Số liệu kỳ4/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2026

Tháng 4-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 45,74 tỉ USD, +21,5% so với cùng kỳ và -1,9% so với tháng trước; nhập khẩu 50,64 tỉ USD (+37,5% so với cùng kỳ) — nhập siêu 4,90 tỉ USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 168,85 tỉ USD (+20,0%), nhập khẩu 177,47 tỉ USD (+30,1%), nhập siêu 8,62 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 7-5-2026.

← Tháng 3-2026 · Mọi tháng · Tháng 5-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện12.065,5-7,5%+48,1%26,4%42.804+46,3%25,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.938,8+4,1%+26,0%13,0%20.956+22,6%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện4.557,4-18,6%+21,3%10,0%21.288+19,6%12,6%
Hàng dệt, may3.090,0-2,2%+0,4%6,8%11.953+1,5%7,1%
Giày dép các loại2.220,9+13,8%-0,5%4,9%7.637+0,4%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.752,4+4,0%+24,6%3,8%6.306+16,9%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.585,9+12,9%+9,0%3,5%5.586+3,5%3,3%
Hàng hóa khác1.359,7-0,7%-25,2%3,0%5.101-21,5%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.015,4+11,7%+3,2%3.589-2,3%
Hàng thủy sản1.010,6+9,2%+12,3%2,2%3.650+13,7%2,2%
Cà phê826,5-16,5%-18,0%1,8%3.575-9,9%2,1%
Sản phẩm từ chất dẻo708,1+2,4%+15,7%1,5%2.563+10,2%1,5%
Sắt thép các loại680,0-1,2%-3,8%1,5%2.478-0,5%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện651,9-12,2%-0,0%1,4%2.739+15,0%1,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận649,1-13,7%+20,2%1,4%2.568+44,5%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép541,1+6,8%+11,3%1,2%1.876+0,9%1,1%
Hàng rau quả533,8+0,8%+2,3%1,2%2.056+22,0%1,2%
Gạo499,9+17,4%-10,3%1,1%1.513-14,1%0,9%
Hạt điều488,7+41,1%-1,1%1,1%1.349+1,2%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù452,7+13,6%+14,8%1,0%1.556+12,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện441,3+8,6%+20,2%1,0%1.548+17,7%0,9%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện433,7+11,1%—0,9%1.5190,9%
Chất dẻo nguyên liệu413,4+36,0%+112,6%0,9%1.118+41,7%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại398,6-8,9%+10,4%0,9%1.475+5,8%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác367,3-3,8%—0,8%1.4040,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ366,9-1,4%+20,1%0,8%1.459+21,5%0,9%
Dầu thô361,8+461,4%+158,1%0,8%644+29,2%0,4%
Hóa chất325,0+15,9%+41,1%0,7%1.061+16,9%0,6%
Sản phẩm hóa chất293,1-5,4%+12,1%0,6%1.037+6,8%0,6%
↳ trong đó Vải các loại259,9-4,0%+12,8%983+6,6%
Phân bón các loại229,6+33,3%+234,8%0,5%590+100,5%0,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày217,2-0,6%+5,6%0,5%848+10,6%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy215,5+2,8%+11,1%0,5%746+9,4%0,4%
