Xuất nhập khẩu sản phẩm từ cao su Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại sản phẩm từ cao su 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ cao su 1.133 triệu USD (+19,4%), nhập khẩu 924 triệu USD (+14,2%) — xuất siêu 209 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 139 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ cao su — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 1.133,0 +19,4% 923,9 +14,2% ▲ +209,0 ▲ +69,8 2025 1.417,3 +15,6% 1.251,6 +14,8% ▲ +165,7 ▲ +30,0 2024 1.225,8 +20,0% 1.090,1 +18,7% ▲ +135,7 ▲ +32,9 2023 1.021,5 -6,8% 918,7 -13,3% ▲ +102,8 ▲ +65,9 2022 1.096,0 -4,4% 1.059,1 +3,0% ▲ +37,0 ▼ −81,7 2021 1.146,7 +24,1% 1.028,0 +18,2% ▲ +118,7 ▲ +63,8 2020 924,3 +21,6% 869,4 -3,9% ▲ +54,9 ▲ +199,0 2019 760,2 +7,0% 904,2 +4,5% ▼ −144,1 ▲ +11,0 2018 710,5 +19,1% 865,6 +7,0% ▼ −155,1 ▲ +57,4 2017 596,8 +23,6% 809,3 +9,0% ▼ −212,5 ▲ +46,9 2016 482,8 +12,5% 742,3 +14,9% ▼ −259,4 ▼ −42,7 2015 429,3 646,0 ▼ −216,7
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ cao su — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 329,6 +36,7% 241,3 +11,6% ▲ +88,3 ▲ +63,5 Q2/2026 440,2 +15,6% 367,2 +15,2% ▲ +73,0 ▲ +10,8 Q1/2026 363,1 +11,2% 315,4 +14,9% ▲ +47,7 ▼ −4,5 Q4/2025 357,7 +5,6% 337,3 +11,3% ▲ +20,4 ▼ −15,3 Q3/2025 352,0 +17,4% 321,1 +12,5% ▲ +30,9 ▲ +16,6 Q2/2025 380,9 +25,6% 318,7 +18,7% ▲ +62,2 ▲ +27,4 Q1/2025 326,7 +15,0% 274,5 +17,7% ▲ +52,2 ▲ +1,3 Q4/2024 338,6 +21,8% 302,9 +24,6% ▲ +35,7 ▲ +0,7 Q3/2024 299,8 +4,8% 285,5 +22,4% ▲ +14,3 ▼ −38,6 Q2/2024 303,3 +9,4% 268,6 +16,7% ▲ +34,8 ▼ −12,5 Q1/2024 284,0 +57,8% 233,1 +9,8% ▲ +50,9 ▲ +83,2 Q4/2023 278,1 +7,1% 243,1 -5,5% ▲ +35,0 ▲ +32,6
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ cao su — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 166,9 +38,4% 115,3 +10,1% ▲ +51,6 ▲ +35,7 7-2026 162,7 +35,1% 126,0 +12,9% ▲ +36,7 ▲ +27,8 6-2026 152,4 +20,3% 127,8 +19,0% ▲ +24,5 ▲ +5,2 5-2026 144,3 +16,3% 119,8 +9,7% ▲ +24,5 ▲ +9,6 4-2026 143,6 +10,4% 119,6 +17,2% ▲ +24,0 ▼ −4,0 3-2026 129,8 +7,5% 116,4 +11,9% ▲ +13,4 ▼ −3,3 2-2026 98,6 -1,1% 85,5 -5,1% ▲ +13,1 ▲ +3,5 1-2026 134,7 +26,8% 113,5 +41,3% ▲ +21,2 ▼ −4,7 12-2025 131,4 +11,8% 122,6 +16,2% ▲ +8,7 ▼ −3,3 11-2025 110,1 -0,8% 105,2 +3,0% ▲ +4,9 ▼ −3,9 10-2025 116,3 +5,5% 109,5 +14,9% ▲ +6,8 ▼ −8,2 9-2025 110,9 +18,4% 104,9 +17,1% ▲ +6,0 ▲ +2,0 8-2025 120,6 +12,0% 104,7 +5,9% ▲ +15,9 ▲ +7,0 7-2025 120,5 +22,4% 111,5 +14,9% ▲ +8,9 ▲ +7,6 6-2025 126,7 +31,3% 107,4 +23,4% ▲ +19,3 ▲ +9,8 5-2025 124,1 +18,8% 109,2 +13,2% ▲ +14,9 ▲ +6,9 4-2025 130,1 +27,0% 102,1 +20,0% ▲ +28,0 ▲ +10,7 3-2025 120,7 +9,3% 104,0 +23,9% ▲ +16,7 ▼ −9,8 2-2025 99,7 +46,0% 90,1 +50,2% ▲ +9,6 ▲ +1,3 1-2025 106,2 +0,9% 80,4 -9,9% ▲ +25,9 ▲ +9,8 12-2024 117,5 +27,5% 105,5 +30,0% ▲ +12,0 ▲ +1,0 11-2024 110,9 +19,2% 102,2 +22,2% ▲ +8,7 ▼ −0,7 10-2024 110,2 +18,6% 95,3 +21,5% ▲ +15,0 ▲ +0,5 9-2024 93,7 +9,5% 89,6 +19,2% ▲ +4,1 ▼ −6,3
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân sản phẩm từ cao su theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Mỹ 523,2 28,4 ▲ +494,8 ▲ +403,5 Trung Quốc 49,7 510,0 ▼ −460,2 ▼ −373,9 Thái Lan 16,9 73,4 ▼ −56,5 ▼ −49,5 Nhật Bản 126,4 89,3 ▲ +37,2 ▲ +24,6 Brazil 29,9 ▲ +29,9 ▲ +29,3 Malaysia 8,4 34,0 ▼ −25,5 ▼ −15,9 Úc 17,7 ▲ +17,7 ▲ +16,3 Anh 18,1 3,6 ▲ +14,5 ▲ +12,2 Hà Lan 12,8 ▲ +12,8 ▲ +9,7 Indonesia 22,1 10,9 ▲ +11,3 ▲ +9,6 Nga 10,2 ▲ +10,2 ▲ +6,2 Đức 27,9 18,6 ▲ +9,3 ▲ +4,5 Tây Ban Nha 9,0 ▲ +9,0 ▲ +7,7 Đài Loan 13,2 22,1 ▼ −8,9 ▼ −11,5 Bỉ 7,3 ▲ +7,3 ▲ +6,5 Campuchia 5,9 ▲ +5,9 ▲ +7,3 Pháp 11,1 5,5 ▲ +5,6 ▲ +3,2 Ba Lan 4,9 ▲ +4,9 ▲ +3,3 Thổ Nhĩ Kỳ 4,7 ▲ +4,7 ▲ +3,3 Ý 11,5 9,3 ▲ +2,2 ▼ −2,0 Ấn Độ 17,6 15,6 ▲ +2,1 ▼ −4,2 Bangladesh 1,7 ▲ +1,7 ▲ +1,1 Philippines 1,5 ▼ −1,5 ▼ −1,5 Ả Rập Xê Út 1,3 ▲ +1,3 ▲ +1,5 Singapore 2,8 1,7 ▲ +1,1 ▲ +0,6 Hàn Quốc 74,2 73,4 ▲ +0,8 ▼ −5,5 Hồng Kông 1,2 0,8 ▲ +0,5 ▲ +0,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ cao su 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm từ cao su đạt 1.133 triệu USD (+19,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 33 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 80,9% (917 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 523 triệu USD (46,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+100 triệu USD); giảm nhiều nhất: Malaysia (−2 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu sản phẩm từ cao su, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 523,2 46,2% +23,8% ▲ +100,5 81,2 Nhật Bản 126,4 11,2% +11,0% ▲ +12,5 18,3 Hàn Quốc 74,2 6,5% +9,1% ▲ +6,2 11,7 Trung Quốc 49,7 4,4% +10,5% ▲ +4,7 6,9 Brazil 29,9 2,6% +2,2% ▲ +0,6 3,1 Đức 27,9 2,5% +35,2% ▲ +7,3 3,5 Indonesia 22,1 2,0% +2,8% ▲ +0,6 2,6 Anh 18,1 1,6% +20,2% ▲ +3,0 2,6 Úc 17,7 1,6% +8,0% ▲ +1,3 3,1 Ấn Độ 17,6 1,6% +36,8% ▲ +4,7 2,7 Thái Lan 16,9 1,5% +11,3% ▲ +1,7 2,2 Đài Loan 13,2 1,2% +21,3% ▲ +2,3 1,7 Hà Lan 12,8 1,1% +32,0% ▲ +3,1 1,8 Ý 11,5 1,0% +43,2% ▲ +3,5 2,0 Pháp 11,1 1,0% +28,0% ▲ +2,4 1,1 Nga 10,2 0,9% +65,5% ▲ +4,0 1,0 Tây Ban Nha 9,0 0,8% +16,4% ▲ +1,3 1,5 Malaysia 8,4 0,7% -21,6% ▼ −2,3 1,2 Bỉ 7,3 0,6% +12,9% ▲ +0,8 1,4 Campuchia 5,9 0,5% -19,3% ▼ −1,4 0,9 Ba Lan 4,9 0,4% +46,6% ▲ +1,5 0,6 Thổ Nhĩ Kỳ 4,7 0,4% +43,6% ▲ +1,4 0,5 Singapore 2,8 0,2% -15,5% ▼ −0,5 0,3 Bangladesh 1,7 0,1% +58,6% ▲ +0,6 0,4 Ả Rập Xê Út 1,3 0,1% -15,2% ▼ −0,2 0,0 Hồng Kông 1,2 0,1% +16,3% ▲ +0,2 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ cao su theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 81,2 75,3 70,3 66,7 64,8 55,0 46,4 63,4 58,2 45,1 51,4 49,1 50,7 49,8 61,4 59,3 59,1 52,1 44,0 46,5 49,6 42,4 38,2 34,4 Nhật Bản 18,3 17,7 17,0 17,4 14,4 14,8 11,4 15,4 15,0 14,2 15,6 14,9 15,2 13,4 13,4 13,0 15,4 15,3 13,9 14,4 14,0 16,3 15,4 11,7 Hàn Quốc 11,7 11,4 9,3 8,7 9,5 9,4 5,7 8,5 9,8 9,3 9,2 7,8 8,8 8,4 8,3 8,5 9,2 9,6 7,1 8,1 9,1 8,1 8,3 7,5 Trung Quốc 6,9 6,6 6,4 5,1 5,0 8,3 4,4 7,2 7,2 5,9 6,4 6,5 8,1 7,1 5,6 5,1 5,1 7,0 5,0 2,1 6,2 6,7 7,8 6,0 Brazil 3,1 4,8 4,0 4,2 3,5 3,5 2,8 3,9 3,1 2,9 2,2 1,6 2,2 5,2 4,1 4,1 4,3 4,3 2,2 2,7 2,5 4,3 2,8 1,9 Đức 3,5 4,2 4,2 3,9 3,9 3,5 1,9 2,8 2,3 1,9 2,4 2,5 2,4 2,9 2,6 2,7 3,2 2,3 1,5 3,0 3,6 2,3 1,8 2,1 Indonesia 2,6 3,1 1,9 3,5 3,9 2,4 1,7 3,1 1,9 2,8 2,4 2,3 3,0 3,4 3,2 3,7 2,6 2,3 1,9 1,3 1,7 2,4 2,2 2,2 Anh 2,6 2,5 2,6 2,6 1,8 2,8 1,8 1,4 1,9 1,6 2,0 1,5 2,4 1,9 2,0 1,5 2,2 1,6 1,4 2,1 2,2 2,1 3,2 2,9 Úc 3,1 2,2 2,4 2,1 2,3 2,2 1,3 2,0 2,4 2,2 2,1 3,1 3,0 2,3 1,8 1,7 2,4 2,3 1,0 1,9 2,0 1,6 2,4 2,0 Ấn Độ 2,7 2,4 2,5 1,5 2,9 2,2 1,4 2,0 2,2 1,8 1,8 1,8 1,4 1,7 1,8 1,2 1,7 1,6 1,6 1,9 2,1 1,5 1,6 1,5 Thái Lan 2,2 2,4 2,0 2,0 2,3 2,2 1,7 2,1 1,8 1,8 1,7 1,6 1,9 1,8 1,9 1,8 1,7 2,4 1,8 1,7 1,8 2,0 1,8 1,8 Đài Loan 1,7 1,4 1,8 1,5 2,1 2,1 1,0 