Số liệu kỳ3/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2026

Tháng 3-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 46,61 tỉ USD, +20,7% so với cùng kỳ và +40,5% so với tháng trước; nhập khẩu 47,19 tỉ USD (+28,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 584,1 triệu USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 123,11 tỉ USD (+19,4%), nhập khẩu 126,84 tỉ USD (+27,3%), nhập siêu 3,72 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 6-4-2026.

← Tháng 2-2026 · Mọi tháng · Tháng 4-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện13.037,1+60,5%+52,2%28,0%30.738+45,6%25,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.703,2+48,3%+22,0%12,2%15.018+21,3%12,2%
Điện thoại các loại và linh kiện5.597,3+2,2%+16,0%12,0%16.731+19,2%13,6%
Hàng dệt, may3.160,7+30,2%+3,1%6,8%8.863+1,9%7,2%
Giày dép các loại1.952,4+38,0%+2,4%4,2%5.416+0,7%4,4%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.685,2+35,2%+16,6%3,6%4.554+14,1%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.405,0+43,9%-5,2%3,0%4.000+1,4%3,2%
Hàng hóa khác1.369,7+44,9%-21,1%2,9%3.741-20,1%3,0%
Cà phê989,6+46,9%-12,9%2,1%2.749-7,1%2,2%
Hàng thủy sản925,6+31,5%+4,9%2,0%2.639+14,2%2,1%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ908,8+50,8%-11,3%2.574-4,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận751,7+70,9%+59,3%1,6%1.919+55,2%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện742,8+29,0%+20,6%1,6%2.087+20,7%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo691,8+50,1%+9,0%1,5%1.855+8,3%1,5%
Sắt thép các loại687,9+40,3%+7,3%1,5%1.798+0,8%1,5%
Hàng rau quả529,7+51,6%+11,2%1,1%1.522+30,9%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép506,4+43,4%-4,3%1,1%1.335-2,7%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại437,5+70,8%+13,7%0,9%1.076+4,2%0,9%
Gạo425,7+53,0%-19,7%0,9%1.013-15,9%0,8%
Dây điện và dây cáp điện406,3+46,4%+15,9%0,9%1.107+16,8%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù398,4+38,3%+8,2%0,9%1.103+11,0%0,9%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện390,4+38,2%—0,8%1.0850,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác381,8+34,9%—0,8%1.0370,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ371,9+42,0%+15,5%0,8%1.092+22,0%0,9%
Hạt điều346,5+109,8%-9,8%0,7%860+2,6%0,7%
Sản phẩm hóa chất310,0+61,5%+19,2%0,7%744+4,8%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu303,9+73,4%+35,2%0,7%705+18,6%0,6%
Hóa chất280,3+19,8%+20,5%0,6%736+8,7%0,6%
↳ trong đó Vải các loại270,9+48,3%+6,3%723+4,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày218,6+36,5%+3,7%0,5%631+12,4%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy209,7+59,5%+14,6%0,4%531+8,7%0,4%
Cao su209,4+52,3%-0,4%0,4%705-3,9%0,6%
Hạt tiêu198,9+118,6%+42,0%0,4%429+32,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn188,7+90,5%+35,6%0,4%458+22,7%0,4%
