Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2026
Tháng 3-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 46,61 tỉ USD, +20,7% so với cùng kỳ và +40,5% so với tháng trước; nhập khẩu 47,19 tỉ USD (+28,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 584,1 triệu USD.
Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 123,11 tỉ USD (+19,4%), nhập khẩu 126,84 tỉ USD (+27,3%), nhập siêu 3,72 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 6-4-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 13.037,1 | +60,5% | +52,2% | 28,0% | 30.738 | +45,6% | 25,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 5.703,2 | +48,3% | +22,0% | 12,2% | 15.018 | +21,3% | 12,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.597,3 | +2,2% | +16,0% | 12,0% | 16.731 | +19,2% | 13,6% |
| Hàng dệt, may | 3.160,7 | +30,2% | +3,1% | 6,8% | 8.863 | +1,9% | 7,2% |
| Giày dép các loại | 1.952,4 | +38,0% | +2,4% | 4,2% | 5.416 | +0,7% | 4,4% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.685,2 | +35,2% | +16,6% | 3,6% | 4.554 | +14,1% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.405,0 | +43,9% | -5,2% | 3,0% | 4.000 | +1,4% | 3,2% |
| Hàng hóa khác | 1.369,7 | +44,9% | -21,1% | 2,9% | 3.741 | -20,1% | 3,0% |
| Cà phê | 989,6 | +46,9% | -12,9% | 2,1% | 2.749 | -7,1% | 2,2% |
| Hàng thủy sản | 925,6 | +31,5% | +4,9% | 2,0% | 2.639 | +14,2% | 2,1% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 908,8 | +50,8% | -11,3% | 2.574 | -4,3% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 751,7 | +70,9% | +59,3% | 1,6% | 1.919 | +55,2% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 742,8 | +29,0% | +20,6% | 1,6% | 2.087 | +20,7% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 691,8 | +50,1% | +9,0% | 1,5% | 1.855 | +8,3% | 1,5% |
| Sắt thép các loại | 687,9 | +40,3% | +7,3% | 1,5% | 1.798 | +0,8% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 529,7 | +51,6% | +11,2% | 1,1% | 1.522 | +30,9% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 506,4 | +43,4% | -4,3% | 1,1% | 1.335 | -2,7% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 437,5 | +70,8% | +13,7% | 0,9% | 1.076 | +4,2% | 0,9% |
| Gạo | 425,7 | +53,0% | -19,7% | 0,9% | 1.013 | -15,9% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 406,3 | +46,4% | +15,9% | 0,9% | 1.107 | +16,8% | 0,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 398,4 | +38,3% | +8,2% | 0,9% | 1.103 | +11,0% | 0,9% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 390,4 | +38,2% | — | 0,8% | 1.085 | 0,9% | |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 381,8 | +34,9% | — | 0,8% | 1.037 | 0,8% | |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 371,9 | +42,0% | +15,5% | 0,8% | 1.092 | +22,0% | 0,9% |
| Hạt điều | 346,5 | +109,8% | -9,8% | 0,7% | 860 | +2,6% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 310,0 | +61,5% | +19,2% | 0,7% | 744 | +4,8% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 303,9 | +73,4% | +35,2% | 0,7% | 705 | +18,6% | 0,6% |
