Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam — Knight Frank, quý 4-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q4-2025 | 47% | 5 | “The overall absorption rate edged down to 47%” | pre-merger HCMC; sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q4-2025 | 6.100 căn | 5 | “Q4 2025 recorded 6,100 units of new supply” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q4-2025 | 3.950 USD/m² | 5 | “The average primary asking price in HCMC reached US$3,950 per sq m, up 5.2% q-o-q and 8.8% y-o-y” | pre-merger HCMC; per sqm NSA, excl. VAT; asking |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q4-2025 | 8,8% | 5 | “The average primary asking price in HCMC reached US$3,950 per sq m, up 5.2% q-o-q and 8.8% y-o-y” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q4-2025 | 4.600 căn | 5 | “Over 4,600 units were sold in Q4 2025” | pre-merger HCMC; over; incl. inventory |
| Căn hộ | Hà Nội | Tỉ lệ hấp thụ | Q4-2025 | 81% | 11 | “6,064 units sold (81% absorption)” | sold / (new supply + inventory) |
| Căn hộ | Hà Nội | Mở bán mới | Q4-2025 | 7.491 căn | 11 | “comprising 7,491 new launches and 1,778 existing units” | |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá bán sơ cấp | Q4-2025 | 3.877 USD/m² | 11 | “The average primary asking price hit a record US$3,877 per sq m, marking a pronounced 31.4% y-o-y increase” | per sqm NSA, excl. VAT; asking |
| Căn hộ | Hà Nội | Giá sơ cấp so cùng kỳ | Q4-2025 | 31,4% | 11 | “The average primary asking price hit a record US$3,877 per sq m, marking a pronounced 31.4% y-o-y increase” | box says 35% y-o-y |
| Căn hộ | Hà Nội | Số căn bán được | Q4-2025 | 6.064 căn | 11 | “6,064 units sold (81% absorption)” | incl. inventory |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê đất | 6T cuối 2025 | 137 USD/m²/cả kỳ thuê | 12 | “increasing 0.5% h-o-h to average US$137 per sq m per term” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); per remaining lease term |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 192 ha | 12 | “net absorption of 192 ha in H2 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 139 ha | 12 | “New supply in H2 2025 totalled 139 ha” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T cuối 2025 | 80% | 12 | “sustained a healthy occupancy rate of 80%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 4,3% | 12 | “0.5% h-o-h 4.3% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê đất | 6T cuối 2025 | 174 USD/m²/cả kỳ thuê | 6 | “reached a record US$174 per sq m per term” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); per remaining lease term |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 164 ha | 6 | “net absorption reaching 164 ha in H2 2025” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 0 ha | 6 | “The market recorded zero new supply (0 ha) in H2 2025” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T cuối 2025 | 90,2% | 6 | “keeping the occupancy rate stable at 90.2%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 6,4% | 6 | “1.9% h-o-h 6.4% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Đất khu công nghiệp | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T cuối 2025 | 26.750 ha | 6 | “the total accumulated stock across the region remained static at 26,750 ha” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q4-2025 | 8.700 m² | 4 | “8,700 sq m 87.5% 126,600 sq m” | pre-merger HCMC; headline box 'Total net absorption in Q4 2025' |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy (hạng A và B) | Q4-2025 | 87,5% | 4 | “8,700 sq m 87.5% 126,600 sq m” | pre-merger HCMC; headline box 'Overall market occupancy as of Q4 2025' |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A) | Q4-2025 | 58,9 USD/m²/tháng | 4 | “average asking rent for Grade A office decreased slightly by 0.8% y-o-y to US$58.9 per sq m” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng A và B) | Q4-2025 | 40,1 USD/m²/tháng | 4 | “US$40.1 Market-wide asking rent for Grade A and Grade B offices in HCMC” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (hạng B) | Q4-2025 | 33,2 USD/m²/tháng | 4 | “Grade B asking rent remained stable in 2025 at US$33.2 per sq m” | pre-merger HCMC; incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q4-2025 | -0,8% | 4 | “average asking rent for Grade A office decreased slightly by 0.8% y-o-y” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q4-2025 | 1,8 triệu m² | 4 | “Grade A and Grade B office supply across HCMC reached 1.8 million sq m NLA” | pre-merger HCMC; NLA |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q4-2025 | 12,5% | 4 | “the vacancy rate increased minimally to 12.5%” | pre-merger HCMC |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | Q4-2025 | 4.300 m² | 10 | “4,300 sq m Net absorption in Q4 2025” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A) | Q4-2025 | 35,8 USD/m²/tháng | 10 | “increased to US$35.8 per sq m (up 0.4% y-o-y)” | incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A và B) | Q4-2025 | 24,3 USD/m²/tháng | 10 | “US$24.3 Market-wide asking rent as of Q4 2025” | incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng B) | Q4-2025 | 19,7 USD/m²/tháng | 10 | “US$19.7 per sq m (up 1.7% y-o-y)” | incl. service charge, excl. VAT |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A) | Q4-2025 | 0,4% | 10 | “increased to US$35.8 per sq m (up 0.4% y-o-y)” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so cùng kỳ (hạng B) | Q4-2025 | 1,7% | 10 | “US$19.7 per sq m (up 1.7% y-o-y)” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tổng nguồn cung (hạng A và B) | Q4-2025 | 2,1 triệu m² | 10 | “office space in Hanoi reached around 2.1 million sq m NLA” | NLA; approx |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q4-2025 | 20% | 10 | “went up by 2.5 ppts to around 20%” | approx |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 99.902 m² | 13 | “99,902 sq m Net absorption in H2 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 208.225 m² | 13 | “H2 2025 recorded 208,225 sq m of new supply” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ lấp đầy | 6T cuối 2025 | 90,8% | 13 | “kept the occupancy rate tight at 90.8%” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà xưởng | 6T cuối 2025 | 5 USD/m²/tháng | 13 | “reached US$5.0 per sq m per month, increasing 0.5% h-o-h and 1.7% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 1,7% | 13 | “reached US$5.0 per sq m per month, increasing 0.5% h-o-h and 1.7% y-o-y” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 207.000 m² | 7 | “Net absorption surged to nearly 207,000 sq m” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 118.000 m² | 7 | “H2 2025 recorded 118,000 sq m of new stock” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T cuối 2025 | 90,8% | 7 | “lifting the occupancy rate up to 90.8%” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà xưởng | 6T cuối 2025 | 4,91 USD/m²/tháng | 7 | “Average asking rents reached US$4.91 per sq m per month” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 1,2% | 7 | “a stable 1.1% increase from H1 and 1.2% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà xưởng xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T cuối 2025 | 5,2 triệu m² | 7 | “pushing total accumulated supply past 5.2 million sq m” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); over |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 252.170 m² | 14 | “252,170 sq m Total net absorption during H2 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 347.212 m² | 14 | “347,212 sq m New supply during H2 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê nhà kho | 6T cuối 2025 | 4,8 USD/m²/tháng | 14 | “rose by 3% y-o-y to US$4.8 per sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 3% | 14 | “rose by 3% y-o-y to US$4.8 per sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); box says 3.4% y-o-y |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tổng nguồn cung | 6T cuối 2025 | 2,5 triệu m² | 14 | “in the North stood at approximately 2.5 million sq m” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); approx |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Bắc | Tỉ lệ trống | 6T cuối 2025 | 22% | 14 | “to approximately 22% for 2025” | North = Hanoi, Hung Yen, Bac Ninh, Hai Phong, Hai Duong (pre-merger); approx |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Diện tích hấp thụ ròng | 6T cuối 2025 | 197.600 m² | 8 | “197,600 sq m Total net absorption during H2 2025” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Nguồn cung mới | 6T cuối 2025 | 266.400 m² | 8 | “added over 266,400 sq m of NLA to the market” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); over |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tỉ lệ lấp đầy | 6T cuối 2025 | 87,5% | 8 | “87.5% Higher demand for logistics space” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); text says vacancy around 12.5% |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê nhà kho | 6T cuối 2025 | 4,5 USD/m²/tháng | 8 | “Southern ready-built warehouses stood at US$4.5 per sq m, up 1.7% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); incl. service charge, excl. VAT |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Giá thuê so cùng kỳ | 6T cuối 2025 | 1,7% | 8 | “Southern ready-built warehouses stood at US$4.5 per sq m, up 1.7% y-o-y” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger) |
| Nhà kho xây sẵn | Miền Nam | Tổng nguồn cung | 6T cuối 2025 | 5,9 triệu m² | 8 | “the total warehouse supply in Greater HCMC reached around 5.9 million” | South = HCMC, Binh Duong, Dong Nai, Long An, BR-VT (pre-merger); approx; unit missing in text, sq m per chart |
Báo cáo khác của Knight Frank
Tóm tắt
Vietnam Real Estate Highlights | Knight Frank Vietnam: 60 con số do Knight Frank công bố cho quý 4-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Knight Frank, xem tại trang nguồn.