Báo giá ngày24-9-2026

Giá gà hôm nay (đồng/kg)

Gà màu theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/kg)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc44.138■ 0 (■ 0,00%)▲ +3,48%▲ +8,29%▼ −17,82%▼ −30,96%
Bắc NinhMiền Bắc44.500▲ +250 (▲ +0,56%)▲ +5,33%▲ +9,88%▼ −16,04%▼ −29,37%
Cao BằngMiền Bắc48.500▼ −1.000 (▼ −2,02%)▲ +3,19%▲ +12,79%▼ −14,91%▼ −14,91%
Hà TĩnhMiền Bắc43.750▲ +250 (▲ +0,57%)▲ +2,94%▲ +7,36%▼ −14,22%▼ −24,57%
Hưng YênMiền Bắc44.000▼ −500 (▼ −1,12%)▲ +4,76%▲ +7,32%▼ −15,38%▼ −30,16%
Lai ChâuMiền Bắc48.500▲ +500 (▲ +1,04%)▲ +6,59%▲ +16,87%▼ −14,91%▼ −14,91%
Lào CaiMiền Bắc46.500▲ +500 (▲ +1,09%)▲ +3,33%▲ +13,41%▼ −18,42%—
Lạng SơnMiền Bắc42.000▼ −250 (▼ −0,59%)▲ +4,35%▲ +3,70%▼ −26,32%▼ −26,32%
Nghệ AnMiền Bắc43.000▼ −500 (▼ −1,15%)▲ +1,18%▲ +5,52%▼ −18,87%▼ −32,81%
Ninh BìnhMiền Bắc42.750■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,40%▲ +6,88%▼ −19,34%▼ −33,98%
Phú ThọMiền Bắc43.750▲ +250 (▲ +0,57%)▲ +2,94%▲ +7,36%▼ −19,97%▼ −30,56%
Quảng NinhMiền Bắc42.250▼ −250 (▼ −0,59%)▲ +4,32%▲ +4,97%▼ −18,75%—
Sơn LaMiền Bắc46.500▲ +500 (▲ +1,09%)▲ +3,33%▲ +13,41%▼ −28,46%▼ −18,42%
Thanh HóaMiền Bắc45.500▼ −500 (▼ −1,09%)▲ +1,11%▲ +10,98%▼ −20,87%▼ −30,00%
Thái NguyênMiền Bắc47.500▲ +500 (▲ +1,06%)▲ +6,74%▲ +17,28%▼ −8,65%▼ −24,60%
TP Hà NộiMiền Bắc43.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +2,38%▲ +6,83%▼ −17,31%▼ −32,81%
TP Hải PhòngMiền Bắc43.750▲ +250 (▲ +0,57%)▲ +5,42%▲ +8,70%▼ −14,63%▼ −30,56%
Tuyên QuangMiền Bắc43.750▲ +250 (▲ +0,57%)▲ +2,94%▲ +7,36%——
Điện BiênMiền Bắc44.000▼ −250 (▼ −0,56%)▲ +1,73%▲ +5,39%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung43.962■ 0 (■ 0,00%)▼ −1,12%▼ −1,38%▼ −0,54%▼ −27,54%
Gia LaiMiền Trung45.250▲ +750 (▲ +1,69%)▼ −0,55%▼ −1,63%▼ −1,63%▼ −28,74%
Quảng NgãiMiền Trung42.000▼ −250 (▼ −0,59%)▼ −3,45%▼ −1,75%▼ −7,18%▼ −30,00%
Quảng TrịMiền Trung41.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +1,23%▼ −6,82%▼ −5,38%▼ −31,67%
TP HuếMiền Trung44.000▼ −500 (▼ −1,12%)▲ +0,57%▲ +1,73%▲ +7,98%▼ −27,87%
TP Đà NẵngMiền Trung45.750■ 0 (■ 0,00%)▼ −0,54%■ 0,00%▼ −0,54%▼ −19,74%
Đắk LắkMiền Trung43.250▼ −500 (▼ −1,14%)▼ −3,89%▼ −4,42%▼ −4,42%▼ −33,46%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ44.667▼ −833 (▼ −1,83%)▲ +8,07%▼ −3,60%▲ +10,97%▼ −25,61%
Khánh HòaĐông Nam Bộ45.000▲ +500 (▲ +1,12%)■ 0,00%▲ +0,56%▲ +4,05%▼ −21,74%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ45.000▼ −750 (▼ −1,64%)▲ +9,76%▼ −2,17%▲ +11,11%▼ −26,95%
Đồng NaiĐông Nam Bộ44.000▼ −1.000 (▼ −2,22%)▲ +4,76%▼ −6,38%▲ +10,00%▼ −29,97%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ41.679▲ +1.750 (▲ +4,38%)▲ +6,00%▼ −13,62%▲ +6,00%▼ −27,58%
An GiangTây Nam Bộ40.250▲ +500 (▲ +1,26%)▲ +3,21%▼ −15,26%▼ −1,23%▼ −29,07%
Cà MauTây Nam Bộ41.000▲ +1.750 (▲ +4,46%)▲ +6,49%▼ −15,03%▲ +1,86%▼ −28,70%
TP Cần ThơTây Nam Bộ41.000▲ +2.000 (▲ +5,13%)▲ +3,80%▼ −12,77%▲ +5,13%▼ −27,71%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ45.250▲ +1.500 (▲ +3,43%)▲ +16,77%▼ −6,22%▲ +16,03%▼ −20,75%
Tây NinhTây Nam Bộ39.750▲ +1.250 (▲ +3,25%)▼ −2,45%▼ −22,82%▲ +0,63%▼ −35,19%
Vĩnh LongTây Nam Bộ43.250▲ +3.250 (▲ +8,13%)▲ +10,90%▼ −9,90%▲ +15,33%▼ −25,00%
Đồng ThápTây Nam Bộ41.250▲ +2.000 (▲ +5,10%)▲ +3,77%▼ −12,70%▲ +5,10%▼ −26,34%

Gà màu: bình quân từ 1-8-2024

5.86420.56135.25749.95364.6491-8-202424-9-2026

Gà màu theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202643.612▼ −19,04%48.466 19-1-202641.723 27-8-2026
202553.865▲ +12,27%60.595 8-9-20259.918 9-1-2025
202447.978—52.242 5-12-202442.225 12-8-2024

Gà màu: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202644.13843.96244.66741.679
21-9-202644.13843.96245.50039.929
17-9-202643.55243.76945.66742.036
14-9-202642.96645.38545.50041.857
10-9-202643.27646.26945.33340.286
7-9-202642.77645.34645.00039.714
3-9-202642.77643.61543.66739.643
31-8-202642.84543.38541.83338.893
27-8-202643.15543.46241.66738.607
24-8-202642.65544.46241.33339.321
20-8-202643.10344.23142.83339.143
13-8-202639.41443.84642.16742.107
6-8-202640.05244.92343.50045.179
30-7-202638.98343.88543.50046.964
23-7-202638.19044.30844.00045.607
13-7-202637.79343.42344.83345.964
2-7-202639.75944.53845.83346.821
25-6-202640.75944.57746.33348.250
22-6-202641.15544.65445.83347.036
18-6-202641.27644.57745.00045.357
15-6-202642.44845.69245.83346.107
11-6-202644.25945.80845.33345.321
4-6-202646.62146.64347.33347.143
28-5-202649.74146.83346.33345.214
25-5-202648.96646.70046.00043.893
18-5-202647.86245.80845.00044.214
11-5-202649.82845.16744.50044.214
4-5-202651.11744.20046.00044.786
23-4-202651.61942.17943.12543.000
20-4-202651.00041.50043.00041.458
16-4-202648.37541.35742.25039.917
13-4-202651.22941.89342.25039.067
9-4-202651.15043.17939.62539.714
6-4-202651.68044.40638.75038.321
2-4-202650.47643.16739.37538.531
26-3-202653.71144.20040.25039.321
16-3-202654.02845.62541.00040.357
9-3-202652.97645.14341.00041.571
2-3-202653.10046.13341.12541.643
23-2-202647.62545.92942.37542.607

Gà trắng theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/kg)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc33.306▼ −1.166 (▼ −3,38%)▼ −11,12%▼ −7,84%▼ −5,15%▼ −11,97%
Bắc NinhMiền Bắc34.500▼ −1.000 (▼ −2,82%)▼ −10,39%▼ −9,21%▼ −0,72%▼ −6,76%
Cao BằngMiền Bắc35.000▼ −1.000 (▼ −2,78%)▼ −10,26%▼ −5,41%▲ +55,56%▲ +55,56%
Hà TĩnhMiền Bắc33.000▼ −1.000 (▼ −2,94%)▼ −10,81%▼ −13,16%▼ −5,71%▲ +43,48%
Hưng YênMiền Bắc33.000▼ −2.000 (▼ −5,71%)▼ −13,16%▼ −8,33%▼ −5,71%▼ −10,81%
Lai ChâuMiền Bắc35.000▼ −1.000 (▼ −2,78%)▼ −10,26%▼ −1,41%▲ +55,56%▲ +55,56%
Lào CaiMiền Bắc33.000▼ −1.000 (▼ −2,94%)▼ −10,81%▼ −13,16%——
Lạng SơnMiền Bắc33.000▼ −2.000 (▼ −5,71%)▼ −13,16%▼ −8,33%▲ +46,67%▲ +46,67%
Nghệ AnMiền Bắc32.500▼ −1.000 (▼ −2,99%)▼ −10,96%▼ −7,14%▼ −9,72%▼ −14,47%
Ninh BìnhMiền Bắc32.500▼ −1.000 (▼ −2,99%)▼ −10,96%▼ −5,80%▼ −9,72%▼ −17,37%
Phú ThọMiền Bắc32.500▼ −1.000 (▼ −2,99%)▼ −10,96%▼ −5,80%▼ −5,80%▼ −12,16%
Quảng NinhMiền Bắc33.000▼ −2.000 (▼ −5,71%)▼ −13,16%▼ −8,33%▼ −13,16%—
Sơn LaMiền Bắc33.500▼ −1.000 (▼ −2,90%)▼ −10,67%▼ −8,22%▲ +48,89%▲ +48,89%
Thanh HóaMiền Bắc33.000▼ −1.000 (▼ −2,94%)▼ −10,81%▼ −5,71%▼ −4,35%▼ −13,16%
Thái NguyênMiền Bắc34.000▼ −1.000 (▼ −2,86%)▼ −10,53%▼ −1,45%▼ −2,86%▼ −8,11%
TP Hà NộiMiền Bắc33.500▼ −1.000 (▼ −2,90%)▼ −10,67%▼ −8,22%▼ −6,94%▼ −11,84%
TP Hải PhòngMiền Bắc32.000▼ −1.000 (▼ −3,03%)▼ −11,11%▼ −9,86%▼ −7,25%▼ −13,51%
Tuyên QuangMiền Bắc33.500▼ −1.000 (▼ −2,90%)▼ −10,67%▼ −11,84%——
Điện BiênMiền Bắc33.000▼ −1.000 (▼ −2,94%)▼ −10,81%▼ −8,33%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung31.357▼ −500 (▼ −1,57%)▼ −9,67%▼ −2,66%▲ +11,71%▼ −4,98%
Gia LaiMiền Trung31.000▼ −500 (▼ −1,59%)▼ −7,46%■ 0,00%▲ +6,90%▲ +6,90%
Quảng NgãiMiền Trung33.000▼ −500 (▼ −1,49%)▼ −9,59%▼ −2,94%▲ +11,86%—
Quảng TrịMiền Trung32.000▼ −500 (▼ −1,54%)▼ −9,86%▼ −3,03%▲ +16,36%▼ −6,57%
TP HuếMiền Trung32.500▼ −500 (▼ −1,52%)▼ −9,72%▼ −2,99%▲ +10,17%▼ −12,16%
TP Đà NẵngMiền Trung30.000▼ −500 (▼ −1,64%)▼ −10,45%▼ −3,23%▲ +5,26%▼ −25,00%
Đắk LắkMiền Trung30.500▼ −500 (▼ −1,61%)▼ −10,29%▼ −3,17%▲ +22,00%—
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ28.000▲ +1.000 (▲ +3,70%)▲ +0,90%▼ −2,61%▲ +13,13%▼ −17,04%
Khánh HòaĐông Nam Bộ30.500▼ −500 (▼ −1,61%)▼ −10,29%▼ −3,17%▲ +10,91%▼ −10,29%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ28.000▲ +1.000 (▲ +3,70%)▲ +1,82%▼ −1,75%▲ +12,00%▼ −16,83%
Đồng NaiĐông Nam Bộ28.000▲ +1.000 (▲ +3,70%)■ 0,00%▼ −3,45%▲ +14,29%▼ −18,84%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ29.500▲ +1.429 (▲ +5,09%)▲ +15,69%▲ +5,90%▲ +31,95%▼ −17,96%
An GiangTây Nam Bộ30.000▲ +2.000 (▲ +7,14%)▲ +27,66%▲ +9,09%▲ +33,33%▼ −9,09%
Cà MauTây Nam Bộ29.000▲ +2.000 (▲ +7,41%)▲ +11,54%▲ +3,57%▲ +31,82%▼ −20,55%
TP Cần ThơTây Nam Bộ29.500▲ +2.000 (▲ +7,27%)▲ +18,00%▲ +7,27%▲ +34,09%▼ −17,67%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ30.000■ 0 (■ 0,00%)▲ +15,38%▲ +7,14%▲ +25,00%▼ −10,00%
Tây NinhTây Nam Bộ30.000■ 0 (■ 0,00%)■ 0,00%▲ +7,14%▲ +25,00%▼ −20,00%
Vĩnh LongTây Nam Bộ29.000▲ +2.000 (▲ +7,41%)▲ +20,83%▲ +3,57%▲ +38,10%▼ −23,68%
Đồng ThápTây Nam Bộ29.000▲ +2.000 (▲ +7,41%)▲ +20,83%▲ +3,57%▲ +38,10%▼ −18,31%

Gà trắng: bình quân từ 28-7-2025

23.50127.13830.77534.41238.04928-7-202524-9-2026

Gà trắng theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
202630.541▼ −10,00%37.025 29-1-202624.504 16-3-2026
202533.936—37.046 27-10-202530.363 28-7-2025

Gà trắng: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-202633.30631.35728.00029.500
21-9-202634.47231.85727.00028.071
17-9-202635.47232.35726.00028.500
14-9-202636.47232.57125.00027.786
10-9-202636.47232.42925.00028.500
7-9-202636.47232.42925.00026.857
3-9-202636.47232.42926.75026.500
31-8-202636.97234.00026.75025.786
27-8-202636.97234.21426.75025.500
24-8-202637.47234.71427.75025.500
20-8-202637.47235.21428.25026.286
13-8-202635.75034.71430.25030.500
6-8-202635.47234.71432.75034.500
30-7-202634.33333.71431.75033.071
23-7-202632.44432.21429.75028.857
13-7-202636.02833.21429.25028.357
2-7-202636.13932.21429.25027.857
25-6-202636.13932.21428.75027.857
22-6-202636.13932.21428.75027.857
18-6-202635.72231.71428.75028.357
15-6-202634.88930.71428.25027.857
11-6-202633.97230.21429.25027.929
4-6-202630.05627.85728.75029.429
28-5-202627.58325.35724.50024.000
25-5-202628.10527.14328.75028.571
18-5-202623.58326.00027.75027.000
11-5-202621.41727.42929.25028.286
4-5-202620.38927.14328.25029.214
23-4-202622.80027.42926.50027.643
20-4-202627.28128.85727.50026.417
16-4-202625.05028.14329.25027.750
13-4-202624.86727.41726.25025.786
9-4-202629.29228.07127.75028.429
6-4-202629.71428.21427.25027.500
2-4-202629.42327.71426.00026.071
26-3-202635.11528.07124.75022.357
16-3-202623.40925.42926.25022.929
9-3-202626.29230.00028.25024.214
2-3-202638.38933.12930.33328.000
23-2-202643.88935.71430.25030.143

Xem thêm

Tóm tắt

Giá gà màu bình quân ngày 24-9-2026 là 43.612 đồng/kg, tăng 229 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 60.595 (8-9-2025), thấp nhất 9.918 (9-1-2025).

Giá gà trắng bình quân ngày 24-9-2026 là 30.541 đồng/kg, tăng 191 đồng so với kỳ trước. Từ 28-7-2025, mức cao nhất 37.046 (27-10-2025), thấp nhất 24.504 (16-3-2026).

Nguồn và cách tính: bảng báo giá của Greenfeed Việt Nam (thu mua tại trại, khoảng 2 kỳ mỗi tuần). Bình quân miền là số Greenfeed công bố; bình quân cả nước là trung bình cộng các miền, nmquan.vn tự tính.