1,5 1,4 1,3 1,5 1,6 1,9 1,4 1,4 1,3 1,2 1,2 1,4 1,1 1,6 1,3 2,0 1,2 Hà Lan 1,8 2,0 2,2 1,4 1,6 1,1 1,1 1,7 1,9 1,9 1,4 1,3 1,2 1,2 1,4 1,2 1,2 1,2 1,2 1,0 1,8 1,0 1,4 0,9 Ý 2,0 2,2 1,0 1,0 2,7 0,8 0,7 1,1 0,8 0,8 0,5 0,9 1,0 1,3 0,3 1,4 1,9 0,4 0,8 0,9 1,5 2,0 1,4 1,9 Pháp 1,1 2,5 0,9 1,5 1,8 1,3 0,7 1,3 1,9 0,9 0,8 0,9 1,1 0,7 0,8 1,3 1,2 1,1 1,3 1,2 1,2 1,3 1,2 1,5 Nga 1,0 1,7 1,8 1,9 0,7 1,6 0,8 0,9 1,0 1,9 0,6 0,5 0,5 0,6 0,6 1,0 0,7 1,0 0,7 1,1 0,9 0,6 0,7 0,4 Tây Ban Nha 1,5 0,8 1,2 1,0 1,8 1,3 0,3 1,0 0,9 0,7 0,8 1,0 0,9 1,1 0,6 0,7 1,1 1,0 0,9 1,5 1,9 1,0 2,2 0,9 Malaysia 1,2 0,9 0,9 0,9 1,4 1,3 0,7 1,0 1,0 1,0 0,8 0,7 1,1 1,2 2,5 1,8 1,3 1,3 0,8 0,7 1,0 1,2 1,8 1,1 Bỉ 1,4 1,3 0,9 1,0 1,1 0,7 0,4 0,5 1,4 0,5 1,1 0,4 0,9 0,8 0,8 1,0 0,8 0,8 0,7 0,7 0,7 0,5 1,1 0,9 Campuchia 0,9 0,6 0,6 0,8 0,6 0,8 0,6 1,1 1,1 0,8 0,9 0,6 1,1 0,8 0,8 0,9 0,9 1,2 0,6 0,9 0,9 0,9 1,5 0,8 Ba Lan 0,6 0,8 0,7 0,9 0,3 0,6 0,4 0,5 0,6 0,3 0,3 0,2 0,5 0,4 0,3 0,4 0,7 0,4 0,3 0,4 0,7 0,2 0,4 0,4 Thổ Nhĩ Kỳ 0,5 0,3 0,6 0,5 1,1 0,6 0,5 0,7 0,7 0,4 0,5 0,7 0,2 0,5 0,4 0,2 0,7 0,4 0,4 0,6 0,5 0,5 0,5 0,2 Singapore 0,3 0,3 0,5 0,5 0,3 0,2 0,3 0,4 0,3 0,3 0,2 0,6 0,5 0,5 0,4 0,4 0,4 0,4 0,3 0,3 0,3 0,5 0,4 0,5 Bangladesh 0,4 0,3 0,1 0,4 0,1 0,2 0,0 0,2 0,3 0,1 0,2 0,4 0,0 0,0 0,3 0,0 0,4 0,2 0,1 0,6 0,1 0,3 0,1 Ả Rập Xê Út 0,0 0,3 0,4 0,1 0,1 0,4 0,5 0,5 0,0 0,1 0,4 0,2 0,0 0,0 0,4 0,2 0,1 0,2 0,3 0,1 0,2 0,1 Hồng Kông 0,1 0,1 0,3 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,2 0,1 0,1 0,2 0,1 0,2 0,1 0,2 0,1 0,1 0,2 0,1 0,2 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ cao su theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 523 627 437 352 360 348 248 196 151 117 93 87 60 54 49 44 34 21 Nhật Bản 126 174 167 176 176 179 150 139 132 111 85 76 74 62 57 57 60 29 Hàn Quốc 74 104 100 94 101 92 75 69 57 50 36 34 35 30 25 16 12 5 Trung Quốc 50 71 70 72 82 93 95 82 90 76 58 60 66 74 81 95 47 36 Brazil 30 39 31 26 26 20 16 17 13 7 4 4 5 4 4 2 7 5 Đức 28 30 33 23 28 41 37 30 36 30 26 25 26 16 12 12 11 6 Indonesia 22 31 25 24 25 21 16 18 14 11 9 9 9 9 9 7 6 4 Anh 18 22 31 24 15 28 31 18 18 13 9 8 6 4 4 3 4 Úc 18 26 22 19 19 14 12 9 13 12 10 11 12 12 13 15 10 8 Ấn Độ 18 21 19 23 14 13 13 10 10 6 4 4 5 