Cập nhật7-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →

Mặt bằng bán lẻ: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn

Nơi có số

Giá thuê mặt bằng bán lẻ TP.HCM

Q3-2025 – Q3-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

376389116142— Knight Frank · tầng trệt— Cushman & Wakefield · tầng trệt— Cushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâm— Cushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâmQ3-2025 · Knight Frank · tầng trệt 86 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 54 · Cushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâm 134 · Cushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâm 44Q4-2025 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 54 · Cushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâm 131 · Cushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâm 46Q1-2026 · Knight Frank · tầng trệt 86 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 48Q2-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 55Q3-2026 · Knight Frank · tầng trệt 86Q3-2025Q3-2026

Tỉ lệ lấp đầy mặt bằng bán lẻ TP.HCM

Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

85,3%88,5%91,6%94,7%97,9%— Savills— Knight Frank— Cushman & WakefieldQ2-2025 · Cushman & Wakefield 93,6%Q3-2025 · Savills 90,0% · Knight Frank 94,2% · Cushman & Wakefield 93,6%Q4-2025 · Savills 94,0% · Cushman & Wakefield 94,1%Q1-2026 · Savills 90,0% · Knight Frank 95,6% · Cushman & Wakefield 86,2%Q2-2026 · Savills 92,0% · Cushman & Wakefield 97,0%Q3-2026 · Savills 92,0% · Knight Frank 96,6% · Cushman & Wakefield 95,3%Q2-2025Q3-2026

Mặt bằng bán lẻ TP.HCM (địa giới cũ): mọi chỉ tiêu

Q2-2025 – Q3-2026
Chỉ tiêuNguồnĐơn vịQ2-20256T đầu 2025Q3-2025Q4-2025Q1-2026Q2-2026Q3-2026
Giá thuêSavills · tầng trệttriệu đồng/m²/tháng–1,5–1,61,61,61,6
Giá thuêKnight Frank · tầng trệtUSD/m²/tháng––85,5–85,9–85,9
Giá thuêKnight Frank · tầng trệt, trung tâmUSD/m²/tháng––––––249
Giá thuêKnight Frank · tầng trệt, ngoài trung tâmUSD/m²/tháng––––––55,2
Giá thuêCushman & WakefieldUSD/m²/tháng53,36––––––
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệtUSD/m²/tháng––54,1954,0847,754,9–
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệtđồng/m²/tháng––––––1.625.000
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâmUSD/m²/tháng––134,5131,42–––
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâmtriệu đồng/m²/tháng––––––4,5
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâmUSD/m²/tháng––44,0545,79–––
Giá thuêCushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâmtriệu đồng/m²/tháng––––––1,2
Giá thuê so quý trướcSavills · tầng trệt%–––2–––
Giá thuê so quý trướcKnight Frank · tầng trệt%––1,13––––
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield%-0,21––––––
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · tầng trệt%––1,56-0,21-0,21,50,15
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâm%–––-2,29–––
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâm%–––3,73––0,2
Giá thuê so cùng kỳKnight Frank · tầng trệt%––-1,54–1,83––
Giá thuê so cùng kỳKnight Frank · tầng trệt, trung tâm%––––––1,2
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield%-3,32––––––
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · tầng trệt%––-0,462,561,22,93,7
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · tầng trệt, trung tâm%–––5,15––2,8
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · tầng trệt, ngoài trung tâm%–––3,81––4,2
Tỉ lệ lấp đầySavills%–939094909292
Tỉ lệ lấp đầyKnight Frank%––94,2–95,6–96,6
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield%93,59–93,6294,1186,29795,3
Tổng nguồn cungSavillstriệu m²–1,61,61,61,61,61,6
Tổng nguồn cungKnight Franktriệu m²––1,34–1,34–1,3
Tổng nguồn cungCushman & Wakefieldtriệu m²–––1,2––1,24
Tổng nguồn cungCushman & Wakefieldm²1.199.192–1.207.160–1.210.0351.210.035–
Nguồn cung mớiSavillsm²–5.000–––––
Nguồn cung mớiKnight Frankm²––12.763––––
Nguồn cung mớiCushman & Wakefieldm²–––2.875–––
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frankm²––1.425–10.400–7.700
Tỉ lệ trốngKnight Frank%––––––3,4
Tỉ lệ trốngKnight Frank · tầng trệt, trung tâm%––––4,1––
Tỉ lệ trốngKnight Frank · tầng trệt, ngoài trung tâm%––––4,5––

Giá thuê mặt bằng bán lẻ Hà Nội

Q1-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

46,047,549,150,752,2— Cushman & Wakefield— Cushman & Wakefield · tầng trệtQ1-2025 · Cushman & Wakefield 46,4Q2-2025 · Cushman & Wakefield 47,1Q4-2025 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 47,6Q1-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 51,4Q2-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 51,8Q1-2025Q2-2026

Tỉ lệ lấp đầy mặt bằng bán lẻ Hà Nội

Q1-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

84,6%86,0%87,5%89,0%90,4%— Savills— Cushman & WakefieldQ1-2025 · Cushman & Wakefield 85,5%Q2-2025 · Cushman & Wakefield 85,4%Q3-2025 · Savills 85,0%Q4-2025 · Savills 85,0% · Cushman & Wakefield 87,1%Q1-2026 · Savills 89,0% · Cushman & Wakefield 86,5%Q2-2026 · Savills 89,0% · Cushman & Wakefield 87,9%Q3-2026 · Savills 90,0% · Cushman & Wakefield 87,7%Q1-2025Q3-2026

Mặt bằng bán lẻ Hà Nội: mọi chỉ tiêu

Q1-2025 – Q3-2026

Giá thuê mặt bằng bán lẻ Bình Dương

Q4-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

28,628,628,728,728,7— Cushman & Wakefield · tầng trệtQ4-2025 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 28,7Q1-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 28,6Q2-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 28,7Q4-2025Q2-2026

Tỉ lệ lấp đầy mặt bằng bán lẻ Bình Dương

Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

92,1%92,5%92,9%93,3%93,7%— Cushman & WakefieldQ4-2025 · Cushman & Wakefield 92,2%Q1-2026 · Cushman & Wakefield 92,3%Q2-2026 · Cushman & Wakefield 93,6%Q3-2026 · Cushman & Wakefield 92,4%Q4-2025Q3-2026

Mặt bằng bán lẻ Bình Dương: mọi chỉ tiêu

Q4-2025 – Q3-2026

Giá thuê mặt bằng bán lẻ Bà Rịa - Vũng Tàu

Q4-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

23,323,623,924,224,4— Cushman & Wakefield · tầng trệtQ4-2025 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 24,2Q1-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 24,4Q2-2026 · Cushman & Wakefield · tầng trệt 23,4Q4-2025Q2-2026

Tỉ lệ lấp đầy mặt bằng bán lẻ Bà Rịa - Vũng Tàu

Q4-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

95,0%95,4%95,7%96,0%96,4%— Cushman & WakefieldQ4-2025 · Cushman & Wakefield 95,8%Q1-2026 · Cushman & Wakefield 96,3%Q2-2026 · Cushman & Wakefield 95,1%Q3-2026 · Cushman & Wakefield 95,3%Q4-2025Q3-2026

Mặt bằng bán lẻ Bà Rịa - Vũng Tàu: mọi chỉ tiêu

Q4-2025 – Q3-2026

Loại hình khác

Tóm tắt

Mặt bằng bán lẻ: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM (địa giới cũ), Hà Nội, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, theo Savills, Knight Frank, Cushman & Wakefield. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.

Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).