Xuất nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại điện thoại các loại và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện 45.598 triệu USD (+19,4%), nhập khẩu 6.855 triệu USD (-1,9%) — xuất siêu 38.743 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 31.198 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân điện thoại các loại và linh kiện — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 45.598,0 +19,4% 6.855,5 -1,9% ▲ +38.742,5 ▲ +7.544,9 2025 56.709,8 +5,2% 11.257,8 +8,2% ▲ +45.452,0 ▲ +1.965,1 2024 53.890,8 +13,8% 10.403,9 +18,9% ▲ +43.486,9 ▲ +4.869,4 2023 47.365,8 -18,3% 8.748,3 -58,6% ▲ +38.617,5 ▲ +1.751,8 2022 57.992,3 +0,8% 21.126,6 -1,6% ▲ +36.865,7 ▲ +806,5 2021 57.530,6 +12,4% 21.471,4 +29,0% ▲ +36.059,2 ▲ +1.520,6 2020 51.183,9 -0,4% 16.645,3 +13,9% ▲ +34.538,6 ▼ −2.219,7 2019 51.374,4 +4,4% 14.616,1 -8,2% ▲ +36.758,3 ▲ +3.458,8 2018 49.219,5 +8,7% 15.920,0 -3,1% ▲ +33.299,5 ▲ +4.463,8 2017 45.270,5 +31,9% 16.434,9 +55,6% ▲ +28.835,6 ▲ +5.080,3 2016 34.315,6 +13,8% 10.560,2 -0,3% ▲ +23.755,4 ▲ +4.182,8 2015 30.166,3 10.593,8 ▲ +19.572,5
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân điện thoại các loại và linh kiện — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 13.885,6 +23,0% 2.008,7 -1,1% ▲ +11.876,9 ▲ +2.616,1 Q2/2026 14.964,5 +16,4% 2.560,4 +6,4% ▲ +12.404,1 ▲ +1.955,4 Q1/2026 16.747,9 +19,3% 2.286,4 -10,3% ▲ +14.461,5 ▲ +2.973,4 Q4/2025 13.123,7 +9,3% 3.063,2 +1,4% ▲ +10.060,5 ▲ +1.076,0 Q3/2025 16.692,6 +13,2% 3.237,9 +12,7% ▲ +13.454,7 ▲ +1.581,5 Q2/2025 12.855,4 -0,9% 2.406,7 +7,8% ▲ +10.448,7 ▼ −289,5 Q1/2025 14.038,1 -0,9% 2.550,0 +11,9% ▲ +11.488,1 ▼ −402,9 Q4/2024 12.004,0 -9,7% 3.019,5 +12,1% ▲ +8.984,5 ▼ −1.610,1 Q3/2024 14.746,9 +0,8% 2.873,7 +16,2% ▲ +11.873,2 ▼ −290,4 Q2/2024 12.970,9 +17,6% 2.232,6 +32,8% ▲ +10.738,2 ▲ +1.387,1 Q1/2024 14.169,1 +68,5% 2.278,1 +19,9% ▲ +11.891,0 ▲ +5.382,8 Q4/2023 13.289,0 +3,1% 2.694,5 -49,5% ▲ +10.594,5 ▲ +3.037,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân điện thoại các loại và linh kiện — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 7.084,6 +23,8% 1.040,7 -6,1% ▲ +6.043,8 ▲ +1.428,4 7-2026 6.801,1 +22,2% 968,0 +5,0% ▲ +5.833,1 ▲ +1.187,7 6-2026 5.323,6 +18,6% 970,6 +22,4% ▲ +4.353,0 ▲ +658,5 5-2026 5.088,7 +10,4% 856,3 +14,7% ▲ +4.232,4 ▲ +368,2 4-2026 4.552,3 +21,1% 733,6 -15,4% ▲ +3.818,7 ▲ +928,7 3-2026 5.601,4 +16,1% 732,2 -15,6% ▲ +4.869,2 ▲ +911,7 2-2026 5.484,6 +25,0% 600,8 -27,3% ▲ +4.883,8 ▲ +1.323,8 1-2026 5.661,9 +17,3% 953,4 +11,4% ▲ +4.708,5 ▲ +737,9 12-2025 4.054,4 +11,1% 984,4 +1,1% ▲ +3.070,0 ▲ +393,6 11-2025 3.987,0 +5,8% 854,2 -11,9% ▲ +3.132,8 ▲ +332,5 10-2025 5.082,3 +10,9% 1.224,7 +13,8% ▲ +3.857,6 ▲ +349,8 9-2025 5.401,6 +17,4% 1.207,8 +15,6% ▲ +4.193,8 ▲ +637,8 8-2025 5.723,7 +21,8% 1.108,3 +22,4% ▲ +4.615,4 ▲ +822,8 7-2025 5.567,2 +2,2% 921,8 -0,2% ▲ +4.645,4 ▲ +120,9 6-2025 4.487,3 -5,2% 792,8 +5,5% ▲ +3.694,5 ▼ −285,0 5-2025 4.610,5 +8,0% 746,3 +7,9% ▲ +3.864,2 ▲ +284,9 4-2025 3.757,5 -5,3% 867,5 +9,9% ▲ +2.890,0 ▼ −289,4 3-2025 4.824,5 +3,6% 867,0 +8,7% ▲ +3.957,5 ▲ +100,6 2-2025 4.386,9 +11,3% 826,8 +40,3% ▲ +3.560,1 ▲ +207,5 1-2025 4.826,8 -13,4% 856,2 -3,9% ▲ +3.970,6 ▼ −711,0 12-2024 3.650,4 -1,5% 974,0 +34,1% ▲ +2.676,4 ▼ −303,1 11-2024 3.769,8 -13,9% 969,5 +6,9% ▲ +2.800,3 ▼ −672,0 10-2024 4.583,9 -11,9% 1.076,1 +1,4% ▲ +3.507,8 ▼ −635,0 9-2024 4.600,8 -8,7% 1.044,7 +10,1% ▲ +3.556,0 ▼ −532,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân điện thoại các loại và linh kiện theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Mỹ 8.619,3 0,4 ▲ +8.618,9 ▲ +7.528,4 Hàn Quốc 4.712,5 298,1 ▲ +4.414,4 ▲ +2.433,2 Trung Quốc 9.595,0 5.567,5 ▲ +4.027,5 ▲ +2.143,8 UAE 2.229,1 ▲ +2.229,1 ▲ +2.173,7 Nhật Bản 1.830,2 3,4 ▲ +1.826,8 ▲ +1.173,5 Ấn Độ 1.601,7 2,9 ▲ +1.598,8 ▲ +1.568,2 Áo 1.517,2 ▲ +1.517,2 ▲ +1.327,2 Anh 932,9 0,1 ▲ +932,7 ▲ +966,4 Hà Lan 916,6 ▲ +916,6 ▲ +764,7 Đức 866,4 ▲ +866,4 ▲ +576,9 Mexico 804,7 ▲ +804,7 ▲ +833,4 Thái Lan 723,6 ▲ +723,6 ▲ +540,8 Hồng Kông 715,0 4,7 ▲ +710,3 ▲ +927,3 Canada 685,5 ▲ +685,5 ▲ +524,6 Ả Rập Xê Út 668,9 ▲ +668,9 ▲ +650,3 Úc 642,0 ▲ +642,0 ▲ +496,2 Armenia 560,0 ▲ +560,0 ▲ +302,4 Pháp 474,3 ▲ +474,3 ▲ +426,4 Chile 436,0 ▲ +436,0 ▲ +266,2 Thổ Nhĩ Kỳ 434,5 ▲ +434,5 ▲ +346,2 Brazil 417,6 ▲ +417,6 ▲ +357,4 Nam Phi 385,6 ▲ +385,6 ▲ +202,3 Ý 349,9 ▲ +349,9 ▲ +386,9 Tây Ban Nha 347,1 ▲ +347,1 ▲ +346,9 Malaysia 334,9 ▲ +334,9 ▲ +267,2 Đài Loan 328,1 30,2 ▲ +297,9 ▲ +246,5 Kazakhstan 292,8 ▲ +292,8 ▲ +221,0 Singapore 270,1 ▲ +270,1 ▲ +282,0 Thụy Điển 269,4 ▲ +269,4 ▲ +250,2 Philippines 259,8 ▲ +259,8 ▲ +189,1 Peru 253,2 ▲ +253,2 ▲ +125,6 Israel 239,3 ▲ +239,3 ▲ +168,4 Hungary 231,6 ▲ +231,6 ▲ +74,6 Colombia 219,5 ▲ +219,5 ▲ +142,9 Indonesia 212,6 ▲ +212,6 ▲ +254,9 Slovakia 208,7 ▲ +208,7 ▲ +375,9 New Zealand 151,8 ▲ +151,8 ▲ +120,4 Argentina 146,5 ▲ +146,5 ▲ +346,5 Pakistan 112,8 ▲ +112,8 ▲ +101,2 Bồ Đào Nha 99,4 ▲ +99,4 ▲ +73,3 Ba Lan 96,6 ▲ +96,6 ▲ +181,7 Hy Lạp 89,5 ▲ +89,5 ▲ +83,3 Panama 86,4 ▲ +86,4 ▲ +99,5 Ai Cập 71,0 ▲ +71,0 ▲ +53,2 Algeria 18,2 ▲ +18,2 Bangladesh 14,5 ▲ +14,5 ▲ +7,8 Sri Lanka 9,5 ▲ +9,5 ▲ +3,3 Séc 8,7 ▲ +8,7 ▲ +4,7 Romania 2,6 ▲ +2,6 Nigeria 1,0 ▲ +1,0 ▲ +1,6 Kenya 0,5 ▲ +0,5 ▲ +0,6
