Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2026
Tháng 9-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 59,51 tỉ USD, +39,2% so với cùng kỳ và +8,6% so với tháng trước; nhập khẩu 58,21 tỉ USD (+45,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,30 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 434,32 tỉ USD (+24,5%), nhập khẩu 453,71 tỉ USD (+36,7%), nhập siêu 19,39 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 6-10-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 22.561,5 | +42,3% | +112,7% | 37,9% | 123.659 | +59,6% | 28,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 7.675,4 | +10,1% | +36,8% | 12,9% | 55.013 | +27,9% | 12,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 6.174,8 | -12,8% | +14,3% | 10,4% | 51.768 | +18,8% | 11,9% |
| Hàng dệt, may | 3.402,1 | -14,9% | +4,1% | 5,7% | 30.323 | +1,9% | 7,0% |
| Giày dép các loại | 1.839,5 | -8,6% | +7,5% | 3,1% | 18.044 | +1,4% | 4,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.691,7 | -1,3% | +21,9% | 2,8% | 15.082 | +17,1% | 3,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.500,5 | -5,2% | +9,5% | 2,5% | 13.300 | +6,3% | 3,1% |
| Hàng hóa khác | 1.302,6 | -5,1% | -34,8% | 2,2% | 12.104 | -25,8% | 2,8% |
| Hàng thủy sản | 1.134,5 | -0,7% | +12,0% | 1,9% | 9.103 | +11,5% | 2,1% |
| Hàng rau quả | 1.127,9 | -17,8% | -13,9% | 1,9% | 7.277 | +18,8% | 1,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 982,1 | -5,1% | +3,4% | 8.619 | +0,7% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 925,4 | -15,2% | -13,2% | 1,6% | 7.658 | +16,9% | 1,8% |
| Sắt thép các loại | 774,3 | -12,0% | +55,8% | 1,3% | 6.201 | +19,9% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 758,6 | +13,7% | -10,4% | 1,3% | 6.189 | +5,4% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 689,7 | -5,7% | +16,1% | 1,2% | 6.179 | +12,4% | 1,4% |
| Cà phê | 554,6 | -3,0% | +20,1% | 0,9% | 6.572 | -6,9% | 1,5% |
| Dây điện và dây cáp điện | 531,5 | -4,6% | +42,1% | 0,9% | 4.198 | +29,6% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 499,2 | -8,3% | +22,2% | 0,8% | 4.419 | +6,9% | 1,0% |
| Hạt điều | 469,9 | -1,0% | -4,5% | 0,8% | 3.844 | +1,9% | 0,9% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 461,2 | -9,8% | — | 0,8% | 3.784 | 0,9% | |
| Hóa chất | 439,0 | -6,1% | +68,6% | 0,7% | 3.243 | +57,4% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 435,6 | -2,2% | +22,4% | 0,7% | 3.605 | +13,1% | 0,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 412,5 | -6,0% | +20,4% | 0,7% | 3.761 | +12,5% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 357,1 | +1,1% | — | 0,6% | 3.137 | 0,7% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 323,2 | +0,1% | +6,2% | 0,5% | 3.032 | +14,1% | 0,7% |
| Cao su | 317,8 | -4,3% | +5,3% | 0,5% | 2.198 | -3,7% | 0,5% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 284,5 | -0,7% | +17,2% | 2.337 | +10,5% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 250,6 | -12,7% | +4,9% | 0,4% | 2.375 | +10,9% | 0,5% |
