Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Hàn Quốc

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc 22.229 triệu USD (+16,8% so với cùng kỳ), nhập khẩu 60.077 triệu USD — nhập siêu 37.848 triệu USD. Hàn Quốc là thị trường xuất khẩu thứ 3 của Việt Nam, chiếm 5,9% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 3.200 triệu USD, nhập khẩu 8.686 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Hàn Quốc theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 2.07910/24: 2.27911/24: 2.11612/24: 2.2691/25: 2.2592/25: 2.1643/25: 2.3844/25: 2.2785/25: 2.4006/25: 2.3037/25: 2.6188/25: 2.6259/25: 2.44710/25: 2.49211/25: 2.26712/25: 2.7061/26: 2.6742/26: 2.4753/26: 3.0394/26: 2.5675/26: 2.4166/26: 2.6597/26: 3.1998/26: 3.2003.20011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Hàn Quốc

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -2.60710/24: -2.62811/24: -2.69312/24: -2.5581/25: -1.9602/25: -2.6473/25: -2.5214/25: -2.3025/25: -2.8026/25: -2.3897/25: -2.6888/25: -2.6859/25: -2.98510/25: -2.47211/25: -2.77612/25: -3.3781/26: -3.4262/26: -3.1023/26: -4.0704/26: -4.9805/26: -5.5486/26: -5.3927/26: -5.8438/26: -5.487-5.84311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Hàn Quốc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện919,2751,4688,1689,6724,6873,7705,5873,7884,4719,6738,3826,8774,5589,4663,3816,5664,9670,2648,7657,2622,7568,7499,1529,9
Điện thoại các loại và linh kiện726,5806,0571,0405,9384,3706,1705,4407,2456,1323,1289,2308,0346,9561,5404,6359,4249,3270,3254,8254,7295,6263,2303,1221,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác274,7324,6284,8252,2264,9280,5196,1270,3280,7292,9311,1259,8288,1294,3258,7257,7261,2274,8233,7208,7238,5250,7300,5251,1
Hàng dệt, may366,2269,1167,3128,9196,3259,0210,0264,5214,0142,3262,0310,1362,6258,5168,7139,8200,7291,0238,3297,6228,5186,2349,3329,6
Hàng hóa khác223,5221,5187,0197,7185,1206,7118,6166,3145,1123,8171,2121,7147,2126,8125,8131,2144,9143,3110,5115,5122,2141,9135,1113,4
Phương tiện vận tải và phụ tùng120,5206,6158,0147,2197,6150,3155,8150,3145,3131,2190,5133,7146,4216,3143,5137,3198,7136,5172,8161,8130,4126,7124,6159,8
Hàng thủy sản81,372,280,777,770,668,337,776,778,678,593,174,878,776,468,270,066,768,449,761,674,983,080,058,2
Giày dép các loại51,855,461,359,541,945,552,363,464,558,836,131,458,360,156,254,335,248,656,366,266,565,536,539,0
Gỗ và sản phẩm gỗ51,457,850,455,459,752,937,457,964,152,953,845,760,561,855,358,170,767,145,673,984,374,573,553,0
Dây điện và dây cáp điện43,944,540,735,937,937,025,837,236,632,334,333,039,240,737,538,540,236,833,831,034,436,534,029,8
Xăng dầu các loại30,534,248,643,936,025,419,217,828,716,214,224,817,925,214,123,814,225,026,119,626,514,217,46,6
Xơ, sợi dệt các loại30,028,732,433,031,233,022,026,030,730,029,224,926,528,127,028,931,734,932,032,034,431,535,431,2
Hàng rau quả31,631,028,731,034,034,017,425,423,020,127,524,828,626,027,029,229,331,122,418,725,625,025,024,0
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện27,729,125,030,828,628,820,130,526,327,332,931,337,938,534,635,238,836,431,439,642,937,633,133,4
Hóa chất33,647,625,333,815,020,415,214,525,514,311,918,017,110,68,710,49,517,09,412,217,311,712,97,9
Sản phẩm từ chất dẻo24,027,426,324,526,624,915,423,125,123,025,723,725,726,325,024,725,724,422,119,624,224,226,521,5
Sản phẩm hóa chất24,915,716,615,018,717,315,928,528,624,022,719,723,114,77,06,98,77,46,77,07,38,511,18,4
Sản phẩm từ sắt thép18,421,117,817,716,017,912,417,117,018,417,716,116,619,617,114,516,416,714,414,519,522,118,214,9
Phân bón các loại0,58,622,422,640,510,76,11,73,20,10,50,30,22,22,36,76,46,520,613,09,36,98,9
Sắt thép các loại16,910,312,19,216,627,09,89,76,716,69,713,18,39,325,325,733,039,322,625,017,311,636,322,7
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù13,616,115,211,513,513,49,317,017,012,411,310,614,015,210,912,511,512,910,715,213,314,09,910,8
Cà phê9,615,511,412,811,118,57,019,110,68,810,412,313,311,321,724,222,822,622,714,914,57,813,15,7
Kim loại thường khác12,314,715,913,011,614,48,511,9
Sản phẩm từ cao su11,711,49,38,79,59,45,78,59,89,39,27,88,88,48,38,59,29,67,18,19,18,18,37,5
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày9,29,99,19,310,38,45,69,58,99,18,88,09,38,78,96,67,98,76,47,78,37,98,47,5
Cao su7,110,710,96,78,09,85,89,77,09,77,13,95,38,18,26,05,48,08,55,36,27,66,73,5
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc8,38,26,67,16,67,85,37,09,18,49,58,28,18,67,86,77,27,97,28,09,610,58,26,5
Dầu thô14,129,011,215,716,3
Chất dẻo nguyên liệu6,48,18,77,711,34,82,24,34,34,43,94,73,24,65,03,74,14,24,62,63,63,23,73,2
Vải mành, vải kỹ thuật khác4,54,96,07,16,05,03,85,34,64,75,05,84,85,14,75,35,87,07,08,26,99,07,56,8
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận3,74,83,64,13,611,02,64,94,14,24,53,43,64,13,03,43,74,44,43,64,53,63,02,4
Giấy và các sản phẩm từ giấy3,13,33,52,93,23,22,33,83,53,33,53,33,73,83,23,34,44,13,43,53,63,44,13,9
Hạt tiêu2,82,62,73,13,03,81,53,63,72,53,12,63,74,95,24,76,24,44,33,41,73,82,83,0
Sản phẩm gốm, sứ2,32,22,82,42,62,31,51,92,32,23,01,92,61,92,12,52,52,21,62,42,22,22,62,4
Thức ăn gia súc và nguyên liệu2,31,92,11,91,62,80,71,01,41,01,30,81,61,22,51,11,61,21,62,51,32,01,91,6
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh1,51,82,31,91,91,51,31,51,52,21,61,81,81,61,81,61,61,40,80,71,11,11,10,8
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm1,21,61,31,71,92,10,91,31,71,62,01,31,81,71,61,82,21,61,00,91,51,51,81,2
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm1,51,71,81,21,31,10,61,42,01,43,11,41,12,32,54,04,55,24,66,06,86,03,92,8
Sắn và các sản phẩm từ sắn0,12,40,60,24,80,50,20,20,81,02,00,22,10,10,22,00,10,20,10,20,40,20,2
Than các loại1,20,60,80,60,80,40,50,50,91,00,9
Quặng và khoáng sản khác0,20,10,00,30,10,10,10,10,10,10,10,20,31,00,10,80,30,70,90,41,00,4
Kim loại thường khác và sản phẩm29,634,431,426,731,741,335,535,530,731,629,827,931,429,732,127,8
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.585,86.866,85.849,85.978,55.336,64.700,43.868,44.155,93.855,73.133,83.229,43.597,93.444,13.192,72.843,33.266,92.784,53.073,52.879,52.609,42.674,02.819,92.898,42.890,3
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác425,4435,5468,4422,2435,6420,8306,0420,7549,1402,2363,6365,4361,9420,6400,1447,1362,4364,5393,3340,8398,8411,4404,8363,4
Xăng dầu các loại333,6221,8271,595,2358,0571,9203,1161,6136,0127,0112,3154,5172,5274,8177,4129,595,1141,8177,9130,4201,1162,1152,5151,9
Chất dẻo nguyên liệu183,4208,1160,2175,4164,5191,5131,2170,4184,9167,2170,5184,0197,4185,2160,5186,6182,2175,4205,0165,8191,9180,3200,2184,9
Kim loại thường khác150,7157,9165,3159,5145,9157,6124,2128,3125,3128,3113,5113,1124,7130,3130,8125,4120,7123,1127,1106,2124,3100,7129,7127,0
Sản phẩm từ chất dẻo121,6137,1132,0125,6128,1125,9109,7136,3146,8134,0121,6133,2125,4130,3121,0137,5122,1125,4127,4100,4125,7121,2118,0106,6