| Hóa chất | 280,3 | +19,8% | +20,5% | 0,6% | 736 | +8,7% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 270,9 | +48,3% | +6,3% | 723 | +4,5% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 218,6 | +36,5% | +3,7% | 0,5% | 631 | +12,4% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 209,7 | +59,5% | +14,6% | 0,4% | 531 | +8,7% | 0,4% |
| Cao su | 209,4 | +52,3% | -0,4% | 0,4% | 705 | -3,9% | 0,6% |
| Hạt tiêu | 198,9 | +118,6% | +42,0% | 0,4% | 429 | +32,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 188,7 | +90,5% | +35,6% | 0,4% | 458 | +22,7% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 172,3 | +100,1% | +89,5% | 0,4% | 360 | +59,7% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 165,4 | +67,2% | +50,7% | 0,4% | 419 | +57,0% | 0,3% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 143,2 | +47,2% | — | 0,3% | 393 | 0,3% | |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 135,5 | +54,0% | +21,5% | 0,3% | 359 | +17,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 129,4 | +31,3% | +7,2% | 0,3% | 363 | +11,0% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 128,9 | +27,3% | +14,7% | 0,3% | 360 | +20,8% | 0,3% |
| Kim loại thường khác | 120,9 | +52,2% | — | 0,3% | 326 | 0,3% | |
| Dầu mỡ động thực vật | 118,2 | +99,1% | — | 0,3% | 259 | 0,2% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 112,7 | +49,0% | +4,6% | 0,2% | 303 | +3,5% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 102,4 | -4,5% | -11,9% | 0,2% | 290 | +10,6% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 83,3 | +49,6% | +6,2% | 0,2% | 239 | +14,2% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 69,8 | +37,5% | +8,1% | 0,1% | 185 | +15,3% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 65,9 | +22,1% | -5,6% | 0,1% | 185 | -3,3% | 0,2% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 64,6 | +69,5% | — | 0,1% | 167 | 0,1% | |
| Dầu thô | 64,4 | -63,8% | -45,1% | 0,1% | 282 | -21,3% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 56,4 | +29,8% | +4,7% | 0,1% | 163 | +7,4% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 50,3 | +97,1% | +31,6% | 113 | +57,6% | ||
| Quế và hoa quế | 20,0 | +32,5% | — | 0,0% | 56 | 0,0% | |
| Than đá | 16,2 | -23,8% | +255,0% | 0,0% | 50 | +83,7% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 15,3 | +72,3% | +169,9% | 0,0% | 36 | -17,3% | 0,0% |
| Chè | 11,8 | +17,7% | -19,6% | 0,0% | 43 | -0,6% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 3 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 3 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 17.695,9 | +35,5% | +54,3% | 37,5% | 47.580 | +50,5% | 37,5% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 5.547,5 | +37,6% | +14,2% | 11,8% | 15.461 | +22,4% | 12,2% |
| Hàng hóa khác | 2.111,4 | +66,9% | -2,6% | 4,5% | 5.200 | -11,2% | 4,1% |
| Xăng dầu các loại | 1.476,3 | +89,1% | +169,5% | 3,1% | 2.997 | +81,9% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 1.279,5 | +51,6% | +32,1% | 2,7% | 3.295 | +25,1% | 2,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.244,0 | +62,8% | +13,7% | 2,6% | 3.123 | +3,1% | 2,5% |
| Vải các loại | 1.083,1 | +6,0% | -19,3% | 2,3% | 3.391 | -1,7% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 940,7 | +33,5% | +9,8% | 2,0% | 2.679 | +20,5% | 2,1% |
| Hóa chất | 901,1 | +58,7% | +34,3% | 1,9% | 2.194 | +17,5% | 1,7% |
| Sắt thép các loại | 892,3 | +31,1% | -1,9% | 1,9% | 2.605 | -1,1% | 2,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 785,3 | +47,4% | +14,5% | 1,7% | 2.037 | +12,6% | 1,6% |
| Hạt điều | 752,3 | +207,5% | +49,3% | 1,6% | 1.212 | +31,3% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 733,1 | +28,2% | +17,9% | 1,6% | 2.128 | +30,1% | 1,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 732,5 | +21,7% | -15,5% | 1,6% | 2.289 | -10,2% | 1,8% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 699,5 | +44,4% | +45,5% | 1,5% | 1.861 | +46,7% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 607,0 | +27,7% | -10,9% | 1,3% | 1.720 | +1,2% | 1,4% |
| Than đá | 598,6 | +11,4% | -6,7% | 1,3% | 1.807 | -0,2% | 1,4% |
| Dầu thô | 581,3 | +15,0% | -21,3% | 1,2% | 1.692 | -22,5% | 1,3% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 575,6 | +62,4% | +30,2% | 1,2% | 1.311 | +34,1% | 1,0% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 435,2 | +40,5% | +21,1% | 0,9% | 1.230 | +33,8% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 414,3 | +32,5% | +10,7% | 0,9% | 1.152 | +15,7% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 400,3 | +52,8% | +31,7% | 0,8% | 1.050 | +41,4% | 0,8% |
| Dược phẩm | 375,6 | +76,5% | +8,8% | 0,8% | 889 | -7,1% | 0,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 373,1 | +45,0% | +3,1% | 0,8% | 1.005 | -13,6% | 0,8% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 342,1 | +36,8% | +8,3% | 0,7% | 872 | +12,2% | 0,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 289,6 | -31,4% | +218,0% | 0,6% | 1.033 | +350,8% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 287,1 | +70,7% | +6,2% | 0,6% | 753 | -1,0% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 286,5 | +52,0% | +9,4% | 0,6% | 791 | +18,4% | 0,6% |
| Lúa mì | 284,7 | +5,6% | +114,6% | 0,6% | 730 | +69,7% | 0,6% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 272,6 | +80,6% | — | 0,6% | 652 | 0,5% | |
| Bông các loại | 252,2 | +55,7% | -3,1% | 0,5% | 658 | -16,4% | 0,5% |
| Giấy các loại | 251,4 | +65,7% | +15,7% | 0,5% | 630 | +13,1% | 0,5% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 249,6 | +45,0% | +1,9% | 0,5% | 683 | +5,0% | 0,5% |
| Ngô | 242,4 | -20,2% | +40,0% | 0,5% | 898 | +64,1% | 0,7% |
| Cao su | 236,8 | +36,6% | +8,7% | 0,5% | 689 | -7,2% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 229,8 | +19,2% | +15,4% | 0,5% | 794 | +31,3% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 217,2 | +34,2% | +15,0% | 0,5% | 644 | +20,7% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 216,5 | +23,0% | +18,1% | 0,5% | 526 | +30,3% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 185,6 | +40,8% | +43,5% | 0,4% | 476 | +36,6% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 180,8 | +37,6% | +6,3% | 0,4% | 467 | +5,1% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 180,3 | -25,0% | +13,5% | 0,4% | 602 | +46,2% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 163,3 | +37,2% | +17,4% | 0,3% | 414 | +24,2% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 159,4 | +63,8% | +30,4% | 0,3% | 396 | +30,9% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 157,4 | +72,4% | +22,4% | 0,3% | 366 | +6,4% | 0,3% |
| Đậu tương | 149,6 | +12,4% | +54,8% | 0,3% | 437 | +67,0% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 148,9 | +12,9% | +30,3% | 0,3% | 414 | +21,5% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 148,8 | +85,7% | +3,1% | 0,3% | 303 | -28,2% | 0,2% |
| Sản phẩm từ cao su | 116,4 | +35,7% | +11,9% | 0,2% | 316 | +15,1% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 114,6 | +102,7% | +17,0% | 0,2% | 238 | -1,4% | 0,2% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 108,7 | -63,6% | +14,0% | 0,2% | 669 | +158,9% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 106,4 | -33,5% | — | 0,2% | 481 | 0,4% | |
| Sản phẩm từ giấy | 106,4 | +42,5% | +1,4% | 0,2% | 290 | +13,3% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 87,2 | +46,0% | +21,8% | 0,2% | 212 | +26,0% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 68,0 | +56,6% | +25,0% | 0,1% | 177 | +22,8% | 0,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 63,4 | +22,2% | — | 0,1% | 184 | 0,1% | |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 39,4 | +40,6% | -25,1% | 0,1% | 101 | -21,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 16,3 | +232,8% | -8,0% | 0,0% | 31 | -29,0% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 3-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 15.138,7 | +28,0% | 32,5% | 1.777,4 | +18,2% | +13.361,3 | 38.928 | 5.144 |
| Trung Quốc | 5.836,7 | +10,6% | 12,5% | 18.205,4 | +23,7% | -12.368,8 | 16.896 | 50.050 |
| Hàn Quốc | 3.039,3 | +27,5% | 6,5% | 7.109,1 | +45,0% | -4.069,9 | 8.188 | 18.786 |
| Nhật Bản | 2.630,2 | +17,5% | 5,6% | 2.438,0 | +18,8% | +192,2 | 7.078 | 6.655 |
| Hồng Kông | 2.481,4 | +81,1% | 5,3% | 58,6 | -36,5% | +2.422,8 | 4.915 | 182 |
| Hà Lan | 1.439,6 | +29,3% | 3,1% | 85,8 | +28,6% | +1.353,8 | 3.675 | 201 |
| Ấn Độ | 1.119,6 | +28,2% | 2,4% | 726,2 | +49,2% | +393,4 | 2.960 | 1.893 |
| Thái Lan | 1.057,1 | +21,3% | 2,3% | 1.486,1 | +25,3% | -429,0 | 2.673 | 3.665 |
| Đức | 904,5 | +3,5% | 1,9% | 404,0 | +21,9% | +500,5 | 2.646 | 1.079 |
| Canada | 780,1 | +33,3% | 1,7% | 175,6 | +273,0% | +604,5 | 1.963 | 324 |