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện đạt 45.598 triệu USD (+19,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 4 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 12,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 99,9% (45.542 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 9.595 triệu USD (21,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Hàn Quốc (+2.011 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−213 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 9.595,0 21,0% +16,8% ▲ +1.380,8 1.443,3 Mỹ 8.619,3 18,9% +14,5% ▲ +1.090,8 1.502,8 Hàn Quốc 4.712,5 10,3% +74,4% ▲ +2.011,0 726,5 UAE 2.229,1 4,9% +2,5% ▲ +55,3 347,2 Nhật Bản 1.830,2 4,0% +55,6% ▲ +654,2 179,0 Ấn Độ 1.601,7 3,5% +1,5% ▲ +23,2 204,6 Áo 1.517,2 3,3% +14,3% ▲ +189,9 278,0 Anh 932,9 2,0% -3,6% ▼ −34,4 186,5 Hà Lan 916,6 2,0% +19,9% ▲ +151,9 142,8 Đức 866,4 1,9% +50,2% ▲ +289,5 144,5 Mexico 804,7 1,8% -3,4% ▼ −28,7 145,9 Thái Lan 723,6 1,6% +33,8% ▲ +182,8 90,7 Hồng Kông 715,0 1,6% -22,9% ▼ −212,7 108,3 Canada 685,5 1,5% +30,7% ▲ +160,9 90,1 Ả Rập Xê Út 668,9 1,5% +2,9% ▲ +18,7 102,3 Úc 642,0 1,4% +29,4% ▲ +145,8 86,7 Armenia 560,0 1,2% +85,2% ▲ +257,6 92,4 Pháp 474,3 1,0% +11,2% ▲ +47,9 93,4 Chile 436,0 1,0% +63,8% ▲ +169,8 92,2 Thổ Nhĩ Kỳ 434,5 1,0% +25,5% ▲ +88,3 51,0 Brazil 417,6 0,9% +16,8% ▲ +60,2 83,1 Nam Phi 385,6 0,8% +90,6% ▲ +183,2 32,9 Ý 349,9 0,8% -9,5% ▼ −36,9 79,0 Tây Ban Nha 347,1 0,8% +0,0% ▲ +0,1 66,5 Malaysia 334,9 0,7% +25,3% ▲ +67,6 35,4 Đài Loan 328,1 0,7% +23,6% ▲ +62,6 50,5 Kazakhstan 292,8 0,6% +32,5% ▲ +71,8 31,7 Singapore 270,1 0,6% -4,2% ▼ −11,9 42,4 Thụy Điển 269,4 0,6% +7,7% ▲ +19,3 41,6 Philippines 259,8 0,6% +37,3% ▲ +70,6 39,7 Peru 253,2 0,6% +101,6% ▲ +127,6 33,8 Israel 239,3 0,5% +42,1% ▲ +70,9 35,5 Hungary 231,6 0,5% +210,6% ▲ +157,1 50,2 Colombia 219,5 0,5% +53,6% ▲ +76,6 47,6 Indonesia 212,6 0,5% -16,6% ▼ −42,3 30,7 Slovakia 208,7 0,5% -44,5% ▼ −167,2 11,7 New Zealand 151,8 0,3% +26,1% ▲ +31,4 23,7 Argentina 146,5 0,3% -57,7% ▼ −200,0 27,8 Pakistan 112,8 0,2% +11,4% ▲ +11,5 8,0 Bồ Đào Nha 99,4 0,2% +35,6% ▲ +26,1 19,4 Ba Lan 96,6 0,2% -46,8% ▼ −85,1 19,6 Hy Lạp 89,5 0,2% +7,5% ▲ +6,2 14,6 Panama 86,4 0,2% -13,2% ▼ −13,1 15,3 Ai Cập 71,0 0,2% +33,6% ▲ +17,8 6,4 Algeria 18,2 0,0% — 4,1 Bangladesh 14,5 0,0% +85,5% ▲ +6,7 1,3 Sri Lanka 9,5 0,0% +188,7% ▲ +6,2 1,1 Séc 8,7 0,0% +85,7% ▲ +4,0 0,1 Romania 2,6 0,0% — 0,0 Nigeria 1,0 0,0% -36,4% ▼ −0,6 0,1 Kenya 0,5 0,0% -11,1% ▼ −0,1 0,0