Hạt tiêu193,7-2,6%+5,3%0,4%623+22,6%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu183,6+11,0%+51,3%0,4%602+55,2%0,4%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác155,0+8,3%—0,3%5480,3%
Sản phẩm từ cao su143,3+10,7%+10,2%0,3%506+10,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh132,2-2,4%+19,0%0,3%491+17,9%0,3%
Xăng dầu các loại130,5+27,5%+43,1%0,3%420+19,0%0,2%
Cao su129,5-38,2%-7,2%0,3%835-4,4%0,5%
Clanhke và xi măng128,7-0,1%+14,9%0,3%489+19,2%0,3%
Kim loại thường khác128,5+6,3%—0,3%4550,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc106,5-5,6%+9,6%0,2%410+5,0%0,2%
Dầu mỡ động thực vật103,8-12,2%—0,2%3630,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn87,1-53,9%-22,8%0,2%545+12,1%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm80,3-3,6%+1,5%0,2%319+10,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,2+6,7%+8,6%0,2%255-0,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm69,4-0,5%+50,2%0,2%255+23,1%0,2%
Chế phẩm thực phẩm khác61,0-5,6%—0,1%2280,1%
Sản phẩm gốm, sứ58,7+4,1%+3,9%0,1%222+6,5%0,1%
↳ trong đó Sắn40,8-18,8%+58,5%154+57,8%
Quế và hoa quế31,6+57,8%—0,1%880,1%
Than đá27,5+69,7%+40,0%0,1%78+65,5%0,0%
Quặng và khoáng sản khác26,8+75,9%-3,4%0,1%63-11,9%0,0%
Chè15,7+32,5%+5,9%0,0%58+1,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện19.272,7+8,9%+71,5%38,1%66.852+56,0%37,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.968,8+7,6%+21,2%11,8%21.430+22,0%12,1%
Hàng hóa khác1.991,4-5,7%+4,9%3,9%7.191-7,2%4,1%
Vải các loại1.462,9+35,1%+3,1%2,9%4.854-0,3%2,7%
Kim loại thường khác1.293,9+1,1%+40,8%2,6%4.589+29,1%2,6%
Xăng dầu các loại1.278,3-13,4%+125,9%2,5%4.275+93,2%2,4%
Chất dẻo nguyên liệu1.266,6+1,8%+18,4%2,5%4.390+7,1%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo1.041,3+10,7%+20,7%2,1%3.721+20,6%2,1%
Sắt thép các loại1.010,0+13,2%+4,9%2,0%3.615+0,5%2,0%
Hóa chất992,4+10,1%+39,8%2,0%3.186+23,6%1,8%
Than đá967,9+61,7%+37,7%1,9%2.775+10,4%1,6%
Hạt điều879,3+16,9%+22,0%1,7%2.091+27,2%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép867,2+18,3%+34,8%1,7%2.995+31,4%1,7%
Sản phẩm hóa chất826,3+5,2%+25,2%1,6%2.864+15,9%1,6%
Điện thoại các loại và linh kiện737,6+0,7%-15,0%1,5%3.027-11,4%1,7%
Dầu thô703,8+21,1%+3,0%1,4%2.396-16,4%1,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày691,6+13,9%+7,3%1,4%2.412+2,9%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô609,7-12,8%+40,3%1,2%2.471+45,1%1,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ527,0+192,3%+282,0%1,0%1.129+105,4%0,6%
Dây điện và dây cáp điện455,9+10,0%+13,9%0,9%1.608+15,2%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác443,7+1,9%+13,7%0,9%1.674+27,8%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại426,7-25,9%+0,7%0,8%1.738+24,0%1,0%
Khí đốt hóa lỏng387,2+78,8%+58,1%0,8%913+40,8%0,5%
