,2%
Q2/202412.392,3+25,6%87,6%
Q1/202410.895,1+56,3%89,1%
Q4/202312.185,6+6,2%90,2%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20266.970,4+34,3%6.714,496,3%6.818,4
7-20266.902,7+29,6%6.652,796,4%6.767,5
6-20266.260,7+30,5%6.030,896,3%6.277,5
5-20266.039,6+20,7%5.821,196,4%5.921,3
4-20265.936,6+26,0%5.701,696,0%5.811,3
3-20265.700,4+21,9%5.430,795,3%5.574,0
2-20263.839,3+0,2%3.651,595,1%3.743,4
1-20265.427,6+40,1%5.098,693,9%5.333,0
12-20255.585,1+27,9%5.283,294,6%5.471,6
11-20254.950,1+5,9%4.701,995,0%4.844,7
10-20255.486,8+4,4%5.200,394,8%5.373,6
9-20255.609,3+11,8%5.334,495,1%5.482,9
8-20255.188,5+8,8%4.909,194,6%5.052,4
7-20255.325,2+10,9%5.063,595,1%5.198,8
6-20254.798,1+11,3%4.523,994,3%4.697,7
5-20255.002,8+17,8%4.783,295,6%4.894,5
4-20254.712,5+22,9%4.394,693,3%4.603,4
3-20254.675,6+19,5%4.311,092,2%4.586,2
2-20253.829,9+29,7%3.593,293,8%3.756,5
1-20253.874,4-3,8%3.620,693,4%3.779,2
12-20244.365,3+14,1%3.575,081,9%4.236,9
11-20244.676,2+20,5%3.918,983,8%4.561,9
10-20245.256,0+17,4%4.494,785,5%5.158,3
9-20245.016,5+23,1%4.437,588,5%4.919,5
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác đạt 47.378 triệu USD (+22,0% so với cùng kỳ), đứng thứ 3 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 12,0% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 68,1% (32.241 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 30.556 triệu USD (64,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+5.781 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−150 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 4.04910/24: 4.30011/24: 4.42912/24: 4.6821/25: 3.9812/25: 3.7943/25: 4.8574/25: 4.9275/25: 5.3086/25: 5.1017/25: 5.5098/25: 5.3539/25: 5.41510/25: 5.33411/25: 5.23512/25: 6.1981/26: 5.8752/26: 4.0473/26: 5.5554/26: 5.9285/26: 6.3786/26: 6.5707/26: 6.6948/26: 6.3316.69411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác từng năm

triệu USD
2015: 27.5802016: 28.5432017: 33.8822018: 32.8782019: 36.7352020: 37.2512021: 46.2952022: 45.1382023: 41.5752024: 48.8972025: 61.0112026*: 47.37861.011201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc30.556,164,5%+23,3%▲ +5.781,04.169,5
Nhật Bản3.445,77,3%+6,0%▲ +194,3395,2
Hàn Quốc3.334,57,0%+7,9%▲ +243,9425,4
Đức1.202,32,5%+25,4%▲ +243,5164,7
Đài Loan1.143,92,4%+13,1%▲ +132,2126,8
Mỹ1.143,12,4%+44,2%▲ +350,2165,8
Malaysia1.056,02,2%+72,3%▲ +443,2160,2
Thái Lan877,81,9%+26,8%▲ +185,4117,6
Ấn Độ471,91,0%+43,7%▲ +143,649,3
Ý389,60,8%+20,8%▲ +67,148,5
Singapore384,70,8%+104,7%▲ +196,850,2
Philippines300,80,6%+25,5%▲ +61,234,6
Anh210,80,4%+9,9%▲ +19,020,4
Indonesia194,70,4%+30,4%▲ +45,320,7
Mexico175,90,4%+53,9%▲ +61,620,1
Pháp167,20,4%+0,8%▲ +1,427,2
Thụy Sĩ127,70,3%-1,4%▼ −1,920,1
Hà Lan113,50,2%-7,3%▼ −8,912,3
Đan Mạch108,20,2%+199,5%▲ +72,18,8
Séc90,30,2%+27,6%▲ +19,511,1
Áo80,40,2%+17,8%▲ +12,116,0
Tây Ban Nha71,50,2%+37,1%▲ +19,318,7
Bỉ67,30,1%+25,1%▲ +13,510,6
Thụy Điển67,30,1%-16,6%▼ −13,47,7
Na Uy61,90,1%-32,7%▼ −30,17,3
Israel61,70,1%+27,1%▲ +13,19,5
Hungary58,80,1%+8,2%▲ +4,511,4
Ba Lan58,50,1%+21,4%▲ +10,38,1
Phần Lan46,90,1%-28,5%▼ −18,78,5
Ireland46,40,1%+23,9%▲ +8,96,9
Canada45,70,1%+8,9%▲ +3,84,4
Thổ Nhĩ Kỳ40,90,1%+3,4%▲ +1,34,5
Úc34,50,1%+67,6%▲ +13,97,2
Campuchia33,90,1%+19,0%▲ +5,44,4
Nga18,80,0%+4,3%▲ +0,83,3
Brazil15,40,0%+10,2%▲ +1,43,0
Belarus12,80,0%+1.567,6%▲ +12,00,5
Ukraine7,40,0%+411,0%▲ +5,92,0
New Zealand6,20,0%+12,1%▲ +0,70,3
Litva5,60,0%+35,4%▲ +1,50,4
Hồng Kông5,40,0%-96,5%▼ −149,60,6
Síp4,30,0%+746,3%▲ +3,80,1
UAE3,90,0%-67,4%▼ −8,10,2
Nam Phi2,30,0%-35,6%▼ −1,30,3
Iceland1,20,0%-44,0%▼ −1,00,1
Bangladesh0,50,0%+83,8%▲ +0,20,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc4.169,54.418,54.311,84.171,43.796,23.353,32.424,23.911,23.796,23.351,53.248,13.407,53.464,73.616,93.265,53.431,63.220,93.080,02.152,72.542,72.844,92.715,42.517,12.434,3
Nhật Bản395,2471,9462,9438,9479,3480,3361,1356,1458,2393,6391,3391,7401,1412,2389,6388,1443,2485,8396,8334,6403,7342,6394,7311,7
Hàn Quốc425,4435,5468,4422,2435,6420,8306,0420,7549,1402,2363,6365,4361,9420,6400,1447,1362,4364,5393,3340,8398,8411,4404,8363,4
Đức164,7165,1136,2199,3135,2160,4105,8135,7201,9126,3168,1146,5129,3146,1112,7135,2106,9127,5111,189,9133,1111,0134,9103,9
Đài Loan126,8145,8150,4155,1159,7148,897,4159,7149,2144,9123,7134,7130,2124,8132,4155,7132,2127,499,7109,3130,9119,3129,4100,3
Mỹ165,8134,5183,1158,3149,3145,379,9126,8161,4124,4130,9116,3124,2117,1124,487,2100,492,577,569,7112,197,192,081,5
Malaysia160,2141,5116,4125,3124,1129,3134,6124,6117,499,7117,886,487,090,093,379,473,463,752,173,671,365,973,060,3
Thái Lan117,6128,2127,6112,996,5121,977,695,4107,487,1110,697,790,893,687,989,275,196,595,863,695,488,286,391,8
Ấn Độ49,363,461,457,559,774,446,160,246,845,039,937,750,739,740,447,639,442,135,932,441,044,442,929,7
Ý48,544,582,842,044,743,831,152,365,839,944,636,244,748,658,034,432,726,644,133,343,140,242,740,0
Singapore50,249,444,457,557,755,636,733,239,538,342,731,926,824,933,426,422,622,715,915,432,117,717,424,3
Philippines34,643,237,744,033,933,632,341,632,823,634,829,031,037,829,530,329,731,426,423,522,221,125,830,0
Anh20,431,026,251,925,026,113,816,431,022,530,126,434,135,418,318,325,123,515,621,319,216,317,231,8
Indonesia20,726,619,223,114,326,347,117,519,519,120,818,619,322,419,521,514,819,120,312,419,718,519,418,1
Mexico20,135,525,314,420,726,117,516,424,119,618,016,617,015,411,918,611,612,614,612,715,417,717,613,0
Pháp27,224,226,119,822,619,310,217,827,416,516,918,215,017,617,360,117,413,315,29,928,320,519,027,8
