Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ đạt 1.964 triệu USD (+57,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 34 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 53,7% (1.055 triệu USD). Singapore là thị trường lớn nhất với 519 triệu USD (26,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Malaysia (+154 triệu USD); giảm nhiều nhất: UAE (−75 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 11310/24: 12611/24: 11912/24: 1831/25: 1202/25: 1333/25: 1594/25: 1385/25: 1386/25: 1417/25: 1968/25: 2259/25: 20610/25: 19411/25: 19312/25: 2091/26: 1822/26: 2463/26: 1764/26: 5635/26: 2256/26: 1737/26: 1968/26: 20356311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ từng năm

triệu USD
2015: 1.0162016: 6692017: 8562018: 9752019: 9292020: 8862021: 1.2032022: 1.5892023: 1.6352024: 1.6982025: 2.0512026*: 1.9642.051201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Singapore519,026,4%+38,4%▲ +144,030,3
Trung Quốc301,815,4%+65,1%▲ +119,093,8
Hàn Quốc298,615,2%+37,0%▲ +80,640,9
Malaysia187,99,6%+461,8%▲ +154,45,8
Đài Loan78,84,0%+35,8%▲ +20,88,8
Nhật Bản75,93,9%+237,3%▲ +53,41,8
Thái Lan73,53,7%+49,2%▲ +24,29,2
Nga69,03,5%+1.064,6%▲ +63,11,4
Ấn Độ53,22,7%+263,0%▲ +38,61,7
UAE29,41,5%-71,8%▼ −74,80,9
Mỹ18,60,9%-22,0%▼ −5,32,2
Đức11,10,6%+44,9%▲ +3,41,3
Úc10,10,5%+39,1%▲ +2,90,9
Indonesia9,40,5%+3,7%▲ +0,31,4
Thụy Điển4,20,2%+25,9%▲ +0,90,6
Bỉ3,70,2%-41,8%▼ −2,70,0
Hồng Kông2,10,1%-13,0%▼ −0,30,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Singapore30,339,953,646,4153,383,847,664,165,040,538,843,044,551,349,843,646,173,138,328,349,124,731,725,9
Trung Quốc93,834,136,938,526,120,617,334,634,315,914,420,127,831,421,625,219,217,019,221,431,624,112,814,8
Hàn Quốc40,960,235,149,922,531,024,334,756,023,321,617,734,722,425,025,028,326,129,826,729,723,629,321,9
Malaysia5,85,97,410,5144,45,73,64,65,830,34,530,93,76,73,63,83,02,62,37,63,22,42,74,1
Đài Loan8,813,610,710,38,88,77,310,79,58,96,212,18,68,77,62,48,38,84,49,48,312,34,79,1
Nhật Bản1,83,32,82,758,92,51,82,23,43,13,13,12,93,73,42,62,42,52,72,33,12,93,52,8
Thái Lan9,213,06,513,29,26,64,711,27,76,86,710,16,87,26,74,34,86,27,06,29,97,68,96,6
Nga1,42,82,00,461,70,20,30,10,73,63,80,60,20,30,30,10,20,14,70,110,60,80,20,1
Ấn Độ1,72,53,53,22,51,436,42,12,52,21,51,82,41,91,91,61,51,62,11,62,01,81,51,8
UAE0,91,11,72,10,711,56,05,47,218,643,613,437,210,35,512,29,76,212,510,68,99,68,94,9
Mỹ2,23,63,72,21,21,81,62,41,31,41,22,52,65,62,23,72,72,33,31,52,41,43,93,4
Đức1,32,51,41,21,90,90,91,00,91,21,31,21,21,10,81,00,90,61,11,01,10,51,11,1
Úc0,91,60,71,61,31,81,11,11,21,21,11,51,51,60,90,70,50,90,70,61,20,80,72,0
Indonesia1,41,91,11,31,80,70,50,70,70,90,91,51,71,31,51,31,21,10,70,31,10,91,71,2
Thụy Điển0,60,50,50,70,30,70,20,80,20,20,60,30,60,50,70,20,50,20,30,30,30,20,20,0
Bỉ0,01,00,20,80,20,60,80,10,41,51,31,41,60,90,60,41,50,80,50,20,40,50,20,2
Hồng Kông0,10,00,40,50,20,40,20,10,20,20,30,20,30,50,10,40,50,20,20,10,30,20,30,5
