Cập nhật lúc14:00 30-9-2026

Chỉ số Shanghai Composite hôm nay

Điểm
3.842,19
So phiên trước
▲ +11,74 (▲ +0,31%)
Từ đầu năm
▼ −3,19%
Cao nhất 1 năm
4.242,57
Thấp nhất 1 năm
3.764,16
Đỉnh từ 1997
6.092,06
Cách đỉnh
▼ −36,93%

24 giờ qua

14:00 30-9-2026
3.828,893.834,563.840,223.845,893.851,5615:0018:0021:000:003:006:009:0012:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ Shanghai Composite

3.725,883.864,624.003,364.142,104.280,854-9-202530-9-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,40%
1 tháng▼ −3,61%
3 tháng▼ −6,57%
Từ đầu năm▼ −3,19%
1 năm▼ −1,05%
3 năm▲ +23,52%
5 năm▲ +7,68%
10 năm▲ +27,87%

Từ năm 1997

684,041.993,973.303,904.613,835.923,7516-7-199730-9-2026

Shanghai Composite theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20263.842,19▼ −3,19%4.242,57 13-5-20263.764,16 17-7-2026
20253.968,84▲ +18,41%4.029,50 13-11-20253.096,58 7-4-2025
20243.351,76▲ +12,67%3.489,77 8-10-20242.702,19 5-2-2024
20232.974,94▼ −3,70%3.395,00 8-5-20232.898,88 26-12-2023
20223.089,26▼ −15,13%3.632,33 4-1-20222.886,43 26-4-2022
20213.639,78▲ +4,80%3.715,37 13-9-20213.357,74 10-3-2021
20203.473,07▲ +13,87%3.473,07 31-12-20202.660,17 23-3-2020
20193.050,12▲ +22,30%3.270,80 19-4-20192.464,36 3-1-2019
20182.493,90▼ −24,59%3.559,47 24-1-20182.483,09 27-12-2018
20173.307,17▲ +6,56%3.447,84 13-11-20173.052,78 10-5-2017
20163.103,64▼ −12,31%3.361,84 6-1-20162.655,66 28-1-2016
20153.539,18▲ +9,41%5.166,35 12-6-20152.927,29 26-8-2015
20143.234,68▲ +52,87%3.234,68 31-12-20141.991,25 20-1-2014
20132.115,98▼ −6,75%2.434,48 6-2-20131.950,01 27-6-2013
20122.269,13▲ +3,17%2.460,69 2-3-20121.959,77 3-12-2012
20112.199,42▼ −21,68%3.057,33 18-4-20112.166,21 27-12-2011
20102.808,08▼ −14,31%3.282,18 5-1-20102.363,95 5-7-2010
20093.277,14▲ +79,98%3.471,44 4-8-20091.863,37 13-1-2009
20081.820,81▼ −65,39%5.497,90 14-1-20081.706,70 4-11-2008
20075.261,56▲ +96,66%6.092,06 16-10-20072.612,54 5-2-2007
20062.675,47▲ +130,43%2.675,47 29-12-20061.180,96 4-1-2006
20051.161,06▼ −8,33%1.318,27 8-3-20051.011,50 11-7-2005
20041.266,50▼ −15,40%1.777,52 6-4-20041.260,32 13-9-2004
20031.497,04▲ +10,27%1.631,47 15-4-20031.316,56 18-11-2003
20021.357,65▼ −17,52%1.732,93 8-7-20021.357,65 31-12-2002
20011.645,97▼ −20,62%2.242,42 13-6-20011.520,67 22-10-2001
20002.073,48▲ +51,73%2.119,44 23-11-20001.406,37 4-1-2000
19991.366,58▲ +19,18%1.739,20 29-6-19991.059,87 18-5-1999
19981.146,70▼ −3,97%1.420,00 3-6-19981.070,41 17-8-1998
19971.194,10—1.256,04 10-9-19971.041,96 23-9-1997

Chỉ số khác

Tóm tắt

Shanghai Composite là chỉ số của mọi cổ phiếu trên sàn Thượng Hải (Trung Quốc).

Lúc 14:00 30-9-2026 (giờ Việt Nam), Shanghai Composite ở mức 3.842,19 điểm, tăng 0,31% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 4.242,57 (13-5-2026), thấp nhất 3.764,16 (17-7-2026). Từ 2-7-1997, mức cao nhất là 6.092,06 (16-10-2007), thấp nhất 1.011,50 (11-7-2005).