Số liệu kỳ9/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2026

Tháng 9-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 59,51 tỉ USD, +39,2% so với cùng kỳ và +8,6% so với tháng trước; nhập khẩu 58,21 tỉ USD (+45,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,30 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 434,32 tỉ USD (+24,5%), nhập khẩu 453,71 tỉ USD (+36,7%), nhập siêu 19,39 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số sơ bộ, công bố 6-10-2026.

← Tháng 8-2026 · Mọi tháng

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện22.561,5+42,3%+112,7%37,9%123.659+59,6%28,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác7.675,4+10,1%+36,8%12,9%55.013+27,9%12,7%
Điện thoại các loại và linh kiện6.174,8-12,8%+14,3%10,4%51.768+18,8%11,9%
Hàng dệt, may3.402,1-14,9%+4,1%5,7%30.323+1,9%7,0%
Giày dép các loại1.839,5-8,6%+7,5%3,1%18.044+1,4%4,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.691,7-1,3%+21,9%2,8%15.082+17,1%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.500,5-5,2%+9,5%2,5%13.300+6,3%3,1%
Hàng hóa khác1.302,6-5,1%-34,8%2,2%12.104-25,8%2,8%
Hàng thủy sản1.134,5-0,7%+12,0%1,9%9.103+11,5%2,1%
Hàng rau quả1.127,9-17,8%-13,9%1,9%7.277+18,8%1,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ982,1-5,1%+3,4%8.619+0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận925,4-15,2%-13,2%1,6%7.658+16,9%1,8%
Sắt thép các loại774,3-12,0%+55,8%1,3%6.201+19,9%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện758,6+13,7%-10,4%1,3%6.189+5,4%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo689,7-5,7%+16,1%1,2%6.179+12,4%1,4%
Cà phê554,6-3,0%+20,1%0,9%6.572-6,9%1,5%
Dây điện và dây cáp điện531,5-4,6%+42,1%0,9%4.198+29,6%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép499,2-8,3%+22,2%0,8%4.419+6,9%1,0%
Hạt điều469,9-1,0%-4,5%0,8%3.844+1,9%0,9%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện461,2-9,8%—0,8%3.7840,9%
Hóa chất439,0-6,1%+68,6%0,7%3.243+57,4%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại435,6-2,2%+22,4%0,7%3.605+13,1%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù412,5-6,0%+20,4%0,7%3.761+12,5%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác357,1+1,1%—0,6%3.1370,7%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ323,2+0,1%+6,2%0,5%3.032+14,1%0,7%
Cao su317,8-4,3%+5,3%0,5%2.198-3,7%0,5%
↳ trong đó Vải các loại284,5-0,7%+17,2%2.337+10,5%
Sản phẩm hóa chất250,6-12,7%+4,9%0,4%2.375+10,9%0,5%
Gạo223,3-20,2%-3,7%0,4%3.057-12,3%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu216,2+6,1%+12,5%0,4%2.568+48,5%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày215,4-2,3%+8,5%0,4%1.970+9,4%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy207,5-13,0%+16,1%0,3%1.856+16,4%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu172,9-12,1%+28,3%0,3%1.588+58,1%0,4%
Hạt tiêu163,5+10,8%+20,4%0,3%1.410+11,4%0,3%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác153,0-7,7%—0,3%1.3420,3%
Sản phẩm từ cao su152,6-8,6%+37,6%0,3%1.284+21,2%0,3%
Kim loại thường khác150,5+16,5%—0,3%1.2260,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh147,2+9,0%+14,1%0,2%1.159+11,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc113,8-0,2%+3,0%0,2%983+6,8%0,2%
Xăng dầu các loại112,2-21,9%+38,3%0,2%1.072+52,3%0,2%
Clanhke và xi măng111,8+1,9%-5,1%0,2%1.062+7,8%0,2%
Dầu mỡ động thực vật97,0-23,1%—0,2%9190,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm79,1-9,4%+19,0%0,1%743+15,9%0,2%
Phân bón các loại76,8-14,3%-2,8%0,1%1.189+69,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn76,6-9,1%-14,3%0,1%917-3,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,5+1,5%+12,2%0,1%610+7,8%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,8-5,9%+13,9%0,1%609+24,6%0,1%
Dầu thô63,5+70,1%-25,8%0,1%890-9,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ59,4+3,8%+14,8%0,1%512+8,7%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác51,2-5,6%—0,1%5120,1%
Than đá37,8+210,9%+95,3%0,1%183+86,1%0,0%
Quế và hoa quế26,4-7,4%—0,0%2440,1%
Quặng và khoáng sản khác26,1+25,8%+133,1%0,0%183+21,7%0,0%
Chè24,2-9,2%+12,5%0,0%168+0,2%0,0%
↳ trong đó Sắn4,8-56,2%-51,2%227+19,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện27.138,1+5,9%+93,7%46,6%188.941+71,7%41,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.537,1+3,2%+20,7%11,2%53.947+21,9%11,9%
Hàng hóa khác2.066,1+10,7%+4,7%3,5%16.973-3,9%3,7%
Vải các loại1.433,8+17,5%+9,9%2,5%11.598+3,3%2,6%
Kim loại thường khác1.398,1+17,1%+58,0%2,4%11.225+37,3%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.254,6+20,5%+3,9%2,2%8.125-0,8%1,8%
Chất dẻo nguyên liệu1.218,0+18,1%+20,5%2,1%10.238+9,2%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo1.156,4+13,6%+18,4%2,0%9.152+16,3%2,0%
Xăng dầu các loại971,1-29,4%+87,1%1,7%9.337+79,3%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép964,0+11,8%+31,6%1,7%7.460+25,6%1,6%
Sắt thép các loại932,6-8,5%+17,4%1,6%8.635+8,5%1,9%
Hóa chất861,8+8,8%+32,0%1,5%7.597+28,5%1,7%
Sản phẩm hóa chất819,7+10,3%+16,8%1,4%6.847+16,3%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày674,4+12,6%+1,7%1,2%5.599+3,3%1,2%
Dầu thô651,3-20,7%-15,7%1,1%6.832+14,4%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô629,8+9,4%+27,6%1,1%5.665+37,6%1,2%
Than đá618,5-14,1%+34,8%1,1%6.981+35,2%1,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác591,7+22,3%+27,3%1,0%4.282+21,7%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại566,8+26,0%+42,0%1,0%4.463+30,7%1,0%
Dây điện và dây cáp điện536,0+10,1%+41,2%0,9%4.129+22,8%0,9%
Quặng và khoáng sản khác410,2-8,0%+51,8%0,7%3.564+54,4%0,8%
Hạt điều385,3+29,5%-4,0%0,7%3.893+4,7%0,9%
Dược phẩm380,8+19,3%-7,7%0,7%3.018-6,0%0,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu369,6-8,6%-10,8%0,6%3.412-1,7%0,8%
Cao su319,0+8,7%+38,1%0,5%2.469+13,0%0,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ303,8-0,4%+14,3%0,5%2.761+16,2%0,6%
Bông các loại301,7+0,4%+80,8%0,5%2.486+10,0%0,5%
Hàng rau quả296,8+9,6%+29,1%0,5%2.418+26,8%0,5%
Ngô279,4-3,9%-17,3%0,5%2.662+29,0%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại279,2+4,9%+19,0%0,5%2.380+13,1%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ279,0+37,7%+35,4%0,5%2.199+51,1%0,5%
Khí đốt hóa lỏng269,1+26,1%+82,7%0,5%2.145+43,7%0,5%
Hàng thủy sản255,0-7,4%-5,9%0,4%2.388-1,6%0,5%
Thịt và các sản phẩm từ thịt251,7+16,2%—0,4%2.1690,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện225,8+0,8%-3,8%0,4%1.974+7,7%0,4%
Giấy các loại219,7+13,1%+4,2%0,4%1.997+10,4%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện207,3+11,9%+34,8%0,4%2.362+24,1%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh181,5+7,0%+31,3%0,3%1.558+37,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh171,9+31,2%+37,7%0,3%1.237+20,3%0,3%
Phế liệu sắt thép165,0+21,2%-2,1%0,3%1.607+8,7%0,4%
Dầu mỡ động thực vật161,7+3,3%-11,6%0,3%1.275+6,3%0,3%
Đậu tương130,8-18,1%+94,5%0,2%1.385+53,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác128,6+10,2%+13,0%0,2%1.117+11,5%0,2%
Sản phẩm từ cao su124,6+8,1%+18,8%0,2%1.051+15,0%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng123,9-8,4%+35,9%0,2%1.478+31,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy111,4+9,9%-11,8%0,2%936-1,7%0,2%
Sữa và sản phẩm sữa105,8-23,8%+5,6%0,2%1.164+9,7%0,3%
Phân bón các loại105,3+39,1%-45,5%0,2%996-41,6%0,2%
Lúa mì103,8+35,4%+5,1%0,2%1.511+34,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,9+0,8%-24,5%0,2%2.105+173,0%0,5%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc79,4+29,7%+23,8%0,1%552+16,9%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng78,9+10,7%+18,4%0,1%737+34,6%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận76,3+18,1%—0,1%6360,1%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu74,3+17,4%+16,9%0,1%759+1,7%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn54,5+45,7%—0,1%6710,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá48,5+98,7%+20,5%0,1%261-15,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,3+12,4%-0,2%0,1%355-1,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ18.048,2+31,7%30,3%1.978,4+30,0%+16.069,8140.00217.381
Trung Quốc11.678,3+52,8%19,6%25.350,8+53,3%-13.672,565.855187.338
Hồng Kông4.131,4+131,6%6,9%70,9+34,4%+4.060,619.548542
Hàn Quốc3.356,8+37,2%5,6%9.163,0+68,7%-5.806,225.58369.305
Nhật Bản2.735,7+25,7%4,6%2.389,5+7,7%+346,223.18320.530
Hà Lan1.574,7+37,8%2,6%72,7+13,3%+1.502,012.494654
Đức1.190,3+56,6%2,0%422,9+14,5%+767,49.1553.592
Ấn Độ1.163,7+39,4%2,0%689,6+37,9%+474,19.2146.074
Đài Loan1.079,1+101,5%1,8%5.227,5+73,4%-4.148,46.92138.768
Mexico1.059,0+71,0%1,8%118,4+23,3%+940,67.3301.099
Anh1.023,0+37,3%1,7%86,5+2,2%+936,57.528773
Thái Lan966,9+29,8%1,6%1.693,6+54,1%-726,78.40112.803
Canada713,0+8,1%1,2%122,8+4,8%+590,26.6121.133
Malaysia689,7+58,1%1,2%1.431,4+47,3%-741,75.67611.721
Singapore641,8+27,5%1,1%773,7+70,0%-132,05.2076.915
Úc622,1-9,7%1,0%659,0+26,9%-36,95.8686.620
Tây Ban Nha539,7+64,7%0,9%72,6+3,1%+467,13.885711
Campuchia529,0+15,4%0,9%302,5+12,0%+226,54.8144.672
Indonesia519,4+18,5%0,9%1.115,8+17,3%-596,44.6179.993
UAE495,5+3,3%0,8%29,2-21,8%+466,34.1941.540
Ý491,6+8,3%0,8%217,7+46,4%+273,94.1561.837
Pháp436,4+30,3%0,7%266,6+58,6%+169,83.5482.197
Ba Lan404,0+39,9%0,7%41,7-4,6%+362,33.090368
Brazil399,3+79,6%0,7%451,1+8,5%-51,83.0774.210
Philippines381,1+10,0%0,6%239,0+24,9%+142,14.6901.953
Bỉ358,7+21,8%0,6%43,9-51,4%+314,73.053443
Séc303,1+48,6%0,5%19,0+12,0%+284,12.178234
Áo274,5+35,8%0,5%55,5+26,1%+219,02.258397
Hungary232,2+208,0%0,4%24,0+41,8%+208,21.320192
Ả Rập Xê Út228,5+15,9%0,4%81,9-15,9%+146,71.650785
Thổ Nhĩ Kỳ211,4+30,8%0,4%50,6+46,6%+160,81.841381
Thụy Điển165,4+52,0%0,3%63,1+20,6%+102,31.156370
Nga148,0-15,1%0,2%266,8+73,6%-118,81.6622.410
Ireland129,4+99,3%0,2%339,9+26,0%-210,57032.441
Chile120,2-39,8%0,2%26,4+37,8%+93,81.126317
Israel98,5+40,8%0,2%328,5+52,5%-230,09032.250
Bangladesh89,8+1,2%0,2%13,8+10,8%+76,0703110
Colombia85,8+5,8%0,1%—772
Phần Lan79,8+688,8%0,1%14,7-10,2%+65,1197148
Armenia77,0+30,3%0,1%0,0-75,8%+77,07152
Bồ Đào Nha76,3+103,5%0,1%10,6-19,9%+65,7508115
Lào75,0+6,3%0,1%152,1+44,4%-77,15551.320
New Zealand73,6+10,7%0,1%52,2-13,5%+21,4646640
Argentina73,4+32,7%0,1%298,7-17,8%-225,34773.071
Peru69,9+75,1%0,1%5,1+16,5%+64,864053
Nam Phi65,9+7,9%0,1%29,3+101,3%+36,6851637
Slovakia62,8-65,3%0,1%8,6+61,3%+54,167467
Ghana60,1-4,0%0,1%65,6+132,9%-5,5597305
Kazakhstan55,0+52,2%0,1%8,2+95,0%+46,9464101
Bờ Biển Ngà54,5-6,9%0,1%169,6-22,3%-115,14081.003
Pakistan53,4-32,2%0,1%11,7-47,0%+41,7407152
Ai Cập47,7-4,6%0,1%—488
Hy Lạp46,3+27,8%0,1%11,6-1,3%+34,740385
Slovenia41,9+75,2%0,1%13,2+60,8%+28,839796
Đan Mạch36,7+23,3%0,1%25,9+5,7%+10,8383289
Togo34,5+27,5%0,1%—311
Panama31,7-10,4%0,1%—320
Latvia28,8+19,7%0,0%2,2+1,8%+26,627830
Romania27,6-9,9%0,0%30,6+207,7%-3,0263157
Myanmar27,0-7,7%0,0%25,8-3,4%+1,2279223
Algeria26,9-34,2%0,0%—415
Iraq22,1-30,2%0,0%—197
Sri Lanka22,1+14,4%0,0%—215
Litva20,9-16,9%0,0%5,1+99,9%+15,817044
Kenya18,5+98,4%0,0%—132
Bulgaria16,8+69,1%0,0%21,3+250,0%-4,412085
Mozambique16,4-1,8%0,0%—96
Nigeria13,9-22,8%0,0%47,1-52,0%-33,2170687
Angola11,6+570,2%0,0%—39
Na Uy11,6-44,4%0,0%41,0-9,3%-29,4221423
Thụy Sĩ11,4-16,7%0,0%78,6-17,7%-67,2144662
Luxembourg11,3-55,2%0,0%1,8-73,0%+9,412452
Croatia9,3+66,7%0,0%3,4-22,6%+5,97055
Kuwait8,0+21,8%0,0%395,2-31,2%-387,2541.930
Brunei7,9+539,2%0,0%13,2-48,5%-5,3219359
Tanzania6,7-27,2%0,0%2,0-16,9%+4,791303
Ukraine5,7-46,2%0,0%7,4-87,9%-1,77083
Belarus5,5+217,2%0,0%4,1+127,6%+1,33059
Síp4,9+15,3%0,0%2,1+26,6%+2,84827
