Số liệutháng 8-2026

Tỉ lệ thất nghiệp khu vực đồng euro

tháng 8-2026
6,4%
Kỳ trước
6,4%
Cùng kỳ năm trước
6,3%
Cao nhất 10 năm
9,9% (tháng 9-2016)
Thấp nhất 10 năm
6,2% (tháng 10-2024)

36 kỳ gần nhất

tháng 9-2023: 6,6%tháng 10-2023: 6,6%tháng 11-2023: 6,5%tháng 12-2023: 6,5%tháng 1-2024: 6,5%tháng 2-2024: 6,5%tháng 3-2024: 6,4%tháng 4-2024: 6,4%tháng 5-2024: 6,4%tháng 6-2024: 6,4%tháng 7-2024: 6,4%tháng 8-2024: 6,3%tháng 9-2024: 6,3%tháng 10-2024: 6,2%tháng 11-2024: 6,2%tháng 12-2024: 6,2%tháng 1-2025: 6,3%tháng 2-2025: 6,3%tháng 3-2025: 6,3%tháng 4-2025: 6,3%tháng 5-2025: 6,3%tháng 6-2025: 6,3%tháng 7-2025: 6,3%tháng 8-2025: 6,3%tháng 9-2025: 6,3%tháng 10-2025: 6,3%tháng 11-2025: 6,3%tháng 12-2025: 6,3%tháng 1-2026: 6,3%tháng 2-2026: 6,4%tháng 3-2026: 6,4%tháng 4-2026: 6,4%tháng 5-2026: 6,4%tháng 6-2026: 6,4%tháng 7-2026: 6,4%tháng 8-2026: 6,4%6,6%tháng 9-2023tháng 8-2026

Từ năm 2000

5,7%7,5%9,2%11,0%12,8%1-1-20001-8-2026

Từng kỳ

KỳTỉ lệ thất nghiệp
tháng 8-20266,4%
tháng 7-20266,4%
tháng 6-20266,4%
tháng 5-20266,4%
tháng 4-20266,4%
tháng 3-20266,4%
tháng 2-20266,4%
tháng 1-20266,3%
tháng 12-20256,3%
tháng 11-20256,3%
tháng 10-20256,3%
tháng 9-20256,3%
tháng 8-20256,3%
tháng 7-20256,3%
tháng 6-20256,3%
tháng 5-20256,3%
tháng 4-20256,3%
tháng 3-20256,3%
tháng 2-20256,3%
tháng 1-20256,3%
tháng 12-20246,2%
tháng 11-20246,2%
tháng 10-20246,2%
tháng 9-20246,3%

Xem thêm

Tóm tắt

Tỉ lệ thất nghiệp là phần trăm lực lượng lao động khu vực đồng euro không có việc (đã loại yếu tố mùa vụ).

Số mới nhất (tháng 8-2026): 6,4%, kỳ trước 6,4%, cùng kỳ năm trước 6,3%. Tăng so với kỳ trước.

Trong 10 năm gần nhất, cao nhất 9,9% (tháng 9-2016), thấp nhất 6,2% (tháng 10-2024).

Nguồn: Eurostat; số các kỳ trước có thể đã được điều chỉnh. Tự cập nhật mỗi giờ.