| Gạo | 223,3 | -20,2% | -3,7% | 0,4% | 3.057 | -12,3% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 216,2 | +6,1% | +12,5% | 0,4% | 2.568 | +48,5% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 215,4 | -2,3% | +8,5% | 0,4% | 1.970 | +9,4% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 207,5 | -13,0% | +16,1% | 0,3% | 1.856 | +16,4% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 172,9 | -12,1% | +28,3% | 0,3% | 1.588 | +58,1% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 163,5 | +10,8% | +20,4% | 0,3% | 1.410 | +11,4% | 0,3% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 153,0 | -7,7% | — | 0,3% | 1.342 | 0,3% | |
| Sản phẩm từ cao su | 152,6 | -8,6% | +37,6% | 0,3% | 1.284 | +21,2% | 0,3% |
| Kim loại thường khác | 150,5 | +16,5% | — | 0,3% | 1.226 | 0,3% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 147,2 | +9,0% | +14,1% | 0,2% | 1.159 | +11,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 113,8 | -0,2% | +3,0% | 0,2% | 983 | +6,8% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 112,2 | -21,9% | +38,3% | 0,2% | 1.072 | +52,3% | 0,2% |
| Clanhke và xi măng | 111,8 | +1,9% | -5,1% | 0,2% | 1.062 | +7,8% | 0,2% |
| Dầu mỡ động thực vật | 97,0 | -23,1% | — | 0,2% | 919 | 0,2% | |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 79,1 | -9,4% | +19,0% | 0,1% | 743 | +15,9% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 76,8 | -14,3% | -2,8% | 0,1% | 1.189 | +69,1% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 76,6 | -9,1% | -14,3% | 0,1% | 917 | -3,3% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 70,5 | +1,5% | +12,2% | 0,1% | 610 | +7,8% | 0,1% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 66,8 | -5,9% | +13,9% | 0,1% | 609 | +24,6% | 0,1% |
| Dầu thô | 63,5 | +70,1% | -25,8% | 0,1% | 890 | -9,0% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 59,4 | +3,8% | +14,8% | 0,1% | 512 | +8,7% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 51,2 | -5,6% | — | 0,1% | 512 | 0,1% | |
| Than đá | 37,8 | +210,9% | +95,3% | 0,1% | 183 | +86,1% | 0,0% |
| Quế và hoa quế | 26,4 | -7,4% | — | 0,0% | 244 | 0,1% | |
| Quặng và khoáng sản khác | 26,1 | +25,8% | +133,1% | 0,0% | 183 | +21,7% | 0,0% |
| Chè | 24,2 | -9,2% | +12,5% | 0,0% | 168 | +0,2% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 4,8 | -56,2% | -51,2% | 227 | +19,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 27.138,1 | +5,9% | +93,7% | 46,6% | 188.941 | +71,7% | 41,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 6.537,1 | +3,2% | +20,7% | 11,2% | 53.947 | +21,9% | 11,9% |
| Hàng hóa khác | 2.066,1 | +10,7% | +4,7% | 3,5% | 16.973 | -3,9% | 3,7% |
| Vải các loại | 1.433,8 | +17,5% | +9,9% | 2,5% | 11.598 | +3,3% | 2,6% |
