Nhập khẩu ngô
8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu ngô đạt 2.382 triệu USD (+38,0% so với cùng kỳ), đứng thứ 26 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 9.398,7 nghìn tấn, giá bình quân 253 USD/tấn (-1,0%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 33,9% (808 triệu USD). Argentina là thị trường lớn nhất với 1.075 triệu USD (45,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Brazil (+236 triệu USD); giảm nhiều nhất: Campuchia (−5 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu ngô theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDNhập khẩu ngô từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường nhập khẩu ngô, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Argentina | 1.075,5 | 45,2% | +13,6% | ▲ +128,4 | 199,8 |
| Brazil | 603,8 | 25,4% | +64,4% | ▲ +236,4 | |
| Ấn Độ | 178,6 | 7,5% | +5.706,0% | ▲ +175,5 | 1,1 |
| Thái Lan | 10,1 | 0,4% | -20,8% | ▼ −2,7 | 1,6 |
| Lào | 9,7 | 0,4% | -17,8% | ▼ −2,1 | 0,1 |
| Campuchia | 5,7 | 0,2% | -45,8% | ▼ −4,8 | 4,4 |
| Myanmar | 0,3 | 0,0% | -71,1% | ▼ −0,6 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Nhập khẩu ngô theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Argentina | 199,8 | 236,0 | 227,9 | 130,4 | 122,8 | 70,4 | 41,0 | 47,1 | 100,1 | 39,3 | 111,7 | 180,6 | 196,8 | 139,9 | 99,8 | 200,3 | 93,4 | 79,0 | 39,6 | 98,3 | 137,2 | 113,4 | 169,9 | 133,6 |
| Brazil | 6,4 | 19,7 | 20,9 | 20,5 | 109,9 | 226,5 | 200,0 | 160,1 | 136,2 | 189,2 | 143,0 | 90,1 | 27,2 | 5,8 | 17,6 | 80,1 | 146,6 | 182,9 | 234,0 | 186,7 | 131,3 | |||
| Ấn Độ | 1,1 | 8,4 | 41,9 | 38,1 | 26,2 | 21,4 | 12,6 | 28,8 | 2,9 | 0,5 | 0,2 | 0,1 | 1,4 | 0,4 | 0,8 | 0,2 | 0,0 | |||||||
| Thái Lan | 1,6 | 2,4 | 0,6 | 1,3 | 1,9 | 0,9 | 1,0 | 0,3 | 0,9 | 0,7 | 1,4 | 0,3 | 2,2 | 1,2 | 1,3 | 2,5 | 2,4 | 2,4 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 1,3 | 0,3 | 0,2 |
| Lào | 0,1 | 1,0 | 2,2 | 2,2 | 4,0 | 2,6 | 1,0 | 0,5 | 0,1 | 0,4 | 0,6 | 1,1 | 1,3 | 1,8 | 3,0 | 3,4 | 3,9 | 1,6 | 0,5 | 0,0 | ||||
| Campuchia | 4,4 | 1,3 | 4,9 | 4,9 | 3,6 | 3,7 | 10,5 | |||||||||||||||||
| Myanmar | 0,3 | 0,5 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,5 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Nhập khẩu ngô theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Argentina | 1.075 | 1.379 | 1.533 | 958 | 1.991 | 1.778 | 1.571 | 1.447 | 1.000 | 764 | 845 | 517 | 101 | 45 | 75 | 1 | 148 |
| Brazil | 604 | 996 | 1.189 | 1.228 | 476 | 388 | 584 | 833 | 495 | 464 | 627 | 1.064 | 721 | 213 | 17 | 40 | 41 |
| Ấn Độ | 179 | 7 | 7 | 367 | 287 | 319 | 2 | 2 | 25 | 2 | 2 | 24 | 159 | 304 | 329 | 166 | 121 |
| Thái Lan | 10 | 16 | 15 | 21 | 19 | 11 | 12 | 19 | 17 | 54 | 21 | 27 | 59 | 63 | 27 | 72 | 97 |
| Lào | 10 | 16 | 25 | 34 | 29 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 | 6 | 6 | 5 | 3 |
| Campuchia | 6 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 22 | 11 | 14 | 8 | |||
| Myanmar | 0 | 1 | 1 | 12 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Giá nhập khẩu bình quân ngô theo nước
USD/tấn| Nước (USD/tấn) | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Argentina | 260 | 253 | 258 | 254 | 253 | 252 | 249 | 247 | 242 | 238 | 234 | 233 |
| Brazil | 273 | 252 | 251 | 255 | 248 | 248 | 244 | 238 | 237 | 233 | 234 | |
| Ấn Độ | 231 | 252 | 253 | 256 | 249 | 258 | 257 | 245 | 236 | 319 | ||
| Thái Lan | 4.335 | 5.246 | 3.576 | 4.074 | 4.244 | 5.754 | 3.478 | 4.456 | 3.949 | 15.763 | 6.262 | 13.428 |
| Lào | 270 | 243 | 234 | 230 | 245 | 247 | 220 | 220 | ||||
| Campuchia | 250 | 232 | 231 | 224 | 223 | 224 | ||||||
| Myanmar | 250 | 270 |
- Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).
Nhập khẩu ngô: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước
triệu USD| Năm | Cả nước | DN vốn nước ngoài | So năm trước | DN trong nước | So năm trước | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 2.381,9 | 808,1 | +54,2% | 1.573,8 | +31,0% | 33,9% |
| 2025 | 2.954,1 | 880,5 | -20,6% | 2.073,6 | +7,3% | 29,8% |
| 2024 | 3.041,3 | 1.108,3 | -1,4% | 1.933,1 | +10,9% | 36,4% |
| 2023 | 2.867,3 | 1.123,9 | -7,8% | 1.743,4 | -17,8% | 39,2% |
| 2022 | 3.339,4 | 1.218,5 | +9,8% | 2.120,8 | +19,9% | 36,5% |
| 2021 | 2.879,1 | 1.110,2 | +38,0% | 1.768,8 | +11,7% | 38,6% |
| 2020 | 2.388,3 | 804,4 | +5,3% | 1.583,9 | +1,5% | 33,7% |
| 2019 | 2.324,2 | 764,2 | +28,5% | 1.560,0 | +3,1% | 32,9% |
| 2018 | 2.108,1 | 594,6 | +22,6% | 1.513,5 | +48,5% | 28,2% |
| 2017 | 1.504,1 | 485,0 | -33,2% | 1.019,1 | +7,6% | 32,2% |
| 2016 | 1.672,6 | 725,7 | +6,6% | 946,9 | -2,4% | 43,4% |
| 2015 | 1.650,8 | 680,8 | +60,8% | 970,0 | — | 41,2% |
- DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.
Nhập khẩu ngô từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu | Thứ hạng mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 2.381,9 | +38,0% | 0,61% | 26 | 9.398,7 | 253 | -1,0% |
| 2025 | 2.954,1 | -2,9% | 0,65% | 29 | 11.909,1 | 248 | +2,1% |
| 2024 | 3.041,3 | +6,1% | 0,80% | 24 | 12.516,7 | 243 | -17,7% |
| 2023 | 2.867,3 | -14,1% | 0,88% | 21 | 9.711,5 | 295 | -15,1% |
| 2022 | 3.339,4 | +16,0% | 0,93% | 22 | 9.604,6 | 348 | +21,0% |
| 2021 | 2.879,1 | +20,5% | 0,86% | 26 | 10.019,6 | 287 | +45,2% |
| 2020 | 2.388,3 | +2,8% | 0,91% | 22 | 12.072,1 | 198 | -2,1% |
| 2019 | 2.324,2 | +10,2% | 0,92% | 25 | 11.495,7 | 202 | -2,9% |
| 2018 | 2.108,1 | +40,2% | 0,89% | 25 | 10.124,3 | 208 | +7,0% |
| 2017 | 1.504,1 | -10,1% | 0,71% | 28 | 7.726,4 | 195 | -1,7% |
| 2016 | 1.672,6 | +1,3% | 0,96% | 21 | 8.444,9 | 198 | -8,6% |
| 2015 | 1.650,8 | 1,00% | 22 | 7.621,8 | 217 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
- Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.