4 2 1 1 1 Thái Lan 17 22 23 26 20 19 13 14 13 17 10 12 12 9 6 3 4 4 Đài Loan 13 17 16 15 18 18 16 13 14 14 12 13 13 14 15 17 13 9 Hà Lan 13 16 14 15 31 31 29 24 21 14 8 9 8 3 2 2 1 1 Ý 11 11 22 14 19 22 21 14 18 15 7 10 10 7 6 8 8 4 Pháp 11 13 17 15 19 26 15 14 14 9 5 3 5 5 Nga 10 10 8 11 5 3 6 2 2 2 2 1 1 2 Tây Ban Nha 9 11 18 11 6 12 10 3 3 1 1 1 1 1 Malaysia 8 14 14 13 14 14 10 9 11 12 5 5 8 8 7 6 4 6 Bỉ 7 10 9 5 11 12 9 4 5 6 5 4 4 5 Campuchia 6 11 10 4 15 7 5 5 7 6 3 3 2 3 3 2 3 3 Ba Lan 5 5 5 5 3 7 6 2 3 2 3 5 6 5 Thổ Nhĩ Kỳ 5 6 8 8 8 7 7 7 6 7 4 3 3 4 Singapore 3 5 4 3 3 3 7 2 3 2 3 3 3 3 Bangladesh 2 2 2 3 3 3 3 3 2 2 2 3 2 3 Ả Rập Xê Út 1 3 2 2 1 2 2 2 2 2 1 2 2 4 Hồng Kông 1 2 2 2 3 3 2 2 3 4 5 12 18 12 13 10 7 2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu sản phẩm từ cao su: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 1.133,0 916,5 +24,7% 216,5 +1,2% 80,9% 2025 1.417,3 1.108,7 +22,9% 308,5 -4,6% 78,2% 2024 1.225,8 902,5 +11,0% 323,3 +55,2% 73,6% 2023 1.021,5 813,2 +2,7% 208,4 -31,5% 79,6% 2022 1.096,0 791,9 +17,8% 304,1 -35,9% 72,3% 2021 1.146,7 672,2 +24,4% 474,5 +23,7% 58,6% 2020 924,3 540,5 +8,0% 383,8 +47,8% 58,5% 2019 760,2 500,4 +15,7% 259,7 -6,6% 65,8% 2018 710,5 432,4 +21,8% 278,1 +15,1% 60,9% 2017 596,8 355,1 +26,5% 241,7 +19,5% 59,5% 2016 482,8 280,6 +15,3% 202,2 +8,8% 58,1% 2015 429,3 243,4 +5,3% 185,9 — 56,7%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu sản phẩm từ cao su từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 1.133,0 +19,4% 0,30% 33 2025 1.417,3 +15,6% 0,30% 33 2024 1.225,8 +20,0% 0,30% 34 2023 1.021,5 -6,8% 0,31% 35 2022 1.096,0 -4,4% 0,29% 35 2021 1.146,7 +24,1% 0,34% 35 2020 924,3 +21,6% 0,33% 35 2019 760,2 +7,0% 0,29% 36 2018 710,5 +19,1% 0,29% 36 2017 596,8 +23,6% 0,28% 36 2016 482,8 +12,5% 0,27% 38 2015 429,3 0,26% 40
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu sản phẩm từ cao su từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 329,6 +36,7% 82,4% Q2/2026 440,2 +15,6% 80,9% Q1/2026 363,1 +11,2% 79,5% Q4/2025 357,7 +5,6% 80,2% Q3/2025 352,0 +17,4% 78,2% Q2/2025 380,9 +25,6% 79,1% Q1/2025 326,7 +15,0% 75,1% Q4/2024 338,6 +21,8% 70,9% Q3/2024 299,8 +4,8% 74,8% Q2/2024 303,3 +9,4% 73,5% Q1/2024 284,0 +57,8% 75,7% Q4/2023 278,1 +7,1% 73,3%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ cao su từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 166,9 +38,4% 138,2 82,8% 152,6 7-2026 162,7 +35,1% 133,4 82,0% 147,9 6-2026 152,4 +20,3% 121,3 79,6% 136,4 5-2026 144,3 +16,3% 116,8 81,0% 131,6 4-2026 143,6 +10,4% 118,1 82,3% 130,2 3-2026 129,8 +7,5% 101,0 77,8% 118,9 2-2026 98,6 -1,1% 81,3 82,4% 88,3 1-2026 134,7 +26,8% 106,5 79,0% 124,0 12-2025 131,4 +11,8% 104,6 79,6% 119,8 11-2025 110,1 -0,8% 89,6 81,4% 101,1 10-2025 116,3 +5,5% 92,8 79,8% 107,1 9-2025 110,9 +18,4% 87,0 78,5% 102,6 8-2025 120,6 +12,0% 94,5 78,3% 110,6 7-2025 120,5 +22,4% 93,9 78,0% 109,0 6-2025 126,7 +31,3% 101,0 79,7% 117,0 5-2025 124,1 +18,8% 98,2 79,1% 114,2 4-2025 130,1 +27,0% 102,0 78,4% 119,9 3-2025 120,7 +9,3% 89,7 74,3% 111,4 2-2025 99,7 +46,0% 76,2 76,4% 91,3 1-2025 106,2 +0,9% 79,3 74,6% 96,4 12-2024 117,5 +27,5% 83,6 71,2% 108,7 11-2024 110,9 +19,2% 80,4 72,5% 101,2 10-2024 110,2 +18,6% 76,0 68,9% 100,8 9-2024 93,7 +9,5% 70,1 74,8% 85,2
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ cao su 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm từ cao su đạt 924 triệu USD (+14,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 48 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 510 triệu USD (55,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+91 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ấn Độ (−2 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu sản phẩm từ cao su, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 510,0 55,2% +21,7% ▲ +91,1 68,2 Nhật Bản 89,3 9,7% -0,0% ▼ −0,0 10,2 Hàn Quốc 73,4 7,9% -0,2% ▼ −0,2 9,0 Thái Lan 73,4 7,9% +13,5% ▲ +8,7 6,9 Malaysia 34,0 3,7% +27,3% ▲ +7,3 3,9 Mỹ 28,4 3,1% +47,9% ▲ +9,2 3,3 Đài Loan 22,1 2,4% -1,3% ▼ −0,3 3,1 Đức 18,6 2,0% +15,5% ▲ +2,5 2,2 Ấn Độ 15,6 1,7% -9,2% ▼ −1,6 0,9 Indonesia 10,9 1,2% -9,1% ▼ −1,1 1,4 Ý 9,3 1,0% -7,3% ▼ −0,7 1,6 Pháp 5,5 0,6% -0,4% ▼ −0,0 0,3 Anh 3,6 0,4% +23,2% ▲ +0,7 0,3 Singapore 1,7 0,2% -38,7% ▼ −1,0 0,2 Philippines 1,5 0,2% +2,1% ▲ +0,0 0,2 Hồng Kông 0,8 0,1% -20,6% ▼ −0,2 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu sản phẩm từ cao su theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 