Phân bón các loại172,3+100,1%+89,5%0,4%360+59,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu165,4+67,2%+50,7%0,4%419+57,0%0,3%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác143,2+47,2%—0,3%3930,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh135,5+54,0%+21,5%0,3%359+17,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su129,4+31,3%+7,2%0,3%363+11,0%0,3%
Clanhke và xi măng128,9+27,3%+14,7%0,3%360+20,8%0,3%
Kim loại thường khác120,9+52,2%—0,3%3260,3%
Dầu mỡ động thực vật118,2+99,1%—0,3%2590,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc112,7+49,0%+4,6%0,2%303+3,5%0,2%
Xăng dầu các loại102,4-4,5%-11,9%0,2%290+10,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm83,3+49,6%+6,2%0,2%239+14,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm69,8+37,5%+8,1%0,1%185+15,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác65,9+22,1%-5,6%0,1%185-3,3%0,2%
Chế phẩm thực phẩm khác64,6+69,5%—0,1%1670,1%
Dầu thô64,4-63,8%-45,1%0,1%282-21,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ56,4+29,8%+4,7%0,1%163+7,4%0,1%
↳ trong đó Sắn50,3+97,1%+31,6%113+57,6%
Quế và hoa quế20,0+32,5%—0,0%560,0%
Than đá16,2-23,8%+255,0%0,0%50+83,7%0,0%
Quặng và khoáng sản khác15,3+72,3%+169,9%0,0%36-17,3%0,0%
Chè11,8+17,7%-19,6%0,0%43-0,6%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện17.695,9+35,5%+54,3%37,5%47.580+50,5%37,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.547,5+37,6%+14,2%11,8%15.461+22,4%12,2%
Hàng hóa khác2.111,4+66,9%-2,6%4,5%5.200-11,2%4,1%
Xăng dầu các loại1.476,3+89,1%+169,5%3,1%2.997+81,9%2,4%
Kim loại thường khác1.279,5+51,6%+32,1%2,7%3.295+25,1%2,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.244,0+62,8%+13,7%2,6%3.123+3,1%2,5%
Vải các loại1.083,1+6,0%-19,3%2,3%3.391-1,7%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo940,7+33,5%+9,8%2,0%2.679+20,5%2,1%
Hóa chất901,1+58,7%+34,3%1,9%2.194+17,5%1,7%
Sắt thép các loại892,3+31,1%-1,9%1,9%2.605-1,1%2,1%
Sản phẩm hóa chất785,3+47,4%+14,5%1,7%2.037+12,6%1,6%
Hạt điều752,3+207,5%+49,3%1,6%1.212+31,3%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép733,1+28,2%+17,9%1,6%2.128+30,1%1,7%
Điện thoại các loại và linh kiện732,5+21,7%-15,5%1,6%2.289-10,2%1,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô699,5+44,4%+45,5%1,5%1.861+46,7%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày607,0+27,7%-10,9%1,3%1.720+1,2%1,4%
Than đá598,6+11,4%-6,7%1,3%1.807-0,2%1,4%
Dầu thô581,3+15,0%-21,3%1,2%1.692-22,5%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại575,6+62,4%+30,2%1,2%1.311+34,1%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác435,2+40,5%+21,1%0,9%1.230+33,8%1,0%
Dây điện và dây cáp điện414,3+32,5%+10,7%0,9%1.152+15,7%0,9%
Quặng và khoáng sản khác400,3+52,8%+31,7%0,8%1.050+41,4%0,8%
Dược phẩm375,6+76,5%+8,8%0,8%889-7,1%0,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu373,1+45,0%+3,1%0,8%1.005-13,6%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện342,1+36,8%+8,3%0,7%872+12,2%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm289,6-31,4%+218,0%0,6%1.033+350,8%0,8%
Hàng thủy sản287,1+70,7%+6,2%0,6%753-1,0%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ286,5+52,0%+9,4%0,6%791+18,4%0,6%
Lúa mì284,7+5,6%+114,6%0,6%730+69,7%0,6%
Thịt và các sản phẩm từ thịt272,6+80,6%—0,6%6520,5%
Bông các loại252,2+55,7%-3,1%0,5%658-16,4%0,5%
Giấy các loại251,4+65,7%+15,7%0,5%630+13,1%0,5%
Xơ, sợi dệt các loại249,6+45,0%+1,9%0,5%683+5,0%0,5%
Ngô242,4-20,2%+40,0%0,5%898+64,1%0,7%
Cao su236,8+36,6%+8,7%0,5%689-7,2%0,5%
Hàng rau quả229,8+19,2%+15,4%0,5%794+31,3%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện217,2+34,2%+15,0%0,5%644+20,7%0,5%
Khí đốt hóa lỏng216,5+23,0%+18,1%0,5%526+30,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh185,6+40,8%+43,5%0,4%476+36,6%0,4%
Phế liệu sắt thép180,8+37,6%+6,3%0,4%467+5,1%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ180,3-25,0%+13,5%0,4%602+46,2%0,5%
Dầu mỡ động thực vật163,3+37,2%+17,4%0,3%414+24,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh159,4+63,8%+30,4%0,3%396+30,9%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác157,4+72,4%+22,4%0,3%366+6,4%0,3%
Đậu tương149,6+12,4%+54,8%0,3%437+67,0%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa148,9+12,9%+30,3%0,3%414+21,5%0,3%
Phân bón các loại148,8+85,7%+3,1%0,3%303-28,2%0,2%
Sản phẩm từ cao su116,4+35,7%+11,9%0,2%316+15,1%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu114,6+102,7%+17,0%0,2%238-1,4%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng108,7-63,6%+14,0%0,2%669+158,9%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn106,4-33,5%—0,2%4810,4%
Sản phẩm từ giấy106,4+42,5%+1,4%0,2%290+13,3%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng87,2+46,0%+21,8%0,2%212+26,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc68,0+56,6%+25,0%0,1%177+22,8%0,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận63,4+22,2%—0,1%1840,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,4+40,6%-25,1%0,1%101-21,6%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá16,3+232,8%-8,0%0,0%31-29,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ15.138,7+28,0%32,5%1.777,4+18,2%+13.361,338.9285.144
Trung Quốc5.836,7+10,6%12,5%18.205,4+23,7%-12.368,816.89650.050
Hàn Quốc3.039,3+27,5%6,5%7.109,1+45,0%-4.069,98.18818.786
Nhật Bản2.630,2+17,5%5,6%2.438,0+18,8%+192,27.0786.655
Hồng Kông2.481,4+81,1%5,3%58,6-36,5%+2.422,84.915182
Hà Lan1.439,6+29,3%3,1%85,8+28,6%+1.353,83.675201
Ấn Độ1.119,6+28,2%2,4%726,2+49,2%+393,42.9601.893
Thái Lan1.057,1+21,3%2,3%1.486,1+25,3%-429,02.6733.665
Đức904,5+3,5%1,9%404,0+21,9%+500,52.6461.079
Canada780,1+33,3%1,7%175,6+273,0%+604,51.963324
Mexico777,1+46,8%1,7%171,7+102,7%+605,41.973369
Anh735,9+9,1%1,6%91,5+10,5%+644,42.120240
Đài Loan684,3+6,1%1,5%3.841,0+57,5%-3.156,71.67510.099
Úc670,2+20,7%1,4%643,5-3,2%+26,71.8021.923
Campuchia630,2+28,9%1,4%1.025,9+8,6%-395,81.5701.915
Philippines609,1+9,8%1,3%224,3+1,8%+384,71.483634
Malaysia559,3+14,9%1,2%1.207,2+40,9%-647,91.4883.160
Indonesia559,0+26,0%1,2%1.156,5+4,4%-597,61.4493.005
Singapore537,4+1,6%1,2%938,7+81,6%-401,31.4462.272
Ý522,7+15,0%1,1%211,6+48,4%+311,11.310538
Tây Ban Nha378,8-1,2%0,8%89,9+34,1%+288,91.108217
Pháp367,7+12,9%0,8%177,5+28,3%+190,31.072796
Ba Lan318,9-3,8%0,7%36,6+15,0%+282,3937108
Bỉ310,1-6,4%0,7%57,6-25,0%+252,5848140
Áo285,4+16,4%0,6%48,1+69,2%+237,2803121
Brazil283,3+2,4%0,6%488,6+4,2%-205,37701.522
UAE267,9-42,1%0,6%37,7-8,2%+230,21.24898
Séc249,9+37,7%0,5%27,7+27,4%+222,262497
Nga184,4-7,3%0,4%253,7+44,1%-69,3532610
Thổ Nhĩ Kỳ182,7+5,2%0,4%41,2+5,9%+141,5518107
Nam Phi136,5+119,9%0,3%35,1-24,8%+101,4293129
Thụy Điển131,6+26,9%0,3%34,5-39,3%+97,234890
Hungary124,1+131,9%0,3%27,7+51,1%+96,424560
Colombia114,8+46,6%0,2%—246
Chile109,1-5,6%0,2%37,8+12,3%+71,3280117
Ả Rập Xê Út97,4-30,7%0,2%95,3-8,5%+2,1426334
Bangladesh85,5-22,4%0,2%14,0-19,4%+71,521734
Peru83,9+74,9%0,2%12,8+11,3%+71,118523
Slovakia81,3-37,2%0,2%5,6-7,8%+75,734519
Algeria77,6-3,3%0,2%—183
Israel73,6-7,9%0,2%266,2+16,4%-192,7251701
Lào71,8-43,0%0,2%243,2+3,1%-171,4162484
Armenia68,3+82,0%0,1%0,0—+68,32171
New Zealand66,4+15,5%0,1%73,2+9,8%-6,8192221
Na Uy63,9+358,5%0,1%51,0-16,1%+12,992138
Ai Cập60,4+21,5%0,1%—149
Bờ Biển Ngà59,2+1,3%0,1%79,0+482,3%-19,8153196
Bồ Đào Nha53,5+14,3%0,1%20,3+140,3%+33,314640
Kazakhstan49,4+8,9%0,1%24,5+1.894,1%+24,914231
Hy Lạp43,5+1,5%0,1%10,3-9,4%+33,312227
Ghana43,5-0,7%0,1%4,5+56,3%+39,011413
Myanmar41,6+73,0%0,1%20,5-1,6%+21,19862
Latvia40,2+54,0%0,1%3,8+19,7%+36,410010
Đan Mạch38,6+7,2%0,1%36,5+70,6%+2,1126109
Togo38,5+271,5%0,1%—93
Panama38,5-3,5%0,1%—110
Pakistan38,1-6,7%0,1%14,9+15,7%+23,212740
Slovenia35,5+2,9%0,1%10,0+31,9%+25,510325
Ireland33,8-49,6%0,1%352,3+36,0%-318,596822
Romania31,2-36,5%0,1%12,7+23,0%+18,58237
Argentina26,7-69,7%0,1%340,5+34,5%-313,9149831
Nigeria24,7+88,0%0,1%127,9+43,3%-103,253144
Thụy Sĩ17,8+9,1%0,0%76,2+34,3%-58,443202
Sri Lanka17,8-0,0%0,0%—49
Litva15,0-55,6%0,0%4,6+117,4%+10,34514
Phần Lan13,1+8,1%0,0%14,9+0,6%-1,83238
Kenya12,8-15,8%0,0%—37
Luxembourg12,7-10,9%0,0%7,0-18,3%+5,73123
Tanzania12,4+112,0%0,0%100,6+130,1%-88,123258
Croatia10,0+27,6%0,0%5,2-29,2%+4,92219
Iraq9,4-70,2%0,0%—58
Senegal8,6-61,4%0,0%—17
Mozambique8,1+16,8%0,0%—23
Bulgaria7,9-69,2%0,0%3,9+32,5%+4,02213
Ukraine7,2-6,7%0,0%6,9-22,2%+0,31837
Síp4,5+1,0%0,0%2,0+15,0%+2,51310
Estonia4,4+25,9%0,0%1,2+0,2%+3,2304
Belarus3,5+111,7%0,0%2,2+32,3%+1,375
Malta2,6+9,5%0,0%0,6-78,4%+2,0383
Brunei1,8+71,8%0,0%42,7-49,0%-41,061131
Angola1,7-90,9%0,0%—16
Đông Timor1,1-18,2%0,0%—3
Kyrgyzstan0,4-68,0%0,0%—17
Iceland0,3-33,1%0,0%0,9+842,7%-0,613
Kuwait0,3-95,7%0,0%435,2-32,7%-434,9151.365
Cameroon—7,9-10,4%31
Cộng hòa Congo—71,3+47,7%248
Qatar—40,8+258,0%103
Tunisia—1,8+116,1%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Bắc Ninh8.943,5+24,3%19,2%8.853,2+34,2%+90,323.99524.087
TP.HCM8.612,0+1,3%18,5%9.301,0+11,3%-689,022.50924.952
Phú Thọ4.839,3+60,4%10,4%5.710,7+100,3%-871,511.59014.675
Hải Phòng4.129,2+17,0%8,9%3.853,7+19,9%+275,511.32610.299
Thái Nguyên3.353,2+41,4%7,2%1.836,5+16,7%+1.516,79.6976.109
Ninh Bình3.326,0+90,0%7,1%2.754,5+59,6%+571,57.6767.317
Đồng Nai2.923,7+5,9%6,3%2.350,6+12,6%+573,08.0985.924
Tây Ninh1.773,8+19,8%3,8%1.404,1+12,0%+369,74.6323.588
Hà Nội1.762,6+0,3%3,8%5.467,6+43,2%-3.705,04.77614.246
Đồng Tháp901,5+16,2%1,9%553,7+0,5%+347,82.3551.508
Hưng Yên849,5+15,3%1,8%784,2+15,0%+65,22.3242.115
Thanh Hóa583,5+2,8%1,3%735,6-17,7%-152,11.6302.243
Quảng Ninh538,0-2,4%1,2%608,1+22,8%-70,11.4511.592
Nghệ An436,1+77,2%0,9%383,6+26,8%+52,51.0721.063
Quảng Ngãi432,7+36,5%0,9%527,4+13,9%-94,71.1151.452
Đà Nẵng426,0+18,8%0,9%378,7+0,2%+47,31.1211.144
Gia Lai390,8-11,3%0,8%104,3+19,2%+286,51.159269
Cần Thơ364,1-0,9%0,8%113,8+11,0%+250,2926315
Vĩnh Long329,4+6,8%0,7%169,0+1,9%+160,4865456
Đắk Lắk324,6+15,2%0,7%71,5-9,8%+253,1860226
Lâm Đồng200,0+15,0%0,4%179,0+21,7%+21,0544597
An Giang198,9-4,3%0,4%147,3-8,4%+51,6530311
Khánh Hòa179,4-24,4%0,4%139,8+14,6%+39,6685350
Cà Mau174,1+28,1%0,4%21,3-34,4%+152,940361
Huế133,4+8,1%0,3%95,5+2,9%+37,9373286
Lào Cai126,9-0,1%0,3%94,6+50,4%+32,3316233
Lạng Sơn122,3+34,0%0,3%132,7+38,0%-10,4378358
Hà Tĩnh105,3+36,6%0,2%279,3-8,7%-174,0334757
Quảng Trị40,9-26,7%0,1%104,6-8,8%-63,7134223
Tuyên Quang32,7-2,8%0,1%11,6-25,8%+21,19932
Cao Bằng3,6-41,9%0,0%7,2+101,0%-3,71417
Lai Châu3,3-9,3%0,0%6,7+582,4%-3,31014
Sơn La2,3+21,9%0,0%12,7+807,1%-10,4615
Điện Biên1,2+38,2%0,0%0,6+435,6%+0,622
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu46.610,637.295,0+27,5%80,0%9.315,6-0,4%
Nhập khẩu47.194,733.266,2+29,8%70,5%13.928,5+24,1%
Cán cân-584,1+4.028,8-4.612,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK46.610,646.610,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK46.563,646.610,699,90%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK45.797,546.610,698,26%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK37.295,037.295,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK47.194,747.194,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK47.194,647.194,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK46.017,047.194,797,50%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK33.266,233.266,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.