Báo giá ngày24-9-2026

Giá trứng hôm nay (đồng/quả)

Trứng gà theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/quả)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc1.932▼ −24 (▼ −1,23%)▼ −7,16%▲ +13,25%▲ +16,53%▼ −16,97%
Bắc NinhMiền Bắc1.845■ 0 (■ 0,00%)▼ −10,00%▼ −12,14%▲ +3,94%▼ −18,00%
Cao BằngMiền Bắc1.855▲ +10 (▲ +0,54%)▼ −9,51%▲ +15,94%▼ −21,06%▼ −21,06%
Hà TĩnhMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +27,10%▼ −17,92%
Hưng YênMiền Bắc1.905▲ +10 (▲ +0,53%)▼ −9,29%▲ +0,26%▲ +27,00%▼ −15,33%
Lai ChâuMiền Bắc1.855▲ +10 (▲ +0,54%)▼ −9,51%▲ +15,94%▼ −21,06%▼ −21,06%
Lào CaiMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +23,12%—
Lạng SơnMiền Bắc1.905▲ +10 (▲ +0,53%)▼ −9,29%▲ +0,26%▼ −18,94%▼ −18,94%
Nghệ AnMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +9,44%▼ −14,35%
Ninh BìnhMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +12,57%▼ −18,76%
Phú ThọMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +15,88%▼ −12,44%
Quảng NinhMiền Bắc1.905▲ +10 (▲ +0,53%)▼ −9,29%▲ +0,26%▲ +15,45%—
Sơn LaMiền Bắc1.975▼ −35 (▼ −1,74%)▼ −3,66%▲ +23,44%▲ +31,67%▼ −15,96%
Thanh HóaMiền Bắc1.975▼ −35 (▼ −1,74%)▼ −3,66%▲ +23,44%▲ +31,67%▼ −19,39%
Thái NguyênMiền Bắc1.845■ 0 (■ 0,00%)▼ −10,00%▲ +15,31%▲ +8,53%▼ −18,00%
TP Hà NộiMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%▲ +9,44%▼ −14,35%
TP Hải PhòngMiền Bắc1.950▼ −100 (▼ −4,88%)▼ −20,57%▼ −7,14%▲ +21,88%▼ −13,33%
Tuyên QuangMiền Bắc1.970▼ −40 (▼ −1,99%)▼ −3,90%▲ +23,12%——
Điện BiênMiền Bắc1.975▼ −35 (▼ −1,74%)▼ −3,66%▲ +23,44%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung2.127▲ +117 (▲ +5,82%)▼ −6,79%▲ +27,82%▲ +24,10%▼ −9,72%
Gia LaiMiền Trung1.955▲ +145 (▲ +8,01%)▼ −4,63%▲ +18,48%▲ +11,71%▼ −23,33%
Quảng NgãiMiền Trung2.275▲ +145 (▲ +6,81%)▼ −4,41%▲ +37,88%▲ +37,88%▼ −12,50%
Quảng TrịMiền Trung2.255▲ +145 (▲ +6,87%)▼ −5,85%▲ +36,67%▲ +36,67%▲ +6,12%
TP HuếMiền Trung2.105▼ −55 (▼ −2,55%)▼ −12,29%▲ +27,58%▲ +13,78%▼ −19,04%
TP Đà NẵngMiền Trung2.200▲ +145 (▲ +7,06%)▼ −8,33%▲ +33,33%▲ +29,41%▲ +7,32%
Đắk LắkMiền Trung2.155▲ +150 (▲ +7,48%)▼ −6,30%▲ +23,14%▲ +34,69%▼ −10,21%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ1.770▼ −140 (▼ −7,33%)▼ −1,56%▲ +16,07%▼ −3,01%▼ −12,46%
Khánh HòaĐông Nam Bộ1.945▲ +145 (▲ +8,06%)▼ −5,12%▲ +17,88%▲ +8,06%▼ −11,59%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ1.785▼ −10 (▼ −0,56%)▲ +11,56%▲ +17,05%▼ −3,51%▼ −15,00%
Đồng NaiĐông Nam Bộ1.755▼ −270 (▼ −13,33%)▼ −12,03%▲ +15,08%▼ −2,50%▼ −7,63%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ1.951▲ +23 (▲ +1,19%)▼ −1,27%▲ +28,95%▲ +21,94%▼ −3,56%
An GiangTây Nam Bộ2.005▲ +105 (▲ +5,53%)▲ +0,25%▲ +32,34%▲ +33,67%▲ +1,52%
Cà MauTây Nam Bộ1.955▲ +50 (▲ +2,62%)▼ −2,25%▲ +29,04%▲ +22,19%▼ −2,25%
TP Cần ThơTây Nam Bộ1.930■ 0 (■ 0,00%)▼ −6,99%▲ +27,39%▲ +16,97%▼ −8,10%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ1.985▲ +5 (▲ +0,25%)▲ +24,06%▲ +31,02%▲ +24,06%▼ −0,75%
Tây NinhTây Nam Bộ2.010▲ +5 (▲ +0,25%)▼ −6,73%▲ +34,00%▲ +25,63%▼ −9,66%
Vĩnh LongTây Nam Bộ1.905■ 0 (■ 0,00%)▼ −4,99%▲ +25,74%▲ +19,06%▲ +2,04%
Đồng ThápTây Nam Bộ1.870■ 0 (■ 0,00%)▼ −6,50%▲ +23,43%▲ +13,33%▼ −7,65%

Trứng gà: bình quân từ 1-8-2024

1.2931.6602.0262.3932.7601-8-202424-9-2026

Trứng gà theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
20261.945▼ −22,47%2.242 19-1-20261.394 20-4-2026
20252.509▲ +36,03%2.658 4-12-20251.478 24-2-2025
20241.844—2.179 23-9-20241.844 30-12-2024

Trứng gà: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-20261.9322.1271.7701.951
21-9-20261.9562.0101.9101.928
17-9-20262.0232.0491.9201.959
14-9-20262.1012.1621.8551.984
10-9-20262.0782.1521.8501.955
7-9-20262.1182.2341.8551.979
3-9-20262.1132.2301.8501.984
31-8-20262.1202.2381.8152.008
27-8-20262.1062.2701.8232.037
24-8-20262.0812.2821.7981.976
20-8-20262.0532.2311.7351.857
13-8-20262.1132.2511.8002.025
6-8-20262.1922.2291.6002.029
30-7-20262.1482.0711.4851.982
23-7-20262.1332.0291.5501.611
13-7-20262.1641.7931.5501.614
2-7-20261.6471.5641.5251.500
25-6-20261.7061.6641.5251.513
22-6-20261.6601.6001.5251.521
18-6-20261.6441.6141.5501.507
15-6-20261.7221.5571.5501.493
11-6-20261.4251.5711.3751.446
4-6-20261.5221.5301.3501.407
28-5-20261.6761.6291.6251.671
25-5-20261.7231.6941.5751.621
18-5-20261.8861.7861.5251.643
11-5-20261.7781.7711.5751.643
4-5-20261.5661.5751.3751.564
23-4-20261.4091.4571.5501.471
20-4-20261.4241.4361.2671.450
16-4-20261.5631.4641.3151.517
13-4-20261.6381.5001.4001.469
9-4-20261.6171.5431.5251.571
6-4-20261.6701.5941.5331.483
2-4-20261.6841.6211.6501.528
26-3-20261.6581.7141.8251.600
16-3-20261.7131.6001.6501.607
9-3-20261.3761.5931.6001.500
2-3-20261.5121.7631.7751.571
23-2-20262.0201.8791.8751.800

Trứng vịt theo tỉnh

báo giá 24-9-2026
NơiMiềnGiá (đồng/quả)So kỳ trước1 tháng3 tháng6 tháng1 năm
Bình quân Miền BắcMiền Bắc2.756▲ +51 (▲ +1,89%)▼ −0,36%▲ +14,50%▲ +37,25%▲ +0,36%
Bắc NinhMiền Bắc2.695▲ +70 (▲ +2,67%)▼ −0,19%▲ +9,11%▲ +41,84%▲ +1,70%
Cao BằngMiền Bắc2.675▲ +80 (▲ +3,08%)▼ −0,37%▲ +8,30%▲ +0,94%▲ +0,94%
Hà TĩnhMiền Bắc2.780▲ +40 (▲ +1,46%)▲ +1,09%▲ +40,76%▲ +46,32%▲ +2,96%
Hưng YênMiền Bắc2.805▲ +95 (▲ +3,51%)▲ +0,18%▲ +21,96%▲ +42,03%▲ +5,85%
Lai ChâuMiền Bắc2.895▲ +30 (▲ +1,05%)▼ −5,08%▲ +3,39%▲ +9,25%▲ +9,25%
Lào CaiMiền Bắc2.770▲ +40 (▲ +1,47%)▲ +0,73%▲ +11,92%——
Lạng SơnMiền Bắc2.805▲ +85 (▲ +3,12%)▲ +0,18%▲ +21,96%▲ +5,85%▲ +5,85%
Nghệ AnMiền Bắc2.760▲ +40 (▲ +1,47%)▲ +0,18%▲ +11,52%▲ +45,26%▲ +2,22%
Ninh BìnhMiền Bắc2.710▲ +40 (▲ +1,50%)▲ +0,18%▲ +9,49%▲ +32,20%▼ −4,91%
Phú ThọMiền Bắc2.760▲ +40 (▲ +1,47%)▲ +0,18%▲ +11,52%▲ +33,01%▲ +4,15%
Quảng NinhMiền Bắc2.805▲ +90 (▲ +3,31%)▲ +0,18%▲ +21,96%——
Sơn LaMiền Bắc2.780▲ +40 (▲ +1,46%)▲ +0,36%▲ +12,32%▲ +4,91%▲ +4,91%
Thanh HóaMiền Bắc2.680▲ +40 (▲ +1,52%)▼ −0,74%▲ +8,28%▲ +11,67%▼ −10,67%
Thái NguyênMiền Bắc2.705▲ +30 (▲ +1,12%)▼ −1,81%▲ +9,51%▲ +46,22%▲ +2,08%
TP Hà NộiMiền Bắc2.760▲ +40 (▲ +1,47%)▲ +0,18%▲ +11,52%▲ +45,26%▲ +2,22%
TP Hải PhòngMiền Bắc2.705▲ +40 (▲ +1,50%)▼ −1,64%▲ +9,51%▲ +31,95%▲ +2,08%
Tuyên QuangMiền Bắc2.770▲ +40 (▲ +1,47%)▲ +0,54%▲ +40,25%——
Điện BiênMiền Bắc2.750▲ +40 (▲ +1,48%)▲ +0,18%▲ +11,11%——
Bình quân Miền TrungMiền Trung2.650▼ −146 (▼ −5,22%)▲ +5,45%▲ +3,07%▲ +25,77%▼ −2,54%
Gia LaiMiền Trung2.405▼ −145 (▼ −5,69%)▼ −4,37%▼ −5,69%▲ +14,52%▼ −19,83%
Quảng NgãiMiền Trung2.775▼ −145 (▼ −4,97%)▲ +10,34%▲ +8,82%▲ +32,14%▲ +4,72%
Quảng TrịMiền Trung2.795▼ −145 (▼ −4,93%)▲ +11,13%▲ +9,61%▲ +43,33%▼ −2,78%
TP HuếMiền Trung2.805▼ −145 (▼ −4,92%)▲ +11,53%▲ +10,00%▲ +43,85%▲ +3,89%
TP Đà NẵngMiền Trung2.765▼ −145 (▼ −4,98%)▲ +9,94%▲ +8,43%▲ +34,88%▲ +4,34%
Đắk LắkMiền Trung2.655▼ −150 (▼ −5,35%)▲ +6,20%▼ −1,67%▲ +6,20%▼ −1,67%
Bình quân Đông Nam BộĐông Nam Bộ2.240▼ −220 (▼ −8,94%)▼ −5,80%▲ +9,27%▲ +5,41%▼ −12,36%
Khánh HòaĐông Nam Bộ2.350▼ −145 (▼ −5,81%)▼ −6,56%▼ −7,84%▲ +11,90%▲ +1,08%
Lâm ĐồngĐông Nam Bộ2.275▼ −255 (▼ −10,08%)▼ −9,00%▲ +10,98%▼ −1,09%▼ −15,21%
Đồng NaiĐông Nam Bộ2.205▼ −185 (▼ −7,74%)▼ −2,22%▲ +7,56%▲ +13,08%▼ −15,19%
Bình quân Tây Nam BộTây Nam Bộ2.000▼ −20 (▼ −0,99%)▼ −10,27%▼ −1,43%▲ +3,20%▼ −16,11%
An GiangTây Nam Bộ1.955▼ −30 (▼ −1,51%)▼ −6,90%▼ −4,63%▼ −2,25%▼ −2,25%
Cà MauTây Nam Bộ1.905▼ −50 (▼ −2,56%)▼ −9,29%▲ +22,90%▲ +0,26%▼ −18,94%
TP Cần ThơTây Nam Bộ1.995▲ +10 (▲ +0,50%)▼ −18,57%▼ −2,68%▼ −0,25%▼ −14,19%
TP Hồ Chí MinhTây Nam Bộ2.110▲ +5 (▲ +0,24%)▼ −12,08%▲ +2,93%▲ +14,05%▼ −15,02%
Tây NinhTây Nam Bộ2.110▲ +5 (▲ +0,24%)▼ −8,26%▼ −12,08%▲ +17,22%▼ −21,12%
Vĩnh LongTây Nam Bộ2.020▼ −85 (▼ −4,04%)▼ −6,05%▼ −1,46%▼ −1,46%▼ −14,66%
Đồng ThápTây Nam Bộ1.905▲ +5 (▲ +0,26%)▼ −9,29%▼ −7,07%▲ +2,97%▼ −25,29%

Trứng vịt: bình quân từ 1-8-2024

1.6852.1332.5803.0283.4761-8-202424-9-2026

Trứng vịt theo năm

NămCuối kỳCả nămCao nhấtThấp nhất
20262.412▼ −10,09%2.495 21-9-20261.808 16-4-2026
20252.682▲ +21,34%3.352 10-7-20251.986 6-2-2025
20242.210—2.563 1-8-20242.173 23-12-2024

Trứng vịt: các kỳ báo giá gần nhất

Ngày báo giáMiền BắcMiền TrungĐông Nam BộTây Nam Bộ
24-9-20262.7562.6502.2402.000
21-9-20262.7052.7962.4602.020
17-9-20262.6692.7572.4552.038
14-9-20262.6342.5592.3982.021
10-9-20262.5882.4572.3932.086
7-9-20262.6332.6152.3332.076
3-9-20262.6282.5502.3282.116
31-8-20262.6642.6712.3532.120
27-8-20262.6642.4702.3782.144
24-8-20262.7662.5132.3782.229
20-8-20262.6192.4862.2402.286
13-8-20262.7212.5862.2252.107
6-8-20262.6362.5792.1282.229
30-7-20262.5792.5062.0002.207
23-7-20262.6422.5762.0752.182
13-7-20262.6632.5142.0502.164
2-7-20262.4142.4572.0002.000
25-6-20262.4072.5712.0502.029
22-6-20262.4602.5502.1252.116
18-6-20262.2892.5712.0252.018
15-6-20262.3062.3072.1502.100
11-6-20261.9532.2292.0251.879
4-6-20261.9002.0001.8501.800
28-5-20262.1862.1141.9001.879
25-5-20262.1502.2002.0001.971
18-5-20262.1222.1791.9501.829
11-5-20262.2542.1211.9251.843
4-5-20261.9792.0131.8501.707
23-4-20261.8351.9711.9501.807
20-4-20261.8961.9711.9001.950
16-4-20261.8201.9361.7001.778
13-4-20261.9831.9791.7501.707
9-4-20262.1182.0931.8501.807
6-4-20262.2002.1251.9001.875
2-4-20262.0772.1002.0252.025
26-3-20262.0082.1072.1251.938
16-3-20262.0251.9811.9501.750
9-3-20262.1821.9211.9251.614
2-3-20262.2182.0312.1251.886
23-2-20262.3782.1362.2251.964

Xem thêm

Tóm tắt

Giá trứng gà bình quân ngày 24-9-2026 là 1.945 đồng/quả, giảm 6 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 2.658 (4-12-2025), thấp nhất 1.394 (20-4-2026).

Giá trứng vịt bình quân ngày 24-9-2026 là 2.412 đồng/quả, giảm 84 đồng so với kỳ trước. Từ 1-8-2024, mức cao nhất 3.352 (10-7-2025), thấp nhất 1.808 (16-4-2026).

Nguồn và cách tính: bảng báo giá của Greenfeed Việt Nam (thu mua tại trại, khoảng 2 kỳ mỗi tuần). Bình quân miền là số Greenfeed công bố; bình quân cả nước là trung bình cộng các miền, nmquan.vn tự tính.