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 1.443,3 1.210,6 1.152,8 1.173,8 1.082,0 1.191,8 1.032,4 1.308,2 1.647,1 1.315,4 1.867,7 2.009,3 1.655,5 1.127,2 986,7 895,8 845,5 1.249,7 850,1 603,8 1.780,5 1.115,2 1.680,7 1.884,3 Mỹ 1.502,8 1.503,5 1.047,7 852,2 1.040,9 833,5 798,7 1.040,1 438,7 409,0 682,8 804,4 1.062,8 1.110,4 950,7 963,8 694,4 795,0 830,9 1.120,5 474,3 642,3 696,3 694,3 Hàn Quốc 726,5 806,0 571,0 405,9 384,3 706,1 705,4 407,2 456,1 323,1 289,2 308,0 346,9 561,5 404,6 359,4 249,3 270,3 254,8 254,7 295,6 263,2 303,1 221,6 UAE 347,2 375,0 326,6 297,4 112,2 176,6 264,1 330,0 220,1 226,5 263,1 256,9 295,3 301,9 226,9 302,5 288,2 222,1 272,3 264,6 185,9 236,6 208,1 240,3 Nhật Bản 179,0 337,6 190,2 210,8 205,8 257,3 254,2 195,2 99,7 166,7 94,9 105,5 137,2 181,8 158,9 84,6 110,1 187,5 161,5 154,5 82,1 109,7 86,0 96,4 Ấn Độ 204,6 223,3 172,1 216,7 198,0 221,9 215,8 149,3 144,9 99,5 167,7 151,7 189,3 205,5 223,0 213,6 159,1 199,3 162,6 226,0 75,9 73,4 118,8 115,0 Áo 278,0 182,1 133,3 140,2 132,4 233,5 197,1 220,6 49,7 142,3 171,2 135,1 167,2 194,8 110,8 100,5 110,6 189,3 180,6 273,5 44,4 112,2 139,4 82,6 Anh 186,5 88,6 96,7 115,2 36,1 86,6 146,5 176,6 43,4 89,6 122,7 129,5 147,1 165,6 111,7 131,0 46,5 89,0 106,8 169,6 19,1 43,0 78,4 79,2 Hà Lan 142,8 105,3 83,6 68,0 90,2 134,8 86,3 205,7 72,4 60,5 84,4 80,5 103,2 83,1 74,9 93,3 57,0 115,9 148,0 89,3 47,1 55,3 44,0 57,7 Đức 144,5 128,7 23,7 180,7 49,6 83,0 122,5 133,8 32,9 37,3 60,8 46,9 83,2 72,2 40,2 57,9 44,0 69,1 81,8 128,5 7,2 44,4 77,1 46,3 Mexico 145,9 116,4 73,0 72,2 93,5 120,1 96,3 87,2 40,6 74,2 106,5 81,4 121,5 118,8 61,3 101,8 108,6 108,0 115,7 97,7 36,6 45,7 98,0 87,4 Thái Lan 90,7 87,3 70,9 77,8 64,8 141,7 101,2 89,1 55,9 74,9 54,3 80,9 84,5 81,2 63,5 57,3 41,5 75,4 38,4 99,0 25,2 52,5 50,0 49,7 Hồng Kông 108,3 121,5 106,3 108,9 70,8 81,6 63,8 53,9 89,6 63,0 56,2 133,3 129,6 123,2 155,9 158,7 117,8 68,2 98,6 75,8 110,5 84,4 80,4 71,9 Canada 90,1 140,4 96,9 57,8 50,3 88,1 112,8 49,2 20,7 43,0 77,5 48,1 54,6 101,3 71,0 70,1 32,0 61,9 70,8 62,9 57,1 70,2 63,9 49,1 Ả Rập Xê Út 102,3 122,3 107,1 91,3 33,6 52,9 45,8 113,6 76,2 87,0 84,5 87,8 84,4 83,9 79,3 106,3 96,5 53,8 74,3 71,8 50,1 95,4 69,3 75,0 Úc 86,7 99,3 64,9 76,4 36,9 89,6 120,9 67,2 20,4 56,8 35,9 66,3 55,5 55,3 44,2 63,0 37,7 77,2 73,5 89,7 10,7 40,9 27,1 51,0 Armenia 92,4 99,1 74,5 61,1 42,1 62,7 55,6 72,5 22,1 40,6 57,6 52,4 51,6 49,0 20,9 39,0 26,1 31,0 44,7 40,2 4,4 49,1 48,8 25,4 Pháp 93,4 58,6 38,5 57,3 25,9 44,0 76,4 80,5 19,3 49,1 53,0 55,8 74,1 68,6 39,4 42,3 21,8 56,8 44,9 78,5 17,1 26,0 34,7 31,0 Chile 92,2 61,2 46,6 63,8 53,6 41,4 48,8 28,4 23,6 28,7 53,0 33,3 45,0 31,7 23,2 22,4 20,8 53,1 23,3 46,7 13,3 34,1 29,8 39,6 Thổ Nhĩ Kỳ 51,0 52,5 73,7 52,1 56,7 49,9 40,1 58,5 45,3 30,9 51,9 44,5 53,1 51,9 38,9 43,2 33,0 41,3 37,9 46,8 28,7 26,9 68,7 37,4 Brazil 83,1 58,6 17,1 28,4 67,3 70,2 48,4 44,7 27,1 33,6 45,1 42,4 44,2 39,8 17,0 52,0 43,7 61,0 47,3 52,4 37,2 43,4 54,5 53,4 Nam Phi 32,9 42,7 41,4 43,9 57,5 84,0 46,7 36,4 22,2 39,1 36,7 20,5 25,2 27,2 18,0 23,8 21,2 22,1 33,4 31,4 5,2 12,9 13,1 11,6 Ý 79,0 46,2 32,4 32,7 23,3 42,5 47,0 46,9 6,4 45,7 63,9 62,3 68,5 55,1 42,6 64,1 11,3 50,3 49,4 45,6 8,0 26,6 39,3 44,2 Tây Ban Nha 66,5 39,9 36,2 41,5 16,1 36,2 57,8 52,8 10,4 32,5 32,2 34,3 52,1 47,3 28,2 38,2 22,1 55,0 49,6 54,5 7,8 35,8 45,7 44,1 Malaysia 35,4 35,5 33,6 43,1 45,7 63,6 46,4 31,7 36,1 23,9 33,3 31,7 39,8 24,9 25,3 26,3 38,3 43,4 36,1 33,2 15,8 27,2 24,6 22,3 Đài Loan 50,5 61,3 29,6 23,0 30,0 60,1 55,2 18,4 29,5 18,3 24,8 25,4 36,8 48,2 28,0 25,5 13,1 32,4 34,4 47,2 14,5 18,1 28,9 19,9 Kazakhstan 31,7 47,3 25,6 40,1 38,4 33,9 31,4 44,6 22,9 31,8 30,0 24,8 30,2 30,7 16,8 30,0 32,4 32,8 19,7 28,5 16,7 24,5 24,0 13,7 Singapore 42,4 38,9 26,9 25,0 34,9 36,6 33,6 31,9 12,1 22,1 20,5 22,8 19,4 32,8 84,1 32,5 27,3 27,5 25,0 33,5 8,5 20,1 7,0 11,5 Thụy Điển 41,6 20,5 26,3 45,2 15,1 42,4 37,3 41,0 19,8 18,7 31,5 37,7 36,9 34,7 25,9 30,6 19,2 26,4 26,2 50,3 2,2 23,8 29,3 34,6 Philippines 39,7 39,4 40,5 21,5 18,8 54,3 31,3 14,4 18,3 20,9 19,5 17,7 29,2 20,9 15,3 17,3 23,4 34,6 20,7 27,8 6,4 16,7 8,0 8,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 Trung Quốc 9.595 15.054 15.439 16.865 16.260 15.177 12.346 8.293 9.416 7.155 730 562 415 507 193 58 38 Mỹ 8.619 9.864 9.824 7.905 11.878 9.693 8.791 8.895 5.416 3.705 4.014 2.851 1.547 753 139 166 145 Hàn Quốc 4.712 4.078 3.556 3.510 5.048 4.796 4.578 5.145 4.534 3.980 2.509 1.592 324 218 71 77 39 UAE 2.229 3.140 3.173 2.128 2.210 3.205 2.529 3.400 3.909 3.894 3.472 4.336 3.634 3.424 1.497 363 101 Nhật Bản 1.830 1.643 1.378 1.116 989 792 938 805 798 791 373 130 46 20 81 86 41 Ấn Độ 1.602 2.142 1.686 1.037 1.522 1.286 1.367 1.274 815 546 356 629 890 926 469 369 245 Áo 1.517 1.826 1.417 1.912 1.805 2.328 2.339 2.755 3.483 3.149 1.985 1.738 1.730 1.575 859 285 16 Anh 933 1.352 1.102 1.319 1.137 1.354 1.382 1.987 2.198 2.021 1.740 1.625 1.126 1.243 946 469 80 Hà Lan 917 1.062 1.058 1.198 809 981 1.086 1.217 1.282 1.217 969 828 612 639 362 201 8 Đức 866 755 831 910 1.160 1.138 1.469 1.656 1.946 1.676 1.615 1.733 1.355 1.546 1.162 600 106 Mexico 805 1.136 1.104 899 678 565 524 519 90 520 632 614 118 138 Thái Lan 724 807 785 925 1.008 939 695 1.180 1.408 1.231 657 591 687 692 395 187 75 Hồng Kông 715 1.270 1.245 1.423 2.052 2.334 1.729 1.200 1.784 2.183 1.460 1.407 803 888 529 213 342 Canada 686 714 601 900 943 821 826 615 311 Ả Rập Xê Út 669 986 804 487 252 7 32 69 68 113 103 171 75 27 Úc 642 676 643 589 765 680 627 699 736 618 545 557 438 460 311 209 30 Armenia 560 475 425 291 Pháp 474 604 515 562 670 725 907 1.248 1.306 1.131 1.007 1.121 933 810 741 449 93 Chile 436 405 430 495 690 765 463 426 220 Thổ Nhĩ Kỳ 435 519 474 459 390 390 304 450 641 820 662 685 708 425 199 121 77 Brazil 418 506 620 572 641 658 620 834 799 836 478 558 527 233 33 14 4 Nam Phi 386 321 201 219 318 380 287 365 277 356 438 561 444 462 231 107 122 Ý 350 565 486 590 595 847 982 1.220 806 735 1.276 1.091 1.063 951 579 242 57 Tây Ban Nha 347 456 493 551 456 617 704 1.012 949 884 729 712 719 573 469 321 37 Malaysia 335 392 392 401 274 311 180 350 553 593 410 432 491 655 383 159 16 Đài Loan 328 364 373 314 373 327 344 340 357 409 300 125 354 468 374 113 9 Kazakhstan 293 330 265 254 Singapore 270 360 277 243 280 260 208 224 292 322 236 291 292 328 224 102 38 Thụy Điển 269 358 328 388 504 597 589 615 644 541 512 517 518 484 308 119 4 Philippines 260 265 212 153 207 236 142 290 385 429 194 144 156 150 143 121 52
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 45.598,0 45.541,6 +19,7% 56,4 -58,9% 99,9% 2025 56.709,8 56.545,0 +5,2% 164,8 +2,6% 99,7% 2024 53.890,8 53.730,1 +2,9% 160,7 — 99,7% 2023 47.365,8 52.203,1 -9,7% -4.837,2 — 110,2% 2022 57.992,3 57.802,0 +1,5% 190,3 -68,3% 99,7% 2021 57.530,6 56.930,7 +13,8% 599,9 -48,0% 99,0% 2020 51.183,9 50.030,5 +1,0% 1.153,4 -36,4% 97,7% 2019 51.374,4 49.559,5 +1,1% 1.814,9 +753,5% 96,5% 2018 49.219,5 49.006,8 +8,6% 212,6 +41,3% 99,6% 2017 45.270,5 45.120,0 +31,8% 150,5 +75,2% 99,7% 2016 34.315,6 34.229,7 +13,8% 85,9 +12,1% 99,7% 2015 30.166,3 30.089,7 +28,0% 76,6 — 99,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 45.598,0 +19,4% 12,18% 4 2025 56.709,8 +5,2% 11,94% 4 2024 53.890,8 +13,8% 13,28% 3 2023 47.365,8 -18,3% 14,31% 3 2022 57.992,3 +0,8% 15,60% 2 2021 57.530,6 +12,4% 17,11% 2 2020 51.183,9 -0,4% 18,11% 2 2019 51.374,4 +4,4% 19,44% 2 2018 49.219,5 +8,7% 20,20% 2 2017 45.270,5 +31,9% 21,05% 2 2016 34.315,6 +13,8% 19,43% 2 2015 30.166,3 18,62% 2
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 13.885,6 +23,0% 99,9% Q2/2026 14.964,5 +16,4% 99,9% Q1/2026 16.747,9 +19,3% 99,8% Q4/2025 13.123,7 +9,3% 99,9% Q3/2025 16.692,6 +13,2% 99,7% Q2/2025 12.855,4 -0,9% 99,4% Q1/2025 14.038,1 -0,9% 99,8% Q4/2024 12.004,0 -9,7% 99,8% Q3/2024 14.746,9 +0,8% 99,5% Q2/2024 12.970,9 +17,6% 99,7% Q1/2024 14.169,1 +68,5% 99,8% Q4/2023 13.289,0 +3,1% 99,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 7.084,6 +23,8% 7.079,5 99,9% 6.962,2 7-2026 6.801,1 +22,2% 6.794,3 99,9% 6.653,8 6-2026 5.323,6 +18,6% 5.313,3 99,8% 5.134,8 5-2026 5.088,7 +10,4% 5.084,9 99,9% 4.961,8 4-2026 4.552,3 +21,1% 4.547,1 99,9% 4.444,5 3-2026 5.601,4 +16,1% 5.593,8 99,9% 5.484,9 2-2026 5.484,6 +25,0% 5.474,1 99,8% 5.352,4 1-2026 5.661,9 +17,3% 5.654,7 99,9% 5.500,3 12-2025 4.054,4 +11,1% 4.049,9 99,9% 3.986,7 11-2025 3.987,0 +5,8% 3.980,6 99,8% 3.909,0 10-2025 5.082,3 +10,9% 