| Kim loại thường khác | 1.398,1 | +17,1% | +58,0% | 2,4% | 11.225 | +37,3% | 2,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.254,6 | +20,5% | +3,9% | 2,2% | 8.125 | -0,8% | 1,8% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.218,0 | +18,1% | +20,5% | 2,1% | 10.238 | +9,2% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.156,4 | +13,6% | +18,4% | 2,0% | 9.152 | +16,3% | 2,0% |
| Xăng dầu các loại | 971,1 | -29,4% | +87,1% | 1,7% | 9.337 | +79,3% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 964,0 | +11,8% | +31,6% | 1,7% | 7.460 | +25,6% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 932,6 | -8,5% | +17,4% | 1,6% | 8.635 | +8,5% | 1,9% |
| Hóa chất | 861,8 | +8,8% | +32,0% | 1,5% | 7.597 | +28,5% | 1,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 819,7 | +10,3% | +16,8% | 1,4% | 6.847 | +16,3% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 674,4 | +12,6% | +1,7% | 1,2% | 5.599 | +3,3% | 1,2% |
| Dầu thô | 651,3 | -20,7% | -15,7% | 1,1% | 6.832 | +14,4% | 1,5% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 629,8 | +9,4% | +27,6% | 1,1% | 5.665 | +37,6% | 1,2% |
| Than đá | 618,5 | -14,1% | +34,8% | 1,1% | 6.981 | +35,2% | 1,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 591,7 | +22,3% | +27,3% | 1,0% | 4.282 | +21,7% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 566,8 | +26,0% | +42,0% | 1,0% | 4.463 | +30,7% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 536,0 | +10,1% | +41,2% | 0,9% | 4.129 | +22,8% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 410,2 | -8,0% | +51,8% | 0,7% | 3.564 | +54,4% | 0,8% |
| Hạt điều | 385,3 | +29,5% | -4,0% | 0,7% | 3.893 | +4,7% | 0,9% |
| Dược phẩm | 380,8 | +19,3% | -7,7% | 0,7% | 3.018 | -6,0% | 0,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 369,6 | -8,6% | -10,8% | 0,6% | 3.412 | -1,7% | 0,8% |
| Cao su | 319,0 | +8,7% | +38,1% | 0,5% | 2.469 | +13,0% | 0,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 303,8 | -0,4% | +14,3% | 0,5% | 2.761 | +16,2% | 0,6% |
| Bông các loại | 301,7 | +0,4% | +80,8% | 0,5% | 2.486 | +10,0% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 296,8 | +9,6% | +29,1% | 0,5% | 2.418 | +26,8% | 0,5% |
| Ngô | 279,4 | -3,9% | -17,3% | 0,5% | 2.662 | +29,0% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 279,2 | +4,9% | +19,0% | 0,5% | 2.380 | +13,1% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 279,0 | +37,7% | +35,4% | 0,5% | 2.199 | +51,1% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 269,1 | +26,1% | +82,7% | 0,5% | 2.145 | +43,7% | 0,5% |
| Hàng thủy sản | 255,0 | -7,4% | -5,9% | 0,4% | 2.388 | -1,6% | 0,5% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 251,7 | +16,2% | — | 0,4% | 2.169 | 0,5% | |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 225,8 | +0,8% | -3,8% | 0,4% | 1.974 | +7,7% | 0,4% |
