Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu chè

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu chè đạt 144 triệu USD (-1,3% so với cùng kỳ), đứng thứ 52 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 77,5 nghìn tấn, giá bình quân 1.857 USD/tấn (+9,2%). Pakistan là thị trường lớn nhất với 23 triệu USD (16,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+2 triệu USD); giảm nhiều nhất: Pakistan (−35 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu chè theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 2310/24: 2611/24: 2312/24: 221/25: 162/25: 123/25: 154/25: 155/25: 196/25: 207/25: 248/25: 259/25: 2210/25: 2211/25: 2512/25: 241/26: 212/26: 103/26: 124/26: 165/26: 166/26: 147/26: 288/26: 272811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu chè từng năm

triệu USD
2015: 2132016: 2172017: 2272018: 2172019: 2362020: 2182021: 2142022: 2362023: 1972024: 2562025: 2382026*: 144256201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu chè, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Pakistan23,416,3%-59,8%▼ −34,98,0
Đài Loan18,913,1%+10,8%▲ +1,83,1
Trung Quốc12,48,6%-9,3%▼ −1,32,4
Nga8,15,6%+14,8%▲ +1,01,4
Mỹ7,65,3%+36,4%▲ +2,01,1
Ả Rập Xê Út4,33,0%+27,2%▲ +0,90,9
Indonesia3,62,5%-26,3%▼ −1,30,4
Malaysia3,52,4%+10,5%▲ +0,30,5
Philippines2,61,8%+27,0%▲ +0,60,3
Iraq2,51,7%-51,3%▼ −2,60,3
Ấn Độ2,31,6%-32,0%▼ −1,10,1
Đức1,20,9%+91,6%▲ +0,60,1
Thổ Nhĩ Kỳ0,80,6%+248,5%▲ +0,60,1
UAE0,70,5%-31,7%▼ −0,30,1
Kazakhstan0,70,5%-41,9%▼ −0,50,2
Ba Lan0,60,5%+45,3%▲ +0,20,2
Ukraine0,40,3%-11,2%▼ −0,00,1
Kuwait0,00,0%+14,9%▲ +0,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu chè theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Pakistan8,05,62,62,31,60,81,11,62,52,06,010,612,611,38,27,05,54,13,26,49,59,913,111,9
Đài Loan3,13,63,02,22,22,00,62,22,22,42,52,23,03,13,12,41,31,51,51,22,32,22,71,9
Trung Quốc2,41,61,61,52,01,30,41,51,31,51,91,72,12,11,62,22,21,90,70,91,41,11,41,8
Nga1,41,11,01,01,10,90,51,00,61,00,50,60,70,91,00,80,80,80,91,21,31,21,11,0
Mỹ1,11,11,11,00,61,30,90,61,00,60,70,60,50,70,50,90,80,90,70,51,20,61,10,5
Ả Rập Xê Út0,90,20,70,80,40,40,40,50,60,70,70,50,10,10,40,50,40,60,70,60,90,50,70,5
Indonesia0,40,40,40,50,40,40,30,80,70,30,30,40,40,40,30,40,70,71,10,70,81,10,70,8
Malaysia0,50,40,50,40,50,50,20,40,40,50,50,50,40,40,50,40,30,50,30,40,40,40,30,2
Philippines0,30,10,30,20,40,40,20,60,20,30,20,30,40,50,10,20,30,10,30,10,20,30,10,2
Iraq0,30,70,60,20,30,40,70,40,70,60,91,00,60,70,50,70,40,40,30,50,70,7
Ấn Độ0,10,00,00,00,00,90,30,90,60,60,50,40,30,60,60,40,30,50,10,40,80,30,50,7
Đức0,10,10,20,20,20,20,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,00,00,10,10,20,20,1
Thổ Nhĩ Kỳ0,10,10,10,30,10,10,10,10,10,00,10,00,10,00,0
UAE0,10,10,10,30,10,10,10,20,10,10,20,20,20,20,10,10,10,20,10,1
Kazakhstan0,20,10,10,10,10,10,00,20,00,10,20,20,00,20,10,10,10,20,10,20,30,1
Ba Lan0,20,00,10,20,20,10,10,00,00,10,00,10,10,10,00,10,10,1
Ukraine0,10,00,00,00,10,10,00,10,10,10,10,20,00,10,00,10,00,00,10,20,10,1
Kuwait0,00,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu chè theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Pakistan23791078010386839681697081814645334446
Đài Loan192626243629273029271626313129262524
Trung Quốc12201912181412252015231317191915167
Nga81012111720222221252122191922222427
Mỹ88118897776795129556
Ả Rập Xê Út466444456445666753
Indonesia471177681099139612151256
Malaysia45434333333234
Philippines332233122121222121
Iraq3858710657
Ấn Độ2543345112301111310
Đức111111112113445644
Thổ Nhĩ Kỳ10010011111012
UAE12233333410510788663
Kazakhstan1122
Ba Lan111101112223465332
Ukraine01112232222222
Kuwait00000000000233
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân chè theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Pakistan2.0052.1162.0592.0681.7721.6811.7141.6691.6581.7591.8541.962
Đài Loan2.0802.4262.0592.2171.7811.8281.6771.9401.8921.9622.0381.836
Trung Quốc2.7471.5911.7041.5491.9261.4141.3191.3331.3131.8771.3371.366
Nga1.8851.9101.6051.5401.8501.4301.8971.5981.6122.1761.8532.053
Mỹ1.8341.7281.6741.6501.1441.7491.7951.5071.4231.2951.5221.288
Ả Rập Xê Út3.3052.7342.6512.9373.2602.8172.6312.5692.5742.4952.6102.766
Indonesia1.3031.2179871.1809551.0161.2701.2138711.1341.0441.404
Malaysia948787768717747853669883750837771700
Philippines3.9093.1213.1172.8123.4393.0402.6392.6304.1292.6356.1162.722
Iraq1.5801.7541.9501.8101.5691.4991.5561.3591.6601.507
Ấn Độ1.2971.7202.1266.9267.0241.3511.3561.4331.5371.4151.3881.347
Đức3.7343.8817.5425.8947.0275.7525.1295.8396.0654.2326.24711.422
Thổ Nhĩ Kỳ2.0002.3202.3052.2462.28225.4302.0625.8532.090
UAE2.4782.5623.2162.7872.1011.6751.5292.2382.337
Kazakhstan1.3621.2941.3121.2581.2561.1571.0761.1961.9191.224
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu chè từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)143,9-1,3%0,04%5277,51.857+9,2%
2025237,9-7,2%0,05%44137,71.728-0,7%
2024256,4+30,3%0,06%44147,41.740-0,1%
2023196,8-16,8%0,06%45113,01.741+7,5%
2022236,5+10,6%0,06%45146,11.619-4,0%
2021213,8-1,8%0,06%46126,81.687+4,6%
2020217,7-7,8%0,08%45135,01.613-6,2%
2019236,2+8,8%0,09%44137,41.719+0,7%
2018217,1-4,4%0,09%45127,21.707+4,8%
2017227,1+4,6%0,11%45139,41.630-1,8%
2016217,2+2,1%0,12%43130,91.659-2,8%
2015212,70,13%44124,61.707
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu chè từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)54,5+10,9%26,32.073+17,2%
Q2/202646,4-13,4%25,51.820+5,4%
Q1/202643,0-0,1%25,71.673+4,5%
Q4/202570,6-0,1%39,71.778+1,2%
Q3/202570,7-11,4%40,11.765-2,8%
Q2/202553,5-14,6%31,01.726+0,6%
Q1/202543,0-0,3%26,91.602-1,2%
Q4/202470,7+4,9%40,31.756-0,8%
Q3/202479,8+34,7%43,91.816+2,5%
Q2/202462,7+35,3%36,61.716-0,1%
Q1/202443,2+81,6%26,61.622-0,7%
Q4/202367,4-2,4%38,01.771+29,5%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu chè từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Cộng các nước kê riêng
8-202626,7+6,8%12.7822.08819,1
7-202627,8+15,1%13.5122.05915,5
6-202614,5-27,4%7.9141.83212,2
5-202616,1-14,1%8.8171.83010,7
4-202615,8+6,4%8.7571.7999,8
3-202611,8-19,5%7.5271.5739,4
2-202610,3-13,8%5.7791.7785,9
1-202620,9+27,4%12.3901.68611,1
12-202523,9+9,6%13.8441.72511,4
11-202524,8+9,6%13.4431.84410,8
10-202522,0-16,4%12.4391.76515,0
9-202521,5-6,8%12.2691.75519,0
8-202525,0-14,7%14.0861.77422,0
7-202524,2-11,7%13.7071.76421,9
6-202520,0-25,8%11.4201.74817,4
5-202518,8+0,5%10.7701.74316,5
4-202514,8-13,6%8.8271.67713,5
3-202514,7+4,4%9.5241.54512,7
2-202511,9+46,2%7.6611.55610,4
1-202516,4-21,6%9.6771.69413,3
12-202421,8-6,2%13.1421.65919,5
11-202422,6+2,0%12.6461.78918,8
10-202426,3+19,7%14.4651.81623,1
9-202423,1+22,4%13.0871.76620,8
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Chè: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.