| Mexico | 777,1 | +46,8% | 1,7% | 171,7 | +102,7% | +605,4 | 1.973 | 369 |
| Anh | 735,9 | +9,1% | 1,6% | 91,5 | +10,5% | +644,4 | 2.120 | 240 |
| Đài Loan | 684,3 | +6,1% | 1,5% | 3.841,0 | +57,5% | -3.156,7 | 1.675 | 10.099 |
| Úc | 670,2 | +20,7% | 1,4% | 643,5 | -3,2% | +26,7 | 1.802 | 1.923 |
| Campuchia | 630,2 | +28,9% | 1,4% | 1.025,9 | +8,6% | -395,8 | 1.570 | 1.915 |
| Philippines | 609,1 | +9,8% | 1,3% | 224,3 | +1,8% | +384,7 | 1.483 | 634 |
| Malaysia | 559,3 | +14,9% | 1,2% | 1.207,2 | +40,9% | -647,9 | 1.488 | 3.160 |
| Indonesia | 559,0 | +26,0% | 1,2% | 1.156,5 | +4,4% | -597,6 | 1.449 | 3.005 |
| Singapore | 537,4 | +1,6% | 1,2% | 938,7 | +81,6% | -401,3 | 1.446 | 2.272 |
| Ý | 522,7 | +15,0% | 1,1% | 211,6 | +48,4% | +311,1 | 1.310 | 538 |
| Tây Ban Nha | 378,8 | -1,2% | 0,8% | 89,9 | +34,1% | +288,9 | 1.108 | 217 |
| Pháp | 367,7 | +12,9% | 0,8% | 177,5 | +28,3% | +190,3 | 1.072 | 796 |
| Ba Lan | 318,9 | -3,8% | 0,7% | 36,6 | +15,0% | +282,3 | 937 | 108 |
| Bỉ | 310,1 | -6,4% | 0,7% | 57,6 | -25,0% | +252,5 | 848 | 140 |
| Áo | 285,4 | +16,4% | 0,6% | 48,1 | +69,2% | +237,2 | 803 | 121 |
| Brazil | 283,3 | +2,4% | 0,6% | 488,6 | +4,2% | -205,3 | 770 | 1.522 |
| UAE | 267,9 | -42,1% | 0,6% | 37,7 | -8,2% | +230,2 | 1.248 | 98 |
| Séc | 249,9 | +37,7% | 0,5% | 27,7 | +27,4% | +222,2 | 624 | 97 |
| Nga | 184,4 | -7,3% | 0,4% | 253,7 | +44,1% | -69,3 | 532 | 610 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 182,7 | +5,2% | 0,4% | 41,2 | +5,9% | +141,5 | 518 | 107 |
| Nam Phi | 136,5 | +119,9% | 0,3% | 35,1 | -24,8% | +101,4 | 293 | 129 |
| Thụy Điển | 131,6 | +26,9% | 0,3% | 34,5 | -39,3% | +97,2 | 348 | 90 |
| Hungary | 124,1 | +131,9% | 0,3% | 27,7 | +51,1% | +96,4 | 245 | 60 |
| Colombia | 114,8 | +46,6% | 0,2% | — | 246 | |||
| Chile | 109,1 | -5,6% | 0,2% | 37,8 | +12,3% | +71,3 | 280 | 117 |
| Ả Rập Xê Út | 97,4 | -30,7% | 0,2% | 95,3 | -8,5% | +2,1 | 426 | 334 |
| Bangladesh | 85,5 | -22,4% | 0,2% | 14,0 | -19,4% | +71,5 | 217 | 34 |
| Peru | 83,9 | +74,9% | 0,2% | 12,8 | +11,3% | +71,1 | 185 | 23 |
| Slovakia | 81,3 | -37,2% | 0,2% | 5,6 | -7,8% | +75,7 | 345 | 19 |
| Algeria | 77,6 | -3,3% | 0,2% | — | 183 | |||
| Israel | 73,6 | -7,9% | 0,2% | 266,2 | +16,4% | -192,7 | 251 | 701 |
| Lào | 71,8 | -43,0% | 0,2% | 243,2 | +3,1% | -171,4 | 162 | 484 |
| Armenia | 68,3 | +82,0% | 0,1% | 0,0 | — | +68,3 | 217 | 1 |
| New Zealand | 66,4 | +15,5% | 0,1% | 73,2 | +9,8% | -6,8 | 192 | 221 |
| Na Uy | 63,9 | +358,5% | 0,1% | 51,0 | -16,1% | +12,9 | 92 | 138 |
| Ai Cập | 60,4 | +21,5% | 0,1% | — | 149 | |||
| Bờ Biển Ngà | 59,2 | +1,3% | 0,1% | 79,0 | +482,3% | -19,8 | 153 | 196 |
| Bồ Đào Nha | 53,5 | +14,3% | 0,1% | 20,3 | +140,3% | +33,3 | 146 | 40 |
| Kazakhstan | 49,4 | +8,9% | 0,1% | 24,5 | +1.894,1% | +24,9 | 142 | 31 |
| Hy Lạp | 43,5 | +1,5% | 0,1% | 10,3 | -9,4% | +33,3 | 122 | 27 |
| Ghana | 43,5 | -0,7% | 0,1% | 4,5 | +56,3% | +39,0 | 114 | 13 |