Thụy Sĩ20,119,513,512,317,816,010,418,224,317,435,243,726,024,114,713,616,410,811,112,710,611,714,29,6
Hà Lan12,314,512,114,718,513,011,217,331,813,322,412,010,915,915,921,815,013,213,716,021,716,217,39,7
Đan Mạch8,812,07,47,015,319,225,313,317,98,319,97,25,25,93,55,54,15,03,73,24,65,17,210,2
Séc11,113,78,612,110,515,06,812,620,58,28,67,413,78,47,77,88,810,57,36,611,710,27,611,0
Áo16,010,113,37,012,88,29,33,710,39,912,55,511,98,76,96,17,37,610,89,08,410,112,55,9
Tây Ban Nha18,710,46,66,48,97,15,38,27,15,27,59,55,16,77,36,85,810,86,63,27,87,56,96,6
Bỉ10,68,613,55,77,55,81,913,810,04,812,917,94,84,19,22,22,78,717,15,06,96,78,98,6
Thụy Điển7,78,912,77,49,011,24,95,525,313,513,78,38,79,48,77,98,922,27,17,914,013,611,010,3
Na Uy7,35,99,411,09,05,05,98,58,76,14,77,96,17,322,18,05,818,114,610,18,411,08,07,6
Israel9,56,88,59,63,810,94,68,18,89,07,58,17,36,19,56,35,13,46,83,911,67,25,45,9
Hungary11,410,95,56,43,59,85,26,16,45,710,66,58,34,711,08,26,44,13,38,36,215,06,08,0
Ba Lan8,110,97,711,64,86,03,75,811,17,111,29,612,38,76,74,06,13,64,32,57,65,54,74,4
Phần Lan8,55,19,14,57,23,83,84,912,17,112,47,610,212,310,65,46,55,76,68,36,95,76,516,1
Ireland6,94,87,36,07,06,83,73,96,05,35,04,44,84,45,77,54,43,53,33,95,45,23,74,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc30.55638.57828.96422.51024.27224.90917.02814.88811.64010.9099.3079.0197.8536.5615.1955.2624.4574.177
Nhật Bản3.4464.8864.0164.0174.2904.4524.4224.7014.4374.3174.1724.5063.7742.9583.3492.8652.5592.288
Hàn Quốc3.3354.7715.2685.4346.2126.1086.0056.1635.9028.6875.8855.1163.1472.8251.7371.2441.087795
Đức1.2021.6021.3521.2881.2681.6751.5261.7421.9241.3481.3481.2071.1788638071.028907834
Đài Loan1.1441.5641.3811.3031.4021.2711.2111.4161.3351.3511.2931.4631.420924865927811647
Mỹ1.1431.3261.1019199689911.0391.1301.0461.0081.0451.047922778736767815714
Malaysia1.0561.034727609958871813769816661428511431294227226168167
Thái Lan8781.0951.0149081.0409289311.013968910813796634622520560413353
Ấn Độ47249854044054242833241248152546034629019412019911980
Ý390509465462550521456650653632562590381389291394312303
Singapore385340233250297445467400373348391306304298333274226588
Philippines301360276278279268219206149825356455555362820
Anh211302201209184235209250231218232202190194171180145109
Indonesia19522723123026929522722622219619919917714713612210172
Mexico1761931871501398910113911010974654728322635
Pháp167245230239188191187268199233199242159176173195168188
Thụy Sĩ12825013316816418317122821621117916313114417612080103
Hà Lan114202165106105159132136155146137205122168117122118107
Đan Mạch1088973515459544274657633313147363057
Séc90115997566645663815148303323281646
Áo8010779878277941271019391144846765474272
Tây Ban Nha7181756972989812098986853503744363730