Dược phẩm337,1-10,2%+1,3%0,7%1.226-4,9%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ323,5+12,9%+31,1%0,6%1.115+21,8%0,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu317,6-14,9%-22,1%0,6%1.322-15,8%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm315,7+9,0%+291,3%0,6%1.349+335,3%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện314,8-8,0%+31,6%0,6%1.187+16,8%0,7%
Quặng và khoáng sản khác313,3-21,7%-5,3%0,6%1.364+27,0%0,8%
Bông các loại306,5+21,5%+5,4%0,6%964-10,5%0,5%
Lúa mì288,8+1,4%+39,1%0,6%1.019+59,7%0,6%
Hàng thủy sản279,9-2,5%+5,0%0,6%1.033+0,6%0,6%
Thịt và các sản phẩm từ thịt275,9+1,2%—0,5%9280,5%
Xơ, sợi dệt các loại275,3+10,3%+10,0%0,5%958+6,4%0,5%
Hàng rau quả258,3+12,4%+38,5%0,5%1.053+33,0%0,6%
Cao su243,3+2,7%+19,6%0,5%932-1,5%0,5%
Giấy các loại236,6-5,9%+17,4%0,5%866+14,2%0,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện220,7+1,6%+6,2%0,4%865+16,7%0,5%
Ngô208,3-14,1%-7,8%0,4%1.106+43,1%0,6%
Phế liệu sắt thép200,9+11,1%+1,8%0,4%668+4,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh175,5-5,5%+40,7%0,3%651+37,7%0,4%
Dầu mỡ động thực vật166,3+1,8%+33,6%0,3%580+26,8%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng156,2+43,7%+5,3%0,3%826+102,9%0,5%
Phân bón các loại151,5+1,8%-1,9%0,3%455-21,2%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa141,5-4,9%+27,6%0,3%555+23,0%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh141,2-11,4%+18,7%0,3%537+27,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác132,2-16,0%+15,5%0,3%498+8,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su120,9+3,9%+18,5%0,2%437+16,0%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu117,3+2,3%+17,4%0,2%356+4,1%0,2%
Sản phẩm từ giấy108,9+2,3%+1,0%0,2%399+9,6%0,2%
Đậu tương104,3-30,2%+85,5%0,2%542+70,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng83,4-4,4%+48,5%0,2%295+31,6%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận79,1+24,7%—0,2%2630,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm55,6+41,2%+24,9%0,1%156-9,7%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc47,8-29,7%+1,2%0,1%224+17,4%0,1%
Sắn và các sản phẩm từ sắn21,5-79,8%—0,0%5030,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá14,0-14,2%+33,2%0,0%45-17,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ15.057,7+25,4%32,9%1.895,1+20,8%+13.162,653.9867.039
Trung Quốc6.144,9+23,1%13,4%20.465,0+36,0%-14.320,123.04170.515
Hàn Quốc2.566,9+12,7%5,6%7.546,6+64,8%-4.979,710.75426.332
Nhật Bản2.448,5+17,9%5,4%2.352,9+17,9%+95,69.5269.008
Hồng Kông1.860,9+50,7%4,1%69,1-25,1%+1.791,86.776251
Hà Lan1.418,1+31,0%3,1%81,0+15,9%+1.337,15.094282
Thái Lan1.065,7+72,6%2,3%1.218,7+10,6%-153,03.7394.884
Ấn Độ965,9+4,8%2,1%826,7+75,9%+139,13.9262.720
Đức932,8+10,9%2,0%374,2+14,3%+558,73.5791.453
Mexico782,0+31,0%1,7%102,8+17,7%+679,22.755471
Úc753,1+54,7%1,6%858,9+24,6%-105,82.5552.782