Vải các loại95,6114,0125,6121,2113,7107,293,0109,4136,1121,4101,5115,091,8121,2131,2125,8121,3125,4117,992,8143,8138,2120,6114,0
Sắt thép các loại94,093,986,095,394,477,296,7124,1136,5133,5100,299,8159,8106,076,2103,4110,6103,4103,879,6152,1139,0128,7103,6
Sản phẩm hóa chất84,487,382,989,985,082,866,372,887,678,173,579,472,579,972,671,577,873,872,059,280,575,080,369,3
Linh kiện, phụ tùng ô tô63,271,472,074,892,281,858,278,879,579,955,959,662,974,063,787,574,985,486,080,195,0117,5121,689,1
Hàng hóa khác68,480,871,581,972,378,957,375,891,976,883,376,171,878,374,384,586,288,996,280,5124,1108,0115,499,6
Sản phẩm từ sắt thép63,570,364,765,260,463,554,271,374,464,058,060,660,269,459,064,664,160,061,648,265,862,558,455,1
Hóa chất55,162,679,072,865,451,846,243,248,545,046,042,936,441,432,630,738,737,634,331,345,836,935,236,8
Dây điện và dây cáp điện35,944,240,940,442,646,336,037,939,038,830,338,233,240,736,238,139,136,434,426,433,435,233,428,3
Sản phẩm khác từ dầu mỏ40,960,235,149,922,531,024,334,756,023,321,617,734,722,425,025,028,326,129,826,729,723,629,321,9
Điện thoại các loại và linh kiện33,846,858,929,829,430,840,428,321,626,030,634,642,352,837,328,219,124,132,432,045,234,720,822,7
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày26,437,545,143,640,132,430,632,241,337,731,431,226,934,842,546,640,334,735,428,444,444,837,232,1
Cao su30,127,531,532,731,631,422,826,529,825,328,423,623,832,624,825,229,227,927,021,929,124,333,126,0
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh27,330,230,330,928,227,926,127,633,222,321,123,422,923,018,220,218,819,518,315,522,517,414,913,9
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm14,113,016,015,237,627,053,715,812,310,812,612,311,610,48,810,29,910,810,79,66,27,68,66,2
Sản phẩm từ kim loại thường khác20,223,824,822,422,225,819,524,625,324,920,321,220,724,521,017,919,318,519,415,618,316,516,613,7
Giấy các loại20,022,819,621,220,123,017,521,125,721,318,621,223,826,019,522,020,022,522,719,823,422,122,521,4
Dược phẩm12,617,015,312,512,811,77,39,428,215,415,613,712,311,911,710,410,38,97,910,929,212,322,515,4
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh14,717,615,110,012,310,37,410,79,47,610,58,17,27,55,85,76,36,67,04,45,96,77,55,1
Xơ, sợi dệt các loại7,810,99,510,08,99,87,78,87,87,05,98,06,510,411,18,68,97,39,710,79,98,69,87,1
Sản phẩm từ cao su9,010,410,28,89,98,67,58,910,79,68,39,19,510,59,29,79,18,98,97,810,89,910,59,1
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu10,57,05,09,27,010,05,30,90,93,18,93,24,412,05,18,911,85,58,35,06,53,44,25,7
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng9,312,71,17,66,77,64,51,411,57,15,411,10,614,211,58,97,55,06,84,60,96,94,86,6
Hàng điện gia dụng và linh kiện6,49,97,35,05,55,44,86,58,37,44,76,25,15,64,55,06,65,76,24,87,36,55,45,3
Chế phẩm thực phẩm khác6,05,35,35,06,88,05,26,07,66,05,16,65,65,96,06,17,37,26,36,27,66,25,96,2
Phân bón các loại3,04,012,410,37,73,21,23,77,42,79,710,52,710,311,24,710,710,93,77,214,64,313,12,5
Hàng thủy sản6,14,24,94,86,96,33,67,17,94,94,06,44,411,19,05,66,97,17,67,210,57,57,55,9
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc3,84,54,44,94,26,44,65,56,75,34,75,94,55,14,14,43,95,24,14,26,05,54,74,3
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện4,11,73,67,56,28,22,13,43,52,71,84,41,73,03,12,63,33,32,11,92,42,73,52,9
Thức ăn gia súc và nguyên liệu4,53,94,05,24,76,23,24,55,74,44,74,94,85,35,74,95,15,25,34,45,94,74,87,2
