Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ đạt 594 triệu USD (+41,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 46 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 36,6% (217 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 119 triệu USD (20,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+18 triệu USD); giảm nhiều nhất: Indonesia (−5 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 4910/24: 6311/24: 6312/24: 731/25: 542/25: 443/25: 544/25: 565/25: 546/25: 547/25: 508/25: 539/25: 5210/25: 6411/25: 6312/25: 691/26: 642/26: 443/26: 574/26: 595/26: 556/26: 2007/26: 598/26: 5720011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ từng năm

triệu USD
2015: 4772016: 4312017: 4642018: 5092019: 5392020: 5812021: 6752022: 7112023: 5772024: 6742025: 6662026*: 594711201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ119,220,1%+17,2%▲ +17,515,4
Nhật Bản58,79,9%-0,1%▼ −0,07,0
Đài Loan40,46,8%-7,6%▼ −3,34,9
Philippines27,94,7%+37,8%▲ +7,73,2
Thái Lan24,84,2%-4,5%▼ −1,23,5
Anh20,63,5%-1,9%▼ −0,41,8
Hàn Quốc18,13,1%+1,3%▲ +0,22,3
Lào14,82,5%+30,8%▲ +3,51,2
Úc12,12,0%+12,6%▲ +1,41,8
Pháp11,01,8%+6,6%▲ +0,71,8
Đức9,51,6%+4,8%▲ +0,41,4
Hà Lan9,51,6%+21,5%▲ +1,71,8
Trung Quốc8,41,4%-0,4%▼ −0,01,4
Malaysia6,91,2%-11,6%▼ −0,91,0
Campuchia6,81,1%+56,7%▲ +2,50,9
Ý6,01,0%-10,8%▼ −0,70,7
Ấn Độ5,00,8%+5,8%▲ +0,30,6
Canada3,70,6%-8,8%▼ −0,40,3
Singapore3,50,6%+54,5%▲ +1,20,4
Indonesia3,20,5%-60,3%▼ −4,90,5
Tây Ban Nha2,80,5%+34,2%▲ +0,70,4
Đan Mạch2,30,4%-37,9%▼ −1,40,1
Myanmar1,40,2%+0,8%▲ +0,00,0
Bỉ1,30,2%-8,9%▼ −0,10,2
Thụy Điển1,10,2%+71,5%▲ +0,50,1
Hồng Kông0,80,1%+39,5%▲ +0,20,0
Nga0,60,1%+42,7%▲ +0,20,1
Argentina0,20,0%-68,8%▼ −0,40,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ15,414,814,313,213,916,013,518,120,518,315,812,710,811,011,613,113,214,311,516,222,318,917,212,7
Nhật Bản7,07,98,27,97,47,35,87,27,87,77,37,67,77,27,57,47,47,76,97,08,47,76,87,0
Đài Loan4,94,65,85,95,46,63,24,05,44,74,64,95,56,15,46,15,75,46,13,55,55,65,54,9
Philippines3,26,24,12,94,03,51,52,61,21,51,71,43,32,92,41,73,43,20,82,64,42,52,02,1
Thái Lan3,53,03,43,23,32,42,13,82,73,23,83,03,72,83,53,24,03,03,02,93,72,22,72,3
Anh1,81,91,91,93,03,23,03,94,63,03,62,11,41,82,23,52,93,62,13,52,94,63,71,8
Hàn Quốc2,32,22,82,42,62,31,51,92,32,23,01,92,61,92,12,52,52,21,62,42,22,22,62,4
Lào1,21,71,82,12,62,21,12,11,71,61,71,71,51,31,21,31,91,71,41,01,41,31,31,1
Úc1,81,51,71,61,51,51,21,31,21,11,61,71,51,81,41,21,71,10,81,21,51,11,91,5
Pháp1,81,31,51,21,61,40,41,71,22,13,41,62,11,01,61,61,01,20,71,11,62,53,11,5
Đức1,41,21,01,01,11,00,82,02,73,02,41,61,21,31,80,81,00,80,71,42,92,12,71,0
Hà Lan1,80,91,41,61,10,70,81,21,41,11,40,90,70,90,91,21,30,90,51,32,11,11,50,7
Trung Quốc1,41,21,11,21,20,90,40,91,61,52,51,22,01,11,20,91,20,61,00,41,01,11,61,1
Malaysia1,00,90,81,30,90,60,80,61,00,90,90,81,01,01,11,11,31,00,80,51,21,31,21,6
Campuchia0,90,91,10,80,60,90,80,91,41,31,20,80,80,70,60,70,40,40,30,40,70,50,70,5
Ý0,70,80,90,40,80,60,61,20,80,71,00,81,01,00,90,50,70,70,81,00,80,90,91,0
Ấn Độ0,60,80,90,70,60,40,50,60,80,40,40,60,70,80,70,70,60,50,30,50,70,60,50,4
Canada0,30,40,40,30,40,40,70,90,90,30,30,20,20,30,70,80,40,40,60,80,80,40,20,3
Singapore0,40,50,50,60,50,40,30,40,40,30,30,30,40,40,20,30,30,30,20,20,30,40,20,4
Indonesia0,50,50,10,11,00,10,20,60,20,10,30,80,81,02,81,70,80,40,40,21,51,51,31,0
Tây Ban Nha0,40,50,20,50,40,20,20,40,50,30,50,20,40,10,30,20,30,30,20,30,60,50,40,3
Đan Mạch0,10,10,10,20,20,30,50,91,11,20,30,10,30,20,20,30,30,80,61,00,80,50,20,3
Myanmar0,00,10,20,30,40,00,20,10,30,10,30,30,20,20,10,10,20,30,10,10,20,00,1
Bỉ0,20,30,20,10,20,10,10,20,50,80,40,40,20,10,00,10,10,20,30,40,50,40,50,6
Thụy Điển0,10,10,20,10,10,10,30,40,10,10,30,00,00,00,00,10,00,20,20,60,30,20,0
Hồng Kông0,00,20,00,20,10,10,00,10,10,10,00,10,10,10,10,10,10,10,10,00,00,00,10,0
Nga0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,00,10,00,10,10,10,00,10,10,10,1
Argentina0,00,00,00,10,10,10,10,00,10,10,10,20,00,10,10,10,10,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ1191691801321561551169981675149524438362929
Nhật Bản5989899410486797279736471818067533535
Đài Loan406371696858514141424566686856403032
Philippines282631343626202319121013149
Thái Lan25393540333128343133283135393625147
Anh2134322624393026222521212015910811
Hàn Quốc182728324242363222181518201715121012
Lào1518171511121086115665
Úc121617152021191414131011111315181313
Pháp11191813181513131111911121516191618
Đức101917132120151513111113142324242323
Hà Lan913141320161716161713131245569
Trung Quốc81515192137312217853233122
Malaysia711161516111110121010192619261195
Campuchia79912251717202718202427232021158
Ý6101010129910111199843323
Ấn Độ57877433322232
Canada464467454333334433
Singapore34334312223343
Indonesia391277714201483471011128
Tây Ban Nha344332222222223334
Đan Mạch275466544434333534
Myanmar12124368766666322
Bỉ133455334565675233
Thụy Điển123124322212222222
Hồng Kông11212211211222
Nga111212111111343322
Argentina01100112212334
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)594,2217,3+14,4%376,9+64,5%36,6%
2025666,0296,1+0,0%369,9-2,3%44,5%
2024674,5296,0+5,1%378,5+28,0%43,9%
2023577,4281,7-14,1%295,7-22,7%48,8%
2022710,7328,0+4,5%382,8+6,1%46,1%
2021674,7313,8+20,4%360,9+12,6%46,5%
2020581,0260,6+13,2%320,5+3,7%44,8%
2019539,1230,2+3,4%308,9+7,8%42,7%
2018509,3222,6+13,4%286,7+7,1%43,7%
2017464,0196,2+1,5%267,8+12,9%42,3%
2016430,6193,4-12,0%237,3-7,9%44,9%
2015477,3219,8-1,8%257,5—46,0%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)594,2+41,8%0,16%46
2025666,0-1,3%0,14%43
2024674,5+16,8%0,17%42
2023577,4-18,8%0,17%43
2022710,7+5,3%0,19%43
2021674,7+16,1%0,20%42
2020581,0+7,8%0,21%41
2019539,1+5,9%0,20%41
2018509,3+9,8%0,21%41
2017464,0+7,8%0,22%40
2016430,6-9,8%0,24%39
2015477,30,29%36
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)116,6+13,6%50,8%
Q2/2026313,8+91,0%28,2%
Q1/2026163,8+7,6%42,5%
Q4/2025195,1-2,3%41,3%
Q3/2025154,4-1,9%49,7%
Q2/2025164,3+4,4%45,0%
Q1/2025152,2-4,9%42,6%
Q4/2024199,6+11,6%38,1%
Q3/2024157,4+4,8%48,6%
Q2/2024157,4+4,2%48,3%
Q1/2024160,0+64,7%42,1%
Q4/2023178,8+1,8%42,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu sản phẩm gốm, sứ từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-202657,2+8,0%28,850,3%52,8
7-202659,3+19,6%30,451,2%54,8
6-2026199,7+270,7%31,315,7%54,7
5-202655,4+2,8%28,651,7%51,5
4-202658,7+4,0%28,648,7%54,9
3-202656,5+5,0%26,246,3%53,4
2-202643,6-0,8%18,943,4%40,3
1-202663,7+16,9%24,538,5%58,0
12-202568,8-6,0%27,339,7%63,0
11-202562,7-0,7%25,740,9%57,5
10-202563,6+0,4%27,643,5%59,2
9-202551,8+4,7%25,549,2%48,1
8-202553,0-6,8%27,051,0%50,2
7-202549,6-2,9%24,248,7%47,1
6-202553,9+3,7%26,048,2%50,5
5-202553,9+4,7%24,244,8%51,3
4-202556,5+4,6%23,842,1%52,8
3-202553,9-7,1%23,042,6%51,2
2-202543,9+17,9%21,849,7%42,0
1-202554,5-15,9%20,136,9%50,7
12-202473,2+15,8%26,836,7%69,0
11-202463,1+4,8%23,637,3%60,3
10-202463,3+14,2%25,640,5%59,3
9-202449,5-1,9%23,347,2%46,7
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Sản phẩm gốm, sứ: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.