Đài Loan731,1+25,6%1,6%3.971,5+60,2%-3.240,42.40614.070
Anh700,4+14,6%1,5%77,9-3,6%+622,52.821318
Canada678,2+21,6%1,5%99,5+40,8%+578,72.641423
Singapore674,0+37,6%1,5%933,1+51,9%-259,22.1203.205
Philippines629,4+14,0%1,4%214,8+13,1%+414,62.113849
Malaysia622,7+28,7%1,4%1.766,3+98,9%-1.143,62.1114.926
Indonesia565,8+0,9%1,2%1.062,6+16,1%-496,92.0154.068
Campuchia524,3+14,3%1,1%1.076,7+19,9%-552,32.0942.992
Ý475,5+3,1%1,0%222,3+33,1%+253,31.786760
Bỉ395,2+17,0%0,9%42,7-15,5%+352,51.243182
Ba Lan387,9+20,8%0,8%39,1-2,2%+348,71.325147
Tây Ban Nha381,8+4,0%0,8%91,1+9,5%+290,71.489308
Pháp366,3+18,5%0,8%246,7+55,4%+119,61.4381.043
Brazil327,1+56,3%0,7%358,2-1,9%-31,11.0981.880
UAE250,8-52,8%0,5%300,6+422,2%-49,91.499399
Séc229,4+35,6%0,5%20,6+1,1%+208,8854117
Thổ Nhĩ Kỳ209,5+46,9%0,5%39,1+25,7%+170,4728146
Nga193,5-15,0%0,4%383,7+65,8%-190,2726994
Áo190,4+18,2%0,4%42,0+29,2%+148,4994163
Chile144,9+53,7%0,3%36,2+15,7%+108,7425153
Hungary125,4+103,7%0,3%16,9+19,2%+108,537177
Ả Rập Xê Út125,1-33,1%0,3%71,7-24,5%+53,5551406
Thụy Điển119,4+27,4%0,3%61,7+23,9%+57,7468151
Nam Phi105,2+33,4%0,2%23,1-65,4%+82,2398152
Israel102,0+81,4%0,2%210,0+18,0%-107,9353911
Bangladesh84,2-16,3%0,2%9,4+12,4%+74,730244
Brunei81,3+5.284,4%0,2%69,3+133,0%+11,9142201
Peru79,3+73,3%0,2%4,6-37,2%+74,726428
Ai Cập74,1+51,9%0,2%—223
Lào71,5-46,7%0,2%164,1-11,0%-92,6234648
New Zealand66,7+35,6%0,1%74,9+8,5%-8,2259296
Colombia64,1-3,4%0,1%—310
Algeria59,6+8,9%0,1%—243
Ireland58,7-35,3%0,1%294,5+54,4%-235,81551.116
Ghana58,5-27,4%0,1%5,4-75,4%+53,117218
Bồ Đào Nha58,5+7,5%0,1%11,8+5,1%+46,720551
Kazakhstan57,5+24,8%0,1%16,7+830,6%+40,920048
Pakistan54,9+36,0%0,1%15,6+14,0%+39,218256
Armenia50,1+66,0%0,1%0,0+25,7%+50,12681
Slovakia47,4-64,7%0,1%6,2-5,0%+41,239325
Bờ Biển Ngà47,1-46,9%0,1%137,7+540,8%-90,6200333
Hy Lạp46,9+21,6%0,1%10,6-0,2%+36,216938
Đan Mạch43,6+26,1%0,1%34,0+60,6%+9,6170143
Slovenia41,8+16,0%0,1%9,5+33,3%+32,314534
Sri Lanka39,2+150,9%0,1%—89
Togo37,4+132,1%0,1%—130
Latvia34,4+40,9%0,1%3,1+107,9%+31,413413
Myanmar34,0+16,9%0,1%26,3+32,8%+7,713288
Romania32,5-3,9%0,1%21,1+102,9%+11,311558
Panama31,6-45,2%0,1%—141
Litva26,0-9,9%0,1%4,7+31,5%+21,37119
Luxembourg25,0+229,7%0,1%4,6-2,5%+20,45628
Argentina24,7-74,2%0,1%483,2+55,5%-458,51731.314
Thụy Sĩ17,5+6,4%0,0%81,0+16,1%-63,561283
Nigeria17,1+2,2%0,0%110,9+21,7%-93,870254
Mozambique17,0+162,4%0,0%—40
Na Uy16,8+18,7%0,0%51,5+17,0%-34,8108190
Iraq15,2-62,7%0,0%—73
Bulgaria14,4-48,0%0,0%10,0+140,9%+4,43623
Kenya14,4+51,0%0,0%—51
Croatia11,9+86,7%0,0%10,9+150,8%+0,93430
Ukraine10,2+7,4%0,0%3,7-93,4%+6,62840
Malta10,0+722,5%0,0%1,4-56,5%+8,6484
Phần Lan9,8-13,2%0,0%15,7-0,2%-5,94254
Estonia9,5+125,9%0,0%1,7+10,8%+7,8405
Senegal8,6-42,4%0,0%—26
Tanzania6,4+44,4%0,0%12,6+1,5%-6,129271
Síp4,5-20,0%0,0%6,6+98,8%-2,11816