| Giấy các loại | 219,7 | +13,1% | +4,2% | 0,4% | 1.997 | +10,4% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 207,3 | +11,9% | +34,8% | 0,4% | 2.362 | +24,1% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 181,5 | +7,0% | +31,3% | 0,3% | 1.558 | +37,8% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 171,9 | +31,2% | +37,7% | 0,3% | 1.237 | +20,3% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 165,0 | +21,2% | -2,1% | 0,3% | 1.607 | +8,7% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 161,7 | +3,3% | -11,6% | 0,3% | 1.275 | +6,3% | 0,3% |
| Đậu tương | 130,8 | -18,1% | +94,5% | 0,2% | 1.385 | +53,0% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 128,6 | +10,2% | +13,0% | 0,2% | 1.117 | +11,5% | 0,2% |
| Sản phẩm từ cao su | 124,6 | +8,1% | +18,8% | 0,2% | 1.051 | +15,0% | 0,2% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 123,9 | -8,4% | +35,9% | 0,2% | 1.478 | +31,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 111,4 | +9,9% | -11,8% | 0,2% | 936 | -1,7% | 0,2% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 105,8 | -23,8% | +5,6% | 0,2% | 1.164 | +9,7% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 105,3 | +39,1% | -45,5% | 0,2% | 996 | -41,6% | 0,2% |
| Lúa mì | 103,8 | +35,4% | +5,1% | 0,2% | 1.511 | +34,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 93,9 | +0,8% | -24,5% | 0,2% | 2.105 | +173,0% | 0,5% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 79,4 | +29,7% | +23,8% | 0,1% | 552 | +16,9% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 78,9 | +10,7% | +18,4% | 0,1% | 737 | +34,6% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 76,3 | +18,1% | — | 0,1% | 636 | 0,1% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 74,3 | +17,4% | +16,9% | 0,1% | 759 | +1,7% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 54,5 | +45,7% | — | 0,1% | 671 | 0,1% | |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 48,5 | +98,7% | +20,5% | 0,1% | 261 | -15,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,3 | +12,4% | -0,2% | 0,1% | 355 | -1,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 18.048,2 | +31,7% | 30,3% | 1.978,4 | +30,0% | +16.069,8 | 140.002 | 17.381 |
| Trung Quốc | 11.678,3 | +52,8% | 19,6% | 25.350,8 | +53,3% | -13.672,5 | 65.855 | 187.338 |
| Hồng Kông | 4.131,4 | +131,6% | 6,9% | 70,9 | +34,4% | +4.060,6 | 19.548 | 542 |
| Hàn Quốc | 3.356,8 | +37,2% | 5,6% | 9.163,0 | +68,7% | -5.806,2 | 25.583 | 69.305 |
| Nhật Bản | 2.735,7 | +25,7% | 4,6% | 2.389,5 | +7,7% | +346,2 | 23.183 | 20.530 |
| Hà Lan | 1.574,7 | +37,8% | 2,6% | 72,7 | +13,3% | +1.502,0 | 12.494 | 654 |
| Đức | 1.190,3 | +56,6% | 2,0% | 422,9 | +14,5% | +767,4 | 9.155 | 3.592 |
| Ấn Độ | 1.163,7 | +39,4% | 2,0% | 689,6 | +37,9% | +474,1 | 9.214 | 6.074 |
| Đài Loan | 1.079,1 | +101,5% | 1,8% | 5.227,5 | +73,4% | -4.148,4 | 6.921 | 38.768 |
| Mexico | 1.059,0 | +71,0% | 1,8% | 118,4 | +23,3% | +940,6 | 7.330 | 1.099 |
| Anh | 1.023,0 | +37,3% | 1,7% | 86,5 | +2,2% | +936,5 | 7.528 | 773 |
| Thái Lan | 966,9 | +29,8% | 1,6% | 1.693,6 | +54,1% | -726,7 | 8.401 | 12.803 |
