Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký mới
FDI cấp mới cộng dồn tháng 9-2026: 29,24 tỉ USD.
Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.
Vốn FDI đăng ký cấp mới, cộng dồn từ đầu năm (tỉ USD)
tỉ USDTheo nước, vùng lãnh thổ đầu tư, cộng dồn 9 tháng năm 2026
lũy kế từ đầu năm| Nước, vùng lãnh thổ | Số dự án cấp mới | Vốn cấp mới (triệu USD) | Vốn điều chỉnh (triệu USD) | Tổng vốn (triệu USD) |
|---|---|---|---|---|
| Xin-ga-po | 352 | 9.263,1 | 2.324,2 | 11.587,3 |
| Hàn Quốc | 341 | 5.703,6 | 3.873,3 | 9.576,8 |
| Lúc-xăm-bua | 2 | 4.991,3 | 4.991,3 | |
| Đặc khu hành chính Hồng Kông (TQ) | 286 | 3.007,9 | 1.438,1 | 4.446,0 |
| Ma-lai-xi-a | 36 | 81,4 | 3.084,1 | 3.165,5 |
| Trung Quốc | 1.104 | 2.271,4 | 555,5 | 2.827,0 |
| Nhật Bản | 212 | 1.556,7 | 897,4 | 2.454,1 |
| Đài Loan | 103 | 374,3 | 996,3 | 1.370,6 |
| Hà Lan | 23 | 438,4 | 195,2 | 633,7 |
| Đan Mạch | 6 | 388,4 | 8,3 | 396,7 |
| Quần đảo Vigin thuộc Anh | 18 | 196,9 | 78,7 | 275,7 |
| Bỉ | 6 | 0,1 | 220,0 | 220,1 |
| Hoa Kỳ | 115 | 170,8 | 48,9 | 219,7 |
| Xa-moa | 16 | 106,8 | 51,9 | 158,8 |
| Thái Lan | 35 | 143,2 | 6,8 | 150,0 |
| Đức | 31 | 86,9 | 54,1 | 140,9 |
| Liên bang Nga | 37 | 94,2 | 0,3 | 94,5 |
| Vương quốc Anh | 31 | 52,3 | 24,1 | 76,4 |
| In-đô-nê-xi-a | 12 | 0,2 | 0,2 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 0,2 | 0,2 |
Ghi chú
- Nguồn chỉ liệt kê các nước và địa phương dẫn đầu. Tổng vốn = cấp mới + điều chỉnh (chưa gồm góp vốn, mua cổ phần). Màu so trong từng cột.
Theo địa phương nhận đầu tư, cộng dồn 9 tháng năm 2026
lũy kế từ đầu năm| Địa phương | Số dự án cấp mới | Vốn cấp mới (triệu USD) | Vốn điều chỉnh (triệu USD) | Tổng vốn (triệu USD) |
|---|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | 1.593 | 9.772,5 | 5.125,6 | 14.898,1 |
| Thái Nguyên | 24 | 5.815,0 | 2.146,6 | 7.961,7 |
| Bắc Ninh | 277 | 1.792,1 | 2.420,4 | 4.212,5 |
| Hải Phòng | 149 | 1.918,8 | 1.108,7 | 3.027,6 |
| Nghệ An | 12 | 2.389,3 | 62,0 | 2.451,3 |
| Tây Ninh | 112 | 831,7 | 698,1 | 1.529,8 |
| Hà Nội | 517 | 680,9 | 696,2 | 1.377,1 |
| Ninh Bình | 39 | 474,9 | 866,8 | 1.341,8 |
| Đồng Nai | 87 | 1.134,6 | -3,2 | 1.131,4 |
| Phú Thọ | 26 | 180,3 | 832,1 | 1.012,3 |
| Hưng Yên | 55 | 892,1 | 36,0 | 928,0 |
| Quảng Ninh | 28 | 663,5 | 3,0 | 666,6 |
| Điện Biên | 3 | 549,4 | 0,0 | 549,4 |
| Đà Nẵng | 106 | 385,0 | 38,7 | 423,7 |
| Hà Tĩnh | 4 | 412,6 | 412,6 | |
| Gia Lai | 11 | 342,6 | 10,1 | 352,7 |
| Thanh Hóa | 19 | 268,4 | 81,0 | 349,4 |
| Đồng Tháp | 7 | 176,7 | 0,1 | 176,7 |
| Quảng Trị | 4 | 155,6 | 155,6 | |
| Huế | 2 | 123,0 | 6,0 | 129,0 |
Ghi chú
- Nguồn chỉ liệt kê các nước và địa phương dẫn đầu. Tổng vốn = cấp mới + điều chỉnh (chưa gồm góp vốn, mua cổ phần). Màu so trong từng cột.
Toàn bộ số liệu: Vốn FDI
| Kỳ | Vốn cấp mới cộng dồn (triệu USD) | Số dự án cộng dồn | Công bố |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 29.235 | 3.108 | 3-10-2026 |
| 8/2026 | 21.714 | 2.771 | 3-9-2026 |
| 7/2026 | 21.046 | 2.429 | 3-8-2026 |
| 6/2026 | 17.389 | 2.013 | 3-7-2026 |
| 5/2026 | 14.838 | 1.576 | 3-6-2026 |
| 4/2026 | 12.149 | 1.249 | 16-7-2026 |
| 3/2026 | 10.235 | 904 | 14-4-2026 |
| 2/2026 | 3.540 | 620 | 6-3-2026 |
| 1/2026 | 1.489 | 349 | 6-2-2026 |
| 12/2025 | 17.321 | 4.054 | 7-1-2026 |
| 11/2025 | 15.957 | 3.695 | 6-12-2025 |
| 10/2025 | 14.073 | 3.321 | 6-11-2025 |
| 9/2025 | 12.388 | 2.926 | 6-10-2025 |
| 8/2025 | 11.033 | 2.534 | 6-9-2025 |
| 7/2025 | 10.035 | 2.254 | 6-8-2025 |
| 6/2025 | 9.291 | 1.988 | 5-7-2025 |
| 5/2025 | 7.015 | 1.549 | 6-6-2025 |
| 4/2025 | 5.592 | 1.204 | 6-5-2025 |
| 3/2025 | 4.333 | 850 | 6-4-2025 |
| 2/2025 | 2.191 | 516 | 5-4-2025 |
| 1/2025 | 1.287 | 282 | 6-2-2025 |
| 12/2024 | 19.731 | 3.375 | 6-1-2025 |
| 11/2024 | 17.387 | 3.035 | 6-12-2024 |
| 10/2024 | 15.230 | 2.743 | 15-11-2024 |
| 9/2024 | 13.554 | 2.492 | 1-4-2025 |
| 8/2024 | 11.998 | 2.247 | 6-9-2024 |
| 7/2024 | 10.764 | 1.816 | 29-7-2024 |
| 6/2024 | 9.537 | 1.538 | 29-6-2024 |
| 5/2024 | 7.936 | 1.227 | 29-5-2024 |
| 4/2024 | 7.110 | 966 | 5-4-2025 |
| 3/2024 | 4.774 | 644 | 5-4-2025 |
| 2/2024 | 3.596 | 405 | 5-4-2025 |
| 1/2024 | 2.011 | 190 | 29-1-2024 |
| 12/2023 | 20.186 | 3.188 | 29-12-2023 |
| 11/2023 | 16.410 | 2.865 | 3-1-2024 |
| 10/2023 | 15.293 | 2.608 | 29-10-2023 |
| 9/2023 | 10.233 | 2.254 | 2-10-2023 |
| 8/2023 | 8.872 | 1.924 | 9-9-2023 |
| 7/2023 | 7.935 | 1.627 | 29-7-2023 |
| 6/2023 | 6.492 | 1.293 | 3-7-2023 |
| 5/2023 | 5.261 | 962 | 22-6-2023 |
| 4/2023 | 4.106 | 750 | 22-6-2023 |
| 3/2023 | 3.450 | 590 | 22-6-2023 |
| 2/2023 | 1.764 | 261 | 22-6-2023 |
| 1/2023 | 1.205 | 153 | 22-6-2023 |
| 12/2022 | 12.446 | 2.036 | 31-12-2022 |
| 11/2022 | 11.521 | 1.812 | 29-11-2022 |
| 10/2022 | 9.929 | 1.570 | 29-10-2022 |
| 9/2022 | 7.124 | 1.355 | 29-9-2022 |
| 8/2022 | 6.350 | 1.135 | 31-8-2022 |
| 7/2022 | 5.723 | 927 | 31-8-2022 |
| 6/2022 | 4.943 | 752 | 31-8-2022 |
| 5/2022 | 4.116 | 578 | 29-5-2022 |
| 4/2022 | 3.697 | 454 | 29-4-2022 |
| 3/2022 | 3.213 | 322 | 29-3-2022 |
| 2/2022 | 632 | 183 | 28-2-2022 |
| 1/2022 | 388 | 103 | 29-1-2022 |
| 12/2021 | 15.245 | 1.738 | 29-12-2021 |
| 11/2021 | 14.058 | 1.577 | 29-11-2021 |
| 10/2021 | 13.019 | 1.375 | 29-10-2021 |
| 9/2021 | 12.499 | 1.212 | 29-9-2021 |
| 8/2021 | 11.325 | 1.135 | 29-8-2021 |
| 7/2021 | 10.129 | 1.006 | 29-7-2021 |
| 6/2021 | 9.549 | 804 | 1-7-2021 |
| 5/2021 | 8.828 | 613 | 29-5-2021 |
| 4/2021 | 8.456 | 451 | 29-4-2021 |
| 3/2021 | 7.223 | 234 | 29-3-2021 |
| 2/2021 | 3.309 | 126 | 28-2-2021 |
| 1/2021 | 1.324 | 47 | 29-1-2021 |
| 12/2020 | 14.646 | 2.523 | 27-12-2020 |
| 11/2020 | 13.559 | 2.313 | 28-11-2020 |
| 10/2020 | 11.661 | 2.100 | 2-11-2020 |
| 9/2020 | 10.360 | 1.947 | 29-9-2020 |
| 8/2020 | 9.734 | 1.797 | 29-8-2020 |
| 7/2020 | 9.462 | 1.620 | 29-7-2020 |
| 6/2020 | 8.437 | 1.418 | 29-6-2020 |
| 5/2020 | 7.440 | 1.212 | 29-5-2020 |
| 3/2020 | 5.531 | 758 | 27-3-2020 |
| 2/2020 | 5.004 | 500 | 29-2-2020 |
| 1/2020 | 4.461 | 258 | 29-1-2020 |
| 12/2019 | 16.746 | 3.883 | 27-12-2019 |
| 10/2019 | 12.834 | 3.094 | 5-11-2019 |
| 9/2019 | 10.973 | 2.759 | 28-10-2019 |
| 8/2019 | 9.128 | 2.406 | 28-10-2019 |
| 7/2019 | 8.272 | 2.064 | 28-10-2019 |
| 6/2019 | 7.412 | 1.723 | 28-10-2019 |
| 5/2019 | 6.458 | 1.363 | 28-10-2019 |
Ghi chú số liệu
- Đây là số CỘNG DỒN từ đầu năm — cột tháng 1 thấp, tháng 12 là cả năm. Không so trực tiếp tháng này với tháng trước.
- Biểu FDI trong báo cáo tháng có đủ dòng tổng từ khoảng giữa năm 2019.
- Có báo cáo nhưng biểu tháng đó không ghi số này, ghi theo cách khác hoặc nguồn đăng nhầm bản tiếng Anh — để trống, không tự điền: 11/2019, 4/2020.
- Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.
Chỉ tiêu vĩ mô khác
Lạm phát (CPI)CPI so cùng kỳLạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnGDPGDP so cùng kỳSản xuất công nghiệp (IIP)IIP so cùng kỳBán lẻ hàng hóa, dịch vụBán lẻKhách quốc tếKhách quốc tếXuất khẩuXuất khẩuNhập khẩuNhập khẩuCán cân thương mạiCán cân thương mạiGiải ngân đầu tư côngVốn NSNNDoanh nghiệp thành lập mớiDN mới cộng dồnVận tảiHành khách vận chuyểnGiá sản xuất (PPI)Giá sản xuất công nghiệpGiá xuất nhập khẩuGiá xuất khẩuXuất nhập khẩu dịch vụXuất khẩu dịch vụNông, lâm, thủy sảnSản lượng thủy sảnLao động, thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệp
Về số liệu này
Vốn đăng ký của các dự án FDI được cấp phép mới, cộng dồn từ đầu năm tới tháng đó (chưa gồm vốn điều chỉnh và góp vốn mua cổ phần).
Trong kho từ tháng 5-2019 tới nay, mức cao nhất là 29,24 (tháng 9-2026), thấp nhất 0,39 (tháng 1-2022).