Tăng trưởng GDP Việt Nam theo quý
GDP so cùng kỳ quý 3-2026: +9,95%.
Nguồn: Cục Thống kê (Bộ Tài chính), báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 9-2026, công bố ngày 3-10-2026.
GDP so với cùng kỳ năm trước
%Tăng trưởng GDP theo ngành, so cùng kỳ năm trước
%| Ngành | Q3/26 | Q2/26 | Q1/26 | Q4/25 | Q3/25 | Q2/25 | Q1/25 | Q4/24 | Q3/24 | Q2/24 | Q1/24 | Q4/23 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | +9,9 | +8,8 | +7,9 | +8,5 | +8,3 | +8,2 | +7,0 | +7,6 | +7,4 | +7,1 | +5,9 | +6,7 |
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | +4,2 | +4,1 | +3,7 | +3,7 | +3,7 | +4,0 | +3,8 | +3,0 | +2,9 | +3,6 | +3,4 | +4,1 |
| Nông nghiệp | +3,9 | +3,8 | +3,4 | +3,6 | +3,3 | +3,5 | +3,5 | +2,5 | +2,5 | +3,4 | +3,4 | +4,1 |
| Lâm nghiệp | +4,0 | +4,6 | +3,2 | +3,9 | +4,6 | +7,3 | +7,8 | +5,8 | +4,1 | +6,0 | +4,4 | +4,3 |
| Thủy sản | +5,2 | +5,0 | +4,8 | +4,1 | +4,8 | +4,5 | +4,0 | +4,2 | +4,1 | +3,8 | +3,4 | +4,1 |
| Công nghiệp và xây dựng | +12,5 | +11,3 | +9,0 | +9,7 | +9,4 | +8,8 | +7,6 | +8,4 | +9,0 | +8,6 | +6,7 | +7,4 |
| Công nghiệp | +12,2 | +11,1 | +9,1 | +9,9 | +9,4 | +8,4 | +7,3 | +8,4 | +9,3 | +8,8 | +6,5 | +6,9 |
| Khai khoáng | +9,5 | +9,7 | +5,7 | +4,8 | +6,8 | -2,6 | -6,2 | -6,5 | -8,7 | -8,6 | -5,3 | -4,2 |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | +12,3 | +11,2 | +9,9 | +10,6 | +9,6 | +10,3 | +9,4 | +10,0 | +11,3 | +10,4 | +7,2 | +8,0 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí | +13,1 | +11,9 | +6,2 | +7,6 | +9,9 | +3,6 | +4,3 | +6,5 | +8,0 | +13,3 | +12,3 | +7,8 |
| Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải | +7,6 | +6,2 | +8,5 | +8,5 | +8,2 | +7,4 | +6,8 | +10,6 | +11,5 | +8,4 | +6,3 | +6,4 |
| Xây dựng | +14,2 | +12,6 | +8,5 | +9,2 | +9,2 | +10,9 | +9,3 | +8,3 | +7,4 | +7,8 | +7,7 | +9,3 |
| Dịch vụ | +9,5 | +8,1 | +8,3 | +8,8 | +8,7 | +9,1 | +7,8 | +8,2 | +7,5 | +7,1 | +6,2 | +7,3 |
| Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | +10,4 | +9,5 | +9,7 | +9,2 | +8,9 | +8,5 | +7,4 | +9,0 | +8,0 | +7,7 | +7,0 | +9,9 |
| Vận tải, kho bãi | +11,6 | +11,6 | +9,0 | +10,8 | +11,8 | +11,0 | +10,4 | +10,0 | +9,9 | +11,5 | +10,5 | +10,0 |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | +9,8 | +8,8 | +7,8 | +10,0 | +10,2 | +9,7 | +10,2 | +10,3 | +9,0 | +11,1 | +8,7 | +8,9 |
| Thông tin và truyền thông | +8,9 | +8,0 | +7,8 | +8,4 | +7,9 | +8,2 | +6,7 | +6,7 | +6,4 | +5,1 | +4,4 | +5,3 |
| Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | +10,3 | +10,0 | +7,9 | +9,3 | +7,8 | +7,1 | +6,3 | +9,3 | +7,7 | +6,1 | +4,6 | +6,4 |
| Hoạt động kinh doanh bất động sản | +5,6 | +5,1 | +4,6 | +4,5 | +5,3 | +4,4 | +4,4 | +4,8 | +3,9 | +2,4 | +1,8 | +2,1 |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | +11,0 | +8,5 | +7,9 | +8,9 | +7,7 | +7,0 | +6,1 | +7,1 | +7,0 | +6,2 | +6,0 | +7,0 |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | +11,9 | +9,4 | +8,0 | +13,1 | +13,7 | +14,1 | +12,5 | +9,0 | +10,8 | +11,7 | +10,0 | +11,6 |
| Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc | +4,7 | -9,5 | +9,5 | +7,7 | +6,9 | +15,5 | +9,9 | +8,2 | +7,6 | +6,0 | +5,4 | +5,5 |
| Giáo dục và đào tạo | +8,5 | +7,7 | +8,4 | +7,5 | +7,3 | +11,5 | +9,3 | +8,0 | +6,2 | +4,7 | +4,3 | +4,8 |
| Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | +9,1 | +8,5 | +7,3 | +7,1 | +6,1 | +5,6 | +3,9 | +6,2 | +5,7 | +4,2 | +4,1 | +5,7 |
| Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | +10,3 | +10,5 | +9,7 | +11,5 | +13,8 | +11,2 | +9,3 | +8,4 | +7,8 | +7,2 | +6,9 | +15,9 |
| Hoạt động dịch vụ khác | +9,3 | +9,0 | +7,6 | +8,2 | +9,0 | +10,3 | +8,9 | +6,2 | +5,5 | +5,4 | +4,8 | +8,6 |
| Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | +9,5 | +9,2 | +7,4 | +8,6 | +7,8 | +7,6 | +6,8 | +7,3 | +6,9 | +5,5 | +5,2 | +5,5 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | +8,0 | +7,5 | +7,1 | +7,1 | +6,6 | +6,0 | +5,0 | +6,8 | +6,0 | +5,1 | +4,3 | +4,7 |
Ghi chú
- Màu lấy 0 làm mốc: xanh là tăng, đỏ là giảm, càng đậm càng mạnh (ô vượt mức của 90% số ô còn lại tô đậm như nhau) — so được dòng này với dòng khác.
- Theo giá so sánh. Quý mới nhất là số ước tính, quý trước đó là số sơ bộ; báo cáo sau sửa thì trang tự thay.
Toàn bộ số liệu: GDP
| Kỳ | Tăng trưởng so cùng kỳ | Công bố |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +9,95% | 3-10-2026 |
| Q2/2026 | +8,81% | 3-10-2026 |
| Q1/2026 | +7,94% | 3-7-2026 |
| Q4/2025 | +8,46% | 7-1-2026 |
| Q3/2025 | +8,25% | 7-1-2026 |
| Q2/2025 | +8,19% | 6-10-2025 |
| Q1/2025 | +7,05% | 5-7-2025 |
| Q4/2024 | +7,55% | 6-1-2025 |
| Q3/2024 | +7,43% | 6-1-2025 |
| Q2/2024 | +7,09% | 1-4-2025 |
| Q1/2024 | +5,87% | 29-6-2024 |
| Q4/2023 | +6,72% | 29-12-2023 |
| Q3/2023 | +5,47% | 29-12-2023 |
| Q2/2023 | +4,05% | 2-10-2023 |
| Q1/2023 | +3,28% | 3-7-2023 |
| Q4/2022 | +5,92% | 31-12-2022 |
| Q3/2022 | +13,71% | 31-12-2022 |
| Q2/2022 | +7,83% | 29-9-2022 |
| Q1/2022 | +5,05% | 31-8-2022 |
| Q4/2021 | +5,22% | 29-12-2021 |
| Q3/2021 | -6,02% | 29-12-2021 |
| Q2/2021 | +6,57% | 29-9-2021 |
| Q1/2021 | +4,65% | 1-7-2021 |
| Q4/2020 | +4,48% | 27-12-2020 |
| Q3/2020 | +2,69% | 27-12-2020 |
| Q2/2020 | +0,39% | 29-9-2020 |
| Q1/2020 | +3,68% | 29-6-2020 |
| Q4/2019 | +6,97% | 27-12-2019 |
| Q3/2019 | +7,48% | 27-12-2019 |
| Q2/2019 | +6,73% | 28-10-2019 |
| Q1/2019 | +6,82% | 28-10-2019 |
| Q4/2018 | +7,31% | 15-10-2019 |
| Q3/2018 | +6,82% | 15-10-2019 |
| Q2/2018 | +6,73% | 15-10-2019 |
| Q1/2018 | +7,38% | 15-10-2019 |
| Q4/2017 | +7,65% | 25-10-2019 |
| Q3/2017 | +7,46% | 25-10-2019 |
| Q2/2017 | +6,28% | 25-10-2019 |
| Q1/2017 | +5,15% | 25-10-2019 |
| Q4/2016 | +6,68% | 2-11-2020 |
| Q3/2016 | +6,56% | 2-11-2020 |
| Q2/2016 | +5,78% | 2-11-2020 |
| Q1/2016 | +5,48% | 2-11-2020 |
| Q4/2015 | +7,01% | 3-11-2020 |
| Q3/2015 | +6,87% | 3-11-2020 |
| Q2/2015 | +6,47% | 3-11-2020 |
| Q1/2015 | +6,12% | 3-11-2020 |
Ghi chú số liệu
- Năm 2015–2017 lấy theo báo cáo quý IV của năm đó (số từng quý đã điều chỉnh). Từ năm 2018, số các quý đã qua là số sơ bộ công bố ở quý kế tiếp, thay cho số ước tính ban đầu.
- Màu so các kỳ trong cùng một cột: xanh là cao nhất, đỏ thấp nhất.
Chỉ tiêu vĩ mô khác
Lạm phát (CPI)CPI so cùng kỳLạm phát cơ bảnLạm phát cơ bảnSản xuất công nghiệp (IIP)IIP so cùng kỳBán lẻ hàng hóa, dịch vụBán lẻKhách quốc tếKhách quốc tếXuất khẩuXuất khẩuNhập khẩuNhập khẩuCán cân thương mạiCán cân thương mạiVốn FDIFDI cấp mới cộng dồnGiải ngân đầu tư côngVốn NSNNDoanh nghiệp thành lập mớiDN mới cộng dồnVận tảiHành khách vận chuyểnGiá sản xuất (PPI)Giá sản xuất công nghiệpGiá xuất nhập khẩuGiá xuất khẩuXuất nhập khẩu dịch vụXuất khẩu dịch vụNông, lâm, thủy sảnSản lượng thủy sảnLao động, thất nghiệpTỷ lệ thất nghiệp
Về số liệu này
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá so sánh, so với cùng quý năm trước. Số quý mới nhất là ước tính; quý sau nguồn công bố số sơ bộ.
Trong kho từ quý 1-2015 tới nay, mức cao nhất là +13,71% (quý 3-2022), thấp nhất -6,02% (quý 3-2021).