| Canada | 713,0 | +8,1% | 1,2% | 122,8 | +4,8% | +590,2 | 6.612 | 1.133 |
| Malaysia | 689,7 | +58,1% | 1,2% | 1.431,4 | +47,3% | -741,7 | 5.676 | 11.721 |
| Singapore | 641,8 | +27,5% | 1,1% | 773,7 | +70,0% | -132,0 | 5.207 | 6.915 |
| Úc | 622,1 | -9,7% | 1,0% | 659,0 | +26,9% | -36,9 | 5.868 | 6.620 |
| Tây Ban Nha | 539,7 | +64,7% | 0,9% | 72,6 | +3,1% | +467,1 | 3.885 | 711 |
| Campuchia | 529,0 | +15,4% | 0,9% | 302,5 | +12,0% | +226,5 | 4.814 | 4.672 |
| Indonesia | 519,4 | +18,5% | 0,9% | 1.115,8 | +17,3% | -596,4 | 4.617 | 9.993 |
| UAE | 495,5 | +3,3% | 0,8% | 29,2 | -21,8% | +466,3 | 4.194 | 1.540 |
| Ý | 491,6 | +8,3% | 0,8% | 217,7 | +46,4% | +273,9 | 4.156 | 1.837 |
| Pháp | 436,4 | +30,3% | 0,7% | 266,6 | +58,6% | +169,8 | 3.548 | 2.197 |
| Ba Lan | 404,0 | +39,9% | 0,7% | 41,7 | -4,6% | +362,3 | 3.090 | 368 |
| Brazil | 399,3 | +79,6% | 0,7% | 451,1 | +8,5% | -51,8 | 3.077 | 4.210 |
| Philippines | 381,1 | +10,0% | 0,6% | 239,0 | +24,9% | +142,1 | 4.690 | 1.953 |
| Bỉ | 358,7 | +21,8% | 0,6% | 43,9 | -51,4% | +314,7 | 3.053 | 443 |
| Séc | 303,1 | +48,6% | 0,5% | 19,0 | +12,0% | +284,1 | 2.178 | 234 |
| Áo | 274,5 | +35,8% | 0,5% | 55,5 | +26,1% | +219,0 | 2.258 | 397 |
| Hungary | 232,2 | +208,0% | 0,4% | 24,0 | +41,8% | +208,2 | 1.320 | 192 |
| Ả Rập Xê Út | 228,5 | +15,9% | 0,4% | 81,9 | -15,9% | +146,7 | 1.650 | 785 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 211,4 | +30,8% | 0,4% | 50,6 | +46,6% | +160,8 | 1.841 | 381 |
| Thụy Điển | 165,4 | +52,0% | 0,3% | 63,1 | +20,6% | +102,3 | 1.156 | 370 |
| Nga | 148,0 | -15,1% | 0,2% | 266,8 | +73,6% | -118,8 | 1.662 | 2.410 |
| Ireland | 129,4 | +99,3% | 0,2% | 339,9 | +26,0% | -210,5 | 703 | 2.441 |
| Chile | 120,2 | -39,8% | 0,2% | 26,4 | +37,8% | +93,8 | 1.126 | 317 |
| Israel | 98,5 | +40,8% | 0,2% | 328,5 | +52,5% | -230,0 | 903 | 2.250 |
| Bangladesh | 89,8 | +1,2% | 0,2% | 13,8 | +10,8% | +76,0 | 703 | 110 |
| Colombia | 85,8 | +5,8% | 0,1% | — | 772 | |||
| Phần Lan | 79,8 | +688,8% | 0,1% | 14,7 | -10,2% | +65,1 | 197 | 148 |
| Armenia | 77,0 | +30,3% | 0,1% | 0,0 | -75,8% | +77,0 | 715 | 2 |
| Bồ Đào Nha | 76,3 | +103,5% | 0,1% | 10,6 | -19,9% | +65,7 | 508 | 115 |
| Lào | 75,0 | +6,3% | 0,1% | 152,1 | +44,4% | -77,1 | 555 | 1.320 |
| New Zealand | 73,6 | +10,7% | 0,1% | 52,2 | -13,5% | +21,4 | 646 | 640 |
| Argentina | 73,4 | +32,7% | 0,1% | 298,7 | -17,8% | -225,3 | 477 | 3.071 |
| Peru | 69,9 | +75,1% | 0,1% | 5,1 | +16,5% | +64,8 | 640 | 53 |
| Nam Phi | 65,9 | +7,9% | 0,1% | 29,3 | +101,3% | +36,6 | 851 | 637 |
| Slovakia | 62,8 | -65,3% | 0,1% | 8,6 | +61,3% | +54,1 | 674 | 67 |
| Ghana | 60,1 | -4,0% | 0,1% | 65,6 | +132,9% | -5,5 | 597 | 305 |
| Kazakhstan | 55,0 | +52,2% | 0,1% | 8,2 | +95,0% | +46,9 | 464 | 101 |
| Bờ Biển Ngà | 54,5 | -6,9% | 0,1% | 169,6 | -22,3% | -115,1 | 408 | 1.003 |
| Pakistan | 53,4 | -32,2% | 0,1% | 11,7 | -47,0% | +41,7 | 407 | 152 |
| Ai Cập | 47,7 | -4,6% | 0,1% | — | 488 | |||
| Hy Lạp | 46,3 | +27,8% | 0,1% | 11,6 | -1,3% | +34,7 | 403 | 85 |
| Slovenia | 41,9 | +75,2% | 0,1% | 13,2 | +60,8% | +28,8 | 397 | 96 |
| Đan Mạch | 36,7 | +23,3% | 0,1% | 25,9 | +5,7% | +10,8 | 383 | 289 |
| Togo | 34,5 | +27,5% | 0,1% | — | 311 | |||
| Panama | 31,7 | -10,4% | 0,1% | — | 320 | |||
| Latvia | 28,8 | +19,7% | 0,0% | 2,2 | +1,8% | +26,6 | 278 | 30 |
| Romania | 27,6 | -9,9% | 0,0% | 30,6 | +207,7% | -3,0 | 263 | 157 |
| Myanmar | 27,0 | -7,7% | 0,0% | 25,8 | -3,4% | +1,2 | 279 | 223 |
| Algeria | 26,9 | -34,2% | 0,0% | — | 415 | |||
| Iraq | 22,1 | -30,2% | 0,0% | — | 197 | |||
| Sri Lanka | 22,1 | +14,4% | 0,0% | — | 215 | |||
| Litva | 20,9 | -16,9% | 0,0% | 5,1 | +99,9% | +15,8 | 170 | 44 |
| Kenya | 18,5 | +98,4% | 0,0% | — | 132 | |||
| Bulgaria | 16,8 | +69,1% | 0,0% | 21,3 | +250,0% | -4,4 | 120 | 85 |
| Mozambique | 16,4 | -1,8% | 0,0% | — | 96 | |||
| Nigeria | 13,9 | -22,8% | 0,0% | 47,1 | -52,0% | -33,2 | 170 | 687 |
| Angola | 11,6 | +570,2% | 0,0% | — | 39 | |||
| Na Uy | 11,6 | -44,4% | 0,0% | 41,0 | -9,3% | -29,4 | 221 | 423 |
| Thụy Sĩ | 11,4 | -16,7% | 0,0% | 78,6 | -17,7% | -67,2 | 144 | 662 |
| Luxembourg | 11,3 | -55,2% | 0,0% | 1,8 | -73,0% | +9,4 | 124 | 52 |
| Croatia | 9,3 | +66,7% | 0,0% | 3,4 | -22,6% | +5,9 | 70 | 55 |
| Kuwait | 8,0 | +21,8% | 0,0% | 395,2 | -31,2% | -387,2 | 54 | 1.930 |
| Brunei | 7,9 | +539,2% | 0,0% | 13,2 | -48,5% | -5,3 | 219 | 359 |
| Tanzania | 6,7 | -27,2% | 0,0% | 2,0 | -16,9% | +4,7 | 91 | 303 |
| Ukraine | 5,7 | -46,2% | 0,0% | 7,4 | -87,9% | -1,7 | 70 | 83 |
| Belarus | 5,5 | +217,2% | 0,0% | 4,1 | +127,6% | +1,3 | 30 | 59 |
| Síp | 4,9 | +15,3% | 0,0% | 2,1 | +26,6% | +2,8 | 48 | 27 |
| Senegal | 3,8 | -74,3% | 0,0% | — | 48 | |||
| Estonia | 3,0 | -76,4% | 0,0% | 1,2 | -57,5% | +1,8 | 86 | 12 |
| Malta | 1,5 | -34,8% | 0,0% | 2,0 | +73,2% | -0,5 | 55 | 10 |
| Đông Timor | 1,1 | -34,7% | 0,0% | 0,2 | — | +0,9 | 13 | 0 |
| Kyrgyzstan | 1,1 | +180,5% | 0,0% | — | 8 | 7 | ||
| Iceland | 0,3 | +31,4% | 0,0% | 0,5 | -46,6% | -0,1 | 6 | 11 |
| Cameroon | — | 10,6 | -1,6% | 110 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 127,6 | +192,2% | 1.307 | ||||
| Qatar | — | 2,4 | -75,7% | 120 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | -6,7% | 14 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 12.761,3 | +30,7% | 21,4% | 12.828,3 | +47,9% | -67,0 | 88.270 | 90.512 |
| Phú Thọ | 12.132,9 | +249,8% | 20,4% | 10.105,2 | +181,7% | +2.027,8 | 50.905 | 65.783 |
| TP.HCM | 9.037,8 | +17,7% | 15,2% | 9.767,0 | +21,6% | -729,1 | 75.739 | 82.334 |
| Hải Phòng | 4.805,3 | +10,6% | 8,1% | 4.637,7 | +25,2% | +167,6 | 38.722 | 35.630 |
| Thái Nguyên | 3.551,6 | +41,8% | 6,0% | 2.594,5 | +50,8% | +957,0 | 30.297 | 21.740 |
| Đồng Nai | 3.175,6 | +5,4% | 5,3% | 2.310,7 | +15,7% | +864,8 | 27.312 | 19.439 |
| Ninh Bình | 3.095,6 | +29,6% | 5,2% | 2.847,3 | +37,5% | +248,3 | 27.676 | 24.756 |
| Hà Nội | 1.899,5 | +15,8% | 3,2% | 5.583,9 | +36,2% | -3.684,4 | 16.705 | 48.065 |
| Tây Ninh | 1.680,0 | +17,9% | 2,8% | 1.283,7 | +25,2% | +396,4 | 15.287 | 11.448 |
| Hưng Yên | 946,3 | +17,6% | 1,6% | 797,5 | +15,5% | +148,8 | 8.093 | 7.061 |
| Đồng Tháp | 814,3 | -6,2% | 1,4% | 464,1 | +31,6% | +350,2 | 7.559 | 3.978 |
| Quảng Ninh | 791,0 | +53,3% | 1,3% | 812,9 | +87,7% | -22,0 | 5.518 | 5.937 |
| Thanh Hóa | 600,9 | +4,5% | 1,0% | 890,0 | +3,0% | -289,1 | 5.741 | 9.301 |
| Nghệ An | 567,9 | +51,2% | 1,0% | 630,4 | +88,6% | -62,5 | 4.209 | 4.388 |
| Quảng Ngãi | 425,3 | +49,7% | 0,7% | 595,7 | +9,0% | -170,4 | 3.339 | 4.749 |
| Đà Nẵng | 411,0 | +12,9% | 0,7% | 437,6 | +21,5% | -26,6 | 3.822 | 3.618 |
| Lâm Đồng | 348,5 | +54,7% | 0,6% | 127,5 | -7,3% | +221,0 | 2.266 | 1.662 |
| Cần Thơ | 323,9 | -6,3% | 0,5% | 101,2 | -17,2% | +222,7 | 3.171 | 1.054 |
| Vĩnh Long | 322,5 | +13,6% | 0,5% | 158,6 | +2,5% | +163,9 | 3.152 | 1.587 |
| Đắk Lắk | 297,3 | +9,8% | 0,5% | 91,8 | +4,7% | +205,5 | 2.675 | 851 |
| Khánh Hòa | 264,3 | +22,9% | 0,4% | 156,8 | +34,4% | +107,5 | 2.063 | 1.291 |
| Gia Lai | 228,7 | +2,6% | 0,4% | 72,7 | -17,1% | +156,0 | 2.895 | 802 |
| An Giang | 214,1 | +11,3% | 0,4% | 83,8 | -8,5% | +130,3 | 1.830 | 863 |
| Lạng Sơn | 211,3 | -27,4% | 0,4% | 159,6 | +54,3% | +51,7 | 1.194 | 1.210 |
| Cà Mau | 165,0 | -5,0% | 0,3% | 27,2 | +10,1% | +137,8 | 1.482 | 237 |
| Huế | 141,9 | +10,2% | 0,2% | 131,6 | +30,3% | +10,3 | 1.274 | 942 |
| Lào Cai | 97,0 | -3,5% | 0,2% | 116,1 | +39,4% | -19,1 | 1.008 | 798 |
| Hà Tĩnh | 93,6 | -31,0% | 0,2% | 225,9 | +4,7% | -132,3 | 1.043 | 2.483 |
| Quảng Trị | 53,6 | -12,0% | 0,1% | 81,3 | +31,0% | -27,7 | 448 | 831 |
| Tuyên Quang | 41,3 | -0,9% | 0,1% | 30,6 | +60,8% | +10,7 | 364 | 142 |
| Sơn La | 3,2 | +28,6% | 0,0% | 1,7 | -19,2% | +1,5 | 22 | 28 |
| Cao Bằng | 1,2 | -33,8% | 0,0% | 9,5 | +148,8% | -8,3 | 24 | 62 |
| Điện Biên | 1,1 | +227,4% | 0,0% | 0,5 | -29,0% | +0,6 | 8 | 5 |
| Lai Châu | 0,3 | -89,4% | 0,0% | 34,8 | +3.581,8% | -34,6 | 18 | 79 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 59.506,1 | 49.902,3 | +46,8% | 83,9% | 9.603,8 | +9,6% |
| Nhập khẩu | 58.206,6 | 45.072,4 | +54,6% | 77,4% | 13.134,1 | +22,1% |
| Cán cân | +1.299,6 | +4.829,9 | -3.530,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 59.506,1 | 59.506,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 59.505,4 | 59.506,1 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 58.777,1 | 59.506,1 | 98,77% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 49.902,3 | 49.902,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 58.206,6 | 58.206,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 58.197,7 | 58.206,6 | 99,98% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 56.004,0 | 58.206,6 | 96,22% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 45.072,4 | 45.072,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.