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Singapore519562356393399307214239251243211341357196163254206194
Trung Quốc3022671911842081911349994595065781221281158852
Hàn Quốc29933732228131227017618418312910413411910581456439
Malaysia1881053313110652526395693986554779385337
Đài Loan7995981051119182119109897714416816913811211057
Nhật Bản763534283030283141523128433436343525
Thái Lan7481108115159925747534529625855541006580
Nga69151331071392132233112128898
Ấn Độ5323191420138911138813442016106
UAE2918728010269292721161212242217162617
Mỹ19303017172731252842151924161214118
Đức11121211131311119867544332
Úc101213131612671077131662554
Indonesia913161217257107474323412
Thụy Điển45333212547410118764
Bỉ411551213111513
Hồng Kông233342323111102012
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)1.964,21.055,1+150,5%909,1+9,8%53,7%
20252.051,0727,8+9,6%1.323,2+27,9%35,5%
20241.698,3664,0+20,0%1.034,3-4,3%39,1%
20231.634,5553,3+11,3%1.081,3-1,0%33,8%
20221.588,9497,2+11,3%1.091,7+44,4%31,3%
20211.202,8446,7+53,7%756,1+27,1%37,1%
2020885,6290,6+63,4%595,0-20,8%32,8%
2019929,3177,8-49,3%751,5+20,5%19,1%
2018974,6350,9+7,5%623,7+17,7%36,0%
2017856,1326,4+22,7%529,7+31,5%38,1%
2016668,9266,1-31,2%402,9-35,9%39,8%
20151.015,5387,0-13,0%628,5—38,1%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)1.964,2+57,2%0,50%34
20252.051,0+20,8%0,45%37
20241.698,3+3,9%0,45%38
20231.634,5+2,9%0,50%37
20221.588,9+32,1%0,44%38
20211.202,8+35,8%0,36%41
2020885,6-4,7%0,34%42
2019929,3-4,6%0,37%41
2018974,6+13,8%0,41%39
2017856,1+28,0%0,40%39
2016668,9-34,1%0,38%42
20151.015,50,61%30
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)398,3-5,3%42,4%
Q2/2026961,7+130,6%64,1%
Q1/2026604,2+46,7%44,7%
Q4/2025595,7+38,9%38,0%
Q3/2025626,4+62,6%43,1%
Q2/2025417,0+21,8%28,7%
Q1/2025411,8-24,0%27,1%
Q4/2024428,9-15,8%27,6%
Q3/2024385,1+0,3%37,7%
Q2/2024342,4-16,2%33,2%
Q1/2024541,8+63,0%53,0%
Q4/2023509,6+13,4%37,3%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sản phẩm khác từ dầu mỏ từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026202,6-9,8%85,442,2%201,0
7-2026195,7-0,1%83,342,5%187,5
6-2026173,2+23,1%81,347,0%168,3
5-2026225,5+62,9%98,543,7%185,4
4-2026563,0+308,1%436,377,5%495,1
3-2026176,2+11,0%97,755,4%178,9
2-2026246,3+84,7%129,452,5%154,5
1-2026181,7+51,9%43,223,8%175,9
12-2025209,2+14,1%46,522,2%196,9
11-2025192,9+61,8%75,038,9%159,7
10-2025193,7+53,4%104,854,1%150,7
9-2025206,0+81,7%80,339,0%161,3
8-2025224,6+41,3%109,548,8%178,1
7-2025195,8+73,6%80,441,1%155,3
6-2025140,7+39,5%41,329,4%132,1
5-2025138,4+5,6%40,229,1%128,5
4-2025138,0+24,9%38,227,7%131,4
3-2025158,8+3,9%39,324,7%150,4
2-2025133,4-30,9%42,331,7%129,9
1-2025119,7-38,9%29,925,0%118,4
12-2024183,4+23,5%44,024,0%163,1
11-2024119,2-11,8%33,528,1%114,3
10-2024126,2-44,2%40,732,2%112,2
9-2024113,4+2,7%32,728,8%100,5
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Sản phẩm khác từ dầu mỏ: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.