Sản phẩm từ giấy3,74,54,94,64,15,03,64,75,74,93,84,13,65,65,75,24,34,04,54,15,55,54,54,1
Khí đốt hóa lỏng2,74,52,32,96,14,07,84,42,62,52,32,73,42,82,74,23,13,01,93,14,66,04,34,2
Hàng rau quả4,13,03,02,73,55,33,95,16,55,03,54,13,43,12,73,95,85,63,95,47,34,95,14,3
Quặng và khoáng sản khác2,13,32,96,11,92,51,86,78,12,31,32,84,01,91,30,91,01,01,60,82,41,62,61,0
Sữa và sản phẩm sữa1,01,71,81,32,11,91,91,12,02,01,92,32,11,80,72,11,73,02,12,72,11,92,62,0
Ô tô nguyên chiếc các loại0,00,14,10,30,80,45,60,54,418,815,78,31,54,82,23,90,00,40,510,03,30,87,1
Gỗ và sản phẩm gỗ0,51,01,20,71,20,51,31,91,11,21,52,10,60,70,90,50,31,10,40,41,50,90,91,3
Dầu mỡ động thực vật0,50,50,60,20,50,50,60,60,60,60,90,70,61,10,50,40,60,60,40,60,70,91,00,6
Nguyên phụ liệu dược phẩm0,40,80,60,30,10,30,30,30,20,40,01,20,00,01,30,10,30,40,10,50,40,00,20,1
Bông các loại0,10,20,10,60,50,20,30,40,60,20,20,30,40,20,40,10,30,20,20,30,20,20,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Hàn Quốc

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Xăng dầu các loại1.1711.1871.5361.7271.285781780794818784782789
Xơ, sợi dệt các loại2.9702.8392.9062.9352.7982.6602.5722.5412.5262.5802.6582.704
Phân bón các loại749826732776756589439515420285567
Sắt thép các loại780949728856611582650746732645834686
Cà phê4.2374.5194.9534.9054.7614.3594.7974.8285.2884.6715.0314.529
Kim loại thường khác4.7544.9775.0064.9754.6684.4734.5774.305
Cao su2.2942.3342.3372.1432.0812.0691.9471.8901.8321.8461.8821.854
Dầu thô649943519
Chất dẻo nguyên liệu1.3011.4021.4001.3911.4001.2161.3541.1021.3531.2421.3491.598
Hạt tiêu6.5716.3996.4196.7355.9336.6647.2227.2907.7557.5147.2466.846
Sắn và các sản phẩm từ sắn504330471371324378413350354342282358
Than các loại141142142142146145
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Hàn Quốc từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)22.228,5+16,8%60.076,5▼ −37.848,0
202528.942,3+12,7%60.545,9▼ −31.603,6
202425.676,9+9,3%56.289,5▼ −30.612,6
202323.490,2-3,4%52.746,7▼ −29.256,5
202224.310,9+10,8%62.244,1▼ −37.933,3
202121.939,4+14,8%56.291,3▼ −34.351,9
202019.108,9-3,2%46.915,1▼ −27.806,2
201919.734,9+8,2%47.020,7▼ −27.285,8
201818.240,6+22,9%47.582,2▼ −29.341,6
201714.843,4+41,0%46.961,0▼ −32.117,6
201610.530,0+14,4%32.162,9▼ −21.633,0
20159.201,1+28,8%27.631,1▼ −18.429,9
20147.143,6+7,9%21.763,2▼ −14.619,6
20136.618,1+19,7%20.705,4▼ −14.087,3
20125.530,8+17,3%15.437,9▼ −9.907,1
20114.715,4+61,0%13.175,9▼ −8.460,5
20102.928,5+43,9%9.761,3▼ −6.832,9
20092.035,86.925,4▼ −4.889,7
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-20263.199,88.686,4▼ −5.486,5
7-20263.199,19.042,2▼ −5.843,1
6-20262.659,08.051,0▼ −5.392,0
5-20262.416,17.964,5▼ −5.548,4
4-20262.566,97.546,6▼ −4.979,7
3-20263.039,37.109,1▼ −4.069,9
2-20262.474,65.577,0▼ −3.102,4
1-20262.673,66.099,7▼ −3.426,1
12-20252.706,16.083,6▼ −3.377,6
11-20252.266,75.042,3▼ −2.775,6
10-20252.492,24.964,5▼ −2.472,3
9-20252.446,75.431,5▼ −2.984,7
8-20252.624,95.309,9▼ −2.685,0
7-20252.618,05.306,0▼ −2.688,0
6-20252.303,54.692,6▼ −2.389,1
5-20252.399,75.201,2▼ −2.801,5
4-20252.277,94.579,8▼ −2.301,9
3-20252.383,84.904,5▼ −2.520,7
2-20252.164,14.811,5▼ −2.647,4
1-20252.258,74.218,4▼ −1.959,8
12-20242.269,34.827,3▼ −2.558,1
11-20242.115,94.809,3▼ −2.693,4
10-20242.278,84.906,3▼ −2.627,5
9-20242.079,24.686,0▼ −2.606,9

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Hàn Quốc theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.