Lãi suất liên ngân hàng hôm nay
Qua đêm (%/năm)
4,29%
1 Tuần (%/năm)
6,41%
2 Tuần (%/năm)
5,44%
1 Tháng (%/năm)
5,97%
Lãi suất tái chiết khấu (từ 19-3-2023)
3,00%
Lãi suất tái cấp vốn (từ 19-3-2023)
4,50%
Mọi kỳ hạn
ngày 1-10-2026| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) | So phiên trước | Doanh số (tỉ đồng) | 1 tuần | 1 tháng | 3 tháng | Từ đầu năm | 1 năm | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Qua đêm | 4,29% | ▼ −266 điểm | 804.998 | ▲ +319 điểm | ▲ +310 điểm | ▼ −233 điểm | ▲ +252 điểm | ▼ −22 điểm | 1-10-2026 |
| 1 Tuần | 6,41% | ▼ −47 điểm | 2.030 | ▲ +135 điểm | ▼ −92 điểm | ▼ −51 điểm | ▼ −220 điểm | ▲ +163 điểm | 1-10-2026 |
| 2 Tuần | 5,44% | ▼ −82 điểm | 1.450 | ▲ +9 điểm | ▼ −135 điểm | ▼ −163 điểm | ▼ −294 điểm | ▲ +57 điểm | 1-10-2026 |
| 1 Tháng | 5,97% | ▼ −40 điểm | 6.743 | ▼ −28 điểm | ▼ −82 điểm | ▼ −191 điểm | ▼ −156 điểm | ▲ +98 điểm | 1-10-2026 |
| 3 Tháng | 6,63% | ■ 0 điểm | 850 | ▼ −57 điểm | ▼ −51 điểm | ▼ −107 điểm | ▼ −179 điểm | ▲ +173 điểm | 1-10-2026 |
| 6 Tháng | 9,00% | ▲ +146 điểm | 200 | ▲ +145 điểm | ▲ +103 điểm | ▲ +38 điểm | ▲ +169 điểm | ▲ +330 điểm | 1-10-2026 |
| 9 Tháng | không có giao dịch | — | — | ▲ +55 điểm | ▲ +43 điểm | ▼ −71 điểm | ▲ +125 điểm | ▲ +353 điểm | 30-9-2026 |
Lãi suất qua đêm một năm ›
30 phiên gần nhất
| Ngày | Qua đêm | 1 Tuần | 2 Tuần | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 9 Tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1-10-2026 | 4,29% | 6,41% | 5,44% | 5,97% | 6,63% | 9,00% | — |
| 30-9-2026 | 6,95% | 6,88% | 6,26% | 6,37% | 6,63% | 7,54% | 8,55% |
| 29-9-2026 | 0,56% | 6,23% | 5,87% | 6,70% | 6,90% | 7,48% | — |
| 28-9-2026 | 0,48% | 6,20% | 6,18% | 6,60% | 6,99% | 7,69% | — |
| 25-9-2026 | 0,87% | 4,73% | 5,47% | 6,78% | 6,92% | 7,90% | — |
| 24-9-2026 | 1,10% | 5,06% | 5,35% | 6,25% | 7,20% | 7,55% | — |
| 23-9-2026 | 2,56% | 5,26% | 5,45% | 6,06% | 7,02% | 7,38% | 8,00% |
| 22-9-2026 | 4,43% | 4,91% | 5,72% | 6,19% | 7,24% | 8,37% | 8,40% |
| 21-9-2026 | 6,84% | 6,43% | 7,42% | 6,71% | 7,01% | 8,18% | — |
| 18-9-2026 | 4,68% | 4,71% | 5,73% | 6,10% | 6,88% | 7,05% | — |
| 17-9-2026 | 3,31% | 3,89% | 5,43% | 6,19% | 6,89% | 8,38% | 8,55% |
| 16-9-2026 | 3,69% | 4,20% | 4,67% | 5,65% | 6,89% | 7,47% | — |
| 15-9-2026 | 4,37% | 4,63% | 5,16% | 5,59% | 6,85% | 8,47% | — |
| 14-9-2026 | 5,16% | 5,36% | 4,74% | 5,80% | 6,78% | 8,68% | — |
| 11-9-2026 | 3,28% | 3,87% | 4,36% | 5,30% | 6,91% | 7,39% | — |
| 10-9-2026 | 1,68% | 2,70% | 3,72% | 5,27% | 6,42% | 7,76% | — |
| 9-9-2026 | 1,63% | 2,94% | 3,57% | 5,28% | 7,06% | 8,26% | — |
| 8-9-2026 | 2,49% | 3,55% | 4,60% | 5,98% | 6,59% | 8,28% | — |
| 7-9-2026 | 3,58% | 4,30% | 4,85% | 6,04% | 6,64% | 7,91% | — |
| 4-9-2026 | 4,62% | 4,94% | 5,93% | 6,27% | 7,17% | 9,20% | — |
| 3-9-2026 | 6,01% | 6,34% | 6,21% | 6,49% | 7,32% | — | — |
| 28-8-2026 | — | 7,33% | 6,79% | 6,79% | 7,14% | 7,97% | — |
| 27-8-2026 | 1,19% | 6,41% | 6,53% | 6,70% | 7,11% | 8,50% | 8,12% |
| 26-8-2026 | 2,06% | 6,28% | 6,34% | 6,49% | 7,57% | — | — |
| 25-8-2026 | 2,70% | 6,22% | 6,29% | 6,29% | 7,86% | 8,77% | — |
| 24-8-2026 | 3,96% | 4,60% | 6,23% | 6,79% | 7,62% | — | 8,95% |
| 22-8-2026 | 3,28% | 3,50% | — | 7,08% | 6,90% | — | — |
| 21-8-2026 | 3,26% | 4,51% | 6,12% | 6,56% | 7,40% | — | — |
| 20-8-2026 | 3,01% | 3,73% | 5,64% | 6,93% | 7,56% | 8,44% | 8,80% |
| 19-8-2026 | 4,02% | 4,48% | 5,91% | 6,97% | 7,89% | — | — |
Xem thêm
Tóm tắt
Ngày 1-10-2026, lãi suất bình quân liên ngân hàng kỳ hạn qua đêm là 4,29%/năm (▼ −266 điểm so với phiên trước); tổng doanh số giao dịch các kỳ hạn 816.271 tỉ đồng.
Lãi suất liên ngân hàng là mức lãi các ngân hàng vay mượn lẫn nhau, phản ánh thanh khoản của hệ thống: tiền dư thì lãi thấp, thiếu tiền thì lãi vọt lên. Kỳ hạn qua đêm chiếm phần lớn doanh số.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố hằng ngày làm việc (số của phiên trước đó). Kỳ hạn nào không có giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chép lại số của ngày gần nhất — nmquan.vn không tính các số chép lại đó. Thay đổi tính bằng điểm cơ bản (1 điểm = 0,01%).