Xuất nhập khẩu phân bón các loại Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại phân bón các loại 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu phân bón các loại 1.112 triệu USD (+78,1%), nhập khẩu 890 triệu USD (-41,1%) — xuất siêu 222 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 887 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân phân bón các loại — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 1.111,8 +78,1% 889,7 -41,1% ▲ +222,1 ▲ +1.109,5 2025 845,0 +19,0% 2.181,6 +25,9% ▼ −1.336,7 ▼ −313,4 2024 709,8 +21,4% 1.733,0 +22,3% ▼ −1.023,2 ▼ −191,1 2023 584,8 -46,6% 1.416,8 -12,4% ▼ −832,1 ▼ −308,9 2022 1.094,7 +95,9% 1.617,8 +10,1% ▼ −523,1 ▲ +387,3 2021 558,9 +64,1% 1.469,3 +54,4% ▼ −910,5 ▼ −299,5 2020 340,6 +27,1% 951,5 -9,2% ▼ −611,0 ▲ +168,7 2019 268,0 -4,5% 1.047,7 -12,9% ▼ −779,6 ▲ +142,4 2018 280,8 +6,5% 1.202,8 -4,0% ▼ −922,1 ▲ +67,4 2017 263,7 +25,8% 1.253,1 +11,4% ▼ −989,4 ▼ −74,2 2016 209,6 -25,0% 1.124,9 -21,0% ▼ −915,3 ▲ +228,9 2015 279,5 1.423,7 ▼ −1.144,2
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân phân bón các loại — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 180,1 +3,1% 201,6 -56,2% ▼ −21,4 ▲ +264,1 Q2/2026 572,6 +155,6% 384,6 -38,8% ▲ +188,0 ▲ +592,6 Q1/2026 359,1 +59,3% 303,6 -28,2% ▲ +55,5 ▲ +252,7 Q4/2025 141,8 -20,8% 476,9 +6,4% ▼ −335,1 ▼ −65,8 Q3/2025 253,8 +50,1% 653,5 +49,2% ▼ −399,7 ▼ −130,7 Q2/2025 224,0 +46,0% 628,6 +26,9% ▼ −404,6 ▼ −62,5 Q1/2025 225,4 +8,2% 422,6 +20,4% ▼ −197,2 ▼ −54,4 Q4/2024 179,0 +13,7% 448,3 +3,8% ▼ −269,3 ▲ +5,0 Q3/2024 169,1 +9,2% 438,1 +8,9% ▼ −269,0 ▼ −21,5 Q2/2024 153,4 +0,5% 495,5 +43,5% ▼ −342,1 ▼ −149,5 Q1/2024 208,3 +74,0% 351,1 +47,9% ▼ −142,8 ▼ −25,2 Q4/2023 157,4 -24,8% 431,8 -8,3% ▼ −274,4 ▼ −12,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân phân bón các loại — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 89,6 -4,2% 75,7 -65,9% ▲ +13,9 ▲ +142,5 7-2026 90,5 +11,4% 125,8 -47,2% ▼ −35,3 ▲ +121,6 6-2026 171,7 +121,8% 104,5 -65,5% ▲ +67,2 ▲ +292,3 5-2026 171,3 +119,5% 128,3 -25,2% ▲ +43,0 ▲ +136,6 4-2026 229,7 +234,8% 151,8 -1,7% ▲ +77,9 ▲ +163,7 3-2026 172,6 +89,8% 147,7 +2,4% ▲ +24,9 ▲ +78,3 2-2026 85,4 +15,7% 80,9 -42,4% ▲ +4,5 ▲ +71,1 1-2026 101,1 +66,8% 75,0 -45,6% ▲ +26,1 ▲ +103,4 12-2025 52,8 -19,2% 145,6 +13,6% ▼ −92,9 ▼ −30,0 11-2025 44,3 -17,8% 125,6 -20,0% ▼ −81,3 ▲ +21,7 10-2025 