Belarus3,7+89,4%0,0%2,5+147,1%+1,1118
Angola2,7+62,4%0,0%—18
Đông Timor1,5-11,9%0,0%—5
Kuwait1,5-75,5%0,0%0,5-99,9%+0,9171.366
Iceland0,9+8,5%0,0%0,4-1,4%+0,524
Kyrgyzstan0,5-5,1%0,0%—27
Cameroon—16,2+142,3%47
Cộng hòa Congo—129,3+67,4%378
Qatar—3,7-96,5%107
Tunisia—1,0+2,1%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM8.850,5+12,9%19,3%9.541,6+13,2%-691,231.36034.494
Bắc Ninh8.820,0+36,7%19,3%9.602,0+50,2%-782,032.81533.689
Phú Thọ4.453,8+65,7%9,7%6.645,1+128,9%-2.191,216.04421.320
Hải Phòng4.047,5+12,0%8,8%3.977,0+20,4%+70,615.37314.276
Ninh Bình3.217,7+54,5%7,0%2.768,5+46,9%+449,210.89310.085
Đồng Nai3.086,4+6,4%6,7%2.410,3+13,2%+676,211.1858.335
Thái Nguyên2.601,5+17,8%5,7%2.089,9+46,2%+511,612.2998.199
Hà Nội1.852,0+3,0%4,0%5.757,4+49,7%-3.905,46.62820.003
Tây Ninh1.772,5+16,3%3,9%1.450,5+13,2%+322,06.4045.038
Hưng Yên867,7+15,8%1,9%857,3+20,4%+10,43.1922.972
Đồng Tháp851,1+3,6%1,9%472,5+15,5%+378,63.2071.980
Thanh Hóa640,2-0,7%1,4%1.133,2+26,9%-493,02.2703.376
Quảng Ninh539,7+1,2%1,2%594,3+6,6%-54,71.9912.186
Nghệ An437,6+53,3%1,0%522,8+84,3%-85,21.5101.586
Đà Nẵng430,4+15,8%0,9%455,7+22,6%-25,31.5511.600
Cần Thơ386,7+0,3%0,8%124,6+26,7%+262,11.312440
Gia Lai355,9-3,4%0,8%112,6-14,8%+243,31.515382
Vĩnh Long345,9+5,5%0,8%205,2+30,5%+140,71.211661
Quảng Ngãi338,6+12,2%0,7%596,7+21,4%-258,11.4532.049
Đắk Lắk313,2+15,1%0,7%105,9+14,3%+207,41.173331
Khánh Hòa269,7-8,0%0,6%146,8+1,0%+122,8955497
An Giang235,4+16,3%0,5%121,6+45,1%+113,9766432
Lâm Đồng201,4+20,4%0,4%198,7+12,4%+2,7745796
Cà Mau195,3+54,7%0,4%26,9+8,5%+168,459888
Hà Tĩnh144,6+3,1%0,3%238,9-2,4%-94,3478996
Huế140,2+4,6%0,3%101,7+32,4%+38,5514387
Lào Cai120,9-8,1%0,3%95,1+54,1%+25,8437328
Lạng Sơn106,4+10,7%0,2%149,2+78,8%-42,8485507
Quảng Trị44,1-15,6%0,1%102,0+2,0%-57,9178325
Tuyên Quang33,1-13,3%0,1%16,1+8,0%+17,013348
Sơn La2,4+70,0%0,0%5,3+474,6%-2,9821
Lai Châu2,3-43,1%0,0%2,7-3,8%-0,41217
Cao Bằng1,7-71,8%0,0%6,8+58,1%-5,11524
Điện Biên1,4+175,0%0,0%0,4+336,5%+0,943
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu45.740,136.201,0+28,5%79,1%9.539,0+0,7%
Nhập khẩu50.635,435.879,4+41,4%70,9%14.756,0+28,9%
Cán cân-4.895,3+321,7-5.217,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK45.740,145.740,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK45.708,045.740,199,93%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK44.876,245.740,198,11%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK36.201,036.201,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK50.635,450.635,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK50.635,350.635,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK49.066,050.635,496,90%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK35.879,435.879,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.