Số liệu kỳ7/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2025

Tháng 7-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 42,47 tỉ USD, +16,5% so với cùng kỳ và +7,1% so với tháng trước; nhập khẩu 40,07 tỉ USD (+18,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,40 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 262,65 tỉ USD (+14,9%), nhập khẩu 252,30 tỉ USD (+17,9%), xuất siêu 10,35 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 6-2025 · Mọi tháng · Tháng 8-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.017,5-3,0%+52,7%21,2%56.733+41,9%21,6%
Điện thoại các loại và linh kiện5.567,2+24,1%+2,2%13,1%32.461-0,4%12,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.325,2+11,0%+10,9%12,5%32.218+14,7%12,3%
Hàng dệt, may3.931,4+9,0%+5,6%9,3%22.612+11,2%8,6%
Giày dép các loại2.194,9+3,1%+3,3%5,2%14.087+9,0%5,4%
Hàng hóa khác2.000,5+5,7%+18,7%4,7%12.258+15,8%4,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.740,9+20,9%+21,0%4,1%10.001+14,6%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.482,8+9,0%+6,5%3,5%9.664+8,3%3,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.101,7+28,0%+175,9%2,6%4.415+117,8%1,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.015,4+8,5%+2,5%6.629+8,5%
Hàng thủy sản970,4+7,3%+6,1%2,3%6.082+14,2%2,3%
Hàng rau quả764,0-4,9%+38,4%1,8%3.867-0,4%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo662,0+6,0%+13,4%1,6%4.264+14,2%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện660,4+8,7%+2,8%1,6%4.186-10,5%1,6%
Cà phê558,8-19,6%+46,6%1,3%6.139+69,0%2,3%
Sắt thép các loại540,1-10,8%-30,1%1,3%4.232-23,6%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép462,7-2,1%+21,8%1,1%3.275+30,1%1,2%
Hạt điều460,2-0,7%+11,2%1,1%2.807+18,3%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù413,1+3,6%+3,2%1,0%2.612+10,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm412,0+6,4%+9,2%1,0%2.724+10,7%1,0%
Dây điện và dây cáp điện389,2+0,4%+29,9%0,9%2.472+27,4%0,9%
Gạo379,7+38,7%-15,9%0,9%2.824-15,5%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại371,2+7,6%-0,7%0,9%2.452-3,5%0,9%
Cao su334,7+39,7%+8,9%0,8%1.622+14,6%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ291,0+8,0%+10,5%0,7%2.057+11,3%0,8%
↳ trong đó Vải các loại249,6+12,0%+9,6%1.609+7,4%
Sản phẩm hóa chất245,7+11,1%+0,5%0,6%1.664+7,4%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày217,2+12,2%+12,2%0,5%1.385+10,0%0,5%
Hóa chất204,0-11,4%-8,5%0,5%1.551-1,4%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy189,5+13,4%+4,0%0,4%1.218+0,9%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu179,0-7,2%-1,7%0,4%1.363-12,0%0,5%
Hạt tiêu141,9-9,8%+9,5%0,3%989+29,7%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu138,6+31,1%+52,9%0,3%741+26,3%0,3%
Dầu thô132,2+85,1%-13,3%0,3%786-36,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh129,9+4,5%+8,7%0,3%779+19,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su120,5-4,9%+22,4%0,3%828+20,7%0,3%
Clanhke và xi măng116,1+10,0%+20,3%0,3%745+6,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc103,7+2,5%-0,3%0,2%697+6,3%0,3%
Phân bón các loại81,2+5,0%+38,5%0,2%531+26,2%0,2%
Xăng dầu các loại80,6+40,4%-40,1%0,2%551-53,2%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn70,0-17,7%-33,6%0,2%757+2,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm67,4+27,1%+42,7%0,2%379+2,3%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm66,0-10,4%-3,6%0,2%508+6,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,8+11,6%-10,9%0,1%442-3,6%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ49,6-7,9%-2,9%0,1%366-0,7%0,1%
Chè24,2+21,1%-11,7%0,1%121-9,4%0,0%
↳ trong đó Sắn15,9-7,3%+513,2%154+76,8%
Quặng và khoáng sản khác12,5-38,4%-56,6%0,0%119-6,6%0,0%
Than đá10,2+5,0%-42,2%0,0%73-5,3%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.878,4+17,7%+37,2%34,6%81.838+37,3%32,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.509,0+8,0%+25,0%13,7%33.476+24,4%13,3%
Hàng hóa khác2.025,3+7,2%+7,1%5,1%13.605+11,1%5,4%
Vải các loại1.213,2-0,7%+1,6%3,0%8.756+3,2%3,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.089,3+1,4%+5,2%2,7%7.340+11,9%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo985,0+8,4%+21,6%2,5%5.938+19,8%2,4%
Kim loại thường khác945,0+4,0%+9,4%2,4%6.378+17,5%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện921,8+16,3%-0,2%2,3%5.878+8,2%2,3%
Sắt thép các loại850,2+2,2%-7,4%2,1%6.217-9,7%2,5%
Sản phẩm từ sắt thép789,5+13,1%+33,9%2,0%4.464+22,6%1,8%
Xăng dầu các loại755,7+9,8%+27,6%1,9%4.137-17,0%1,6%
Sản phẩm hóa chất705,2+7,6%+0,7%1,8%4.509+1,1%1,8%
Hóa chất693,0+2,2%-4,3%1,7%4.620-5,8%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày593,0-0,6%+2,8%1,5%4.174+4,1%1,7%
Dầu thô560,0-4,2%-28,4%1,4%4.550-10,3%1,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô523,3+12,8%+18,4%1,3%3.163+26,4%1,3%
Than đá491,9-23,4%-41,3%1,2%4.328-14,4%1,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác466,0+9,0%+54,7%1,2%2.630+46,3%1,0%
Hạt điều432,3+3,5%+25,2%1,1%2.925+35,9%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại424,2+5,0%+23,6%1,1%2.653+40,5%1,1%
Dây điện và dây cáp điện416,2+14,1%+36,1%1,0%2.589+40,9%1,0%
Dược phẩm365,8-21,3%-6,7%0,9%2.489+2,9%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu346,4+3,7%-1,2%0,9%2.672-7,0%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ309,5+4,6%+16,9%0,8%1.822+19,1%0,7%
Hàng thủy sản294,7+7,6%+28,4%0,7%1.877+30,7%0,7%
Quặng và khoáng sản khác280,3+18,8%+1,8%0,7%1.825+8,5%0,7%
Cao su273,5+14,2%+9,4%0,7%1.700+18,8%0,7%
Ngô260,7+114,8%+21,4%0,7%1.414-1,3%0,6%
Hàng rau quả248,3+16,2%+20,7%0,6%1.449+18,0%0,6%
Bông các loại244,3-8,9%+11,4%0,6%1.866+8,6%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại242,2+2,3%-0,6%0,6%1.632+7,2%0,6%
Phân bón các loại238,2-21,3%+75,6%0,6%1.289+31,3%0,5%
Giấy các loại226,3+14,4%+10,4%0,6%1.398+11,1%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện223,6+12,1%+18,5%0,6%1.363+6,3%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ195,8+39,2%+73,6%0,5%1.025+2,8%0,4%
Khí đốt hóa lỏng170,1-9,7%-9,0%0,4%1.154-3,2%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện166,5-11,8%+2,6%0,4%1.603+13,3%0,6%
Phế liệu sắt thép163,0-2,6%+18,1%0,4%1.143+7,6%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng153,9+35,4%+40,0%0,4%843+2,6%0,3%
Đậu tương138,7+8,1%+11,1%0,3%696+1,1%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh133,4+6,9%+10,9%0,3%864+7,3%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa128,8-13,8%+27,0%0,3%856+34,6%0,3%
Dầu mỡ động thực vật122,8-8,4%+9,2%0,3%864+27,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy117,4+4,0%+21,7%0,3%709+21,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh115,3-5,5%-6,2%0,3%781-19,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su111,5+3,9%+14,9%0,3%705+17,7%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác107,7-7,7%-20,6%0,3%786+8,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm98,1+36,1%+26,6%0,2%558+18,3%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu87,1+2,3%+6,2%0,2%605+10,5%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng67,7+5,7%+10,9%0,2%418+23,0%0,2%
Lúa mì60,6-28,6%-30,1%0,2%874-7,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,9+3,2%-13,0%0,1%339+4,3%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,5-14,1%-11,5%0,1%296+7,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá23,1-72,7%-63,6%0,1%218+1,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ14.212,2+26,0%33,5%1.666,5+24,2%+12.545,785.10510.545
Trung Quốc5.756,0+20,7%13,6%16.775,4+31,1%-11.019,434.869101.492
Hàn Quốc2.618,0+13,5%6,2%5.306,0+3,5%-2.688,016.40633.714
Nhật Bản2.311,0+0,1%5,4%2.181,5+14,6%+129,515.12113.773
Hồng Kông1.759,6+80,5%4,1%68,8-25,5%+1.690,89.416573
Hà Lan1.193,6+7,1%2,8%62,4-11,7%+1.131,27.450464
Ấn Độ903,3-9,4%2,1%482,8-3,0%+420,45.9453.334
Anh804,7+8,7%1,9%86,4+18,3%+718,44.680548
Canada790,5+35,5%1,9%123,0+43,6%+667,54.201582
Đức748,1-2,0%1,8%366,1+1,4%+382,05.4982.259
Mexico690,0+30,0%1,6%97,5+22,7%+592,63.775617
Thái Lan689,0+1,9%1,6%1.143,3-3,3%-454,34.8607.466
Đài Loan573,6+24,8%1,4%3.231,3+55,5%-2.657,73.87918.016
Úc557,4-11,2%1,3%567,0-27,7%-9,63.6264.200
UAE525,4-2,9%1,2%32,4-61,8%+492,93.388320
Singapore513,9-0,9%1,2%518,5+12,4%-4,63.3693.584
Campuchia508,9+7,4%1,2%332,1+22,6%+176,83.2723.786
Indonesia495,0+2,0%1,2%855,0-3,4%-360,03.3486.603
Philippines461,4-11,4%1,1%197,8+11,3%+263,63.3771.431
Malaysia449,0+4,9%1,1%986,6+34,8%-537,63.0006.190
Ý425,5+3,0%1,0%175,6-10,4%+250,03.0931.156
Tây Ban Nha373,7-2,8%0,9%82,2+4,4%+291,52.486488
Pháp366,8+4,4%0,9%203,4+28,4%+163,42.2871.184
Bỉ346,5+1,6%0,8%82,4+55,4%+264,12.195456
Ba Lan282,0+7,7%0,7%43,6+8,2%+238,41.977254
Áo257,3+18,5%0,6%38,9+4,0%+218,41.520280
Brazil232,4+9,7%0,5%385,1-7,0%-152,71.5382.926
Nga214,8+10,8%0,5%231,9+14,3%-17,11.3931.501
Ả Rập Xê Út197,7+52,2%0,5%105,9-30,0%+91,91.142701
Chile163,4+122,9%0,4%29,0+14,0%+134,4712221
Séc158,1+11,2%0,4%20,7-11,7%+137,41.068134
Thổ Nhĩ Kỳ152,5+1,7%0,4%38,8+32,9%+113,81.024263
Slovakia137,4-37,8%0,3%9,7+24,8%+127,791445
Thụy Điển119,1+25,2%0,3%30,5-44,7%+88,6745290
Argentina104,6+273,4%0,2%270,9-6,5%-166,36341.995
Colombia90,1+95,9%0,2%—482
Lào83,9+26,6%0,2%139,6+11,7%-55,77551.250
Hungary82,2+5,9%0,2%20,4+8,0%+61,8420134
Israel76,2-3,9%0,2%180,0-28,5%-103,84851.611
Nam Phi73,0-3,7%0,2%53,0-67,0%+20,0502346
Bờ Biển Ngà71,9+122,6%0,2%203,8+55,8%-131,9423522
Bangladesh71,3-10,8%0,2%11,7+33,9%+59,661273
Ghana70,9+20,7%0,2%63,7-11,9%+7,2398232
Pakistan64,8+35,5%0,2%21,2-38,4%+43,5328109
New Zealand64,5-3,2%0,2%74,1+35,9%-9,5401475
Bồ Đào Nha61,1+80,7%0,1%13,7-20,8%+47,434788
Armenia55,2+17,1%0,1%0,0+210,1%+55,22860
Ai Cập54,4+38,3%0,1%—321
Algeria53,5+1.054,0%0,1%—376
Ireland52,4-69,3%0,1%327,9-12,1%-275,54762.018
Peru47,7+28,7%0,1%4,6-35,4%+43,128456
Brunei47,6+4.641,9%0,1%16,4-52,7%+31,2100245
Hy Lạp40,3+5,3%0,1%10,3-0,8%+30,027473
Romania40,1+5,4%0,1%13,2-14,3%+26,925674
Panama38,8+12,9%0,1%—277
Kazakhstan37,6-6,5%0,1%5,4+21,1%+32,226641
Iraq37,3+31,0%0,1%—231
Đan Mạch32,9-12,4%0,1%21,6-5,1%+11,3237149
Slovenia32,6-11,5%0,1%10,2-5,5%+22,422557
Myanmar31,7+11,7%0,1%19,3-35,5%+12,4185132
Togo30,7+23,2%0,1%—141
Na Uy30,4+219,5%0,1%47,7+24,5%-17,2108362
Latvia29,6+13,8%0,1%2,1+18,9%+27,516914
Sri Lanka23,5+26,2%0,1%—163
Litva21,1+89,7%0,0%2,6+40,7%+18,520119
Thụy Sĩ17,4+27,5%0,0%83,6+60,4%-66,2105450
Senegal15,7+486,2%0,0%—73
Phần Lan11,8-56,6%0,0%22,0-8,7%-10,388128
Mozambique11,0+55,5%0,0%—52
Nigeria9,5-41,9%0,0%173,6+5,0%-164,191648
Kenya8,4+12,8%0,0%—71
Bulgaria8,1-29,1%0,0%9,8+100,8%-1,78930
Kuwait6,9+8,1%0,0%471,3-33,7%-464,5473.821
Ukraine6,4+49,6%0,0%21,4-39,3%-15,052144
Luxembourg5,4-35,1%0,0%4,9-45,1%+0,55242
Síp5,0+8,8%0,0%4,2-13,6%+0,83318
Croatia4,2-4,9%0,0%6,7+22,3%-2,53940
Estonia3,2-51,0%0,0%1,4-67,4%+1,82912
Tanzania3,0-16,0%0,0%1,4-40,5%+1,643256
Belarus2,8+26,8%0,0%2,4+25,5%+0,41430
Iceland2,5+1.569,1%0,0%0,2-34,6%+2,353
Angola1,5-65,7%0,0%—37
Đông Timor1,2-16,2%0,0%—9
Malta1,0-19,1%0,0%2,0-43,7%-1,01119
Kyrgyzstan0,2-86,7%0,0%—4
Cameroon—11,0-18,9%66
Cộng hòa Congo—76,5+114,3%363
Qatar—47,3+203,1%275
Tunisia—3,9+327,1%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Bắc Ninh8.687,9—20,5%8.040,4—+647,648.63446.549
TP.HCM7.834,0—18,4%8.539,9—-705,953.15856.721
Hải Phòng4.158,4—9,8%3.816,5—+341,924.86922.024
Phú Thọ3.226,6—7,6%3.402,3—-175,719.55520.433
Đồng Nai3.180,1—7,5%2.204,8—+975,319.54514.035
Thái Nguyên2.689,4—6,3%1.751,9—+937,518.16011.576
Ninh Bình2.488,0—5,9%2.190,5—+297,513.82012.659
Hà Nội1.875,2—4,4%4.159,2—-2.283,911.90426.279
Tây Ninh1.598,7—3,8%1.086,8—+511,910.0897.825
Hưng Yên899,2—2,1%691,4—+207,85.3864.677
Đồng Tháp844,5—2,0%393,4—+451,15.2842.888
Thanh Hóa614,7—1,4%755,1—-140,44.0415.749
Quảng Ninh517,2—1,2%469,2—+48,03.5343.352
Đà Nẵng429,8—1,0%408,5—+21,32.5992.528
Nghệ An371,5—0,9%337,1—+34,41.9631.924
Cần Thơ355,7—0,8%119,7—+236,02.336723
Vĩnh Long302,7—0,7%141,1—+161,62.1081.045
Khánh Hòa281,8—0,7%144,6—+137,31.719903
Gia Lai281,0—0,7%77,7—+203,32.388585
Quảng Ngãi258,9—0,6%450,7—-191,81.8693.116
Đắk Lắk258,0—0,6%87,6—+170,41.822597
An Giang221,7—0,5%75,9—+145,81.311667
Lâm Đồng209,6—0,5%133,6—+76,01.274978
Lạng Sơn174,7—0,4%94,9—+79,8737587
Cà Mau163,8—0,4%32,1—+131,7929228
Huế142,4—0,3%105,3—+37,1880625
Hà Tĩnh140,2—0,3%169,2—-29,08911.683
Lào Cai100,5—0,2%86,1—+14,5835469
Quảng Trị60,8—0,1%78,5—-17,7375682
Tuyên Quang43,4—0,1%18,0—+25,4266108
Cao Bằng2,6—0,0%4,8—-2,23529
Sơn La2,4—0,0%2,4—-0,01312
Lai Châu2,0—0,0%0,6—+1,41911
Điện Biên0,3—0,0%0,0—+0,351
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu42.472,233.332,9+26,6%78,5%9.139,3-9,8%
Nhập khẩu40.070,028.919,4+31,0%72,2%11.150,6-6,2%
Cán cân+2.402,2+4.413,5-2.011,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK42.472,242.472,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK42.418,042.472,299,87%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK41.765,042.472,298,33%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK33.332,933.332,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK40.070,040.070,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK40.069,940.070,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK39.035,040.070,097,42%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK28.919,428.919,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.