| Myanmar | 41,6 | +73,0% | 0,1% | 20,5 | -1,6% | +21,1 | 98 | 62 |
| Latvia | 40,2 | +54,0% | 0,1% | 3,8 | +19,7% | +36,4 | 100 | 10 |
| Đan Mạch | 38,6 | +7,2% | 0,1% | 36,5 | +70,6% | +2,1 | 126 | 109 |
| Togo | 38,5 | +271,5% | 0,1% | — | 93 | |||
| Panama | 38,5 | -3,5% | 0,1% | — | 110 | |||
| Pakistan | 38,1 | -6,7% | 0,1% | 14,9 | +15,7% | +23,2 | 127 | 40 |
| Slovenia | 35,5 | +2,9% | 0,1% | 10,0 | +31,9% | +25,5 | 103 | 25 |
| Ireland | 33,8 | -49,6% | 0,1% | 352,3 | +36,0% | -318,5 | 96 | 822 |
| Romania | 31,2 | -36,5% | 0,1% | 12,7 | +23,0% | +18,5 | 82 | 37 |
| Argentina | 26,7 | -69,7% | 0,1% | 340,5 | +34,5% | -313,9 | 149 | 831 |
| Nigeria | 24,7 | +88,0% | 0,1% | 127,9 | +43,3% | -103,2 | 53 | 144 |
| Thụy Sĩ | 17,8 | +9,1% | 0,0% | 76,2 | +34,3% | -58,4 | 43 | 202 |
| Sri Lanka | 17,8 | -0,0% | 0,0% | — | 49 | |||
| Litva | 15,0 | -55,6% | 0,0% | 4,6 | +117,4% | +10,3 | 45 | 14 |
| Phần Lan | 13,1 | +8,1% | 0,0% | 14,9 | +0,6% | -1,8 | 32 | 38 |
| Kenya | 12,8 | -15,8% | 0,0% | — | 37 | |||
| Luxembourg | 12,7 | -10,9% | 0,0% | 7,0 | -18,3% | +5,7 | 31 | 23 |
| Tanzania | 12,4 | +112,0% | 0,0% | 100,6 | +130,1% | -88,1 | 23 | 258 |
| Croatia | 10,0 | +27,6% | 0,0% | 5,2 | -29,2% | +4,9 | 22 | 19 |
| Iraq | 9,4 | -70,2% | 0,0% | — | 58 | |||
| Senegal | 8,6 | -61,4% | 0,0% | — | 17 | |||
| Mozambique | 8,1 | +16,8% | 0,0% | — | 23 | |||
| Bulgaria | 7,9 | -69,2% | 0,0% | 3,9 | +32,5% | +4,0 | 22 | 13 |
| Ukraine | 7,2 | -6,7% | 0,0% | 6,9 | -22,2% | +0,3 | 18 | 37 |
| Síp | 4,5 | +1,0% | 0,0% | 2,0 | +15,0% | +2,5 | 13 | 10 |
| Estonia | 4,4 | +25,9% | 0,0% | 1,2 | +0,2% | +3,2 | 30 | 4 |
| Belarus | 3,5 | +111,7% | 0,0% | 2,2 | +32,3% | +1,3 | 7 | 5 |
| Malta | 2,6 | +9,5% | 0,0% | 0,6 | -78,4% | +2,0 | 38 | 3 |
| Brunei | 1,8 | +71,8% | 0,0% | 42,7 | -49,0% | -41,0 | 61 | 131 |
| Angola | 1,7 | -90,9% | 0,0% | — | 16 | |||
| Đông Timor | 1,1 | -18,2% | 0,0% | — | 3 | |||
| Kyrgyzstan | 0,4 | -68,0% | 0,0% | — | 1 | 7 | ||
| Iceland | 0,3 | -33,1% | 0,0% | 0,9 | +842,7% | -0,6 | 1 | 3 |
| Kuwait | 0,3 | -95,7% | 0,0% | 435,2 | -32,7% | -434,9 | 15 | 1.365 |
| Cameroon | — | 7,9 | -10,4% | 31 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 71,3 | +47,7% | 248 | ||||
| Qatar | — | 40,8 | +258,0% | 103 | ||||
| Tunisia | — | 1,8 | +116,1% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 3 tháng | NK 3 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 8.943,5 | +24,3% | 19,2% | 8.853,2 | +34,2% | +90,3 | 23.995 | 24.087 |
| TP.HCM | 8.612,0 | +1,3% | 18,5% | 9.301,0 | +11,3% | -689,0 | 22.509 | 24.952 |
| Phú Thọ | 4.839,3 | +60,4% | 10,4% | 5.710,7 | +100,3% | -871,5 | 11.590 | 14.675 |
| Hải Phòng | 4.129,2 | +17,0% | 8,9% | 3.853,7 | +19,9% | +275,5 | 11.326 | 10.299 |
| Thái Nguyên | 3.353,2 | +41,4% | 7,2% | 1.836,5 | +16,7% | +1.516,7 | 9.697 | 6.109 |
| Ninh Bình | 3.326,0 | +90,0% | 7,1% | 2.754,5 | +59,6% | +571,5 | 7.676 | 7.317 |
| Đồng Nai | 2.923,7 | +5,9% | 6,3% | 2.350,6 | +12,6% | +573,0 | 8.098 | 5.924 |
| Tây Ninh | 1.773,8 | +19,8% | 3,8% | 1.404,1 | +12,0% | +369,7 | 4.632 | 3.588 |
| Hà Nội | 1.762,6 | +0,3% | 3,8% | 5.467,6 | +43,2% | -3.705,0 | 4.776 | 14.246 |
| Đồng Tháp | 901,5 | +16,2% | 1,9% | 553,7 | +0,5% | +347,8 | 2.355 | 1.508 |
| Hưng Yên | 849,5 | +15,3% | 1,8% | 784,2 | +15,0% | +65,2 | 2.324 | 2.115 |
| Thanh Hóa | 583,5 | +2,8% | 1,3% | 735,6 | -17,7% | -152,1 | 1.630 | 2.243 |
| Quảng Ninh | 538,0 | -2,4% | 1,2% | 608,1 | +22,8% | -70,1 | 1.451 | 1.592 |
| Nghệ An | 436,1 | +77,2% | 0,9% | 383,6 | +26,8% | +52,5 | 1.072 | 1.063 |
| Quảng Ngãi | 432,7 | +36,5% | 0,9% | 527,4 | +13,9% | -94,7 | 1.115 | 1.452 |
| Đà Nẵng | 426,0 | +18,8% | 0,9% | 378,7 | +0,2% | +47,3 | 1.121 | 1.144 |
| Gia Lai | 390,8 | -11,3% | 0,8% | 104,3 | +19,2% | +286,5 | 1.159 | 269 |
| Cần Thơ | 364,1 | -0,9% | 0,8% | 113,8 | +11,0% | +250,2 | 926 | 315 |
| Vĩnh Long | 329,4 | +6,8% | 0,7% | 169,0 | +1,9% | +160,4 | 865 | 456 |
| Đắk Lắk | 324,6 | +15,2% | 0,7% | 71,5 | -9,8% | +253,1 | 860 | 226 |
| Lâm Đồng | 200,0 | +15,0% | 0,4% | 179,0 | +21,7% | +21,0 | 544 | 597 |
| An Giang | 198,9 | -4,3% | 0,4% | 147,3 | -8,4% | +51,6 | 530 | 311 |
| Khánh Hòa | 179,4 | -24,4% | 0,4% | 139,8 | +14,6% | +39,6 | 685 | 350 |
| Cà Mau | 174,1 | +28,1% | 0,4% | 21,3 | -34,4% | +152,9 | 403 | 61 |
| Huế | 133,4 | +8,1% | 0,3% | 95,5 | +2,9% | +37,9 | 373 | 286 |
| Lào Cai | 126,9 | -0,1% | 0,3% | 94,6 | +50,4% | +32,3 | 316 | 233 |
| Lạng Sơn | 122,3 | +34,0% | 0,3% | 132,7 | +38,0% | -10,4 | 378 | 358 |
| Hà Tĩnh | 105,3 | +36,6% | 0,2% | 279,3 | -8,7% | -174,0 | 334 | 757 |
| Quảng Trị | 40,9 | -26,7% | 0,1% | 104,6 | -8,8% | -63,7 | 134 | 223 |
| Tuyên Quang | 32,7 | -2,8% | 0,1% | 11,6 | -25,8% | +21,1 | 99 | 32 |
| Cao Bằng | 3,6 | -41,9% | 0,0% | 7,2 | +101,0% | -3,7 | 14 | 17 |
| Lai Châu | 3,3 | -9,3% | 0,0% | 6,7 | +582,4% | -3,3 | 10 | 14 |
| Sơn La | 2,3 | +21,9% | 0,0% | 12,7 | +807,1% | -10,4 | 6 | 15 |
| Điện Biên | 1,2 | +38,2% | 0,0% | 0,6 | +435,6% | +0,6 | 2 | 2 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 46.610,6 | 37.295,0 | +27,5% | 80,0% | 9.315,6 | -0,4% |
| Nhập khẩu | 47.194,7 | 33.266,2 | +29,8% | 70,5% | 13.928,5 | +24,1% |
| Cán cân | -584,1 | +4.028,8 | -4.612,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 46.610,6 | 46.610,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 46.563,6 | 46.610,6 | 99,90% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 45.797,5 | 46.610,6 | 98,26% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 37.295,0 | 37.295,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 47.194,7 | 47.194,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 47.194,6 | 47.194,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 46.017,0 | 47.194,7 | 97,50% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 33.266,2 | 33.266,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.