68,2 69,1 71,2 66,0 68,6 56,9 43,1 66,9 66,8 57,1 57,0 55,6 54,7 57,6 55,1 58,7 53,0 55,0 41,1 43,7 51,4 50,7 43,8 44,9 Nhật Bản 10,2 11,4 11,6 10,5 12,5 13,6 9,5 9,9 13,0 10,4 12,9 11,6 11,0 12,4 11,7 11,5 11,1 12,4 10,8 8,3 11,0 10,8 11,5 9,1 Hàn Quốc 9,0 10,4 10,2 8,8 9,9 8,6 7,5 8,9 10,7 9,6 8,3 9,1 9,5 10,5 9,2 9,7 9,1 8,9 8,9 7,8 10,8 9,9 10,5 9,1 Thái Lan 6,9 10,3 10,1 10,8 8,9 10,4 7,9 8,0 9,2 7,2 9,2 7,8 9,3 9,1 7,0 7,6 9,1 8,5 9,1 4,8 11,2 10,0 8,4 7,4 Malaysia 3,9 4,8 3,3 4,9 4,3 4,7 3,6 4,4 4,1 3,8 3,9 4,0 3,4 3,5 3,6 3,1 3,0 3,2 3,5 3,4 3,3 3,8 3,7 2,7 Mỹ 3,3 3,8 5,2 3,5 3,2 4,0 2,8 2,7 3,0 2,9 2,5 2,5 2,9 2,9 2,6 2,2 2,2 2,6 2,1 1,7 2,3 2,4 1,9 1,8 Đài Loan 3,1 3,0 3,1 3,0 2,5 2,9 2,2 2,3 3,1 2,6 3,0 2,3 3,0 2,9 2,7 2,9 2,7 2,9 3,0 2,4 3,4 3,6 3,0 2,8 Đức 2,2 2,4 2,2 3,0 2,2 2,3 2,1 2,2 2,6 2,0 1,9 1,9 2,4 2,4 1,9 2,0 2,3 1,8 2,2 1,1 2,0 2,6 2,1 1,9 Ấn Độ 0,9 1,7 2,5 2,5 2,0 2,4 1,4 2,1 1,8 2,0 1,6 2,3 1,8 3,2 2,8 1,9 1,6 2,8 1,3 1,8 2,4 1,6 3,1 3,2 Indonesia 1,4 1,6 1,4 1,3 0,7 2,3 0,9 1,2 1,4 1,4 1,1 1,1 1,5 1,4 3,2 2,3 1,1 0,9 1,1 0,5 1,2 1,3 1,0 0,7 Ý 1,6 1,4 1,3 1,4 1,1 0,9 0,8 0,8 1,0 1,1 1,5 1,3 1,0 1,1 1,6 1,1 1,4 1,1 1,8 0,8 1,3 1,3 1,6 1,1 Pháp 0,3 0,9 0,5 0,4 0,4 1,4 0,8 0,7 0,9 0,4 0,4 0,2 0,6 0,6 0,6 0,4 0,5 0,4 1,4 1,1 0,7 0,3 0,4 0,7 Anh 0,3 0,4 0,6 0,6 0,8 0,4 0,2 0,3 0,5 0,3 0,5 0,4 0,5 0,4 0,4 0,6 0,3 0,4 0,2 0,1 0,4 0,2 0,4 0,5 Singapore 0,2 0,1 0,2 0,2 0,2 0,3 0,1 0,2 0,3 0,3 0,2 0,1 0,2 0,2 0,2 1,0 0,4 0,5 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,1 Philippines 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,1 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,1 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,3 Hồng Kông 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,0 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ cao su theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 510 655 512 389 446 408 343 334 276 242 219 194 166 139 122 102 71 57 Nhật Bản 89 137 133 132 154 159 139 147 154 141 125 112 102 97 106 86 76 57 Hàn Quốc 73 111 119 100 100 103 93 113 115 140 138 89 93 72 43 34 26 20 Thái Lan 73 98 98 80 95 98 77 83 92 80 70 74 65 64 57 53 30 24 Malaysia 34 42 43 38 52 75 59 58 60 55 38 35 28 26 28 29 21 15 Mỹ 28 30 25 24 22 20 20 20 19 16 15 17 17 14 15 14 10 16 Đài Loan 22 33 32 28 43 44 34 34 31 28 30 32 30 24 22 23 20 20 Đức 19 25 23 25 22 23 23 24 25 17 16 16 14 11 11 11 10 7 Ấn Độ 16 25 26 16 18 12 9 10 10 8 6 6 6 4 4 4 5 7 Indonesia 11 17 10 9 9 8 9 12 11 9 9 8 9 10 5 5 3 3 Ý 9 15 15 13 13 13 10 11 11 10 9 9 7 5 4 6 5 4 Pháp 5 7 8 7 12 4 4 6 5 5 4 4 4 3 3 5 3 5 Anh 4 5 3 3 4 4 4 4 4 4 4 4 3 3 3 26 3 Singapore 2 4 2 3 4 3 4 5 5 5 5 6 10 9 6 7 6 5 Philippines 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 2 2 3 3 2 2 2 1 Hồng Kông 1 1 2 2 4 2 2 6 12 14 14 12 11 9 11 10 7 4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu sản phẩm từ cao su từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 923,9 +14,2% 0,23% 48 2025 1.251,6 +14,8% 0,28% 48 2024 1.090,1 +18,7% 0,29% 48 2023 918,7 -13,3% 0,28% 47 2022 1.059,1 +3,0% 0,29% 48 2021 1.028,0 +18,2% 0,31% 47 2020 869,4 -3,9% 0,33% 43 2019 904,2 +4,5% 0,36% 42 2018 865,6 +7,0% 0,37% 43 2017 809,3 +9,0% 0,38% 41 2016 742,3 +14,9% 0,42% 38 2015 646,0 0,39% 39
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu sản phẩm từ cao su từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 241,3 +11,6% Q2/2026 367,2 +15,2% Q1/2026 315,4 +14,9% Q4/2025 337,3 +11,3% Q3/2025 321,1 +12,5% Q2/2025 318,7 +18,7% Q1/2025 274,5 +17,7% Q4/2024 302,9 +24,6% Q3/2024 285,5 +22,4% Q2/2024 268,6 +16,7% Q1/2024 233,1 +9,8% Q4/2023 243,1 -5,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ cao su từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Cộng các nước kê riêng 8-2026 115,3 +10,1% 111,9 7-2026 126,0 +12,9% 121,7 6-2026 127,8 +19,0% 123,9 5-2026 119,8 +9,7% 117,2 4-2026 119,6 +17,2% 117,8 3-2026 116,4 +11,9% 111,3 2-2026 85,5 -5,1% 83,1 1-2026 113,5 +41,3% 110,8 12-2025 122,6 +16,2% 118,7 11-2025 105,2 +3,0% 101,2 10-2025 109,5 +14,9% 104,3 9-2025 104,9 +17,1% 100,7 8-2025 104,7 +5,9% 102,0 7-2025 111,5 +14,9% 108,5 6-2025 107,4 +23,4% 102,7 5-2025 109,2 +13,2% 105,2 4-2025 102,1 +20,0% 98,3 3-2025 104,0 +23,9% 101,6 2-2025 90,1 +50,2% 87,1 1-2025 80,4 -9,9% 78,0 12-2024 105,5 +30,0% 101,8 11-2024 102,2 +22,2% 99,0 10-2024 95,3 +21,5% 91,9 9-2024 89,6 +19,2% 86,6
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận