Số liệu kỳ9/2026

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký mới

FDI cấp mới cộng dồn tháng 9-2026: 29,24 tỉ USD.

Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.

Vốn FDI đăng ký cấp mới, cộng dồn từ đầu năm (tỉ USD)

tỉ USD
5/2019: 6,466/2019: 7,417/2019: 8,278/2019: 9,139/2019: 10,9710/2019: 12,8312/2019: 16,751/2020: 4,462/2020: 5,003/2020: 5,535/2020: 7,446/2020: 8,447/2020: 9,468/2020: 9,739/2020: 10,3610/2020: 11,6611/2020: 13,5612/2020: 14,651/2021: 1,322/2021: 3,313/2021: 7,224/2021: 8,465/2021: 8,836/2021: 9,557/2021: 10,138/2021: 11,339/2021: 12,5010/2021: 13,0211/2021: 14,0612/2021: 15,251/2022: 0,392/2022: 0,633/2022: 3,214/2022: 3,705/2022: 4,126/2022: 4,947/2022: 5,728/2022: 6,359/2022: 7,1210/2022: 9,9311/2022: 11,5212/2022: 12,451/2023: 1,202/2023: 1,763/2023: 3,454/2023: 4,115/2023: 5,266/2023: 6,497/2023: 7,948/2023: 8,879/2023: 10,2310/2023: 15,2911/2023: 16,4112/2023: 20,191/2024: 2,012/2024: 3,603/2024: 4,774/2024: 7,115/2024: 7,946/2024: 9,547/2024: 10,768/2024: 12,009/2024: 13,5510/2024: 15,2311/2024: 17,3912/2024: 19,731/2025: 1,292/2025: 2,193/2025: 4,334/2025: 5,595/2025: 7,026/2025: 9,297/2025: 10,038/2025: 11,039/2025: 12,3910/2025: 14,0711/2025: 15,9612/2025: 17,321/2026: 1,492/2026: 3,543/2026: 10,234/2026: 12,155/2026: 14,846/2026: 17,397/2026: 21,058/2026: 21,719/2026: 29,2429,245/20199/2026

Theo nước, vùng lãnh thổ đầu tư, cộng dồn 9 tháng năm 2026

lũy kế từ đầu năm
Nước, vùng lãnh thổSố dự án cấp mớiVốn cấp mới (triệu USD)Vốn điều chỉnh (triệu USD)Tổng vốn (triệu USD)
Xin-ga-po3529.263,12.324,211.587,3
Hàn Quốc3415.703,63.873,39.576,8
Lúc-xăm-bua24.991,34.991,3
Đặc khu hành chính Hồng Kông (TQ)2863.007,91.438,14.446,0
Ma-lai-xi-a3681,43.084,13.165,5
Trung Quốc1.1042.271,4555,52.827,0
Nhật Bản2121.556,7897,42.454,1
Đài Loan103374,3996,31.370,6
Hà Lan23438,4195,2633,7
Đan Mạch6388,48,3396,7
Quần đảo Vigin thuộc Anh18196,978,7275,7
Bỉ60,1220,0220,1
Hoa Kỳ115170,848,9219,7
Xa-moa16106,851,9158,8
Thái Lan35143,26,8150,0
Đức3186,954,1140,9
Liên bang Nga3794,20,394,5
Vương quốc Anh3152,324,176,4
In-đô-nê-xi-a120,20,2
Thổ Nhĩ Kỳ60,20,2
Ghi chú
  • Nguồn chỉ liệt kê các nước và địa phương dẫn đầu. Tổng vốn = cấp mới + điều chỉnh (chưa gồm góp vốn, mua cổ phần). Màu so trong từng cột.

Theo địa phương nhận đầu tư, cộng dồn 9 tháng năm 2026

lũy kế từ đầu năm
Địa phươngSố dự án cấp mớiVốn cấp mới (triệu USD)Vốn điều chỉnh (triệu USD)Tổng vốn (triệu USD)
TP. Hồ Chí Minh1.5939.772,55.125,614.898,1
Thái Nguyên245.815,02.146,67.961,7
Bắc Ninh2771.792,12.420,44.212,5
Hải Phòng1491.918,81.108,73.027,6
Nghệ An122.389,362,02.451,3
Tây Ninh112831,7698,11.529,8
Hà Nội517680,9696,21.377,1
Ninh Bình39474,9866,81.341,8
Đồng Nai871.134,6-3,21.131,4
Phú Thọ26180,3832,11.012,3
Hưng Yên55892,136,0928,0
Quảng Ninh28663,53,0666,6
Điện Biên3549,40,0549,4
Đà Nẵng106385,038,7423,7
Hà Tĩnh4412,6412,6
Gia Lai11342,610,1352,7
Thanh Hóa19268,481,0349,4
Đồng Tháp7176,70,1176,7
Quảng Trị4155,6155,6
Huế2123,06,0129,0
Ghi chú
  • Nguồn chỉ liệt kê các nước và địa phương dẫn đầu. Tổng vốn = cấp mới + điều chỉnh (chưa gồm góp vốn, mua cổ phần). Màu so trong từng cột.

Toàn bộ số liệu: Vốn FDI

KỳVốn cấp mới cộng dồn (triệu USD)Số dự án cộng dồnCông bố
9/202629.2353.1083-10-2026
8/202621.7142.7713-9-2026
7/202621.0462.4293-8-2026
6/202617.3892.0133-7-2026
5/202614.8381.5763-6-2026
4/202612.1491.24916-7-2026
3/202610.23590414-4-2026
2/20263.5406206-3-2026
1/20261.4893496-2-2026
12/202517.3214.0547-1-2026
11/202515.9573.6956-12-2025
10/202514.0733.3216-11-2025
9/202512.3882.9266-10-2025
8/202511.0332.5346-9-2025
7/202510.0352.2546-8-2025
6/20259.2911.9885-7-2025
5/20257.0151.5496-6-2025
4/20255.5921.2046-5-2025
3/20254.3338506-4-2025
2/20252.1915165-4-2025
1/20251.2872826-2-2025
12/202419.7313.3756-1-2025
11/202417.3873.0356-12-2024
10/202415.2302.74315-11-2024
9/202413.5542.4921-4-2025
8/202411.9982.2476-9-2024
7/202410.7641.81629-7-2024
6/20249.5371.53829-6-2024
5/20247.9361.22729-5-2024
4/20247.1109665-4-2025
3/20244.7746445-4-2025
2/20243.5964055-4-2025
1/20242.01119029-1-2024
12/202320.1863.18829-12-2023
11/202316.4102.8653-1-2024
10/202315.2932.60829-10-2023
9/202310.2332.2542-10-2023
8/20238.8721.9249-9-2023
7/20237.9351.62729-7-2023
6/20236.4921.2933-7-2023
5/20235.26196222-6-2023
4/20234.10675022-6-2023
3/20233.45059022-6-2023
2/20231.76426122-6-2023
1/20231.20515322-6-2023
12/202212.4462.03631-12-2022
11/202211.5211.81229-11-2022
10/20229.9291.57029-10-2022
9/20227.1241.35529-9-2022
8/20226.3501.13531-8-2022
7/20225.72392731-8-2022
6/20224.94375231-8-2022
5/20224.11657829-5-2022
4/20223.69745429-4-2022
3/20223.21332229-3-2022
2/202263218328-2-2022
1/202238810329-1-2022
12/202115.2451.73829-12-2021
11/202114.0581.57729-11-2021
10/202113.0191.37529-10-2021
9/202112.4991.21229-9-2021
8/202111.3251.13529-8-2021
7/202110.1291.00629-7-2021
6/20219.5498041-7-2021
5/20218.82861329-5-2021
4/20218.45645129-4-2021
3/20217.22323429-3-2021
2/20213.30912628-2-2021
1/20211.3244729-1-2021
12/202014.6462.52327-12-2020
11/202013.5592.31328-11-2020
10/202011.6612.1002-11-2020
9/202010.3601.94729-9-2020
8/20209.7341.79729-8-2020
7/20209.4621.62029-7-2020
6/20208.4371.41829-6-2020
5/20207.4401.21229-5-2020
3/20205.53175827-3-2020
2/20205.00450029-2-2020
1/20204.46125829-1-2020
12/201916.7463.88327-12-2019
10/201912.8343.0945-11-2019
9/201910.9732.75928-10-2019
8/20199.1282.40628-10-2019
7/20198.2722.06428-10-2019
6/20197.4121.72328-10-2019
5/20196.4581.36328-10-2019
Ghi chú số liệu
  • Đây là số CỘNG DỒN từ đầu năm — cột tháng 1 thấp, tháng 12 là cả năm. Không so trực tiếp tháng này với tháng trước.
  • Biểu FDI trong báo cáo tháng có đủ dòng tổng từ khoảng giữa năm 2019.
  • Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: 11/2019, 4/2020.
  • Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.

Chỉ tiêu vĩ mô khác

Về số liệu này

Vốn đăng ký của các dự án FDI được cấp phép mới, cộng dồn từ đầu năm tới tháng đó (chưa gồm vốn điều chỉnh và góp vốn mua cổ phần).

Trong kho từ tháng 5-2019 tới nay, mức cao nhất là 29,24 (tháng 9-2026), thấp nhất 0,39 (tháng 1-2022).