Cập nhật lúc18:05 2-10-2026

Chỉ số KOSPI hôm nay

Điểm
7.003,74
So phiên trước
▲ +32,39 (▲ +0,46%)
Từ đầu năm
▲ +66,20%
Cao nhất 1 năm
9.114,55
Thấp nhất 1 năm
3.549,21
Đỉnh từ 1996
9.114,55
Cách đỉnh
▼ −23,16%

24 giờ qua

18:05 2-10-2026
6.921,506.944,616.967,736.990,847.013,9521:000:003:006:009:0012:0015:00

Giờ Việt Nam. Vạch đứt: giá đóng cửa phiên trước.

Biểu đồ KOSPI

2.747,994.457,536.167,077.876,619.586,158-9-20252-10-2026

Biến động theo khung

KhungThay đổi
1 tuần▼ −1,09%
1 tháng▲ +6,72%
3 tháng▼ −13,41%
Từ đầu năm▲ +66,20%
1 năm▲ +97,33%
3 năm▲ +184,12%
5 năm▲ +131,97%
10 năm▲ +242,71%

Từ năm 1996

-391,802.073,254.538,297.003,349.468,3920-12-19962-10-2026

KOSPI theo năm

NămCuối nămCả nămCao nhấtThấp nhất
20267.003,74▲ +66,20%9.114,55 22-6-20264.309,63 2-1-2026
20254.214,17▲ +75,63%4.221,87 3-11-20252.293,70 9-4-2025
20242.399,49▼ −9,63%2.891,35 11-7-20242.360,58 9-12-2024
20232.655,28▲ +18,73%2.667,07 1-8-20232.218,68 3-1-2023
20222.236,40▼ −24,89%2.989,24 4-1-20222.155,49 30-9-2022
20212.977,65▲ +3,63%3.305,21 6-7-20212.839,01 30-11-2021
20202.873,47▲ +30,75%2.873,47 30-12-20201.457,64 19-3-2020
20192.197,67▲ +7,67%2.248,63 16-4-20191.909,71 7-8-2019
20182.041,04▼ −17,28%2.598,19 29-1-20181.996,05 29-10-2018
20172.467,49▲ +21,76%2.557,97 3-11-20172.026,16 2-1-2017
20162.026,46▲ +3,32%2.068,72 29-9-20161.835,28 12-2-2016
20151.961,31▲ +2,39%2.173,41 23-4-20151.829,81 24-8-2015
20141.915,59▼ −4,76%2.082,61 30-7-20141.886,85 4-2-2014
20132.011,34▲ +0,72%2.059,58 30-10-20131.780,63 25-6-2013
20121.997,05▲ +9,38%2.049,28 3-4-20121.769,31 25-7-2012
20111.825,74▼ −10,98%2.228,96 2-5-20111.652,71 26-9-2011
20102.051,00▲ +21,88%2.051,00 30-12-20101.552,79 8-2-2010
20091.682,77▲ +49,65%1.718,88 22-9-20091.018,81 2-3-2009
20081.124,47▼ −40,73%1.888,88 16-5-2008938,75 24-10-2008
20071.897,13▲ +32,25%2.064,85 31-10-20071.355,79 10-1-2007
20061.434,46▲ +3,99%1.464,70 11-5-20061.203,86 13-6-2006
20051.379,37▲ +53,96%1.379,37 29-12-2005870,84 7-1-2005
2004895,92▲ +10,51%936,06 23-4-2004719,59 2-8-2004
2003810,71▲ +29,19%822,16 15-12-2003515,24 17-3-2003
2002627,55▼ −9,54%937,61 18-4-2002584,04 10-10-2002
2001693,70▲ +37,47%704,50 7-12-2001468,76 17-9-2001
2000504,62▼ −50,92%1.059,04 4-1-2000500,60 22-12-2000
19991.028,07▲ +82,78%1.028,07 28-12-1999498,42 24-2-1999
1998562,46▲ +49,93%579,86 15-12-1998280,00 16-6-1998
1997375,15▼ −42,39%792,29 17-6-1997350,68 12-12-1997
1996651,22—704,68 11-12-1996651,22 27-12-1996

Chỉ số khác

Tóm tắt

KOSPI là chỉ số của mọi cổ phiếu trên sàn chính Hàn Quốc.

Lúc 18:05 2-10-2026 (giờ Việt Nam), KOSPI ở mức 7.003,74 điểm, tăng 0,46% so với phiên trước.

Trong một năm qua, cao nhất 9.114,55 (22-6-2026), thấp nhất 3.549,21 (2-10-2025). Từ 11-12-1996, mức cao nhất là 9.114,55 (22-6-2026), thấp nhất 280,00 (16-6-1998).