Senegal3,8-74,3%0,0%—48
Estonia3,0-76,4%0,0%1,2-57,5%+1,88612
Malta1,5-34,8%0,0%2,0+73,2%-0,55510
Đông Timor1,1-34,7%0,0%0,2—+0,9130
Kyrgyzstan1,1+180,5%0,0%—87
Iceland0,3+31,4%0,0%0,5-46,6%-0,1611
Cameroon—10,6-1,6%110
Cộng hòa Congo—127,6+192,2%1.307
Qatar—2,4-75,7%120
Tunisia—0,9-6,7%14
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh12.761,3+30,7%21,4%12.828,3+47,9%-67,088.27090.512
Phú Thọ12.132,9+249,8%20,4%10.105,2+181,7%+2.027,850.90565.783
TP.HCM9.037,8+17,7%15,2%9.767,0+21,6%-729,175.73982.334
Hải Phòng4.805,3+10,6%8,1%4.637,7+25,2%+167,638.72235.630
Thái Nguyên3.551,6+41,8%6,0%2.594,5+50,8%+957,030.29721.740
Đồng Nai3.175,6+5,4%5,3%2.310,7+15,7%+864,827.31219.439
Ninh Bình3.095,6+29,6%5,2%2.847,3+37,5%+248,327.67624.756
Hà Nội1.899,5+15,8%3,2%5.583,9+36,2%-3.684,416.70548.065
Tây Ninh1.680,0+17,9%2,8%1.283,7+25,2%+396,415.28711.448
Hưng Yên946,3+17,6%1,6%797,5+15,5%+148,88.0937.061
Đồng Tháp814,3-6,2%1,4%464,1+31,6%+350,27.5593.978
Quảng Ninh791,0+53,3%1,3%812,9+87,7%-22,05.5185.937
Thanh Hóa600,9+4,5%1,0%890,0+3,0%-289,15.7419.301
Nghệ An567,9+51,2%1,0%630,4+88,6%-62,54.2094.388
Quảng Ngãi425,3+49,7%0,7%595,7+9,0%-170,43.3394.749
Đà Nẵng411,0+12,9%0,7%437,6+21,5%-26,63.8223.618
Lâm Đồng348,5+54,7%0,6%127,5-7,3%+221,02.2661.662
Cần Thơ323,9-6,3%0,5%101,2-17,2%+222,73.1711.054
Vĩnh Long322,5+13,6%0,5%158,6+2,5%+163,93.1521.587
Đắk Lắk297,3+9,8%0,5%91,8+4,7%+205,52.675851
Khánh Hòa264,3+22,9%0,4%156,8+34,4%+107,52.0631.291
Gia Lai228,7+2,6%0,4%72,7-17,1%+156,02.895802
An Giang214,1+11,3%0,4%83,8-8,5%+130,31.830863
Lạng Sơn211,3-27,4%0,4%159,6+54,3%+51,71.1941.210
Cà Mau165,0-5,0%0,3%27,2+10,1%+137,81.482237
Huế141,9+10,2%0,2%131,6+30,3%+10,31.274942
Lào Cai97,0-3,5%0,2%116,1+39,4%-19,11.008798
Hà Tĩnh93,6-31,0%0,2%225,9+4,7%-132,31.0432.483
Quảng Trị53,6-12,0%0,1%81,3+31,0%-27,7448831
Tuyên Quang41,3-0,9%0,1%30,6+60,8%+10,7364142
Sơn La3,2+28,6%0,0%1,7-19,2%+1,52228
Cao Bằng1,2-33,8%0,0%9,5+148,8%-8,32462
Điện Biên1,1+227,4%0,0%0,5-29,0%+0,685
Lai Châu0,3-89,4%0,0%34,8+3.581,8%-34,61879
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu59.506,149.902,3+46,8%83,9%9.603,8+9,6%
Nhập khẩu58.206,645.072,4+54,6%77,4%13.134,1+22,1%
Cán cân+1.299,6+4.829,9-3.530,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK59.506,159.506,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK59.505,459.506,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK58.777,159.506,198,77%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK49.902,349.902,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK58.206,658.206,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK58.197,758.206,699,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK56.004,058.206,696,22%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK45.072,445.072,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.