Nhập khẩu ngô từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 668,2 | +16,7% | 2.597,0 | 257 | +3,0% | 29,2% |
| Q2/2026 | 815,6 | +34,6% | 3.173,2 | 257 | -1,8% | 40,4% |
| Q1/2026 | 898,1 | +64,2% | 3.628,5 | 247 | -3,6% | 31,6% |
| Q4/2025 | 890,8 | -15,6% | 3.725,9 | 239 | +0,2% | 29,3% |
| Q3/2025 | 910,4 | +18,4% | 3.737,7 | 244 | +2,6% | 26,1% |
| Q2/2025 | 605,9 | +17,8% | 2.315,3 | 262 | +5,7% | 26,6% |
| Q1/2025 | 546,9 | -22,1% | 2.130,3 | 257 | +1,5% | 40,3% |
| Q4/2024 | 1.055,2 | +26,0% | 4.422,9 | 239 | -8,7% | 42,3% |
| Q3/2024 | 769,3 | -4,2% | 3.239,1 | 237 | -16,4% | 35,5% |
| Q2/2024 | 514,5 | +5,4% | 2.077,5 | 248 | -24,3% | 39,5% |
| Q1/2024 | 702,3 | -4,9% | 2.777,2 | 253 | -25,1% | 26,4% |
| Q4/2023 | 837,8 | -13,6% | 3.207,1 | 261 | -20,8% | 35,8% |
Nhập khẩu ngô từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | Lượng (tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | DN vốn nước ngoài | Phần DN vốn nước ngoài | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 290,7 | -6,8% | 1.113.869 | 261 | 109,1 | 37,5% | 207,1 |
| 7-2026 | 377,5 | +44,8% | 1.483.093 | 255 | 85,9 | 22,8% | 253,3 |
| 6-2026 | 392,3 | +223,1% | 1.515.777 | 259 | 173,7 | 44,3% | 290,1 |
| 5-2026 | 215,0 | -16,9% | 839.743 | 256 | 66,7 | 31,0% | 190,7 |
| 4-2026 | 208,3 | -7,8% | 817.654 | 255 | 89,1 | 42,8% | 172,7 |
| 3-2026 | 242,5 | +40,1% | 966.867 | 251 | 79,8 | 32,9% | 204,8 |
| 2-2026 | 303,8 | +145,4% | 1.219.312 | 249 | 114,4 | 37,6% | 283,3 |
| 1-2026 | 351,7 | +40,7% | 1.442.367 | 244 | 89,3 | 25,4% | 281,5 |
| 12-2025 | 366,7 | +6,8% | 1.513.444 | 242 | 106,2 | 29,0% | 271,6 |
| 11-2025 | 211,0 | -40,3% | 880.544 | 240 | 54,3 | 25,7% | 182,5 |
| 10-2025 | 313,1 | -12,7% | 1.331.883 | 235 | 100,2 | 32,0% | 306,3 |
| 9-2025 | 337,8 | +25,0% | 1.445.557 | 234 | 95,5 | 28,3% | 328,1 |
| 8-2025 | 311,9 | +9,7% | 1.264.302 | 247 | 97,4 | 31,2% | 300,1 |
| 7-2025 | 260,7 | +21,4% | 1.027.827 | 254 | 44,8 | 17,2% | 168,9 |
| 6-2025 | 121,4 | -23,8% | 466.264 | 260 | 23,3 | 19,2% | 102,1 |
| 5-2025 | 258,7 | +46,8% | 986.739 | 262 | 78,8 | 30,5% | 205,4 |
| 4-2025 | 225,8 | +26,2% | 862.255 | 262 | 59,2 | 26,2% | 103,2 |
| 3-2025 | 173,1 | -19,9% | 650.830 | 266 | 79,6 | 46,0% | 101,7 |
| 2-2025 | 123,8 | -47,7% | 478.696 | 259 | 37,0 | 29,8% | 123,1 |
| 1-2025 | 250,0 | +0,3% | 1.000.756 | 250 | 104,0 | 41,6% | 248,9 |
| 12-2024 | 343,3 | -1,1% | 1.405.554 | 244 | 155,7 | 45,4% | 324,5 |
| 11-2024 | 353,1 | +113,5% | 1.479.311 | 239 | 139,2 | 39,4% | 350,2 |
| 10-2024 | 358,8 | +10,3% | 1.538.003 | 233 | 151,6 | 42,3% | 357,9 |
| 9-2024 | 270,3 | -14,3% | 1.160.587 | 233 | 120,9 | 44,7% | 265,2 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Ngô: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.