Bỉ6799825564467468605068961224435475348
Thụy Điển67141144101109123111123181186169113136102117147212331
Na Uy6211979486249403844546767563736657829
Israel6282784959504166644385574245372324
Hungary5984801381181188991894550594036153213
Ba Lan5887749170159615254463434342819251423
Phần Lan4710511470636097136125175116826479655359103
Ireland465852444341413941443022222214167
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)47.378,132.241,5+16,1%15.136,7+36,8%68,1%
202561.010,942.710,1+44,0%18.300,8-4,8%70,0%
202448.897,329.663,9+7,9%19.233,4+36,5%60,7%
202341.574,827.489,2-11,9%14.085,7+1,0%66,1%
202245.138,231.195,2+1,0%13.943,0-9,5%69,1%
202146.295,430.882,8+30,8%15.412,7+12,9%66,7%
202037.251,423.603,1+15,2%13.648,3-16,0%63,4%
201936.735,020.496,1+13,4%16.238,8+9,7%55,8%
201832.878,218.080,3-7,4%14.797,9+3,0%55,0%
201733.882,319.521,8+25,8%14.360,5+10,2%57,6%
201628.542,515.513,1-9,0%13.029,4+23,7%54,4%
201527.580,217.046,8+26,4%10.533,4—61,8%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)47.378,1+22,0%12,05%3
202561.010,9+24,8%13,41%3
202448.897,3+17,6%12,83%3
202341.574,8-7,9%12,74%3
202245.138,2-2,5%12,55%3
202146.295,4+24,3%13,91%3
202037.251,4+1,4%14,18%3
201936.735,0+11,7%14,50%3
201832.878,2-3,0%13,88%3
201733.882,3+18,7%15,91%3
201628.542,5+3,5%16,33%2
201527.580,216,66%2
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)13.025,0+19,9%66,6%
Q2/202618.876,6+23,1%66,7%
Q1/202615.476,5+22,5%71,0%
Q4/202516.766,8+25,0%66,8%
Q3/202516.276,7+25,3%70,9%
Q2/202515.335,4+26,4%71,0%
Q1/202512.631,9+21,8%71,9%
Q4/202413.410,5+19,6%56,6%
Q3/202412.988,6+19,2%61,2%
Q2/202412.128,9+18,0%61,5%
Q1/202410.369,2+12,8%64,3%
Q4/202311.208,6+4,3%61,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20266.331,4+18,3%4.267,767,4%6.184,6
7-20266.693,6+21,5%4.401,365,8%6.550,5
6-20266.570,4+28,8%4.262,464,9%6.448,1
5-20266.378,2+20,2%4.249,766,6%6.244,1
4-20265.928,0+20,3%4.070,268,7%5.815,3
3-20265.554,7+14,4%3.959,971,3%5.432,5
2-20264.046,9+6,7%2.850,070,4%3.937,3
1-20265.874,8+47,6%4.180,271,2%5.742,0
12-20256.197,9+32,4%4.000,264,5%6.077,6
11-20255.235,2+18,2%3.554,067,9%5.103,3
10-20255.333,7+24,0%3.641,868,3%5.125,1
9-20255.415,1+33,7%3.752,369,3%5.174,1
8-20255.352,6+18,1%3.804,071,1%5.190,2
7-20255.509,0+25,0%3.989,372,4%5.432,5
6-20255.100,5+32,9%3.617,970,9%5.027,2
5-20255.308,4+18,2%3.807,771,7%5.235,0
4-20254.926,5+29,5%3.462,270,3%4.854,9
3-20254.856,8+28,4%3.459,871,2%4.795,7
2-20253.793,9+46,7%2.750,272,5%3.733,7
1-20253.981,2-0,5%2.870,872,1%3.924,0
12-20244.681,8+20,8%2.552,154,5%4.596,9
11-20244.428,9+18,0%2.518,556,9%4.311,6
10-20244.299,9+20,1%2.525,058,7%4.194,5
9-20244.049,1+12,9%2.485,561,4%3.928,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.