44,7 -25,1% 205,7 +26,0% ▼ −161,0 ▼ −57,5 9-2025 79,0 +52,4% 193,2 +37,2% ▼ −114,1 ▼ −25,2 8-2025 93,5 +59,5% 222,2 +37,4% ▼ −128,6 ▼ −25,5 7-2025 81,2 +38,5% 238,2 +75,6% ▼ −157,0 ▼ −79,9 6-2025 77,4 +21,5% 302,5 +97,4% ▼ −225,2 ▼ −135,6 5-2025 78,0 +71,3% 171,6 -4,2% ▼ −93,6 ▲ +39,9 4-2025 68,6 +55,2% 154,5 -5,3% ▼ −85,9 ▲ +33,1 3-2025 90,9 +43,6% 144,2 +19,8% ▼ −53,3 ▲ +3,8 2-2025 73,9 +1,8% 140,5 +50,4% ▼ −66,6 ▼ −45,8 1-2025 60,6 -16,4% 137,8 +0,4% ▼ −77,3 ▼ −12,4 12-2024 65,3 -8,3% 128,2 -15,3% ▼ −62,8 ▲ +17,3 11-2024 53,9 +44,2% 157,0 +13,1% ▼ −103,0 ▼ −1,6 10-2024 59,7 +22,5% 163,2 +15,2% ▼ −103,5 ▼ −10,6 9-2024 51,8 +25,4% 140,7 -9,8% ▼ −88,9 ▲ +25,8
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân phân bón các loại theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 301,1 ▼ −301,1 ▼ −679,4 Campuchia 211,3 ▲ +211,3 ▲ +195,2 Nga 169,1 ▼ −169,1 ▼ −265,1 Philippines 80,8 6,9 ▲ +73,9 ▲ +25,2 Hàn Quốc 113,1 45,4 ▲ +67,6 ▼ −16,3 Malaysia 57,8 9,0 ▲ +48,8 ▲ +12,4 Canada 47,0 ▼ −47,0 ▼ −53,4 Myanmar 34,1 ▲ +34,1 ▲ +18,6 Lào 24,0 53,8 ▼ −29,9 ▼ −60,9 Na Uy 26,3 ▼ −26,3 ▼ −29,4 Belarus 24,5 ▼ −24,5 ▼ −15,7 Bỉ 20,7 ▼ −20,7 ▼ −29,3 Thái Lan 20,9 2,1 ▲ +18,9 ▲ +3,2 Israel 16,6 ▼ −16,6 ▼ −21,9 Indonesia 11,2 ▼ −11,2 ▼ −31,1 Đức 8,5 ▼ −8,5 ▼ −9,6 Ả Rập Xê Út 7,3 ▼ −7,3 Mỹ 6,0 ▼ −6,0 ▼ −6,2 Mozambique 5,7 ▲ +5,7 ▲ +4,5 Ấn Độ 3,0 ▼ −3,0 ▼ −2,0 Nhật Bản 21,3 20,7 ▲ +0,6 ▼ −11,1 Đài Loan 11,5 12,0 ▼ −0,5 ▼ −6,0 Angola 0,1 ▲ +0,1 ▲ +0,2
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu phân bón các loại 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu phân bón các loại đạt 1.112 triệu USD (+78,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 34 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 2.052,0 nghìn tấn, giá bình quân 542 USD/tấn (+30,5%). Campuchia là thị trường lớn nhất với 211 triệu USD (19,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Hàn Quốc (+68 triệu USD); giảm nhiều nhất: Đài Loan (−1 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu phân bón các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Campuchia 211,3 19,0% +8,2% ▲ +16,1 33,9 Hàn Quốc 113,1 10,2% +149,8% ▲ +67,8 0,5 Philippines 80,8 7,3% +174,3% ▲ +51,3 6,8 Malaysia 57,8 5,2% +46,4% ▲ +18,3 5,1 Myanmar 34,1 3,1% +83,4% ▲ +15,5 5,6 Lào 24,0 2,2% +21,3% ▲ +4,2 2,6 Nhật Bản 21,3 1,9% +56,2% ▲ +7,7 2,3 Thái Lan 20,9 1,9% +271,3% ▲ +15,3 1,1 Đài Loan 11,5 1,0% -11,4% ▼ −1,5 0,4 Mozambique 5,7 0,5% +25,0% ▲ +1,1 Angola 0,1 0,0% -60,1% ▼ −0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu phân bón các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Campuchia 33,9 31,7 26,7 33,4 23,5 27,4 11,4 23,2 22,4 16,2 21,6 32,7 20,8 30,2 43,5 32,7 24,8 14,4 12,4 16,3 21,2 22,2 23,2 21,1 Hàn Quốc 0,5 8,6 22,4 22,6 40,5 10,7 6,1 1,7 3,2 0,1 0,5 0,3 0,2 2,2 2,3 6,7 6,4 6,5 20,6 13,0 9,3 6,9 8,9 Philippines 6,8 9,6 13,5 0,9 22,2 15,5 6,7 5,4 1,0 3,7 1,0 1,7 2,7 3,3 6,9 3,8 3,4 7,7 5,0 5,3 9,7 0,7 Malaysia 5,1 3,5 5,5 5,9 16,9 6,8 5,4 8,7 3,7 2,3 1,8 0,4 1,9 3,7 2,9 4,5 8,5 4,8 7,5 5,5 5,6 1,7 1,4 2,5 Myanmar 5,6 1,6 6,3 3,0 4,6 4,6 3,8 4,6 0,6 1,6 3,4 5,5 7,4 1,3 3,3 0,9 1,8 1,3 0,4 2,2 0,6 3,5 0,3 0,0 Lào 2,6 2,0 5,1 3,4 3,4 3,9 1,0 2,5 3,4 2,1 2,6 2,3 2,0 1,6 3,1 3,2 2,9 2,7 3,0 1,3 1,1 2,5 2,1 1,5 Nhật Bản 2,3 4,7 5,7 5,3 1,6 0,7 0,4 0,6 0,4 0,5 0,4 0,3 0,1 0,3 0,6 2,9 2,3 1,8 2,6 3,0 1,7 0,7 1,5 1,2 Thái Lan 1,1 0,2 5,1 1,4 4,1 7,3 0,4 1,2 0,5 1,0 0,3 0,6 0,7 1,4 0,5 0,8 0,7 1,0 0,5 0,1 1,7 0,3 0,6 0,9 Đài Loan 0,4 0,8 1,6 4,7 2,4 0,7 0,1 0,8 0,5 0,4 0,2 0,1 0,1 0,1 0,4 0,1 0,8 3,8 7,2 0,4 1,5 0,5 0,7 2,9 Mozambique 0,7 3,7 1,0 0,3 3,7 2,8 1,5 0,2 Angola 0,1 0,1 0,1 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu phân bón các loại theo nước, từng năm triệu USD Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân phân bón các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Campuchia 462 444 465 472 452 405 415 420 431 408 412 476 Hàn Quốc 749 826 732 776 756 589 439 515 420 285 567 Philippines 456 499 616 683 587 465 571 463 523 465 498 Malaysia 761 432 499 654 629 549 412 539 519 544 519 382 Myanmar 643 607 707 535 600 531 671 545 598 628 379 455 Lào 504 582 502 427 435 456 379 106 397 469 545 548 Nhật Bản 595 661 769 767 654 513 516 535 521 491 427 494 Thái Lan 663 664 641 672 660 616 491 534 374 565 508 486 Đài Loan 541 582 635 699 674 449 450 417 405 374 400 414 Mozambique 680 1.037 809 740 374
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu phân bón các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 1.111,8 +78,1% 0,30% 34 2.052,0 542 +30,5% 2025 845,0 +19,0% 0,18% 40 1.970,9 429 +4,4% 2024 709,8 +21,4% 0,17% 41 1.727,7 411 -0,3% 2023 584,8 -46,6% 0,18% 42 1.418,5 412 -34,1% 2022 1.094,7 +95,9% 0,29% 36 1.750,8 625 +51,3% 2021 558,9 +64,1% 0,17% 43 1.352,8 413 +41,1% 2020 340,6 +27,1% 0,12% 43 1.162,9 293 -9,1% 2019 268,0 -4,5% 0,10% 43 832,2 322 -2,9% 2018 280,8 +6,5% 0,12% 44 846,8 332 +17,0% 2017 263,7 +25,8% 0,12% 44 930,4 283 +0,9% 2016 209,6 -25,0% 0,12% 44 746,0 281 -20,4% 2015 279,5 0,17% 42 792,2 353
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu phân bón các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 180,1 +3,1% 348,9 516 +13,6% Q2/2026 572,6 +155,6% 895,1 640 +47,9% Q1/2026 359,1 +59,3% 808,1 444 +18,5% Q4/2025 141,8 -20,8% 305,9 464 +12,1% Q3/2025 253,8 +50,1% 546,3 464 +7,5% Q2/2025 224,0 +46,0% 517,8 433 +13,6% Q1/2025 225,4 +8,2% 600,8 375 -9,8% Q4/2024 179,0 +13,7% 432,7 414 -7,2% Q3/2024 169,1 +9,2% 391,5 432 +9,0% Q2/2024 153,4 +0,5% 402,7 381 -1,2% Q1/2024 208,3 +74,0% 500,7 416 -3,4% Q4/2023 157,4 -24,8% 353,2 446 -22,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu phân bón các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 89,6 -4,2% 160.406 559 58,4 7-2026 90,5 +11,4% 188.477 480 63,5 6-2026 171,7 +121,8% 261.250 657 95,7 5-2026 171,3 +119,5% 254.725 672 80,7 4-2026 229,7 +234,8% 379.088 606 119,4 3-2026 172,6 +89,8% 358.956 481 78,5 2-2026 85,4 +15,7% 196.722 434 35,6 1-2026 101,1 +66,8% 252.391 400 48,5 12-2025 52,8 -19,2% 114.545 461 38,2 11-2025 44,3 -17,8% 88.749 500 25,0 10-2025 44,7 -25,1% 102.628 435 34,1 9-2025 79,0 +52,4% 161.636 489 43,5 8-2025 93,5 +59,5% 204.587 457 35,1 7-2025 81,2 +38,5% 180.124 451 41,6 6-2025 77,4 +21,5% 171.067 452 59,8 5-2025 78,0 +71,3% 186.916 417 57,1 4-2025 68,6 +55,2% 159.823 429 53,8 3-2025 90,9 +43,6% 266.682 341 39,7 2-2025 73,9 +1,8% 186.864 395 47,9 1-2025 60,6 -16,4% 147.276 411 49,8 12-2024 65,3 -8,3% 154.799 422 51,5 11-2024 53,9 +44,2% 130.825 412 45,9 10-2024 59,7 +22,5% 147.117 406 46,5 9-2024 51,8 +25,4% 127.623 406 39,7
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu phân bón các loại 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu phân bón các loại đạt 890 triệu USD (-41,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 49 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 2.591,1 nghìn tấn, giá bình quân 343 USD/tấn (-1,4%). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 301 triệu USD (33,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Belarus (+9 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−378 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu phân bón các loại, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 301,1 33,8% -55,7% ▼ −378,4 14,4 Nga 169,1 19,0% -36,2% ▼ −96,1 4,1 Lào 53,8 6,1% -33,2% ▼ −26,8 2,2 Canada 47,0 5,3% -12,1% ▼ −6,4 Hàn Quốc 45,4 5,1% -26,2% ▼ −16,1 3,0 Na Uy 26,3 3,0% -10,3% ▼ −3,0 1,0 Belarus 24,5 2,8% +55,5% ▲ +8,7 7,8 Nhật Bản 20,7 2,3% -16,2% ▼ −4,0 2,2 Bỉ 20,7 2,3% -29,4% ▼ −8,6 3,4 Israel 16,6 1,9% -24,0% ▼ −5,2 0,5 Đài Loan 12,0 1,4% -36,6% ▼ −6,9 1,1 Indonesia 11,2 1,3% -64,0% ▼ −19,9 0,6 Malaysia 9,0 1,0% -66,7% ▼ −18,1 0,1 Đức 8,5 1,0% -10,8% ▼ −1,0 1,4 Ả Rập Xê Út 7,3 0,8% — Philippines 6,9 0,8% +61,3% ▲ +2,6 Mỹ 6,0 0,7% -2,6% ▼ −0,2 0,9 Ấn Độ 3,0 0,3% +49,6% ▲ +1,0 0,2 Thái Lan 2,1 0,2% -16,2% ▼ −0,4 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu phân bón các loại theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 14,4 13,9 19,2 47,3 63,9 67,9 32,8 41,7 62,8 77,7 115,9 125,6 139,6 139,6 144,1 63,4 49,1 58,1 51,8 33,8 68,4 85,0 71,0 80,2 Nga 4,1 40,0 22,4 25,1 38,8 14,0 23,3 1,6 23,0 9,1 7,0 10,8 22,8 22,0 52,5 39,9 44,5 25,5 5,2 52,8 0,8 18,3 17,6 3,2 Lào 2,2 3,2 3,2 6,1 12,7 14,5 4,6 7,2 6,7 4,4 2,1 2,9 9,1 7,3 9,9 13,5 14,4 12,7 9,6 4,2 4,7 6,1 7,2 6,1 Canada 7,2 3,8 16,1 0,1 19,7 0,1 0,1 12,0 0,1 0,2 6,1 8,9 7,1 16,7 11,1 0,1 9,6 4,5 4,5 1,8 Hàn Quốc 3,0 4,0 12,4 10,3 7,7 3,2 1,2 3,7 7,4 2,7 9,7 10,5 2,7 10,3 11,2 4,7 10,7 10,9 3,7 7,2 14,6 4,3 13,1 2,5 Na Uy 1,0 6,5 4,2 3,2 6,3 2,1 1,8 1,3 2,7 4,3 2,7 2,4 2,4 4,9 3,1 3,5 2,1 3,6 3,7 6,0 2,5 2,0 6,5 4,9 Belarus 7,8 16,7 12,0 7,2 8,5 Nhật Bản 2,2 3,2 2,5 2,8 3,8 2,6 1,4 2,3 5,3 2,0 3,6 2,3 2,6 2,7 5,9 3,1 3,4 2,1 3,4 1,5 3,2 2,8 3,6 2,0 Bỉ 3,4 3,0 4,4 2,6 2,3 1,7 1,1 2,2 3,1 3,6 3,9 3,3 3,6 4,8 4,8 4,0 3,6 3,0 2,9 2,6 2,3 3,9 4,2 4,6 Israel 0,5 12,0 0,5 0,9 0,8 1,0 0,3 0,7 1,1 0,9 10,3 0,4 0,6 0,5 0,8 0,6 0,5 10,1 8,6 0,2 0,7 0,5 0,7 0,6 Đài Loan 1,1 1,0 1,7 1,7 1,3 1,6 0,9 2,7 1,5 1,6 3,1 1,0 1,8 3,3 2,5 3,4 1,4 2,5 2,5 1,6 1,6 3,0 2,6 3,0 Indonesia 0,6 0,1 1,6 3,0 2,8 1,9 1,3 1,7 3,5 0,7 1,2 1,4 10,7 6,7 2,7 6,6 1,1 0,8 1,1 2,1 2,8 1,4 3,2 Malaysia 0,1 7,9 0,1 0,2 0,1 0,5 0,1 0,1 2,4 1,8 3,0 0,2 0,2 2,9 0,3 3,0 5,4 2,0 5,5 7,8 2,9 0,5 5,1 4,9 Đức 1,4 2,5 1,2 1,2 0,5 0,6 0,5 0,6 1,7 1,6 1,6 1,1 1,8 1,1 0,4 1,7 1,4 2,0 0,9 0,3 0,5 1,3 1,8 1,3 Ả Rập Xê Út 7,3 0,0 2,9 Philippines 2,5 0,1 4,1 0,1 0,1 3,0 0,8 1,4 2,2 4,1 0,2 2,1 2,0 2,2 0,1 Mỹ 0,9 1,1 1,3 0,5 0,7 0,5 0,3 0,7 0,6 0,8 0,7 1,0 0,8 0,7 1,0 0,6 1,0 0,6 1,0 0,4 1,1 1,0 0,6 1,1 Ấn Độ 0,2 0,5 0,6 0,7 0,3 0,3 0,1 0,2 0,3 0,3 0,4 0,2 0,1 0,3 0,2 0,4 0,3 0,2 0,3 0,1 0,3 0,3 0,1 0,2 Thái Lan 0,1 0,2 0,4 0,2 0,2 0,3 0,3 0,4 0,2 0,9 0,2 0,3 0,1 0,2 0,7 0,3 0,3 0,4 0,4 0,1 0,5 0,7 1,5 1,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu phân bón các loại theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 301 1.061 748 663 730 616 369 381 420 457 468 666 636 851 802 879 603 594 Nga 169 315 229 132 203 150 112 105 152 161 119 157 138 122 78 75 108 110 Lào 54 97 86 92 92 61 47 54 44 47 39 41 27 27 Canada 47 72 54 43 76 92 49 30 66 72 52 55 56 93 96 93 67 61 Hàn Quốc 45 92 87 65 66 52 47 39 48 61 59 75 60 50 21 33 36 71 Na Uy 26 41 40 29 21 18 13 14 15 15 14 14 16 19 22 19 10 1 Belarus 24 28 16 33 78 52 76 60 69 69 93 77 128 138 175 60 Nhật Bản 21 38 36 35 58 38 34 26 25 34 23 38 39 54 73 55 33 26 Bỉ 21 43 40 28 20 20 26 22 20 22 18 20 15 13 10 7 3 2 Israel 17 35 33 27 93 97 55 52 58 38 46 27 59 100 66 106 57 Đài Loan 12 26 24 19 23 24 10 14 18 19 15 15 17 15 23 20 13 21 Indonesia 11 38 43 41 31 78 10 57 70 56 69 66 10 15 1 29 51 Malaysia 9 34 30 15 15 31 11 46 42 37 23 26 5 9 7 15 21 5 Đức 9 16 15 8 12 7 13 7 17 19 10 9 7 10 14 9 4 Ả Rập Xê Út 7 0 5 12 1 1 12 0 9 5 Philippines 7 12 13 14 17 14 14 23 13 19 9 3 3 130 148 156 75 115 Mỹ 6 9 11 11 8 7 11 7 11 12 12 13 6 5 5 6 10 62 Ấn Độ 3 3 3 2 5 5 4 5 4 4 6 7 6 8 9 6 6 18 Thái Lan 2 4 6 6 4 6 6 15 7 7 9 4 4 8 6 3 4 6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân phân bón các loại theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 338 262 274 309 291 287 287 323 312 357 387 424 Nga 511 457 444 417 434 676 704 472 580 446 502 462 Lào 383 395 389 378 364 349 342 341 335 324 336 341 Canada 396 377 376 10.627 369 2.922 10.640 377 749 5.653 371 Hàn Quốc 216 224 366 384 293 304 312 295 277 222 431 491 Na Uy 480 733 716 563 565 587 445 418 591 697 659 690 Belarus 391 379 365 Nhật Bản 72 82 78 84 100 79 70 69 96 76 93 77 Bỉ 485 333 378 379 421 375 419 370 361 404 406 339 Israel 1.116 418 1.532 1.442 1.506 1.470 1.478 1.464 1.109 1.240 406 1.585 Đài Loan 216 261 416 372 270 288 263 211 257 256 210 275 Indonesia 161 630 276 259 217 156 157 393 395 161 186 Malaysia 595 463 1.119 508 945 566 374 394 407 393 392 439 Đức 505 423 429 582 909 686 889 782 866 581 462 620
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu phân bón các loại từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 889,7 -41,1% 0,23% 49 2.591,1 343 -1,4% 2025 2.181,6 +25,9% 0,48% 35 6.161,7 354 +8,3% 2024 1.733,0 +22,3% 0,45% 37 5.299,6 327 -4,7% 2023 1.416,8 -12,4% 0,43% 40 4.130,2 343 -28,1% 2022 1.617,8 +10,1% 0,45% 37 3.393,0 477 +48,5% 2021 1.469,3 +54,4% 0,44% 37 4.575,8 321 +28,4% 2020 951,5 -9,2% 0,36% 39 3.803,4 250 -9,3% 2019 1.047,7 -12,9% 0,41% 38 3.799,2 276 -3,1% 2018 1.202,8 -4,0% 0,51% 35 4.227,5 285 +7,3% 2017 1.253,1 +11,4% 0,59% 31 4.727,3 265 -1,2% 2016 1.124,9 -21,0% 0,64% 28 4.191,3 268 -14,9% 2015 1.423,7 0,86% 25 4.511,8 316
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu phân bón các loại từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 201,6 -56,2% 542,1 372 -5,4% Q2/2026 384,6 -38,8% 1.133,1 339 -1,0% Q1/2026 303,6 -28,2% 915,9 331 +4,8% Q4/2025 476,9 +6,4% 1.339,9 356 +14,3% Q3/2025 653,5 +49,2% 1.652,3 395 +13,3% Q2/2025 628,6 +26,9% 1.832,8 343 +2,9% Q1/2025 422,6 +20,4% 1.336,7 316 +0,8% Q4/2024 448,3 +3,8% 1.439,3 311 -11,7% Q3/2024 438,1 +8,9% 1.255,0 349 +8,7% Q2/2024 495,5 +43,5% 1.486,3 333 +0,5% Q1/2024 351,1 +47,9% 1.119,1 314 -19,0% Q4/2023 431,8 -8,3% 1.223,7 353 -29,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu phân bón các loại từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 75,7 -65,9% 208.355 363 43,1 7-2026 125,8 -47,2% 333.757 377 108,7 6-2026 104,5 -65,5% 295.344 354 96,0 5-2026 128,3 -25,2% 377.016 340 121,9 4-2026 151,8 -1,7% 460.735 329 142,3 3-2026 147,7 +2,4% 455.823 324 136,4 2-2026 80,9 -42,4% 215.157 376 76,0 1-2026 75,0 -45,6% 244.887 306 66,8 12-2025 145,6 +13,6% 430.312 338 135,4 11-2025 125,6 -20,0% 353.712 355 116,0 10-2025 205,7 +26,0% 555.871 370 178,4 9-2025 193,2 +37,2% 480.607 402 171,7 8-2025 222,2 +37,4% 583.512 381 198,6 7-2025 238,2 +75,6% 588.224 405 218,4 6-2025 302,5 +97,4% 804.102 376 268,0 5-2025 171,6 -4,2% 535.358 321 159,9 4-2025 154,5 -5,3% 493.305 313 145,0 3-2025 144,2 +19,8% 484.218 298 134,8 2-2025 140,5 +50,4% 488.316 288 110,0 1-2025 137,8 +0,4% 364.121 379 128,1 12-2024 128,2 -15,3% 439.286 292 115,8 11-2024 157,0 +13,1% 474.620 331 138,8 10-2024 163,2 +15,2% 525.412 311 139,2 9-2024 140,7 -9,8% 379.256 371 121,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận