Cập nhật7-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →

Văn phòng: giá, nguồn cung, tỉ lệ lấp đầy từng quý theo các hãng tư vấn

Nơi có số

Giá thuê văn phòng TP.HCM

Q2-2025 – Q3-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

29,738,046,454,863,1— Knight Frank · hạng A— Knight Frank · hạng A và B— Knight Frank · hạng B— Cushman & Wakefield · hạng A— Cushman & Wakefield · hạng BQ2-2025 · Knight Frank · hạng A 60,8 · Knight Frank · hạng A và B 40,8 · Knight Frank · hạng B 33,4Q3-2025 · Knight Frank · hạng A 59,9 · Knight Frank · hạng A và B 40,4 · Knight Frank · hạng B 33,2 · Cushman & Wakefield · hạng A 55,1 · Cushman & Wakefield · hạng B 34,3Q4-2025 · Knight Frank · hạng A 58,9 · Knight Frank · hạng A và B 40,1 · Knight Frank · hạng B 33,2 · Cushman & Wakefield · hạng A 52,9 · Cushman & Wakefield · hạng B 34,0Q1-2026 · Knight Frank · hạng A 58,8 · Knight Frank · hạng A và B 39,7 · Knight Frank · hạng B 32,7 · Cushman & Wakefield · hạng A 53,5 · Cushman & Wakefield · hạng B 33,5Q2-2026 · Knight Frank · hạng A 59,0 · Knight Frank · hạng A và B 39,7 · Cushman & Wakefield · hạng A 53,2 · Cushman & Wakefield · hạng B 33,3Q3-2026 · Knight Frank · hạng A 58,6 · Knight Frank · hạng A và B 39,6 · Knight Frank · hạng B 32,0Q2-2025Q3-2026

Tỉ lệ lấp đầy văn phòng TP.HCM

Q2-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

85,8%87,5%89,1%90,8%92,5%— Savills— Knight Frank · hạng A và B— Cushman & Wakefield · hạng A— Cushman & Wakefield · hạng BQ2-2025 · Savills 88,0%Q3-2025 · Savills 90,0% · Cushman & Wakefield · hạng A 86,3% · Cushman & Wakefield · hạng B 90,9%Q4-2025 · Savills 88,0% · Knight Frank · hạng A và B 87,5% · Cushman & Wakefield · hạng A 86,3% · Cushman & Wakefield · hạng B 90,5%Q1-2026 · Savills 88,0% · Knight Frank · hạng A và B 87,4% · Cushman & Wakefield · hạng A 88,3% · Cushman & Wakefield · hạng B 90,9%Q2-2026 · Savills 88,0% · Knight Frank · hạng A và B 87,4% · Cushman & Wakefield · hạng A 89,8% · Cushman & Wakefield · hạng B 91,3%Q3-2026 · Savills 90,0% · Knight Frank · hạng A và B 87,2% · Cushman & Wakefield · hạng A 89,8% · Cushman & Wakefield · hạng B 92,0%Q2-2025Q3-2026

Văn phòng TP.HCM (địa giới cũ): mọi chỉ tiêu

Q2-2025 – Q3-2026
Chỉ tiêuNguồnĐơn vịQ2-2025Q3-2025Q4-2025Q1-2026Q2-20266T đầu 2026Q3-2026
Giá thuêSavillsđồng/m²/tháng843.000–875.000900.000870.000–870.000
Giá thuêKnight Frank · hạng AUSD/m²/tháng60,859,958,958,859–58,58
Giá thuêKnight Frank · hạng A và BUSD/m²/tháng40,840,440,139,739,7–39,6
Giá thuêKnight Frank · hạng BUSD/m²/tháng33,433,233,232,7––32
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng AUSD/m²/tháng–55,0852,8953,553,2––
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng Ađồng/m²/tháng––––––1.377.000
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng A và Btriệu đồng/m²/tháng––––––1,06
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng BUSD/m²/tháng–34,2833,9733,533,3––
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng Bđồng/m²/tháng––––––870.000
Giá thuêJLL · hạng A và BUSD/m²/tháng––––43,3––
Giá thuêJLL · hạng A, trung tâmUSD/m²/tháng––––64,7––
Giá thuêJLL · hạng BUSD/m²/tháng––––33,6––
Giá thuêJLL · hạng A, ngoài trung tâmUSD/m²/tháng––––35,8––
Giá thuê so quý trướcKnight Frank · hạng A%–-1,5–-0,1––-0,4
Giá thuê so quý trướcKnight Frank · hạng B%–-0,5–-1,5––-0,1
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · hạng A%–1,92-3,961,3-0,7–-1,5
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · hạng A và B%––––––-1
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · hạng B%–0,2-0,91-1,3-0,5–-0,3
Giá thuê so cùng kỳSavills%––7––––
Giá thuê so cùng kỳKnight Frank · hạng A%––-0,8–-3––
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · hạng A%–-0,7-1,46-0,9-1,6–-5,6
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · hạng A và B%––––––-3,7
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · hạng B%–0,70,4-1,9-2,6–-1,3
Giá thuê so cùng kỳJLL · hạng A và B%––––2,3––
Tỉ lệ lấp đầySavills%8890888888–90
Tỉ lệ lấp đầyKnight Frank · hạng A và B%––87,587,487,4–87,2
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield · hạng A%–86,2686,388,389,8–89,8
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield · hạng A và B%––––––91,2
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield · hạng B%–90,990,590,991,3–92
Tỉ lệ trốngKnight Frank · hạng A và B%14,21312,512,6–––
Tỉ lệ trốngJLL · hạng A%––––17,6––
Tỉ lệ trốngJLL · hạng A và B%––––12,7––
Tỉ lệ trốngJLL · hạng B%––––10––
Tổng nguồn cungSavillstriệu m²2,92,962,9833––
Tổng nguồn cungKnight Frank · hạng A và Btriệu m²1,91,81,81,81,8–1,8
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng Am²––650.851–––651.000
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng A và Btriệu m²––––––1,75
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng A và Bm²–1.688.1261.713.6801.735.7101.732.701––
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng Btriệu m²––––––1,1
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng Bm²––1.060.369––––
Tổng nguồn cungJLL · hạng Am²––––663.600––
Tổng nguồn cungJLL · hạng Bm²––––1.197.400––
Nguồn cung mớiKnight Frank · hạng A và Bm²86.700––––––
Nguồn cung mớiKnight Frank · hạng Bm²–––18.120–––
Nguồn cung mớiCushman & Wakefield · hạng A và Bm²–43.50025.55422.0210–0
Nguồn cung mớiJLL · hạng A và Bm²––––0––
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng Am²––––––1.133
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng A và Bm²16.800–8.700–––-4.370
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng Bm²––––––-5.503
Diện tích hấp thụ ròngCushman & Wakefield · hạng Am²–––13.312–––
Diện tích hấp thụ ròngCushman & Wakefield · hạng A và Bm²–43.71616.65834.31714.45848.7757.597
Diện tích hấp thụ ròngCushman & Wakefield · hạng Bm²––16.47221.005–––
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng Am²––––8.30011.700–
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng A và Bm²–––––23.772–
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng Bm²––––3.00012.000–

Giá thuê văn phòng Hà Nội

Q1-2025 – Q3-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

18,323,027,832,637,3— Knight Frank · hạng A— Knight Frank · hạng A và B— Knight Frank · hạng B— Cushman & Wakefield · hạng A— Cushman & Wakefield · hạng BQ1-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A 31,7 · Cushman & Wakefield · hạng B 21,1Q2-2025 · Knight Frank · hạng A 36,0 · Knight Frank · hạng A và B 24,4 · Knight Frank · hạng B 19,6 · Cushman & Wakefield · hạng A 31,8 · Cushman & Wakefield · hạng B 21,0Q3-2025 · Knight Frank · hạng A 35,6 · Knight Frank · hạng A và B 24,2 · Knight Frank · hạng B 19,7 · Cushman & Wakefield · hạng A 31,9 · Cushman & Wakefield · hạng B 20,9Q4-2025 · Knight Frank · hạng A 35,8 · Knight Frank · hạng A và B 24,3 · Knight Frank · hạng B 19,7 · Cushman & Wakefield · hạng A 31,9 · Cushman & Wakefield · hạng B 20,9Q1-2026 · Knight Frank · hạng A 34,7 · Knight Frank · hạng A và B 24,0 · Cushman & Wakefield · hạng A 32,1 · Cushman & Wakefield · hạng B 21,3Q2-2026 · Knight Frank · hạng A 34,0 · Knight Frank · hạng B 20,0 · Cushman & Wakefield · hạng A 32,2 · Cushman & Wakefield · hạng B 21,4Q3-2026 · Knight Frank · hạng A 34,3 · Knight Frank · hạng B 19,7Q1-2025Q3-2026

Tỉ lệ lấp đầy văn phòng Hà Nội

Q1-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

72,8%77,4%81,9%86,4%91,0%— Savills— Knight Frank · hạng A và B— Cushman & Wakefield · hạng A— Cushman & Wakefield · hạng B— JLL · hạng BQ1-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A 74,7% · Cushman & Wakefield · hạng B 89,4%Q2-2025 · Savills 83,0% · Cushman & Wakefield · hạng A 76,2% · Cushman & Wakefield · hạng B 89,2%Q3-2025 · Savills 85,0% · Knight Frank · hạng A và B 83,0% · Cushman & Wakefield · hạng A 76,1% · Cushman & Wakefield · hạng B 89,7%Q4-2025 · Savills 85,0% · Cushman & Wakefield · hạng A 77,1% · Cushman & Wakefield · hạng B 84,8%Q1-2026 · Savills 86,0% · Knight Frank · hạng A và B 79,6% · Cushman & Wakefield · hạng A 78,2% · Cushman & Wakefield · hạng B 83,1% · JLL · hạng B 83,0%Q2-2026 · Savills 86,0% · Cushman & Wakefield · hạng A 76,8% · Cushman & Wakefield · hạng B 83,4% · JLL · hạng B 83,9%Q3-2026 · Savills 83,0% · Knight Frank · hạng A và B 79,5% · Cushman & Wakefield · hạng A 74,1% · Cushman & Wakefield · hạng B 83,4%Q1-2025Q3-2026

Văn phòng Hà Nội: mọi chỉ tiêu

Q1-2025 – Q3-2026
Chỉ tiêuNguồnĐơn vịQ1-2025Q2-2025Q3-2025Q4-2025Q1-2026Q2-20266T đầu 2026Q3-2026
Giá thuêSavillsđồng/m²/tháng–564.000––––––
Giá thuêKnight Frank · hạng AUSD/m²/tháng–3635,635,834,734–34,26
Giá thuêKnight Frank · hạng A và BUSD/m²/tháng–24,424,224,324–––
Giá thuêKnight Frank · hạng BUSD/m²/tháng–19,619,719,7–20–19,71
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng AUSD/m²/tháng31,7131,7931,8531,8532,132,2––
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng Ađồng/m²/tháng–––––––854.000
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng BUSD/m²/tháng21,1320,9720,9220,8521,321,4––
Giá thuêCushman & Wakefield · hạng Bđồng/m²/tháng–––––––561.000
Giá thuêJLL · hạng A và BUSD/m²/tháng–––––25,5––
Giá thuêJLL · hạng A, trung tâmUSD/m²/tháng–––––40,5––
Giá thuêJLL · hạng BUSD/m²/tháng–––––20,6––
Giá thuêJLL · hạng A, ngoài trung tâmUSD/m²/tháng–––––31,5––
Giá thuê so quý trướcSavills%–––––––1
Giá thuê so quý trướcKnight Frank · hạng A%––-1,1–-3–––
Giá thuê so quý trướcKnight Frank · hạng B%––0,5––––-0,3
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · hạng A%2,20,050,2–0,20,1–0,9
Giá thuê so quý trướcCushman & Wakefield · hạng B%–-0,89-0,23-0,3210,2–0,1
Giá thuê so quý trướcJLL · hạng A, ngoài trung tâm%–––––3,2––
Giá thuê so cùng kỳSavills%–––––2–2
Giá thuê so cùng kỳKnight Frank · hạng A%–––0,4–-5––
Giá thuê so cùng kỳKnight Frank · hạng B%–––1,7–1––
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · hạng A%1,72,332,442,650,40,5–1,4
Giá thuê so cùng kỳCushman & Wakefield · hạng B%–-0,470,380,88-0,60,5–0,8
Giá thuê so cùng kỳJLL · hạng A và B%–––––1,3––
Tỉ lệ lấp đầySavills%–8385858686–83
Tỉ lệ lấp đầyKnight Frank · hạng A%–––––––71,7
Tỉ lệ lấp đầyKnight Frank · hạng A và B%––83–79,6––79,5
Tỉ lệ lấp đầyKnight Frank · hạng B%–––––––83,1
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield · hạng A%74,7276,276,1177,1278,276,81–74,1
Tỉ lệ lấp đầyCushman & Wakefield · hạng B%89,4189,1589,7384,7683,183,4–83,4
Tỉ lệ lấp đầyJLL · hạng B%––––8383,9––
Tỉ lệ trốngKnight Frank · hạng A và B%–16–2020,422,6––
Tỉ lệ trốngJLL · hạng A%––––19,226,2––
Tỉ lệ trốngJLL · hạng A và B%–––––19,1––
Tổng nguồn cungSavillstriệu m²–2,282,32,32,32,3–2,4
Tổng nguồn cungKnight Frank · hạng A và Btriệu m²–––2,12,12,2–2,2
Tổng nguồn cungCushman & Wakefield · hạng A và Bm²1.668.2011.669.3431.669.3431.748.2771.778.2291.798.669–1.858.393
Nguồn cung mớiKnight Frank · hạng Am²–––––60.000––
Nguồn cung mớiKnight Frank · hạng A và Bm²––27.860–––––
Nguồn cung mớiKnight Frank · hạng Bm²––––26.200–––
Nguồn cung mớiCushman & Wakefieldm²–––––––59.724
Nguồn cung mớiCushman & Wakefield · hạng Am²–––––20.440––
Nguồn cung mớiCushman & Wakefield · hạng A và Bm²10.5450078.93429.952–50.392–
Nguồn cung mớiJLL · hạng Am²–––––60.000––
Nguồn cung mớiJLL · hạng A và Bm²––––––95.800–
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng Am²–––––––700
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng A và Bm²–18.7006.3004.3009.1402.200–-1.821
Diện tích hấp thụ ròngKnight Frank · hạng Bm²–––––––-2.521
Diện tích hấp thụ ròngCushman & Wakefield · hạng A và Bm²11.7459.3234.53843.09517.5489.29626.84312.423
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng Am²–––––2.6003.200–
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng A và Bm²––––––18.200–
Diện tích hấp thụ ròngJLL · hạng Bm²–––––13.40015.000–

Giá thuê văn phòng Bình Dương

Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

11,013,415,918,420,9— Cushman & Wakefield · hạng A và BQ3-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 11,6Q4-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 14,3Q2-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 20,2Q3-2025Q2-2026

Tỉ lệ lấp đầy văn phòng Bình Dương

Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

69,3%73,1%76,8%80,6%84,3%— Cushman & Wakefield · hạng A và BQ3-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 70,4%Q4-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 80,6%Q2-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 82,7%Q3-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 83,3%Q3-2025Q3-2026

Văn phòng Bình Dương: mọi chỉ tiêu

Q3-2025 – Q3-2026

Giá thuê văn phòng Bà Rịa - Vũng Tàu

Q3-2025 – Q2-2026 · USD/m²/tháng · mỗi đường một nguồn

9,29,59,910,210,5— Cushman & Wakefield · hạng A và BQ3-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 10,0Q4-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 9,3Q2-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 10,4Q3-2025Q2-2026

Tỉ lệ lấp đầy văn phòng Bà Rịa - Vũng Tàu

Q3-2025 – Q3-2026 · % · mỗi đường một nguồn

78,2%82,4%86,5%90,7%94,8%— Cushman & Wakefield · hạng A và BQ3-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 79,4%Q4-2025 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 86,8%Q2-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 87,9%Q3-2026 · Cushman & Wakefield · hạng A và B 93,7%Q3-2025Q3-2026

Văn phòng Bà Rịa - Vũng Tàu: mọi chỉ tiêu

Q3-2025 – Q3-2026

Loại hình khác

Tóm tắt

Văn phòng: số liệu từng quý tới quý 3-2026 cho TP.HCM (địa giới cũ), Hà Nội, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, theo Savills, Knight Frank, Cushman & Wakefield, JLL. Mỗi con số chép đúng như báo cáo in (đơn vị gốc, USD hoặc đồng), bấm vào số để xem câu gốc trong báo cáo.

Các hãng đo khác nhau: diện tích thông thủy (NSA) hay diện tích sàn (GFA), khu trung tâm hay cả thành phố, giá chào hay giá sau chiết khấu — vì vậy số của hai hãng cho cùng một quý có thể chênh nhiều. “TP.HCM (địa giới cũ)” là TP.HCM trước khi sáp nhập Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu (7-2025).