Cập nhật lúc03:59 3-10-2026

Giá đồng hôm nay (USD/pound)

Giá (USD/pound)
6,549
So phiên trước
▲ +0,011 (▲ +0,17%)
Quy đổi (USD/tấn)
14.438
Từ đầu năm
▲ +16,32%
Cao nhất 1 năm
6,804
Thấp nhất 1 năm
4,848

24 giờ qua

lúc 03:59 3-10-2026
6,5146,5466,5776,6086,6406:009:0012:0015:0018:0021:000:003:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Giá đồng

4,4075,0505,6946,3386,98123-9-20253-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −2,19%
1 tháng▼ −0,43%
3 tháng▲ +7,11%
Từ đầu năm▲ +16,32%
1 năm▲ +29,48%
3 năm▲ +82,73%
5 năm▲ +56,17%
10 năm▲ +199,93%

Từ năm 2000

0,1241,8913,6575,4247,19030-8-20003-10-2026

Giá đồng theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20266,549▲ +16,32%6,804 9-9-20265,343 20-3-2026
20255,630▲ +41,24%5,795 23-7-20253,989 2-1-2025
20243,986▲ +2,72%5,119 21-5-20243,686 9-2-2024
20233,881▲ +1,97%4,267 26-1-20233,542 20-10-2023
20223,806▼ −14,58%4,929 4-3-20223,211 14-7-2022
20214,455▲ +26,78%4,779 11-5-20213,539 2-2-2021
20203,514▲ +25,77%3,628 18-12-20202,119 23-3-2020
20192,794▲ +6,32%2,976 17-4-20192,513 3-9-2019
20182,628▼ −19,87%3,293 8-6-20182,557 15-8-2018
20173,280▲ +31,31%3,286 28-12-20172,481 3-1-2017
20162,497▲ +17,50%2,689 5-12-20161,939 15-1-2016
20152,125▼ −25,12%2,951 12-5-20152,020 23-11-2015
20142,839▼ −17,52%3,431 2-1-20142,836 26-12-2014
20133,441▼ −5,48%3,776 1-2-20133,026 24-6-2013
20123,641▲ +6,11%3,974 9-2-20123,283 8-6-2012
20113,431▼ −22,71%4,623 14-2-20113,055 20-10-2011
20104,439▲ +33,42%4,439 31-12-20102,759 7-6-2010
20093,328▲ +138,53%3,328 31-12-20091,381 22-1-2009
20081,395▼ −53,97%4,077 2-7-20081,247 24-12-2008
20073,030▲ +6,18%3,754 20-7-20072,405 5-2-2007
20062,854▲ +32,04%4,076 23-5-20062,130 20-1-2006
20052,161▲ +45,36%2,280 27-12-20051,395 4-1-2005
20041,487▲ +42,57%1,543 28-12-20041,062 7-1-2004
20031,043▲ +49,64%1,043 31-12-20030,709 3-4-2003
20020,697▲ +6,74%0,784 4-6-20020,652 2-1-2002
20010,653▼ −22,86%0,867 18-1-20010,604 7-11-2001
20000,846—0,928 12-9-20000,818 16-11-2000

Hàng hóa khác

Tóm tắt

Giá đồng lúc 03:59 3-10-2026 (giờ Việt Nam) là 6,549 USD/pound, tăng 0,17% so với phiên trước; quy đổi khoảng 14.438 USD/tấn.

Trong một năm qua, giá cao nhất 6,804 (9-9-2026), thấp nhất 4,848 (10-10-2025). Mức cao nhất từ 30-8-2000 là 6,804 (9-9-2026).

Cách tính: giá hợp đồng tương lai kỳ gần nhất trên sàn COMEX, trễ khoảng 10 phút theo quy định của sàn. Chuỗi lịch sử nối qua các kỳ đáo hạn nên ngày chuyển kỳ có thể có bước nhảy nhỏ. Quy đổi USD/tấn theo hệ số 2.204,62.