5.077,0 99,9% 4.974,6 9-2025 5.401,6 +17,4% 5.390,3 99,8% 5.291,6 8-2025 5.723,7 +21,8% 5.703,1 99,6% 5.610,5 7-2025 5.567,2 +2,2% 5.553,6 99,8% 5.450,4 6-2025 4.487,3 -5,2% 4.477,9 99,8% 4.408,3 5-2025 4.610,5 +8,0% 4.576,5 99,3% 4.492,6 4-2025 3.757,5 -5,3% 3.725,2 99,1% 3.638,6 3-2025 4.824,5 +3,6% 4.813,8 99,8% 4.694,2 2-2025 4.386,9 +11,3% 4.376,3 99,8% 4.302,0 1-2025 4.826,8 -13,4% 4.820,8 99,9% 4.713,9 12-2024 3.650,4 -1,5% 3.643,3 99,8% 3.615,4 11-2024 3.769,8 -13,9% 3.768,2 100,0% 3.704,3 10-2024 4.583,9 -11,9% 4.573,9 99,8% 4.514,8 9-2024 4.600,8 -8,7% 4.581,4 99,6% 4.520,8
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện đạt 6.855 triệu USD (-1,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 10 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 1,7% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 91,4% (6.269 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 5.568 triệu USD (81,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Hàn Quốc (+30 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−503 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 5.567,5 81,2% -8,3% ▼ −502,9 813,4 Hàn Quốc 298,1 4,3% +11,1% ▲ +29,8 33,8 Đài Loan 30,2 0,4% +59,0% ▲ +11,2 5,8 Hồng Kông 4,7 0,1% +1.214,0% ▲ +4,3 Nhật Bản 3,4 0,0% +34,6% ▲ +0,9 0,6 Ấn Độ 2,9 0,0% -72,3% ▼ −7,5 0,4 Mỹ 0,4 0,0% +143,8% ▲ +0,2 0,1 Anh 0,1 0,0% -84,7% ▼ −0,8
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 813,4 745,2 769,7 697,1 606,6 618,6 495,8 821,2 859,9 760,8 1.096,8 1.008,8 934,0 762,3 686,5 648,8 782,6 782,6 717,5 756,1 854,1 851,6 981,6 938,2 Hàn Quốc 33,8 46,8 58,9 29,8 29,4 30,8 40,4 28,3 21,6 26,0 30,6 34,6 42,3 52,8 37,3 28,2 19,1 24,1 32,4 32,0 45,2 34,7 20,8 22,7 Đài Loan 5,8 6,4 7,7 5,1 1,7 1,4 1,4 0,6 3,2 1,9 3,2 7,1 3,7 4,0 3,1 2,4 2,2 1,1 1,1 1,4 1,4 1,4 1,9 1,5 Hồng Kông 0,1 3,2 1,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 1,1 Nhật Bản 0,6 0,6 0,6 0,5 0,5 0,4 0,0 0,2 0,2 0,2 0,2 0,4 0,6 0,3 0,2 0,2 0,3 0,5 0,1 0,3 0,2 0,5 0,2 0,1 Ấn Độ 0,4 0,4 0,3 0,3 0,4 0,5 0,2 0,3 0,4 0,4 0,4 2,3 0,4 0,4 0,4 0,7 5,8 0,6 1,4 0,5 1,1 0,4 2,1 0,9 Mỹ 0,1 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,0 0,0 0,1 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,3 Anh 0,0 0,0 0,0 0,1 0,2 0,3 0,1 0,1 0,0 0,0 0,0 0,2 0,4 0,1 0,8 0,3 0,9 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 Trung Quốc 5.568 9.797 9.047 7.294 8.062 9.232 7.796 7.579 8.610 8.749 6.143 6.901 6.346 5.698 3.419 1.768 1.071 Hàn Quốc 298 381 429 524 11.494 10.726 7.764 5.922 6.225 6.176 3.579 3.023 1.718 2.201 1.321 806 339 Đài Loan 30 34 16 12 414 364 196 6 5 18 23 64 96 61 60 46 38 Hồng Kông 5 0 61 21 309 125 24 81 90 193 166 154 17 8 42 1 11 Nhật Bản 3 3 4 2 60 181 262 255 356 314 42 75 32 7 33 27 7 Ấn Độ 3 14 23 74 Mỹ 0 0 1 10 1 5 6 5 7 42 54 3 4 1 29 33 4 Anh 0 2 4 1 3 4 1 1 0 2 3 4 3 2 4 6 4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.855,5 6.269,2 -3,3% 586,3 +17,1% 91,4% 2025 11.257,8 10.435,1 +10,9% 822,8 -17,1% 92,7% 2024 10.403,9 9.411,5 +17,4% 992,5 +35,6% 90,5% 2023 8.748,3 8.016,2 -60,2% 732,1 -25,2% 91,6% 2022 21.126,6 20.147,2 -0,9% 979,4 -14,2% 95,4% 2021 21.471,4 20.329,3 +31,4% 1.142,1 -2,3% 94,7% 2020 16.645,3 15.476,4 +24,6% 1.168,9 -46,6% 93,0% 2019 14.616,1 12.425,4 -12,7% 2.190,7 +30,1% 85,0% 2018 15.920,0 14.236,1 -4,9% 1.683,9 +14,7% 89,4% 2017 16.434,9 14.966,3 +63,6% 1.468,6 +4,1% 91,1% 2016 10.560,2 9.149,2 -1,3% 1.411,0 +6,6% 86,6% 2015 10.593,8 9.270,7 +28,3% 1.323,1 — 87,5%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 6.855,5 -1,9% 1,74% 10 2025 11.257,8 +8,2% 2,47% 7 2024 10.403,9 +18,9% 2,73% 7 2023 8.748,3 -58,6% 2,68% 7 2022 21.126,6 -1,6% 5,88% 4 2021 21.471,4 +29,0% 6,45% 4 2020 16.645,3 +13,9% 6,34% 4 2019 14.616,1 -8,2% 5,77% 4 2018 15.920,0 -3,1% 6,72% 4 2017 16.434,9 +55,6% 7,72% 4 2016 10.560,2 -0,3% 6,04% 4 2015 10.593,8 6,40% 4
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.008,7 -1,1% 91,6% Q2/2026 2.560,4 +6,4% 90,2% Q1/2026 2.286,4 -10,3% 92,7% Q4/2025 3.063,2 +1,4% 91,7% Q3/2025 3.237,9 +12,7% 93,7% Q2/2025 2.406,7 +7,8% 92,8% Q1/2025 2.550,0 +11,9% 92,5% Q4/2024 3.019,5 +12,1% 91,5% Q3/2024 2.873,7 +16,2% 90,2% Q2/2024 2.232,6 +32,8% 88,3% Q1/2024 2.278,1 +19,9% 91,5% Q4/2023 2.694,5 -49,5% 93,2%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.040,7 -6,1% 948,7 91,2% 853,9 7-2026 968,0 +5,0% 890,4 92,0% 799,5 6-2026 970,6 +22,4% 882,1 90,9% 840,4 5-2026 856,3 +14,7% 772,4 90,2% 733,9 4-2026 733,6 -15,4% 655,8 89,4% 638,7 3-2026 732,2 -15,6% 680,0 92,9% 652,0 2-2026 600,8 -27,3% 570,1 94,9% 537,9 1-2026 953,4 +11,4% 869,7 91,2% 850,9 12-2025 984,4 +1,1% 858,9 87,2% 885,6 11-2025 854,2 -11,9% 790,0 92,5% 789,6 10-2025 1.224,7 +13,8% 1.161,4 94,8% 1.131,3 9-2025 1.207,8 +15,6% 1.138,5 94,3% 1.053,4 8-2025 1.108,3 +22,4% 1.044,2 94,2% 981,0 7-2025 921,8 -0,2% 850,9 92,3% 820,0 6-2025 792,8 +5,5% 712,3 89,8% 727,6 5-2025 746,3 +7,9% 699,5 93,7% 680,4 4-2025 867,5 +9,9% 820,5 94,6% 810,0 3-2025 867,0 +8,7% 801,8 92,5% 809,4 2-2025 826,8 +40,3% 754,7 91,3% 753,0 1-2025 856,2 -3,9% 802,3 93,7% 790,6 12-2024 974,0 +34,1% 852,9 87,6% 902,8 11-2024 969,5 +6,9% 908,7 93,7% 889,0 10-2024 1.076,1 +1,4% 1.001,3 93,1% 1.007,7 9-2024 1.044,7 +10,1% 947,0 90,6% 965,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Điện thoại các loại và linh kiện: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .