Kinh tế khu vực đồng euro: số liệu mới nhất
Lạm phát HICP (tháng 8-2026)
3,2%
Lạm phát lõi (tháng 8-2026)
2,4%
Tăng trưởng GDP (quý 2-2026)
+0,6%
Tỉ lệ thất nghiệp (tháng 8-2026)
6,4%
Lãi suất ECB (2-10-2026)
2,50%
Mọi chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Kỳ | Mới nhất | Kỳ trước / lần đổi gần nhất | Cùng kỳ năm trước |
|---|---|---|---|---|
| Lạm phát HICP | tháng 8-2026 | 3,2% | 2,9% | 2,0% |
| Lạm phát lõi | tháng 8-2026 | 2,4% | 2,5% | 2,3% |
| Tăng trưởng GDP | quý 2-2026 | +0,6% | 0,0% | 0,0% |
| Tỉ lệ thất nghiệp | tháng 8-2026 | 6,4% | 6,4% | 6,3% |
| Lãi suất ECB | hiện tại | 2,50% | 16-9-2026: ▲ +25 điểm | 2,00% |
So với các nền kinh tế lớn
Lạm phát so cùng kỳ năm trước. GDP mỗi nước công bố một kiểu, ghi ngay dưới số — không so thẳng được.| Nền kinh tế | Lạm phát | Tăng trưởng GDP | Thất nghiệp | Lãi suất ngân hàng trung ương |
|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 3,4% tháng 8-2026 | 2,2% quý 2-2026 · so quý trước, quy năm | 4,2% tháng 9-2026 | 3,75–4,00% Fed |
| Châu Âu | 3,2% tháng 8-2026 | +0,6% quý 2-2026 · so quý trước | 6,4% tháng 8-2026 | 2,50% ECB |
| Nhật Bản | 1,9% tháng 7-2026 | +0,4% quý 2-2026 · so quý trước | 2,4% tháng 7-2026 | 1,25% BOJ |
| Trung Quốc | 0,8% tháng 8-2026 | 4,3% quý 2-2026 · so cùng kỳ | — | 3,00% LPR 1 năm |
Xem thêm
Tóm tắt
Lạm phát HICP tháng 8-2026: 3,2% (kỳ trước 2,9%). Lạm phát lõi tháng 8-2026: 2,4% (kỳ trước 2,5%). Tăng trưởng GDP quý 2-2026: +0,6% (kỳ trước 0,0%). Tỉ lệ thất nghiệp tháng 8-2026: 6,4% (kỳ trước 6,4%). Lãi suất ECB hiện là 2,50%, lần đổi gần nhất 16-9-2026.
Số liệu chính thức của khu vực đồng euro; nguồn: ECB, qua kho FRED; Eurostat; Eurostat, qua kho FRED. Tự cập nhật mỗi giờ. Trang không đưa số dự báo.